Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719070-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh Truyền hình An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Vốn Đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 14:24:00 đến ngày 2022-08-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,339,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05088825E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 84.714.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện)-Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 08 năm đối với camera HD và 05 năm các thiết bị còn lại kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT.-Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt thiết bị, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 03 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, lập trình, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh Truyền hình An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị Đầu tư bổ sung, nâng cấp các phim trường theo chuẩn HD 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Vốn Đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải có: văn bản cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác và sử dụng hàng hóa, thiết bị đối với các hàng hóa, thiết bị được cung cấp. - Văn bản cam kết cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue hoặc hình ảnh của các loại hàng hóa, thiết bị dự thầu trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue hoặc hình ảnh của các loại hàng hóa, thiết bị dự thầu (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Đối với camera HD là 08 năm, các thiết bị còn lại là 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ,… về năng lực kỹ thuật, tài chính cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh Truyền hình An Giang, Địa chỉ: Số 852, đường Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của cơ quan có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera phim trường HD, 4K, bao gồm Fiber Head Adapter | 2 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 2 | Ống kính cho Camera, tỉ số zoom 20X | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 3 | Ống kính cho Camera, tỉ số zoom 13X | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 4 | Bộ điều khiển ống kính | 2 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 5 | Base Station Unit | 2 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 6 | Remote control | 2 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 7 | Remote control cable | 2 | SỢI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 8 | 7" LCD Color ViewFinder (kèm hood) | 2 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 9 | Tripod Adaptor | 2 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 10 | Hard carrying case | 2 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 11 | Headset | 2 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 12 | 10m cáp quang kèm đầu nối | 2 | CUỘN | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 13 | 100m cáp quang kèm đầu nối | 2 | CUỘN | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 14 | Rulo cuốn cáp | 2 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E- | ||
| 15 | Bộ chân cho Camera chịu tải 20kg, mỗi bộ bao gồm: | 2 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 16 | Phần đầu (Head) | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 17 | Phần đầu (Head) | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 18 | Chân (Tripod) | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 19 | Bộ giãn chân (Spreader) | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 20 | Túi đựng (Carrying case) | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 21 | Bánh xe (Dolly) | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 22 | Tay điều khiển (Second pan bar) | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 23 | Hệ thống prompter chạy chữ nhắc lời cho phim trường, bao gồm: | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 24 | Teleprompter chạy chữ nhắc lời + phần mềm chạy chữ. | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 25 | Bộ điều khiển chạy chữ từ xa bằng chân | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 26 | Bộ máy tính Laptop dùng chạy chữ tối thiểu 15inch | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 27 | HD/SD SDI input card for Video Switcher | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 28 | Di dời phim trường và lắp đặt thiết bị bổ sung | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 29 | Hệ thống đèn phim trường 2 (Chuyên mục), bao gồm: | 1 | HỆT THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 30 | Đèn Fresnel LED tối thiểu 110W Daylight, chỉnh bằng sào PO | 7 | BỘ | TVV | ||
| 31 | Đèn Panel LED tối thiểu 200W Daylight | 8 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 32 | Tay treo lò xo 3m | 10 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 33 | Bàn điều khiển ánh sáng kèm màn hình ngoài cảm ứng | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 34 | Thiết bị phân chia tín hiệu DMX | 2 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 35 | Giấy lọc màu | 1 | CUỘN | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 36 | Hệ thống phông | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 37 | Tủ điện, cáp nguồn cho hệ thống, cáp điện phân phối, cáp tín hiệu, hộp đấu nối AC và DMX, tủ DMX, jack DMX, phụ kiện đèn… | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 38 | - Móc treo, cùm treo, các phụ kiện đèn như cáp bảo hiểm, khớp nối 28mm | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 39 | - Tủ rack 6U | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 40 | - Đầu nối Neutrik female | 25 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 41 | - Đầu nối Neutrik male | 25 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 42 | - Cáp điều khiển đèn Belden | 600 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 43 | - Dây cáp điện 3x4 mm2 | 250 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 44 | - Dây cáp điện 3x1.5 mm2 | 250 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 45 | - Cáp điện nguồn cho hệ thống cv 3x25+ 1x15 | 10 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 46 | - Dây tiếp địa hệ thống Cv 15 | 10 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 47 | - Tủ điện, thanh cài, CB | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 48 | - Hộp đấu nối AC box và DMX | 9 | HỘP | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 49 | - Phích cắm công nghiệp CEE 16A | 20 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 50 | - Ổ cắm điện âm nghiệp CEE 16A | 10 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 51 | - Phụ kiện cơ khí khác | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống đèn | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 53 | Đào tạo hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | 1 | DỊCH VỤ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E- | ||
| 54 | Hệ thống màn chiếu sau phim trường (màn hình LED), bao gồm: | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 55 | - Màn hình LED có độ phân giải điểm ảnh ≤ 2mm, kèm theo: | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 56 | Hệ khung giàn lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống màn hình led, vật tư phụ kiện lắp đặt ( CB, dây giắc, cáp điện…) | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 57 | LCD hiển thị tín hiệu phụ | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 58 | Bộ chuyển đổi tín hiệu SDI sang HDMI | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 59 | Décor cho phim trường | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 60 | Hệ thống đèn phim trường 3 (Thời sự), bao gồm: | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 61 | Đèn Fresnel LED tối thiểu 110W Daylight, chỉnh bàng sào PO | 9 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 62 | Đèn Fresnel LED tối thiểu 300W Daylight, chỉnh bàng sào PO | 4 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 63 | Đèn Panel LED tối thiểu 200W Daylight | 11 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 64 | Tay treo lò xo 3m | 16 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 65 | Chân đèn đặt đất có bánh xe | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 66 | Bàn điều khiển ánh sáng kèm màn hình ngoài | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 67 | Thiết bị phân chia tín hiệu DMX | 3 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 68 | Giấy lọc màu | 1 | CUỘN | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 69 | Cấu kiện treo đèn | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 70 | Hệ thống phông | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 71 | Sào chỉnh đèn 5.5m | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 72 | Tủ điện, cáp nguồn cho hệ thống, cáp điện phân phối, cáp tín hiệu, hộp đấu nối AC và DMX, tủ DMX, jack DMX, phụ kiện đèn… | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 73 | - Móc treo, cùm treo, các phụ kiện đèn như cáp bảo hiểm, khớp nối 28mm | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 74 | - Tủ rack 6U | 1 | CÁI | 1 | ||
| 75 | - Đầu nối Neutrik female | 36 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 76 | - Đầu nối Neutrik male | 36 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 77 | - Cáp điều khiển đèn Belden | 900 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 78 | - Dây cáp điện 3x4 mm2 | 400 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 79 | - Dây cáp điện 3x1.5 mm2 | 400 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 80 | - Cáp điện nguồn cho hệ thống cv 3x25+ 1x15 | 10 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 81 | - Dây tiếp địa hệ thống Cv 15 | 10 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 82 | - Tủ điện, thanh cài, CB | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 83 | - Hộp đấu nối AC box và DMX | 11 | HỘP | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 84 | - Phích cắm công nghiệp CEE 16A | 30 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 85 | - Ổ cắm điện âm nghiệp CEE 16A | 10 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 86 | - Phụ kiện cơ khí khác | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống đèn | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 88 | Đào tạo hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | 1 | DỊCH VỤ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 89 | Hệ thống đèn phim trường 4, bao gồm: | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 90 | Đèn Moving Spot | 6 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 91 | Đèn Moving Beam | 8 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 92 | Đèn Moving wash | 6 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 93 | Đèn Par LED RGBW | 16 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 94 | Bộ chia DMX 1 sang 4 | 3 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 95 | Bàn điều khiển ánh sáng kèm màn hình ngoài | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 96 | Vật tư lắp đặt hệ thống đèn (dây điện, dây điều khiển, jack, cấu kiện cơ khí , móc treo . . .) | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 97 | - Móc treo, cùm treo, các phụ kiện đèn như cáp bảo hiểm, khớp nối 28mm | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 98 | - Cấu kiện cơ khí, sào phụ lắp đặt đủ treo đèn | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 99 | - Tủ rack 6U | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E- | ||
| 100 | - Đầu nối Neutrik female | 50 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 101 | - Đầu nối Neutrik male | 50 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 102 | - Cáp điều khiển đèn Belden | 1.000 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 103 | - Dây cáp điện 3x4 mm2 | 700 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 104 | - Dây cáp điện 3x1.5 mm2 | 400 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 105 | - Cáp điện nguồn cho hệ thống cv 3x25+ 1x15 | 20 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 106 | - Dây tiếp địa hệ thống Cv 15 | 20 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 107 | - Tủ điện, thanh cài, CB | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 108 | - Hộp đấu nối AC box và DMX | 10 | HỘP | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 109 | - Phích cắm công nghiệp CEE 16A | 40 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 110 | - Ổ cắm điện âm nghiệp CEE 16A | 10 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 111 | - Phụ kiện cơ khí khác | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 112 | Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống đèn | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 113 | Đào tạo hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | 1 | DỊCH VỤ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 114 | Hệ thống màn chiếu sau phim trường (màn hình LED), bao gồm: | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 115 | - Màn hình LED có độ phân giải điểm ảnh ~ 3mm, kèm theo: | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 116 | Hệ khung giàn lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống màn hình led, vật tư phụ kiện lắp đặt ( CB, dây giắc, cáp điện…) | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 117 | Hệ thống âm thanh lưu động, bao gồm: | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 118 | Mixer âm thanh số, có giao tiếp MADI | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 119 | Bộ giao tiếp | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 120 | Headphone kiểm tra âm thanh | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 121 | Bộ lọc Equalizer Dual 31-Band | 1 | BỘ | 1 | ||
| 122 | Loudspeaker Management System | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 123 | Loa công suất Loudspeaker 12", 1750W | 8 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 124 | Array Frame | 2 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 125 | Loa công suất 18" Subwoofer, 1500W | 4 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 126 | Bộ Amplifier Stereo, 2 x 2500 watts @ 4 ohms | 4 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 127 | Bộ loa kiểm tra sân khấu 800W/1600W | 4 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 128 | Micro cầm tay | 2 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 129 | Wireless personal monitor system set for MC | 2 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 130 | Chân đứng Micro | 4 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 131 | Bộ lưu điện UPS 2.2 KVA Rackmount | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 132 | Tủ Rack, bàn lắp thiết bị | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 133 | Cáp jack và nguồn cho âm thanh sân khấu | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 134 | Màn cánh gà | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 135 | Màn thẩm mỹ | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 136 | Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 137 | Đào tạo hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | 1 | DỊCH VỤ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 138 | Hệ thống màn chiếu sau phim trường (màn hình LED), bao gồm: | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 139 | Màn hình LED có độ phân giải điểm ảnh: ~ 2.5mm, kèm theo: | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 140 | Hệ khung giàn lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống màn hình led, vật tư phụ kiện lắp đặt ( CB, dây giắc, cáp điện…) | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 141 | LCD hiển thị tín hiệu phụ | 1 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 142 | Bộ chuyển đổi tín hiệu SDI sang HDMI | 1 | BỘ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 143 | Décor cho phim trường | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 144 | Bàn ghế cho dẫn chương trình, khách mời,… | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 145 | Cải tạo cân chỉnh hệ thống đèn | 1 | HỆ THỐNG | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 146 | - Di dời một số đèn cũ bên phim trường 4 (khán giả) sang phim trường 5 (Chuyên đề) | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 147 | - Cấu kiện cơ khí, sào phụ lắp đặt đủ treo đèn | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 148 | - Dây cáp điện 3x4 mm2 | 300 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 149 | - Dây cáp điện 3x2.5 mm3 | 500 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 150 | - Cáp điện nguồn cho hệ thống cv 3x35+ 1x25 | 20 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 151 | - Dây tiếp địa hệ thống Cv 15 | 20 | M | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 152 | - Tủ điện, thanh cài, CB | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 153 | - Phích cắm công nghiệp CEE 16A | 20 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 154 | - Ổ cắm điện âm nghiệp CEE 16A | 20 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 155 | - Phích cắm công nghiệp CEE 32A | 20 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 156 | - Ổ cắm điện âm nghiệp CEE 32A | 20 | CÁI | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT | ||
| 157 | - Phụ kiện cơ khí khác | 1 | LÔ | CHI TIẾT NÊU TẠI MỤC 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CHƯƠNG V, PHẦN 2 CỦA E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05088825E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 84.714.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện)-Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 08 năm đối với camera HD và 05 năm các thiết bị còn lại kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT.-Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt thiết bị, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin. | 7 | 5 |
| 2 | 03 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, lập trình, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 3 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi