Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị phòng thí nghiệm số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ thông tin Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị phòng thí nghiệm số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750553 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:47:00 đến ngày 2022-08-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,478,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: có đủ khả năng, nhân lực, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo nội dung gói thầu này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người có bằng đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành (01 kỹ sư Công nghệ thông tin, 01 kỹ sư Điện tử viễn thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành (01 kỹ sư Công nghệ thông tin, 01 kỹ sư Điện tử viễn thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ thông tin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị phòng thí nghiệm số 2 Phòng thí nghiệm chuyên sâu IoT và Robot là dự án thành phần 2 thuộc Dự án Phòng thí nghiệm trọng điểm Hướng Vật lý, tự động hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSĐXKT được Hệ thống trích xuất; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; |
| E-CDNT 10.2(c) | Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hóa" theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ thông tin, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 02437564405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng QLTH, Viện Công nghệ thông tin Lại Quốc Anh Điện thoại: 02437564405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLTH, Viện Công nghệ thông tin Lại Quốc Anh Điện thoại: 02437564405 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLTH, Viện Công nghệ thông tin Lại Quốc Anh Điện thoại: 02437564405 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IoT platform software - Phần cơ bản | 1 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | IoT platform software - Phần nâng cao | 1 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | IoT platform software - Giao diện chuẩn MQTT cho thiết bị IoT MQTT Engine Module | 1 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chuyển giao công nghệ và đào tạo nhân lực kỹ thuật AI và Robot (AI & Robot Technology Transfer and Training Course) - Hệ quản trị tích hợp với điện toán đám mây dùng riêng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chuyển giao công nghệ và đào tạo nhân lực kỹ thuật AI và Robot (AI & Robot Technology Transfer and Training Course) - Đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Khóa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cài đặt, tích hợp và hướng dẫn bàn giao hệ thống - Mở rộng không gian lưu trữ của đám mây phục vụ thiết bị IoT | 24 | Ổ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cài đặt, tích hợp và hướng dẫn bàn giao hệ thống - Cài đặt, tích hợp và hướng dẫn vận hành hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Router công nghiệp - Gateway không dây di động | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Router công nghiệp - Bộ định tuyến công nghiệp | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị điều khiển số PLC (Programmable Logic Controller) - Bộ điều khiển PLC công nghiệp tại vùng biên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị điều khiển số PLC (Programmable Logic Controller) - Module I/O tại vùng biên | 15 | Module | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thiết bị điều khiển số PLC (Programmable Logic Controller) - Bộ điều khiển PLC | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy tính công nghiệp PC/HMI - Máy tính PC nhúng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy tính công nghiệp PC/HMI - Bảng điều khiển PC | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Hạ tầng kết nối Robot với IoT Platform và hệ điều khiển PLC - Bộ bảng mạch in điện tử PCB dựa trên công nghệ Arduino UNO | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Hạ tầng kết nối Robot với IoT Platform và hệ điều khiển PLC - Bộ bảng mạch máy tính đơn SCB dựa trên công nghệ Raspberry Pi 4 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Hạ tầng kết nối Robot với IoT Platform và hệ điều khiển PLC - Bộ bảng mạch máy tính đơn SCB dựa trên công nghệ Jetson Nano/TX2 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần cơ bản - Robot phục vụ đào tạo và nghiên cứu các tính năng cơ bản - Robotics (nguồn mở, dựa trên công nghệ mạch in điện tử PCB Arduino) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần cơ bản - Robot phục vụ đào tạo và nghiên cứu các tính năng cơ bản - Robot theo công nghệ Arduino | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần cơ bản - Robot phục vụ đào tạo và nghiên cứu các tính năng cơ bản - Robot dựa trên kết hợp công nghệ Arduino và Raspberry Pi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần cơ bản - Robot phục vụ đào tạo và nghiên cứu các tính năng cơ bản - Bộ công cụ phát triển Robot di động | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần cơ bản - Robot phục vụ đào tạo và nghiên cứu các tính năng cơ bản - Robot bánh xe Omni Wheel theo công nghệ Arduino | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần cơ bản - Robot phục vụ đào tạo và nghiên cứu các tính năng cơ bản - Bộ công cụ phát triển Robot Kit tương thích với Arduino IDE | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần cơ bản - Robot phục vụ đào tạo và nghiên cứu các tính năng cơ bản - Robot tuần tra an ninh tự động | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần cơ bản - Robot phục vụ đào tạo và nghiên cứu các tính năng cơ bản - Robot công nghiệp đa năng, kèm bộ kit phát triển - cấp trung | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần nâng cao - Robot có tính năng nâng cao - Robot in 3D công nghiệp | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần nâng cao - Robot có tính năng nâng cao - Robot thông minh dạng người | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần nâng cao - Robot có tính năng nâng cao - Thiết bị bay - Drone | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần Robot với tính năng cao cấp được ứng dụng thực tế trong công nghiệp sản xuất tại các quốc gia phát triển - Robot công nghiệp linh hoạt trong thao tác pick and place | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần Robot với tính năng cao cấp được ứng dụng thực tế trong công nghiệp sản xuất tại các quốc gia phát triển - Robot công nghiệp đa năng - cấp cao G7 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Robot công nghiệp (Industrial Robot) - Phần Robot với tính năng cao cấp được ứng dụng thực tế trong công nghiệp sản xuất tại các quốc gia phát triển - Robot công nghiệp đa năng gá trên bàn - cấp cao G7 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Phần thiết bị cảm biến và điều khiển thông minh hỗ trợ hệ thống tay máy robot trong công nghiệp chế tạo - Hệ thống thị giác máy tính | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Phần thiết bị cảm biến và điều khiển thông minh hỗ trợ hệ thống tay máy robot trong công nghiệp chế tạo - Băng chuyền cơ tải sản phẩm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Thiết bị đầu cuối (End-of-Arm Tool - EOAT) - các đầu gắp hỗ trợ hệ thống tay máy robot thực hiện các thao tác chính trong công nghiệp chế tạo - Thiết bị gắn trên tay robot - 3 Finger Adaptive Gripper (bàn gắp 3 ngón thích nghi chủ động) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Thiết bị đầu cuối (End-of-Arm Tool - EOAT) - các đầu gắp hỗ trợ hệ thống tay máy robot thực hiện các thao tác chính trong công nghiệp chế tạo - Thiết bị gắn trên tay robot - Schrunk Co-Act EGL-C (bàn gắp cộng tác) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Thiết bị đầu cuối (End-of-Arm Tool - EOAT) - các đầu gắp hỗ trợ hệ thống tay máy robot thực hiện các thao tác chính trong công nghiệp chế tạo - Thiết bị gắn trên tay robot - OnRobot Gecko Single Pad Gripper (bàn gắp dính đơn đế) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Thiết bị đầu cuối (End-of-Arm Tool - EOAT) - các đầu gắp hỗ trợ hệ thống tay máy robot thực hiện các thao tác chính trong công nghiệp chế tạo - Thiết bị gắn trên tay robot - SICK RFID RFU 61x (thiết bị đọc ghi sản phẩm trên dây chuyền) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Thiết bị đầu cuối (End-of-Arm Tool - EOAT) - các đầu gắp hỗ trợ hệ thống tay máy robot thực hiện các thao tác chính trong công nghiệp chế tạo - Thiết bị gắn trên tay robot - OnRobot Soft Gripper (bàn gắp mềm) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Thiết bị đầu cuối (End-of-Arm Tool - EOAT) - các đầu gắp hỗ trợ hệ thống tay máy robot thực hiện các thao tác chính trong công nghiệp chế tạo - Thiết bị gắn trên tay robot - ATI Industrial Automation’s AOV-10 (đầu chà cơ đánh bóng bề mặt sản phẩm) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Thiết bị đầu cuối (End-of-Arm Tool - EOAT) - các đầu gắp hỗ trợ hệ thống tay máy robot thực hiện các thao tác chính trong công nghiệp chế tạo - Thiết bị gắn trên tay robot - PLASMA TEC-X UR (đầu chà plasma đánh bóng bề mặt sản phẩm nhựa polymer) | 1 | Bọ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Thiết bị đầu cuối (End-of-Arm Tool - EOAT) - các đầu gắp hỗ trợ hệ thống tay máy robot thực hiện các thao tác chính trong công nghiệp chế tạo - Thiết bị gắn trên tay robot - RPLIDAR A2M8 360° Laser Range Scanner (Cảm biến LiDAR công nghệ laser hỗ trợ robot di động khi di chuyển trong kho xưởng) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Thiết bị đầu cuối (End-of-Arm Tool - EOAT) - các đầu gắp hỗ trợ hệ thống tay máy robot thực hiện các thao tác chính trong công nghiệp chế tạo - Schmalz - Match End-of-Arm Tool changer - Bộ điều hợp thiết bị đầu cuối EOAT trên cánh tay robot | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Thiết bị đầu cuối (End-of-Arm Tool - EOAT) - các đầu gắp hỗ trợ hệ thống tay máy robot thực hiện các thao tác chính trong công nghiệp chế tạo - OnRobot ScrewDriver - Tay vặn siết vít tự động trên sản phẩm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Thiết bị đầu cuối (End-of-Arm Tool - EOAT) - các đầu gắp hỗ trợ hệ thống tay máy robot thực hiện các thao tác chính trong công nghiệp chế tạo - DRONE ACCESSORIES: Thiết bị bay UAV giám sát dùng công nghệ AI phân tích ảnh nhiệt cho các vùng địa lý, tầng không khí ở độ cao thấp do Drone chỉ có tầm bay cao khoảng 50m | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp chế tạo (manufacturing industry) - Thiết bị đầu cuối (End-of-Arm Tool - EOAT) - các đầu gắp hỗ trợ hệ thống tay máy robot thực hiện các thao tác chính trong công nghiệp chế tạo - DRONE ACCESSORIES: Thiết bị bay UAV giám sát dùng công nghệ AI phân tích hình ảnh các vùng địa lý, tầng không khí ở độ cao thấp do Drone chỉ có tầm bay cao khoảng 50m | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Các thiết bị cảm biến thông minh - Bộ cảm biến cơ bản, low-end phục vụ nghiên cứu, tìm hiểu chức năng mỗi loại cảm biến (khoảng 50 loại khác nhau đo các dạng thông số) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Các thiết bị cảm biến thông minh - ES System Gas Flow Sensors (2 types) - Cảm biến khí gas dùng công nghệ MEMS - ESRF-HF: Điều khiển gas 1 chiều - kênh giao tiếp analog với PLC | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Các thiết bị cảm biến thông minh - ES System Gas Flow Sensors (2 types) - Cảm biến khí gas dùng công nghệ MEMS - ESRF-ESF: Cảm biến dòng khí 2 chiều - ứng dụng trong y tế, công nghiệp thông qua kênh giao tiếp I2C, SPI digital + analog | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Các thiết bị cảm biến thông minh - Gas Flow Meter - Ultrasonic: Cảm biến khí gas công nghệ siêu âm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Các thiết bị cảm biến thông minh - Hydrogen (H2) gas sensor: Cảm biến khí H2 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Các thiết bị cảm biến thông minh - Fluorescent chlorine (Fl Cl) sensors: Cảm biến khi Fl Cl | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Các thiết bị cảm biến thông minh - Nondispersive infrared sensor: Công nghệ cảm biến hồng ngoại | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Các thiết bị cảm biến thông minh - pH glass electrode: Cảm biến đo pH trong nước | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Các thiết bị cảm biến thông minh - Potentiometric sensor: Cảm biến công nghệ sinh học (biosensor) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Các thiết bị cảm biến thông minh - Carbon dioxide (CO2) sensor: Cảm biến khí CO2 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Các thiết bị cảm biến thông minh - Carbon monoxide (CO) + smoke detector: Cảm biến khí CO và khói | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Các thiết bị cảm biến thông minh - Catalytic bead sensor: Cảm biến công nghệ hạt xúc tác | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Thiết bị điện tử điều khiển thông minh hỗ trợ giám sát tình trạng hoạt động của các hệ thống dầu khí, năng lượng - Multi-gas monitor: Cảm biến quan trắc đa thông số khí | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Thiết bị điện tử điều khiển thông minh hỗ trợ giám sát tình trạng hoạt động của các hệ thống dầu khí, năng lượng - Air pollution monitor: Cảm biến ô nhiễm không khí | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Thiết bị điện tử điều khiển thông minh hỗ trợ giám sát tình trạng hoạt động của các hệ thống dầu khí, năng lượng - Carbon Monoxide (CO) sensor: Cảm biến khí CO | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Thiết bị điện tử điều khiển thông minh hỗ trợ giám sát tình trạng hoạt động của các hệ thống dầu khí, năng lượng - Oxygen sensor: Cảm biến khí O2 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Thiết bị điện tử điều khiển thông minh hỗ trợ giám sát tình trạng hoạt động của các hệ thống dầu khí, năng lượng - Ozone monitor: Cảm biến khí ozone | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Thiết bị điện tử điều khiển thông minh hỗ trợ giám sát tình trạng hoạt động của các hệ thống dầu khí, năng lượng - Electrochemical gas sensor: Cảm biến phân tích thành phần khí dùng công nghệ Diode lazer TDL - Tunable Diode Laser | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghiệp năng lượng (điện lực, dầu khí) - Phần Thiết bị điện tử điều khiển thông minh hỗ trợ giám sát tình trạng hoạt động của các hệ thống dầu khí, năng lượng - Hygrometer and Thermometer: Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghệ thiết bị gia dụng và giải trí thông minh (Smart-Home and Entertainment Technology)- Smart-home Automation Hub - Samsung SmartThings Hub Kit (Home Automation Hub) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghệ thiết bị gia dụng và giải trí thông minh (Smart-Home and Entertainment Technology)- Smart-home Automation Hub - Amazon Echo (Home Automation Hub) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghệ thiết bị gia dụng và giải trí thông minh (Smart-Home and Entertainment Technology)- Smart-home Entertainment Accessories - SageTV | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghệ thiết bị gia dụng và giải trí thông minh (Smart-Home and Entertainment Technology)- Smart-home Entertainment Accessories - AV Amplifiers, Speakers, Blu‐ray Players - AV Amplifiers | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghệ thiết bị gia dụng và giải trí thông minh (Smart-Home and Entertainment Technology)- Smart-home Entertainment Accessories - AV Amplifiers, Speakers, Blu‐ray Players - Speakers | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghệ thiết bị gia dụng và giải trí thông minh (Smart-Home and Entertainment Technology)- Smart-home Entertainment Accessories - AV Amplifiers, Speakers, Blu‐ray Players - Blu‐ray Players | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghệ thiết bị gia dụng và giải trí thông minh (Smart-Home and Entertainment Technology)- IP-based Telephone/Teleconference - Teleconference Server (via FreePBX 11 Asterisk Server) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghệ thiết bị gia dụng và giải trí thông minh (Smart-Home and Entertainment Technology)- IP-based Telephone/Teleconference - Headphones with Microphones, Webcams | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghệ thiết bị gia dụng và giải trí thông minh (Smart-Home and Entertainment Technology)- Smart-home Technology – Surveillance - Zoneminder (Linux) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghệ thiết bị gia dụng và giải trí thông minh (Smart-Home and Entertainment Technology)- Smart-home Technology – Surveillance - Bộ lưu trữ data media streaming | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Các thiết bị đầu cuối mẫu trong phòng lab phục vụ các ngành công nghiệp chuyên biệt - Công nghệ thiết bị gia dụng và giải trí thông minh (Smart-Home and Entertainment Technology)- Smart-home Technology – Surveillance - Thiết bị lưu trữ dự phòng | 24 | Ổ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hệ thống VPN networking cho phòng Lab - Máy chủ chuyên dụng xác thực VPN | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Hệ thống VPN networking cho phòng Lab - Thiết bị định tuyến Internet/WAN tại trung tâm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Hệ thống VPN networking cho phòng Lab - Thiết bị chuyển mạch tại trung tâm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Hệ thống VPN networking cho phòng Lab - Thiết bị định tuyến Internet/WAN tại chi nhánh | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Hệ thống Nguồn, chống sét và Điều hòa - Hệ thống phân phối điện | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Hệ thống Nguồn, chống sét và Điều hòa - Hệ thống chiếu sáng, công tắc, ổ cắm | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Hệ thống Nguồn, chống sét và Điều hòa - Hệ thống thoát sét | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Hệ thống Nguồn, chống sét và Điều hòa - Lưu điện 20 KVA | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Hệ thống Nguồn, chống sét và Điều hòa - Điều hòa cây 28000BTU | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Hệ thống thang máng cáp, giám sát và chữa cháy - Hệ thống bình CO2 chữa cháy | 5 | Bình | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Hệ thống thang máng cáp, giám sát và chữa cháy - Hệ thống kiểm soát vào ra | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Hệ thống thang máng cáp, giám sát và chữa cháy - Hệ thống Camera giám sát an ninh - Camera IP Indoor | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Hệ thống thang máng cáp, giám sát và chữa cháy - Hệ thống Camera giám sát an ninh - Chuyển mạch 8 cổng PoE+ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Hệ thống thang máng cáp, giám sát và chữa cháy - Hệ thống Camera giám sát an ninh - Lắp đặt, cài đặt và hoàn thiện | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Hệ thống cáp mạng, thang máng cáp - Hệ thống máng cáp | 50 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Hệ thống cáp mạng, thang máng cáp - Cáp quang 4 core | 500 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Hệ thống cáp mạng, thang máng cáp - Cáp đồng UTP cat6 | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Hệ thống cáp mạng, thang máng cáp - Cáp tín hiệu vặn xoắn chống nhiễu RS485 | 300 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Hệ thống cáp mạng, thang máng cáp - Lắp đặt và hoàn thiện | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bàn lắp ráp Robot và Sensor | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bàn và ghế cho cán bộ thực nghiệm | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tủ sắt chứa vật tư | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Hệ thống tivi ghép tường trình diễn - 4 x Tivi Led 40 inch | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Hệ thống tivi ghép tường trình diễn - 4 x Khung giá treo tường | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Hệ thống tivi ghép tường trình diễn - 2 x Cáp tín hiệu HDMI | 2 | Cáp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: có đủ khả năng, nhân lực, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo nội dung gói thầu này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành | 1 | Tối thiểu 01 người có bằng đại học trở lên. | 6 | 5 |
| 2 | Hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Tối thiểu 02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành (01 kỹ sư Công nghệ thông tin, 01 kỹ sư Điện tử viễn thông). | 5 | 4 |
| 3 | Bảo hành, bảo trì | 2 | Tối thiểu 02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành (01 kỹ sư Công nghệ thông tin, 01 kỹ sư Điện tử viễn thông). | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi