Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669174 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:52:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp, lắp đặt thiết bị màn hình ghép, thiết bị hội nghị truyền hình.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.290.730.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.730.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.872.190.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư với thời gian trong vòng 24 giờ và cung cấp tài liệu chứng minh là nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các công việc trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Đã đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Màn hình ghép, thiết bị hội nghị truyền hình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng chỉ đào tạo do hãng sản xuất cấp (đối với màn hình ghép, thiết bị hội nghị truyền hình)- Đã đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Màn hình ghép, thiết bị hội nghị truyền hình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Đã đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Màn hình ghép, thiết bị hội nghị truyền hình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lắp đặt trang thiết bị phục vụ công tác chỉ đạo, chỉ huy phòng, chống thiên tai tại Văn phòng Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, lực kinh nghiệm, năng lực về nhân sự và thiết bị theo yêu cầu tại chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các loại thiết bị chào thầu và các linh kiện kèm theo, vật liệu, vật tư … phải có nguồn gốc, xuất xứ và chứng chỉ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất và nơi sản xuất). Nhà thầu phải tự chứng minh và chịu mọi chi phí liên quan. - Tất cả các thiết bị, linh kiện, vật liệu, vật tư chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ sau của thiết bị khi giao hàng (nếu trúng thầu), cụ thể: + Đối với hàng hóa nhập khẩu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng): (1) Chứng nhận xuất xứ (CO); (2) Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ); (3) Phiếu xuất kho hoặc Phiếu giao hàng của đơn vị nhập khẩu trực tiếp hàng hóa từ Nhà sản xuất (nếu nhà thầu không phải đơn vị nhập khẩu trực tiếp). + Nếu hàng hóa là sản phẩm sản xuất trong nước: phải có các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng sản phẩm. - Nhà thầu có thể sử dụng vật liệu theo tiêu chuẩn nước ngoài trong trường hợp sau: + Thay thế tiêu chuẩn Việt Nam. Khi đó phải đảm bảo các chỉ tiêu ít nhất phải bằng, hoặc tốt hơn tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng. + Trong tiêu chuẩn Việt Nam chưa có. + Sử dụng tiêu chuẩn nước ngoài thì phải xuất trình bản tiếng Việt khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (đối với thiết bị có catalogue không phải là tiếng Việt) do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của thiết bị hoặc xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc của Văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Bên mời thầu có quyền yêu cầu và nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các hồ sơ cần thiết khi bên mời thầu cần làm rõ các thông tin về 1 số hoặc tất cả các loại vật tư, thiết bị do nhà thầu chào. Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ, tài liệu về vật tư, thiết bị chào thầu hoặc tài liệu, hồ sơ không đầy đủ thì trong trường hợp trúng thầu, những phần chưa rõ hoặc thiếu sót sẽ do bên mời thầu quy định và nhà thầu phải tuân thủ vô điều kiện các quy định đó khi tiến hành thực hiện hợp đồng mà không được điều chỉnh và thanh toán trong hợp đồng. - Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu hàng hóa. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của nhà thầu đối với tất cả hàng hóa trong E-HSMT là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, yếu tố trượt giá và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng hoặc cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc của Văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam (có đầy đủ họ tên, chức danh hợp pháp, ký tên và đóng dấu) đối với thiết bị: Màn hình ghép, thiết bị hội nghị truyền hình. + Đối với Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp thêm giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của Văn phòng đại diện tại Việt Nam (bản sao được công chứng hoặc chứng thực). - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với thiết bị Màn hình ghép, thiết bị hội nghị truyền hình: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 10, Khu Liên cơ quan số 3, Cột 8 - Phường Hồng Hà - TP.Hạ Long - Quảng Ninh; Điện thoại: (0203).3835661; Fax: (0203).3835074. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3835.852, Fax: 0203.3835.353. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 10, Khu Liên cơ quan số 3, Cột 8 - Phường Hồng Hà - TP.Hạ Long - Quảng Ninh; Điện thoại: (0203).3835661; Fax: (0203).3835074. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Màn hình ghép chính 3x3 | 9 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Giá treo màn hình | 9 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Khung thép chịu lực | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hộp micro đại biểu với micro cần dài | 20 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Hộp micro Chủ tịch với micro cần dài | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm kèm chức năng ghi âm và triệt hú | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 1 | Sợi | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ khuếch đại công suất | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn trộn âm thanh 12 kênh | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Cáp loa chuyên dụng | 50 | mét | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cáp nguồn | 50 | mét | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Giắc loa | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cáp quang HDMI 15m | 4 | Sợi | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Thiết bị cắt sét 3 pha | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dây thoát sét | 50 | m | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Aptomat 3 pha | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Aptomat 1 pha | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dây điện 3 pha | 50 | m | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Vách tường thạch cao 2 mặt mới khung xương tấm gyproc 9 mm (ngăn vách, bả, sơn) | 22,3 | m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Nẹp chân tường | 17 | m | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cửa nhựa lõi thép hai cánh mở quay | 7,03 | m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Phụ kiện của nhựa hai cánh mở quay (06 bản lề 3D + Khóa tay nắm đa điểm)/bộ | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Gia cố khuôn cửa (02 bộ); thép hộp D30x60x2mm | 12,64 | m | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cải tạo trần thạch cao (nâng cao, lắp đặt mới, sơn trắng) | 4 | m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Viền hộp màn hình (cốt MDF chống ẩm, phủ Melanine) | 12 | m | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Vách trang trí (cốt MDF chống ẩm, phủ Melanine) | 4 | m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Dải dây điện đấu nối ổ cắm, công tắc điện | 20 | m | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Dải dây điện đấu nối đèn | 20 | m | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Lắp mới ổ cắm điện | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Lắp mới công tắc điện | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt thêm đèn âm trần Led downlight 9W | 5 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp, lắp đặt thiết bị màn hình ghép, thiết bị hội nghị truyền hình.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.290.730.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.730.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.872.190.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư với thời gian trong vòng 24 giờ và cung cấp tài liệu chứng minh là nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các công việc trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Đã đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Màn hình ghép, thiết bị hội nghị truyền hình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng chỉ đào tạo do hãng sản xuất cấp (đối với màn hình ghép, thiết bị hội nghị truyền hình)- Đã đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Màn hình ghép, thiết bị hội nghị truyền hình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Đã đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Màn hình ghép, thiết bị hội nghị truyền hình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi