Gói thầu: Mua sắm 65 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 20

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779418-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 65 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 20
Số hiệu KHLCNT 20220769015
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 11:12:00 đến ngày 2022-08-02 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 167,796,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 65 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 20
Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 20
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải sắt20CáiDùng để lấy đi bụi bẩn, rỉ sét, vây sơn trước khi sơn.– Cọ rửa và bảo quản thiết bị máy móc– Có độ bền cao
2Băng dính đen2CuộnBăng dính điện Nano 0.12mmx18mmDùng để dán các mối nối dây điện, đảm bảo an toàn.
3Băng keo giấy25CuộnChất liệu giấy một mặt gắn keo; Độ dày 2,5cm; Màu trắng.
4Băng vải5Cuộnchống thấm nước, dai, bền
5Bìa cách điện4m2Khả năng chịu nhiệt: từ 0oC đến 120oCĐộ rộng tiêu chuẩn: 1000 mm (1 mét)
6Bu lông M1020BộĐường kính bu lông d = 10 mm. Bước ren P = 1,5 mm. Chiều dày giác K = 6,4 mm. Chiều rộng của giác S = 17 mm.
7Bu lông M1410BộĐường kính bu lông d = 14 mm. Bước ren P = 2 mm. Chiều dày giác K = 8,8 mm. Chiều rộng của giác S = 22 mm.
8Bu lông M410BộĐường kính bu lông d = 4 mm. Bước ren P = 0,5 mm. Chiều dày giác K = 3,5 mm. Chiều rộng của giác S = 10 mm.
9Bu lông M510BộĐường kính bu lông d = 5 mm. Bước ren P = 1 mm. Chiều dày giác K = 4 mm. Chiều rộng của giác S = 10 mm.
10Bu lông M610BộĐường kính bu lông d = 6 mm. Bước ren P = 1 mm. Chiều dày giác K = 4 mm. Chiều rộng của giác S = 10 mm.
11Bu lông M820BộĐường kính bu lông d = 8 mm. Bước ren P = 1,25 mm. Chiều dày giác K = 5,3 mm. Chiều rộng của giác S = 13 mm.
12Cặp tài liệu42cáiChất liệu da công nghiệp; Kích thước 40x30cm, hai ngăn.
13Cầu chì 2A+ Đế3CáiChất liệu: kẽm, 2 lớp dây chạy xoắn kép với nhau; đường kính 0,5 mm
14Cầu đấu dây gỗ phíp4CáiChịu dải liên tục từ 150 ~ 180 độ C , Cách điện
15Chổi quét sơn33CáiChất liệu: Cán gỗ;Sợi bàn chải bằng nhựa; Chiều rộng : loại nhỏ: 2,5cm, loại to: 5 cm
16Cồn công nghiệp17LítChất lỏng không màu, nồng độ 90%
17Công tắc đèn1CáiCông tắc tắt mở đèn trợ sáng
18Đai nhựa65CáiChất liệu: nhựa nylon, màu trắng; size: 30cm
19Dầu bóng (2K)5KgThời gian khô: (tại 30 độ C) - Khô bề mặt: 2 - 4 giờ - Sơn lớp kế tiếp: 6 - 8 giờ - Khô hoàn toàn: sau 6 giờ
20Dây điện bọc vải Φ1012mDây điện điên đơn bọc vải 10 mm
21Dây điện đơn Φ 0,320mDây điện điên đơn 0,3 mm
22Dây điện đơn Φ 215mDây điện điên đơn 2 mm
23Dây ê may Φ 1,234KgDây ê may 1,2 mm
24Đệm bằng, vênh50CáiChất liệu thép tổng hợp; đường kính từ f2-f10
25Đèn báo pha3CáiChất liệu: Nhựa cứng; Màu đỏ, Ф120
26Đèn tuýp + Máng1CụmChỉ số hoàn màu cao (CRI > 90) cho màu ánh sáng tự nhiên, trung thực, sắc nét.- Tiết kiệm 85% điện năng so với các loại đèn sợ đốt, đèn huỳnh quang
27Giấy nhám6TờQuy cách 9"x11" (230x280)mm. Độ hạt nhám #120, #180
28Giẻ lau3KgChất liệu bằng vải, dùng để vệ sinh công nghiệp, lau chùi máy móc, bàn ghế ...
29Gió đá3Bộ1 bình khí oxy.1 bình khí gas Dây đôi: Với chiều dài khoảng 10m, loại dây này có chức năng dẫn khí lưu thông từ bình chứa khí tới đèn hàn và đèn cắt.
30Gỗ dán dầy 5 mm2m2Gỗ dán dầy 5 mm
31Hộp đựng gỗ25HộpHộp hình chứ nhập, có nắp đóng mở , chất liệu bằng gỗ
32Hộp sơn ghi12HộpBình xịt dày, an toàn khi sử dụng;- Thời gian khô bề mặt: 5-10 phút;- Thời gian khô hoàn toàn: 1 giờ;- Màu ghi.
33Hộp sơn xịt2HộpBình xịt dày, an toàn khi sử dụng;- Thời gian khô bề mặt: 5-10 phút;- Thời gian khô hoàn toàn: 1 giờ;
34Hộp xịt bóng2HộpBình xịt dày, an toàn khi sử dụng;- Thời gian khô bề mặt: 5-10 phút;- Thời gian khô hoàn toàn: 1 giờ;- Màu bóng.
35Hộp xịt Na nô25HộpDùng để phủ mạch điện tử
36Hộp xịt RP-72HộpDùng để chống rỉ sét, làm mềm các chi tiết bị gỉ sét. Trọng lượng: 350 g
37Inox nguyên khối18dm3Một hợp kim thép, có hàm lượng crom từ 10,5% đến 1,2% cacbon theo khối lượng.
38Keo X660,3KgDạng keo có độ nhớt và đàn hồi cao, Phù hợp với vật liệu xốp và nhẹ. Hộp 600ml
39Khuyết hàn40CáiChất liệu hợp kim đồng
40Lò so đĩa dưỡng cần bệ4CáiLò so đĩa dưỡng cần bệ
41Lò so đĩa lá chắn lửa4CáiLò so đĩa lá chắn lửa
42Lụa cách điện4m2Khả năng chịu nhiệt: từ -20oC đến 130oCĐộ rộng tiêu chuẩn: 1250 mm (1.25 mét)
43Mỡ 3/51KgLà dòng mỡ đa năng SKF có độ đặc cao. Mỡ SKF LGMT 3 có dãy nhiệt độ hoạt động từ –30 đến +120 °C. Thích hợp đối với Vòng bi có đường kính lỗ trục >100mm
44Nhôm 1,5 li1m2Nhôm 1,5 li
45Nhựa thông1,2KgChất liệu: nhựa thông tự nhiên; Màu cánh gián;
46Ống ghen chịu nhiệt Ф5-104mống gen chịu nhiệt chống cháy
47Sơn cách điện3KgLoại sơn chịu nhiệt 250 độ
48Sơn ghi EXPO P9403KgMàu ghi; Quy cách đóng gói: Hộp 01Kg; Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;
49Sơn toa chống gỉ20kgChống gỉ; Quy cách đóng gói: Hộp 01Kg; Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;
50Sơn toa đen10kgMàu đen; Quy cách đóng gói: Hộp 01Kg; Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;
51Sơn toa đỏ3,5kgMàu đỏ; Quy cách đóng gói: Hộp 01Kg; Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;
52Sơn toa xanh dương2,5kgMàu xanh dương; Quy cách đóng gói: Hộp 01Kg; Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;
53Sơn trét54kgDạng bột bả, mềm, dễ xả, nhanh khô, chịu được nhiệt độ cao
54Thiếc hàn1,5KgThiếc hàn có tỷ lệ thiếc/chì là 63/37; Đường kính dây Ф = 0,8mm; 500g/cuộn; Nhiệt độ nóng chảy từ 180°C đến 190°C;
55Tủ điện1CáiKhung tủ đạt tiêu chuẩn: IP43 – IP55 được chế tạo từ thép tấm có lớp sơn tĩnh điện dày 2mm – 3mm.Tiêu chuẩn: IEC 60439-1Dòng điện định mức : 0,4kA – 50HzDòng điện được sử dụng tối thiểu và tối đa : 100A – 6300A
56Túi bọc mô đun25Cáichất liệu bằng nhựa
57Vải màn2m2Loại màu trắng, khổ 2x1m;
58Vải phin50mLoại màu trắng, khổ 2x15m;
59Vít M 320BộĐầu cầu, bước ren 0.5mm; Đường kính 3mm, dài: 10mm, Mạ Crom
60Vít M 420BộĐầu cầu, bước ren 0.5mm; Đường kính 4mm, dài: 10mm, Mạ Crom
61Vít M 520BộĐầu cầu, bước ren 0.5mm; Đường kính 5mm, dài: 10mm, Mạ Crom
62Vòng bi 372074CáiĐường kính trong d[mm]: 35mmĐường kính ngoài D[mm]: 72mmĐộ dày vòng bi B[mm]: 17mmTốc độ tối đa [r/min]: 17000 Vòng/phút
63Vòng bi 62038CáiĐường kính trong (d): 17 mmĐường kính ngoài (D): 40 mmĐộ dày (B): 12 mm
64Vòng bi 62058CáiĐường kính trong (d): 25 mm.Đường kính ngoài (D): 52 mm.Độ dày (B): 15 mm.
65Vòng bi giảm sóc 511084CáiĐường kính trong (d): 40 mm.Đường kính ngoài (D): 60 mm.Chiều cao (H): 13 mm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->