Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào đạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778079-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghệ - Kinh tế và Thủy lợi miền Trung |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732543 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:01:00 đến ngày 2022-08-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497855E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99714E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị thực hành nghề điện, điện tử, công nghệ thực phẩm cho các cơ sở đào tạo.Tài liệu chứng minh: Có thể đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.999.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.397.998.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết. Nhà thầu phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận (Áp dụng đối với những thiết bị: máy tính, máy chiếu, máy in, tủ lạnh, tủ đông)- Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. Nhà thầu cam kết cung cấp phụ tùng, các chi tiết sản phẩm thay thế ≥ 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc tự động hoá hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu phải scan hợp đồng lao động còn hiệu lực, Căn cước công dân, Quyết định bổ nhiệm hoặc giao việc liên quan tới vị trí đề xuất đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu về số năm thực hiện các công việc tương tự; các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) kèm theo trong E – HSDT để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu phải scan hợp đồng lao động còn hiệu lực, Căn cước công dân, Quyết định bổ nhiệm hoặc giao việc liên quan tới vị trí đề xuất đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu về số năm thực hiện các công việc tương tự; các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) kèm theo trong E – HSDT để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kế toán.(Nhà thầu phải scan hợp đồng lao động còn hiệu lực, Căn cước công dân, Quyết định bổ nhiệm hoặc giao việc liên quan tới vị trí đề xuất đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu về số năm thực hiện các công việc tương tự; các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) kèm theo trong E – HSDT để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Công nghệ - Kinh tế và Thủy lợi miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào đạo Mua sắm trang thiết bị thực hành, thực tập phục vụ công tác đào tạo năm 2022 tại Trường Cao đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp kèm E-HSDT bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2021; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; - Hợp đồng tương tự và Biên biển nghiệm thu thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 10.2(c) | nhà thầu phải cung cấp: + Cam kết: hàng hóa mới 100%, đồng bộ, nguyên đai, nguyên kiện, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chế độ bảo hành chính hãng của nhà sản xuất; + Cam kết cung cấp đầy đủ chứng nhận xuất xứ (bản chụp C/O) và chứng nhận chất lượng chính Hãng (bản gốc C/Q của Hãng thiết bị) (đối với hàng hóa nhập khẩu) và Giấy xác nhận sản phẩm được bảo hành chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật do hãng hoặc đại lý hoặc nhà phân phối được ủy quyền bán hàng tại Việt Nam cấp và cam kết cung cấp Tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Cung cấp Catalogue/tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa hoặc Giấy xác nhận thông số kĩ thuật do hãng hoặc nhà phân phối được ủy quyền bán hàng tại Việt Nam cấp + Có Giấy phép bán hàng, cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng, xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất cho sản phẩm Máy vi tính (để bàn), máy chiếu; + Có những chứng chỉ sau đối với thiết bị máy vi tính (để bàn): ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 27001:2013; ISO 45001:2018. Sản phẩm được xác nhận thực hành tốt 5S; + Có những chứng chỉ sau đối với thiết bị máy chiếu ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 20000-1:2018 và ISO 22301:2012 và ISO 27001:2013. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hàng hóa: là giá đến địa điểm lắp đặt, đào tạo chuyển giao, hướng dẫn vận hành, nghiệm thu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Giá chào dịch vụ liên quan: nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung. Địa chỉ: Số 14 Nguyễn Tất Thành, Phường Tân An, Thành phố Hội An,Tỉnh Quảng Nam, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung. Địa chỉ: Số 14 Nguyễn Tất Thành, Phường Tân An, Thành phố Hội An,Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353864207 Fax : …….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm lựa chọn thiết bị đào tạo - Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung. Địa chỉ: Số 14 Nguyễn Tất Thành, Phường Tân An, Thành phố Hội An,Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353864207 Fax : …….. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị và Đầu tư, Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung. Địa chỉ: Số 14 Nguyễn Tất Thành, Phường Tân An, Thành phố Hội An,Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353864207 Fax : …….. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính (để bàn) | 20 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành máy vi tính | |
| 2 | Máy vi tính (xách tay) | 3 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng học lý thuyết; Phòng thực hành máy vi tính; Phòng thực hành nghiệp vụ bàn và Phòng kỹ thuật cơ sở | |
| 3 | Máy chiếu | 4 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng học lý thuyết; Phòng thực hành máy vi tính; Phòng thực hành nghiệp vụ bàn và Phòng kỹ thuật cơ sở | |
| 4 | Ti vi | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng học lý thuyết; Phòng thực hành máy vi tính; Phòng thực hành nghiệp vụ bàn và Phòng kỹ thuật cơ sở | |
| 5 | Máy in (màu) | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng học lý thuyết; Phòng thực hành máy vi tính; Phòng thực hành nghiệp vụ bàn và Phòng kỹ thuật cơ sở | |
| 6 | Máy in (đen trắng) | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng học lý thuyết; Phòng thực hành máy vi tính; Phòng thực hành nghiệp vụ bàn và Phòng kỹ thuật cơ sở | |
| 7 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ bàn | |
| 8 | Bàn chuẩn bị | 2 | chếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ bàn | |
| 9 | Bàn chữ nhật | 4 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ bàn | |
| 10 | Tủ đựng dụng cụ | 4 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành NV phục vụ tiệc, sự kiện | |
| 11 | Nồi hâm nóng thức ăn | 4 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành NV phục vụ tiệc, sự kiện | |
| 12 | Xe đẩy phục vụ (2 tầng) | 2 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành NV phục vụ tiệc, sự kiện | |
| 13 | Xe đẩy phục vụ (3 tầng) | 2 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành NV phục vụ tiệc, sự kiện | |
| 14 | Tủ lạnh | 1 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 15 | Tủ lạnh (Tủ mát) | 1 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 16 | Tủ đông | 1 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 17 | Máy pha cà phê | 1 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 18 | Máy xay cà phê | 1 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 19 | Máy bào đá (xay đá) | 1 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 20 | Máy xay sinh tố | 3 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 21 | Máy vắt cam | 3 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 22 | Thiết bị làm lạnh nước trái cây | 2 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 23 | Ấm đun nước (siêu tốc) | 2 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 24 | Máy ép (nước trái cây/hoa quả) | 2 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 25 | Máy đánh kem và trứng | 2 | CHIẾC | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 26 | Tủ trưng bày (rượu) | 1 | CHIẾC | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 27 | Phin cà phê | 10 | CHIẾC | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 28 | Tách cacao | 7 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 29 | Lược đá | 10 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 30 | Bình thở rượu | 2 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 31 | Bình tạo Soda | 2 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 32 | Thìa khấy to | 10 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 33 | Thìa khấy nhỏ | 10 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 34 | Vòi rót rượu | 10 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 35 | Bình xịt kem tươi | 2 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 36 | Cân (điện tử) | 2 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 37 | Hộp tẩm muối viền ly | 6 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống | |
| 38 | Chai tập biểu diễn | 20 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Phòng thực hành nghiệp vụ pha chế đồ uống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497855E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99714E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị thực hành nghề điện, điện tử, công nghệ thực phẩm cho các cơ sở đào tạo.Tài liệu chứng minh: Có thể đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.999.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.397.998.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết. Nhà thầu phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận (Áp dụng đối với những thiết bị: máy tính, máy chiếu, máy in, tủ lạnh, tủ đông)- Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. Nhà thầu cam kết cung cấp phụ tùng, các chi tiết sản phẩm thay thế ≥ 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc tự động hoá hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu phải scan hợp đồng lao động còn hiệu lực, Căn cước công dân, Quyết định bổ nhiệm hoặc giao việc liên quan tới vị trí đề xuất đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu về số năm thực hiện các công việc tương tự; các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) kèm theo trong E – HSDT để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu phải scan hợp đồng lao động còn hiệu lực, Căn cước công dân, Quyết định bổ nhiệm hoặc giao việc liên quan tới vị trí đề xuất đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu về số năm thực hiện các công việc tương tự; các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) kèm theo trong E – HSDT để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kế toán.(Nhà thầu phải scan hợp đồng lao động còn hiệu lực, Căn cước công dân, Quyết định bổ nhiệm hoặc giao việc liên quan tới vị trí đề xuất đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu về số năm thực hiện các công việc tương tự; các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) kèm theo trong E – HSDT để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi