Gói thầu: Mua sắm hóa chất năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778981 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 11:25:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 112,390,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất năm 2022 Nghiên cứu chọn tạo giống lúa chất lượng cao cho vùng đồng bằng sông cửu long 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Primer 100nM Genewiz | 40 | ống | - Dạng đông khô và đã khử muối- Các primer với độ tinh sạch >99,9%, trình tự chính xác- Không lẫn DNase, RNase, sử dụng cho các phản ứng PCR, RT- PCR- Nồng độ: 100nM | ||
| 2 | Titriplex® III, Merck Đức | 5 | Chai | - Công thức hóa học: C 10 H 14 N 2 Na 2 O 8 • 2H 2 O- Trọng lượng phân tử: 372,24 g/mol- Dùng cho sinh học phân tử | ||
| 3 | Phenol | 3 | Chai | - Công thức hóa học: C6H5OH- Trọng lượng phân tử: 94,11 g/mol- Độ tinh khiết: ≥ 99%- Dùng cho sinh học phân tử | ||
| 4 | Chloroform | 3 | Chai | - Công thức hóa học: CHCl3- Trọng lượng phân tử: 119,38 g/mol- Độ tinh khiết: ≥ 99%- Dùng cho sinh học phân tử | ||
| 5 | Isoamyl alcohol, Merck-Đức | 2 | Chai | - Công thức hóa học: C5H12O- Trọng lượng phân tử: 88,15 g/mol- Độ tinh khiết: >98% | ||
| 6 | 2-Propanol | 3 | Chai | - Công thức hóa học: C3H8O- Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol- Tỉ trọng: 0,786 g/cm3 | ||
| 7 | SafeView Classic lọ 1ml | 2 | Chai | - Công thức hóa học: C21H28N4- Dùng cho sinh học phân tử | ||
| 8 | Ethidium bromide | 2 | Chai | - Là thuốc nhuộm huỳnh quang nhạy cảm được sử dụng để phát hiện axít nucleic trong gel agarose và gradient clorua (CsCl). Nó có sẵn dưới dạng dung dịch nước chứa 10 mg/ml và nước có độ tinh khiết cao.- Công thức hóa học: C21H20BrN3- Trọng lượng phân tử: 394,31 g/mol- Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 9 | Ethanol absolute | 3 | Chai | - Công thức hóa học: C2H5OH- Dạng lỏng, không màu- Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol- pH: 7 ở 100 g/l 20ºC | ||
| 10 | Agarose, Molecular Grade (100g/chai) | 1 | Chai | - Là một agarose tiêu chuẩn để tách DNA trong phạm vi kích thước trong khoảng từ 50bp đến 20kbp. Nó phù hợp cho tất cả các điện di phân tích trong điện di gel thông thường. - Nhiệt độ tạo gel: 34 - 38°C- Nhiệt độ nóng chảy: | ||
| 11 | dNTPs mix (10mM final Conc.) Bioline, ống 1ml (gồm 4 loại dATP, dGTP, dCTP, dTTP trong 1 ống | 12 | Chai | 4 loại dATP, dGTP, dCTP, dTTP trong 4 ống riêng biệt tăng khả năng tối ưu phản ứng PCR | ||
| 12 | MyTaq DNA Polymerase | 3 | Chai | - Bộ Taq dùng trong chạy PCR, kèm theo đệm- Tính bền nhiệt: giữ được 50% hoạt tính ở nhiệt độ 95°C trong 40 phút - Các ứng dụng:+ Khuếch đại hiệu suất cao các đoạn gen lên đến 5 kb.+ Đánh dấu ADN+ Xác định trình tự ADN+ Tạo các sản phẩm PCR cho việc tách dòng sản phẩm có đầu so le TA | ||
| 13 | Tracklt 100bp Dna ladder | 3 | Chai | - Công thức hóa học: CH4N2O- Khối lượng phân tử: 60,06 g/mol- Mật độ: 1,32 g/cm³- Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 14 | Urea, Merck-Đức (500g/chai) | 3 | Chai | - Công thức hóa học: C3H5NO- Điểm nóng chảy: 84,5°C- Khối lượng phân tử: 71,1g/mol- Tan trong nước | ||
| 15 | Acrylamide/bis-acrylamide, 40% solution (500ml) | 3 | Chai | - Công thức hóa học: C6H16N2- Khối lượng phân tử: 116,21 g/mol- Bảo quản nhiệt độ: +15°C tới +30°C | ||
| 16 | TEMED (100ml/chai) | 2 | Chai | - Nhiệt độ sôi: 98°C- Nhiệt độ nóng chảy: -91°C- Chất liệu silicon, tạo lớp màng cực mỏng lên tấm kính | ||
| 17 | Sigmacote | 1 | Chai | - Công thức hóa học: HCHO- Bảo quản ở nhiệt độ phòng- Độ tinh sạch >99%, nhiệt độ sôi 95°C, nhiệt độ nóng chảy 300°C | ||
| 18 | Formaldehyde | 3 | Chai | - Nước cất không chứa UltraPure ™ DNase / RNase. Thiết kế để sử dụng trong tất cả các ứng dụng sinh học phân tử- Được lọc bằng màng tế bào và kiểm tra hoạt động của DNase và RNase. | ||
| 19 | UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water | 3 | Chai | - lọc qua màng lọc 0.2 µm- Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho dung môi HPLC, LC-UV, LC-MS, ULCMS- Độ truyền qua UV cao- Kiểm tra Gradient tại 210, 235 hoặc 254 nm- Tồn dư sau bay hơi thấp- Giá trị hấp thụ thấp | ||
| 20 | Water HPLC , Merck-Đức | 2 | Chai | Là chất lỏng, không màu có công thức hóa học H2O. Hóa chất được sử dụng trong phân tích, tổng hợp các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, Quy cách đóng gói trong chai thủy tinh 2.5l | ||
| 21 | Potassium hydroxide | 1 | Chai | - Nồng độ: ≥ 85.0 %- Carbonate (as K₂CO₃): ≤ 1.0 %- Chloride (Cl): ≤ 0.005 %- Phosphate (PO₄): ≤ 0.0005 %- Silicate (SiO₂): ≤ 0.005 %- Kim loại nặng: ≤ 0.0005 %- Al (Aluminium): ≤ 0.001 %- Ca (Calcium): ≤ 0.001 %- Cu (Copper):≤ 0.0002 %- Fe (Iron): ≤ 0.0005 %- Pb (Lead): ≤ 0.0005 % | ||
| 22 | Sodium hydroxide | 1 | Chai | Nồng độ: ≥ 99 %- Carbonate (as Na₂CO₃): ≤ 1.0%- Chloride (Cl): ≤ 0.012%- Phosphate (PO₄): ≤ 0.0005%- Silicate (SiO₂): ≤ 0.001%- Sulfate (SO₄): ≤ 0.010%- Al (Aluminium): ≤ 0.0005%- As (Arsenic): ≤ 0.0001%- Ca (Calcium): ≤ 0.0005% | ||
| 23 | Phenolphthalein indicator, Merck-Đức (25g/lọ) | 1 | Chai | - Dạng rắn màu trắng- Khối lượng mol: 318.33 g/mol- Điểm nóng chảy: 258.0°C đến 263.0°C- Áp suất hơi: 102mmHg at 20°C- Độ hòa tan: hòa tan | ||
| 24 | Thymol Blue (25g) | 1 | Chai | - Chai 25gram. Khoảng màu: 1,2 - 2,8, đỏ đến vàng (khoảng axit) 1,2 - 2,8, đỏ đến vàng 8,0 - 9,2, vàng đến xanh (khoảng kiềm) 8,0 - 9,2, vàng đến xanh lam | ||
| 25 | Amylose from potato used as amylase substrate | 2 | Chai | Amylopectin= 0.≤10% ethanol≤2% butanol.- Chai 5gram | ||
| 26 | Hydrochloric acid 37% | 1 | Chai | - Dùng để pha chế dung dịch chuẩn HCl 1N- Pha với 1000 ml nước cất | ||
| 27 | Sulfuric acid | 1 | Chai | Dùng để pha chế dung dịch chuẩn H2SO4 1N- Pha với 1000 ml nước cất | ||
| 28 | Potassium iodide | 1 | Chai | - Dạng dung dịch 1% (w/v)- Chai 1 lít | ||
| 29 | Iodine | 1 | Chai | - Clorua và Bromide (Cl): |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi