Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736937 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mê Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:10:00 đến ngày 2022-08-02 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,017,616,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1026425E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0205285E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Hoặc các hợp đồng cung cấp thiết bị dạy và học có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.812.331.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.624.662.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: luôn có sẵn tại Việt Nam.4.2 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sự phạm hoặc Kỹ thuật (Điện, Điện – Điển tử, Điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.(Kèm theo bản scan các tài liệu gốc các tài liệu trên để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật sư phạm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Sư phạm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu;(Kèm theo bản scan các tài liệu gốc các tài liệu trên để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật Điện - điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, Điện - Điện tử, Điện tử - Viễn thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu;(Kèm theo bản scan các tài liệu gốc các tài liệu trên để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật CNTT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu;(Kèm theo bản scan các tài liệu gốc các tài liệu trên để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu;(Kèm theo bản scan các tài liệu gốc các tài liệu trên để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ&VSLĐ và chứng nhận PCCC phù hợp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu;(Kèm theo bản scan các tài liệu gốc các tài liệu trên để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm 2021 - 2022 cho các trường công lập trên địa bàn huyện Mê Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mê Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các gói thầu đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. (Có giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công để đối chiếu nếu cần). c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Giấy xác nhận Đăng ký xuất bản, quyết định xuất bản, giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với các bộ tranh bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại mục 1.2 Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. - Tài liệu: Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, chứng nhận Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 về lĩnh vực kinh doanh thiết bị giáo dục. - Giấy xác nhận Đăng ký xuất bản, quyết định xuất bản, giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với các đĩa, tranh, ảnh; - Giấy xác nhận Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm theo quy định của Luật Xuất bản ngày 20/11/2012 (đối với các sản phẩm là đĩa, tranh, ảnh) - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp trong bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV của E-HSMT như: Môn toán: Bộ thiết bị dạy số và so sánh, Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối. Môn tự nhiên xã hội: Bộ sa bàn giáo dục giao thông, Máy chiếu + Màn chiếu, Máy chiếu vật thể. Môn nghệ thuật: Tủ/giá, Màu goát. Môn giáo dục thể chất: Cờ vua: Bàn cờ, quân cờ; Thảm TDTT. Môn hoạt động trải nghiệm: Thiết bị âm thanh di động không dây, Máy chiếu + màn chiếu, Tivi. Môn ngoại ngữ: Thiết bị âm thanh di động không dây, Máy chiếu + màn chiếu, Tivi, cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 5.187 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Toán - Số và phép tính | |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 5.187 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Toán - Số và phép tính | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 5.187 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Toán - Hình học và đo lường | |
| 4 | Mô hình đồng hồ | 144 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Toán - Hình học và đo lường | |
| 5 | Cân đĩa | 576 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Toán - Hình học và đo lường | |
| 6 | Bộ chai và ca 1 lít | 576 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Toán - Hình học và đo lường | |
| 7 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tiếng Việt - Chủ đề tập viết | |
| 8 | Bộ mẫu chữ viết | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tiếng Việt - Chủ đề chính tả | |
| 9 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 288 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tiếng Việt - Chủ đề chính tả | |
| 10 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Tranh ảnh – Chủ đề gia đình | |
| 11 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Tranh ảnh – Chủ đề gia đình | |
| 12 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Tranh ảnh – Chủ đề cộng đồng địa phương | |
| 13 | Bộ xương | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Tranh ảnh – Chủ đề con người và sức khỏe | |
| 14 | Hệ cơ | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Tranh ảnh – Chủ đề con người và sức khỏe | |
| 15 | Các Bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Tranh ảnh – Chủ đề con người và sức khỏe | |
| 16 | Các Bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 1.273 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Tranh ảnh – Chủ đề con người và sức khỏe | |
| 17 | Bốn mùa | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Tranh ảnh – Trái đất và bầu trời | |
| 18 | Mùa mưa và mùa khô | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Tranh ảnh – Trái đất và bầu trời | |
| 19 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Tranh ảnh – Trái đất và bầu trời | |
| 20 | Bộ các Video/Clip | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Tranh ảnh – Trái đất và bầu trời | |
| 21 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Dụng cụ - Chủ đề Cộng đồng - Địa phương | |
| 22 | Mô hình Bộ xương | 29 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Dụng cụ - Chủ đề con người và sức khỏe | |
| 23 | Mô hình Hệ cơ | 29 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Dụng cụ - Chủ đề con người và sức khỏe | |
| 24 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 29 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Dụng cụ - Chủ đề con người và sức khỏe | |
| 25 | Máy chiếu + màn chiếu | 29 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Thiết bị dùng chung | |
| 26 | Máy chiếu vật thể | 29 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Tự nhiên – Xã hội - Thiết bị dùng chung | |
| 27 | Chuông (bells) | 290 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) - Phân môn âm nhạc | |
| 28 | Castanets | 290 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) - Phân môn âm nhạc | |
| 29 | Maracas | 290 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) - Phân môn âm nhạc | |
| 30 | Các hình khối cơ bản | 29 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) - Phân môn Mỹ thuật (cho 1 phòng Bộ môn) | |
| 31 | Bút lông | 1.015 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) - Phân môn Mỹ thuật (cho 1 phòng Bộ môn) | |
| 32 | Bảng pha màu (Palet) | 1.015 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) - Phân môn Mỹ thuật (cho 1 phòng Bộ môn) | |
| 33 | Xô đựng nước | 1.015 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) - Phân môn Mỹ thuật (cho 1 phòng Bộ môn) | |
| 34 | Tạp dề | 1.015 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) - Phân môn Mỹ thuật (cho 1 phòng Bộ môn) | |
| 35 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 1.015 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) - Phân môn Mỹ thuật (cho 1 phòng Bộ môn) | |
| 36 | Tủ/ giá | 58 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) - Phân môn Mỹ thuật (cho 1 phòng Bộ môn) | |
| 37 | Màu goát (Gouache colour) | 348 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) - Phân môn Mỹ thuật (cho 1 phòng Bộ môn) | |
| 38 | Đất nặn | 174 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) - Phân môn Mỹ thuật (cho 1 phòng Bộ môn) | |
| 39 | Kẹp giấy | 348 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) - Phân môn Mỹ thuật (cho 1 phòng Bộ môn) | |
| 40 | Bàn cờ, quân cờ | 1.044 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 chủ đề (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 41 | Bàn và quân cờ treo tường | 58 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 chủ đề (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 42 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 580 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 chủ đề (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 43 | Dây kéo co | 58 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 chủ đề (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 44 | Bóng ném | 290 | quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 chủ đề (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 45 | Thước dây | 174 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 46 | Thảm TDTT | 1.450 | tấm | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 47 | Dây nhảy tập thể | 174 | sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 48 | Dây nhảy cá nhân | 1.160 | sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 49 | Nấm thể thao | 1.740 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 50 | Cờ lệnh thể thao | 58 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 51 | Biển lật số | 87 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 52 | Bộ tranh về quê hương em | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Tranh ảnh | |
| 53 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Tranh ảnh | |
| 54 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Tranh ảnh | |
| 55 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Tranh ảnh | |
| 56 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Tranh ảnh | |
| 57 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Tranh ảnh | |
| 58 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Tranh ảnh | |
| 59 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 1.404 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Tranh ảnh | |
| 60 | Video/clip về quê hương | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Video, clip | |
| 61 | Video/clip về lòng nhân ái | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Video, clip | |
| 62 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Video, clip | |
| 63 | Video/clip về đức tính trung thực | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Video, clip | |
| 64 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Video, clip | |
| 65 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Đạo đức - Video, clip | |
| 66 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 1.273 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Hoạt động trải nghiệm - Tranh ảnh | |
| 67 | Gia đình em | 1.273 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Hoạt động trải nghiệm - Tranh ảnh | |
| 68 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 1.273 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Hoạt động trải nghiệm - Tranh ảnh | |
| 69 | Bộ tranh Tình bạn | 1.273 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Hoạt động trải nghiệm - Tranh ảnh | |
| 70 | Phong cảnh đẹp quê hương | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Hoạt động trải nghiệm - Tranh ảnh | |
| 71 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 145 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Hoạt động trải nghiệm - Dụng cụ | |
| 72 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 288 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Hoạt động trải nghiệm - Dụng cụ | |
| 73 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường. | 140 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Hoạt động trải nghiệm - Dụng cụ | |
| 74 | Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục. | 1.273 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 75 | Bảo quản sản phẩm, đồ dung, công cụ học tập | 36 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 76 | Bảng phụ | 144 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 77 | Loại thông dụng, công suất đủ nghe cho phòng từ 50m2 -100m2 | 29 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 78 | Loa cầm tay | 29 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 79 | Nam châm | 2.780 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 80 | Nẹp treo tranh | 870 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 81 | Giá treo tranh | 87 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 82 | Máy chiếu + màn chiếu | 29 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Danh mục thiết bị dùng chung - Thiết bị trình chiếu | |
| 83 | Ti vi | 29 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Danh mục thiết bị dùng chung - Thiết bị trình chiếu | |
| 84 | Đầu DVD | 29 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Danh mục thiết bị dùng chung - Thiết bị trình chiếu | |
| 85 | Cân | 58 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 86 | Nhiệt kế điện tử | 58 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 87 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 38 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn ngữ văn - Chủ đề 1: Dạy đọc | |
| 88 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 38 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn ngữ văn - Chủ đề 1: Dạy đọc | |
| 89 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 38 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn ngữ văn - Chủ đề 1: Dạy đọc | |
| 90 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 38 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn ngữ văn - Chủ đề 1: Dạy đọc | |
| 91 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 38 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn ngữ văn - Chủ đề 1: Dạy đọc | |
| 92 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 38 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn ngữ văn - Chủ đề 1: Dạy đọc | |
| 93 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 38 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn ngữ văn - Chủ đề 2: Dạy viết | |
| 94 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 38 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn ngữ văn - Chủ đề 2: Dạy viết | |
| 95 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 304 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Toán – Hình học và đo lường | |
| 96 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 38 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Toán – Hình học và đo lường | |
| 97 | Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m. | 38 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Toán – Hình học và đo lường | |
| 98 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 152 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Toán – Hình học và đo lường | |
| 99 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (01 quân xúc xắc + 01 hộp nhựa) | 304 | Quân | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Toán – Thống kê và xác suất | |
| 100 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (02 đồng xu) | 304 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Toán – Thống kê và xác suất | |
| 101 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (01 hộp bóng) | 304 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Toán – Thống kê và xác suất | |
| 102 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên | 15 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Ngoại ngữ - Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2) - (Được trang bị và lắp đật trong một phòng học bộ môn Ngoại ngữ) | |
| 103 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | 630 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Ngoại ngữ - Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2) - (Được trang bị và lắp đật trong một phòng học bộ môn Ngoại ngữ) | |
| 104 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 12 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Ngoại ngữ - Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2) - (Được trang bị và lắp đật trong một phòng học bộ môn Ngoại ngữ) | |
| 105 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 299 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Ngoại ngữ - Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2) - (Được trang bị và lắp đật trong một phòng học bộ môn Ngoại ngữ) | |
| 106 | Máy chiếu + màn chiếu | 11 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Ngoại ngữ - Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2) - (Được trang bị và lắp đật trong một phòng học bộ môn Ngoại ngữ) | |
| 107 | Tăng âm + Loa + Micro | 11 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Ngoại ngữ - Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2) - (Được trang bị và lắp đật trong một phòng học bộ môn Ngoại ngữ) | |
| 108 | Phụ kiện | 13 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Ngoại ngữ - Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2) - (Được trang bị và lắp đật trong một phòng học bộ môn Ngoại ngữ) | |
| 109 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 14 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Ngoại ngữ - Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2) - (Được trang bị và lắp đật trong một phòng học bộ môn Ngoại ngữ) | |
| 110 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh/ Video | |
| 111 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh/ Video | |
| 112 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh/ Video | |
| 113 | Video/clip về tình huống trung thực | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh/ Video | |
| 114 | Video/clip về tình huống tự lập | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh/ Video | |
| 115 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh/ Video | |
| 116 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh/ Video | |
| 117 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh/ Video | |
| 118 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh/ Video | |
| 119 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh/ Video | |
| 120 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh/ Video | |
| 121 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh/ Video | |
| 122 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 160 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Dụng cụ | |
| 123 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 100 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Dụng cụ | |
| 124 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 152 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn Giáo dục công dân – Dụng cụ | |
| 125 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn lịch sử - Tại sao cần học Lịch sử | |
| 126 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 160 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn lịch sử - Tại sao cần học Lịch sử | |
| 127 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 40 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn lịch sử - Thời nguyên thủy | |
| 128 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn lịch sử - Thời nguyên thủy | |
| 129 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn lịch sử - Thời nguyên thủy | |
| 130 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn lịch sử - Xã hội cổ đại | |
| 131 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn lịch sử - Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X | |
| 132 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn lịch sử - Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X | |
| 133 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn lịch sử - Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | |
| 134 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn lịch sử - Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | |
| 135 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn lịch sử - Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | |
| 136 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn lịch sử - Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | |
| 137 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 160 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 138 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 160 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 139 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 160 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 140 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 141 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 142 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 143 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 144 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 160 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 145 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 146 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 147 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 148 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 149 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 150 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 151 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 152 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 160 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 153 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 160 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 154 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Tranh ảnh, Video | |
| 155 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Bản đồ | |
| 156 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Bản đồ | |
| 157 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Bản đồ | |
| 158 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Bản đồ | |
| 159 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Bản đồ | |
| 160 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Bản đồ | |
| 161 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Bản đồ | |
| 162 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Bản đồ | |
| 163 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 27 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Thiết bị dùng chung | |
| 164 | Địa bàn | 27 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Thiết bị dùng chung | |
| 165 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 27 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Thiết bị dùng chung | |
| 166 | Nhiệt kế | 27 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Thiết bị dùng chung | |
| 167 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 27 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Thiết bị dùng chung | |
| 168 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn lịch sử và địa lý – Phần môn địa lý – Thiết bị dùng chung | |
| 169 | Thanh phách | 800 | cặp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu | |
| 170 | Trống nhỏ | 100 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu | |
| 171 | Tam giác chuông (Triangle) | 100 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu | |
| 172 | Trống lục lạc (Tambourine) | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu | |
| 173 | Đàn phím điện tử (Key board) | 10 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn âm nhạc – Nhạc cụ giai điệu - hòa âm | |
| 174 | Kèn phím | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn âm nhạc – Nhạc cụ giai điệu - hòa âm | |
| 175 | Sáo (recorder) | 400 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn âm nhạc – Nhạc cụ giai điệu - hòa âm | |
| 176 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 100 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Tranh ảnh | |
| 177 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 100 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Tranh ảnh | |
| 178 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 100 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Tranh ảnh | |
| 179 | Máy chiếu + màn chiếu | 19 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Thiết bị (trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 180 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 38 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Thiết bị (trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 181 | Bục, bệ | 19 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Thiết bị (trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 182 | Mẫu vẽ | 19 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Thiết bị (trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 183 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 900 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Thiết bị (trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 184 | Bảng vẽ | 900 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Thiết bị (trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 185 | Bút lông | 900 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Dụng cụ, vật liệu (trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 186 | Bảng pha màu | 900 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Dụng cụ, vật liệu (trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 187 | Ống rửa bút | 900 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Dụng cụ, vật liệu (trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 188 | Màu oát (Gouache colour) | 900 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Dụng cụ, vật liệu (trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 189 | Lô đồ họa (tranh in) | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Dụng cụ, vật liệu (trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 190 | Đất nặn. | 900 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn nghệ thuật – Thiết bị phần môn mĩ thuật – Dụng cụ, vật liệu (trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 191 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 192 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 193 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 194 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 195 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 196 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 197 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 198 | Tranh về Trang phục và đời sống | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 199 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 200 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 201 | Tranh về nồi cơm điện | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 202 | Tranh về bếp điện | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 203 | Tranh về đèn điện | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 204 | Tranh về quạt điện | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Tranh ảnh | |
| 205 | Video về Ngôi nhà thông minh | 20 | tệp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Video | |
| 206 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 20 | tệp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Video | |
| 207 | Video về Trang phục và thời trang | 20 | tệp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Video | |
| 208 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 20 | tệp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Video | |
| 209 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 20 | tệp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Video | |
| 210 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 60 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 211 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 60 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 212 | Hộp mẫu các loại vải | 60 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 213 | Nôi cơm điện | 60 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 214 | Bếp điện | 60 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 215 | Bóng đèn các loại | 60 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 216 | Quạt điện | 60 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 217 | Bộ vật liệu cơ khí | 60 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 218 | Bộ dụng cụ cơ khí | 80 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 219 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 220 | Bộ vật liệu điện | 60 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 221 | Bộ dụng cụ điện | 80 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 222 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 80 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 223 | Biến thế nguồn | 80 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 224 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn công nghệ - Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 225 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 226 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 227 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 228 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 229 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 230 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 231 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 232 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 233 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 234 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 235 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 236 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 237 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 238 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 239 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 22 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 240 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 241 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 242 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 243 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 244 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Tranh ảnh | |
| 245 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 301 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 246 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 301 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 247 | Nến (Parafin) rắn | 301 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 248 | Ống nghiệm | 860 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 249 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 301 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 250 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 301 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 251 | Chậu thủy tinh. | 301 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 252 | Cốc loại 1 lít | 301 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 253 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 301 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 254 | Nến | 301 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 255 | Ống đong hình trụ 100ml | 301 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 256 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 301 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 257 | Thìa café nhỏ | 301 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 258 | Muối ăn | 43 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 259 | Đường | 43 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 260 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 301 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 261 | Phễu chiết hình quả lê | 301 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 262 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 301 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 263 | Đũa thủy tinh | 301 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 264 | Giấy lọc | 86 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 265 | Cát | 43 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 266 | Kính hiển vi | 161 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 267 | Tiêu bản tế bào thực vật | 460 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 268 | Tiêu bản tế bào động vật | 460 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 269 | Kính lúp | 575 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 270 | Lam kính | 230 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 271 | La men | 230 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 272 | Kim mũi mác | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 273 | Panh | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 274 | Dao cắt tiêu bản | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 275 | Pipet | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 276 | Đũa thủy tinh | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 277 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 278 | Đĩa kính đồng hồ | 460 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 279 | Đĩa lồng (Pêtri) | 460 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 280 | Đèn cồn | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 281 | Cồn đốt | 46 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 282 | Acid acetic 45% | 23 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 283 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 46 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 284 | Carmin acetic 2% | 23 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 285 | Giemsa 2% | 23 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 286 | Methylen blue | 23 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 287 | Chậu lồng (Bôcan) | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 288 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 289 | Phễu thuỷ tinh loại to | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 290 | Kéo cắt cành | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 291 | Cặp ép thực vật | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 292 | Vợt bắt sâu bọ | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 293 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 294 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 295 | Lọ nhựa | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 296 | Hộp nuôi sâu bọ | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 297 | Bể kính | 115 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 298 | Túi đinh ghim | 115 | túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 299 | Găng tay | 230 | túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 300 | Ống đong | 46 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 301 | Ống hút có quả bóp cao su | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 302 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 161 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 303 | Thanh nam châm | 161 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 304 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 43 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 305 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 161 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 306 | Giá để ống nghiệm | 161 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 307 | Đèn cồn | 161 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 308 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 230 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 309 | Lưới thép | 161 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 310 | Găng tay cao su | 1.035 | đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 311 | Áo choàng | 1.035 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 312 | Kính bảo vệ mắt không màu | 1.035 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 313 | Chổi rửa ống nghiệm | 161 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 314 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 161 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 315 | Bộ giá đỡ cơ bản | 161 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 316 | Bình chia độ | 161 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 317 | Biến thế nguồn | 161 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 318 | Cảm biến lực | 161 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 319 | Cảm biến nhiệt độ | 161 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 320 | Bộ thu nhận số liệu | 161 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung | |
| 321 | Mẫu vật: Mẫu động vật ngâm trong lọ | 161 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị khác | |
| 322 | Đa dạng thế giới sống | 23 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị khác | |
| 323 | Mô hình Cấu tạo cơ thể người | 23 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn khoa học tự nhiên – Thiết bị khác | |
| 324 | Quả bóng | 100 | quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 325 | Lưới chắn bóng | 40 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 326 | Quả bóng đá | 200 | quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 327 | Cầu môn | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 328 | Quả bóng rổ | 200 | quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 329 | Cột bóng rổ | 40 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 330 | Quả cầu đá | 80 | quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 331 | Trụ, lưới | 40 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 332 | Quả cầu lông | 46 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 333 | Vợt | 230 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 334 | Trụ, lưới | 40 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 335 | Quả bóng chuyền da | 200 | quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 336 | Cột và lưới | 40 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 337 | Trụ đấm, đá | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 338 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 600 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 339 | Gậy | 400 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 340 | Dây kéo co | 40 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 341 | Bàn cờ, quân cờ | 500 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 342 | Bàn và quân cờ treo tường | 23 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 343 | Quả bóng bàn | 200 | quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 344 | Vợt | 230 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 345 | Bàn, lưới | 60 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 346 | Thảm TDTT | 1.200 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 347 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 348 | Đồng hồ bấm giây | 120 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dùng chung | |
| 349 | Còi | 200 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dùng chung | |
| 350 | Thước dây | 120 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dùng chung | |
| 351 | Nấm thể thao | 1.200 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dùng chung | |
| 352 | Cờ lệnh thể thao | 100 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dùng chung | |
| 353 | Biển lật số | 60 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dùng chung | |
| 354 | Dây nhảy cá nhân | 200 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dùng chung | |
| 355 | Dây nhảy tập thể | 120 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dùng chung | |
| 356 | Bóng nhồi | 200 | quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dùng chung | |
| 357 | Dây kéo co | 40 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn giáo dục thể chất – Thiết bị, dùng chung | |
| 358 | Máy chủ | 19 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn tin học - Phòng thực hành tin học | |
| 359 | Thiết bị kết nối mạng | 14 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn tin học - Phòng thực hành tin học | |
| 360 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 14 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn tin học - Phòng thực hành tin học | |
| 361 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn tin học - Phòng thực hành tin học | |
| 362 | Phần mềm diệt virus | 340 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn tin học - Phần mềm | |
| 363 | Hub | 14 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn tin học - Thiết bị dạy học trực quan | |
| 364 | Cáp mạng UTP | 140 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn tin học - Thiết bị dạy học trực quan | |
| 365 | Access Point | 14 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn tin học - Thiết bị dạy học trực quan | |
| 366 | Modem | 14 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn tin học - Thiết bị dạy học trực quan | |
| 367 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn tin học – các thiết bị khác | |
| 368 | Máy chiếu và màn chiếu | 17 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn tin học – các thiết bị khác | |
| 369 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 18 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn tin học – các thiết bị khác | |
| 370 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 18 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn tin học – các thiết bị khác | |
| 371 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 160 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn hoạt động trải nghiệm | |
| 372 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn hoạt động trải nghiệm | |
| 373 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 160 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn hoạt động trải nghiệm | |
| 374 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn hoạt động trải nghiệm | |
| 375 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn hoạt động trải nghiệm | |
| 376 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Môn hoạt động trải nghiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1026425E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0205285E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Hoặc các hợp đồng cung cấp thiết bị dạy và học có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.812.331.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.624.662.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: luôn có sẵn tại Việt Nam.4.2 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sự phạm hoặc Kỹ thuật (Điện, Điện – Điển tử, Điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.(Kèm theo bản scan các tài liệu gốc các tài liệu trên để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật sư phạm | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Sư phạm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu;(Kèm theo bản scan các tài liệu gốc các tài liệu trên để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật Điện - điện tử | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, Điện - Điện tử, Điện tử - Viễn thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu;(Kèm theo bản scan các tài liệu gốc các tài liệu trên để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật CNTT | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu;(Kèm theo bản scan các tài liệu gốc các tài liệu trên để chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật cơ khí | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu;(Kèm theo bản scan các tài liệu gốc các tài liệu trên để chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ&VSLĐ và chứng nhận PCCC phù hợp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu;(Kèm theo bản scan các tài liệu gốc các tài liệu trên để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi