Gói thầu: Mua sắm vật tư động cơ Diesel lai máy phát điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749123-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển
Tên gói thầu Mua sắm vật tư động cơ Diesel lai máy phát điện
Số hiệu KHLCNT 20220702800
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP -Kinh phí nghiệp vụ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:27:00 đến ngày 2022-08-01 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,770,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 01 hợp đồng tương tự liên quan đến gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của E-CDNT 10.1(g), 10.2(c) và E-CDNT 15.2 của Chương II-Bảng dữ liệu đấu thấu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ lắp đặt, vận hành, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư động cơ Diesel lai máy phát điện
Mua sắm vật tư máy chính, máy phụ
105 Ngày
E-CDNT 3 NSQP -Kinh phí nghiệp vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: (024) 33554432/ (024) 33554432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển , địa chỉ: Km6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: (024) 33554432/ (024) 33554432


E-CDNT 10.1(g)
1- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, file Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành. 2- Bảo lãnh dự thầu, file Scan bản gốc đính kèm. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. 3- Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 có xác nhận điện tử của cơ quan thuế và đóng dấu công ty. 4- Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 Chương IV của E-HSMT. 5- Hợp đồng tương tự, file Scan photo công chứng theo quy định tại Mục 3, Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT. 6- Bảng cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu vật tư hàng hóa, điều kiện bảo hành 7- Bản data sheet các sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố; 8- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. 9- Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất/đại lý ủy quyền của nhà sản xuất đối với ít nhất một hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu (sao y công chứng).
E-CDNT 10.2(c)
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Nhà thầu phải cam kết bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) do Phòng Thương mại của nước xuất khẩu phát hành, giấy chứng nhận chất lượng (C/Q). Hàng hóa nhập khẩu về trong thời gian 12 tháng trước thời điểm giao hàng phải có tờ khai hải quan, vận đơn (Bill of Lading), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list), hóa đơn thương mại kèm theo bản dịch tiếng Việt công chứng của lô hàng nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của Bên mời thầu: Kho Tổng hợp/BTL Cảnh sát biển - Hà Trì - Hà Cầu - Hà Đông - Hà Nội
E-CDNT 14.3 36 tháng
E-CDNT 15.2
- Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa đối với tất cả các sản phẩm trong phạm vi cung cấp của gói thầu này; khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Nhà thầu phải cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong 12 tháng bằng Thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành với số tiền tương đương 5% giá trị hợp đồng. Bảo lãnh phải nộp cho Bên mời thầu trong vòng 10 ngày kể từ ngày hai bên ký kết Biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. + Phương thức bảo hành: * Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. * Khi có yêu cầu bảo hành phải thực hiện bảo hành sản phẩm không chậm quá 07 ngày kể từ khi được yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: (024) 33554432/ (024) 33554432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý kỹ thuật tàu, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm nước ngọt máy 6R183AA52Mã vật tư: 4032007101 hoặc tương đương.5CáiKiểu bơm: Lai bằng dây curoa- Số cánh: 12- Đường kính cánh bơm: 125mm- Khối lượng: 9,8kg.- Hàng hóa phải tương thích với động cơ 6R183AA52Sản xuất 2020-2022; Trong bảng yêu cầu kỹ thuật có thể có tên hàng hóa, nhà thầu có thể chào hàng hóa đó hoặc khác nhưng phải tương đương hoặc cao hơn;Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020÷2022. Nếu vật tư, hàng hóa có danh điểm hoặc thông số kỹ thuật khác so với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT thì quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị đó phải tương đương hoặc vượt trội so với quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị có model quy định trong HSMT. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu kỹ thuật (catalogue, hướng dẫn sử dụng...) của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào thay thế model và các tài liệu kỹ thuật đó phải do đại diện hãng sản xuất/văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Đại lý chính hãng của nhà sản xuất/Nhà phân phối của hãng sản xuất đóng dấu phát hành hoặc in từ website chính thức của hãng sản xuất.
2Sinh hàn dầu nhờn máy 6R183AA52Mã vật tư: 11888801 hoặc tương đương4CáiKích thước (DxRxC): 250 x 78 x 63mm. - Số ống gân tản nhiệt: 10- Vật liệu: Nhôm- Khối lượng: 3,48kg- Hàng hóa phải tương thích với động cơ 6R183AA52Sản xuất 2020-2022; Trong bảng yêu cầu kỹ thuật có thể có tên hàng hóa, nhà thầu có thể chào hàng hóa đó hoặc khác nhưng phải tương đương hoặc cao hơn; Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020÷2022. Nếu vật tư, hàng hóa có danh điểm hoặc thông số kỹ thuật khác so với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT thì quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị đó phải tương đương hoặc vượt trội so với quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị có model quy định trong HSMT. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu kỹ thuật (catalogue, hướng dẫn sử dụng...) của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào thay thế model và các tài liệu kỹ thuật đó phải do đại diện hãng sản xuất/văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Đại lý chính hãng của nhà sản xuất/Nhà phân phối của hãng sản xuất đóng dấu phát hành hoặc in từ website chính thức của hãng sản xuất.
3Động cơ đề máy 6R183AA52Mã vật tư: 51512701 hoặc tương đương4CáiKích thước (DxRxC): 315 x 47 x 29mm- Công suất: 5,4kW- Điện áp: 24V- Số răng: 9- Mặt bích lắp ráp: 3 lỗ bu lông Ø13.5 mm- Hướng quay: Theo chiều kim đồng hồ- Khối lượng: 16,6 kg- Hàng hóa phải tương thích với động cơ 6R183AA52Sản xuất 2020-2022; Trong bảng yêu cầu kỹ thuật có thể có tên hàng hóa, nhà thầu có thể chào hàng hóa đó hoặc khác nhưng phải tương đương hoặc cao hơn; Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020÷2022. Nếu vật tư, hàng hóa có danh điểm hoặc thông số kỹ thuật khác so với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT thì quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị đó phải tương đương hoặc vượt trội so với quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị có model quy định trong HSMT. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu kỹ thuật (catalogue, hướng dẫn sử dụng...) của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào thay thế model và các tài liệu kỹ thuật đó phải do đại diện hãng sản xuất/văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Đại lý chính hãng của nhà sản xuất/Nhà phân phối của hãng sản xuất đóng dấu phát hành hoặc in từ website chính thức của hãng sản xuất.
4Máy phát nạp máy 6R183AA52Mã vật tư: 91541502 hoặc tương đương4CáiĐiện áp định mức: 28V- Dòng điện phát: 35A- Mặt bích lắp ráp: 2 lỗ bu lông Ø12.2 mm và 1 lỗ Ø10.2 mm- Khối lượng: 5 kg- Hàng hóa phải tương thích với động cơ 6R183AA52Sản xuất 2020-2022; Trong bảng yêu cầu kỹ thuật có thể có tên hàng hóa, nhà thầu có thể chào hàng hóa đó hoặc khác nhưng phải tương đương hoặc cao hơn; Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020÷2022. Nếu vật tư, hàng hóa có danh điểm hoặc thông số kỹ thuật khác so với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT thì quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị đó phải tương đương hoặc vượt trội so với quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị có model quy định trong HSMT. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu kỹ thuật (catalogue, hướng dẫn sử dụng...) của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào thay thế model và các tài liệu kỹ thuật đó phải do đại diện hãng sản xuất/văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Đại lý chính hãng của nhà sản xuất/Nhà phân phối của hãng sản xuất đóng dấu phát hành hoặc in từ website chính thức của hãng sản xuất.
5Cụm piston, xéc măng, xi lanh máy 6R183AA52Mã vật tư: 4470300237 hoặc tương đương4Cụm- Xi lanh:+ Vật liệu: Hợp kim gang+ Khối lượng: 3.2 kg+ Đường kính vai xy lanh: 153.8 mm+ Đường kính ngoài xy lanh: 144.5 mm+ Đường kính trong xy lanh: 128 mm+ Chiều dài xy lanh: 270 mm+ Số gioăng làm kín xi lanh : 2- Pít tông:+ Số xéc măng: 3+ Đường kính đỉnh pít tông: 128 mm+ Chiều dài thân pit tông: 140 mm+ Khối lượng: 7.16 kg- Hàng hóa phải tương thích với động cơ 6R183AA52Sản xuất 2020-2022; Trong bảng yêu cầu kỹ thuật có thể có tên hàng hóa, nhà thầu có thể chào hàng hóa đó hoặc khác nhưng phải tương đương hoặc cao hơn; Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020÷2022. Nếu vật tư, hàng hóa có danh điểm hoặc thông số kỹ thuật khác so với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT thì quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị đó phải tương đương hoặc vượt trội so với quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị có model quy định trong HSMT. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu kỹ thuật (catalogue, hướng dẫn sử dụng...) của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào thay thế model và các tài liệu kỹ thuật đó phải do đại diện hãng sản xuất/văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Đại lý chính hãng của nhà sản xuất/Nhà phân phối của hãng sản xuất đóng dấu phát hành hoặc in từ website chính thức của hãng sản xuất.
6Bơm nước ngọt máy 6R099AZ51Mã vật tư: 5052000401 hoặc tương đương2Cái- Khối lượng: 9.6 kg- Vật liệu: Hợp kim gang- Hàng hóa phải tương thích với động cơ 6R099AZ51Sản xuất 2020-2022; Trong bảng yêu cầu kỹ thuật có thể có tên hàng hóa, nhà thầu có thể chào hàng hóa đó hoặc khác nhưng phải tương đương hoặc cao hơn; Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020÷2022. Nếu vật tư, hàng hóa có danh điểm hoặc thông số kỹ thuật khác so với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT thì quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị đó phải tương đương hoặc vượt trội so với quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị có model quy định trong HSMT. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu kỹ thuật (catalogue, hướng dẫn sử dụng...) của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào thay thế model và các tài liệu kỹ thuật đó phải do đại diện hãng sản xuất/văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Đại lý chính hãng của nhà sản xuất/Nhà phân phối của hãng sản xuất đóng dấu phát hành hoặc in từ website chính thức của hãng sản xuất.
7Sinh hàn dầu nhờn máy 6R099AZ51Mã vật tư: 3661803865 hoặc tương đương4Bộ- Kích thước (D x R x C): 250 x 78 x 32 (mm)- Số ống gân tản nhiệt: 5- Vật liệu: Nhôm- Khối lượng: 1.8 kg- Hàng hóa phải tương thích với động cơ 6R099AZ51Sản xuất 2020-2022; Trong bảng yêu cầu kỹ thuật có thể có tên hàng hóa, nhà thầu có thể chào hàng hóa đó hoặc khác nhưng phải tương đương hoặc cao hơn; Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020÷2022. Nếu vật tư, hàng hóa có danh điểm hoặc thông số kỹ thuật khác so với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT thì quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị đó phải tương đương hoặc vượt trội so với quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị có model quy định trong HSMT. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu kỹ thuật (catalogue, hướng dẫn sử dụng...) của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào thay thế model và các tài liệu kỹ thuật đó phải do đại diện hãng sản xuất/văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Đại lý chính hãng của nhà sản xuất/Nhà phân phối của hãng sản xuất đóng dấu phát hành hoặc in từ website chính thức của hãng sản xuất.
8Động cơ đề máy 6R099AZ51Mã vật tư: 0031511601 hoặc tương đương4Cái- Công suất định mức: 4 kW - Điện áp định mức: 24 V- Số răng: 9- Mặt bích lắp ráp: 3 lỗ bu lông - Đường kính mặt bích: 89 mm- Hướng quay: Theo chiều kim đồng hồ- Khối lượng: 13.7 kg- Hàng hóa phải tương thích với động cơ 6R099AZ51Sản xuất 2020-2022; Trong bảng yêu cầu kỹ thuật có thể có tên hàng hóa, nhà thầu có thể chào hàng hóa đó hoặc khác nhưng phải tương đương hoặc cao hơn; Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020÷2022. Nếu vật tư, hàng hóa có danh điểm hoặc thông số kỹ thuật khác so với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT thì quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị đó phải tương đương hoặc vượt trội so với quy cách, thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị có model quy định trong HSMT. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu kỹ thuật (catalogue, hướng dẫn sử dụng...) của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào thay thế model và các tài liệu kỹ thuật đó phải do đại diện hãng sản xuất/văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Đại lý chính hãng của nhà sản xuất/Nhà phân phối của hãng sản xuất đóng dấu phát hành hoặc in từ website chính thức của hãng sản xuất.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 01 hợp đồng tương tự liên quan đến gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của E-CDNT 10.1(g), 10.2(c) và E-CDNT 15.2 của Chương II-Bảng dữ liệu đấu thấu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ lắp đặt, vận hành, bảo hành, bảo trì 1 Đại học21
2 cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Đại học21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->