Gói thầu: Mua sắm phần mềm phục vụ công tác giám định kỹ thuật số điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm phần mềm phục vụ công tác giám định kỹ thuật số điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770224 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 15:06:00 đến ngày 2022-08-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (Kèm phụ lục hợp đồng (nếu có)), bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (Bản sao y chứng thực) và hóa đơn (Bản sao y công ty) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của nhà thầu về việc thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa của gói thầu này trong thời gian tối thiểu là 12 tháng. Trường hợp thời gian của nhà sản xuất >12 tháng thì thực hiện bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất. - Có cam kết trong thời gian bảo hành, khi có thông báo về sự cố, hư hỏng của hàng hóa, nhà thầu phải cử cán bộ trực tiếp đến kiểm tra trong vòng 48h, kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc An ninh.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã qua đào tạo của hãng sản xuất.(Nhà thầu Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phần mềm phục vụ công tác giám định kỹ thuật số điện tử Mua sắm phần mềm phục vụ công tác giám định kỹ thuật số điện tử 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hoá đơn hợp lệ của Bộ Tài chính; - Chứng chỉ xuất xứ nguồn gốc (C/O) và Chứng nhận chất lượng (C/Q) (nếu có) - Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá trị hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí bốc xếp, vận chuyển, bảo hiểm, chi phí cho dịch vụ kỹ thuật, kiểm tra, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí, lệ phí phải nộp và chi phí khác để thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (trong đó có ghi rõ tên gói thầu và Bên mời thầu)Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Lắk, số 58 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại và Fax 0694.389.339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk, số 58 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại và Fax 0694.389.339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Đắk Lắk, số 58 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại và Fax 0694.389.339 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk, số 58 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại và Fax 0694.389.339 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm phân tích, trích xuất dữ liệu điện thoại, máy tính và điện toán đám mây | 1 | Phần mềm | - Có thể khôi phục hoặc truy nhập dữ liệu từ hầu hết các loại máy tính, điện thoại, điện toán đám mây: Hệ điều hành máy tính – Linux, OS X, Windows. Hệ điều hành điện thoại – iOS, Android, Windows Phone. Các loại ổ đĩa – HDD, SSD, thẻ SD và USB. Thu thập dữ liệu từ các dịch vụ bao gồm Facebook, Instagram, Twitter, iCloud, Google Photos, Gmail, Dropbox, YouTube, Skype, v.v.- Khôi phục dữ liệu: Xử lý và khôi phục hơn 1000 dữ liệu dấu vết. Tìm kiếm thêm dữ liệu lịch sử trò chuyện, hình ảnh và trình duyệt và xem xét nhiều nguồn bằng chứng trong một vụ án đơn lẻ. Khôi phục và phân tích bộ nhớ bằng Volatility. Đơn giản hóa công tác điều tra bằng cách sử dụng các dữ liệu dấu vết để khôi phục bằng chứng từ đĩa cứng và bộ nhớ- Phân tích dữ liệu: Xác định các lĩnh vực quan trọng và bắt đầu điều tra bằng một cú nhấp chuột trong Bảng điều khiển vụ án. Tìm kiếm hình ảnh và gắn cờ cho các hình ảnh tiềm ẩn nội dung bóc lột trẻ em, khoả thân, vũ khí và ma túy. Xem xét các cuộc hội thoại và xác định các cuộc hội thoại có tiềm ẩn nội dung gợi dục và dụ dỗ trẻ em. Tự động khám phá và xem mối quan hệ giữa các dữ liệu dấu vết, tệp và con người- Báo cáo: Cộng tác và chia sẻ kết quả với các bên liên quan không thuộc nhóm ngành kỹ thuật. Các nhà điều tra có thể hợp tác với nhau bằng cách thêm thẻ, bình luận và dấu trang vào bằng chứng trong trường hợp Vụ án khả chuyển. Bằng chứng được trình bày ở các định dạng dễ hiểu ví dụ: xây dựng lại văn bản ở định dạng bong bóng trò chuyện. Ngôn ngữ: có hỗ trợ giao diện Tiếng Việt- Phân tích dữ liệu đám mây: Truy xuất dữ liệu từ các dịch vụ bao gồm Facebook, Instagram, Twitter, iCloud, Google Photos, Gmail, Dropbox, YouTube, Skype và nhiều dịch vụ khác. Tận dụng dữ liệu điện thoại thông minh và máy tính khi xem dữ liệu đám mây. Tự động phát hiện mối quan hệ giữa bằng chứng, thiết bị di động và máy tính có nền tảng đám mây. Khai thác mã thông báo đăng nhập và chuỗi khóa từ thiết bị di động, cho phép các điều tra viên truy cập iCloud, Google, Facebook và các dịch vụ mạng xã hội khác mà không cần mật khẩu. Hỗ trợ tính năng xác thực hai lớp cho các dịch vụ của cả iCloud và Google Cloud. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (Kèm phụ lục hợp đồng (nếu có)), bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (Bản sao y chứng thực) và hóa đơn (Bản sao y công ty) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của nhà thầu về việc thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa của gói thầu này trong thời gian tối thiểu là 12 tháng. Trường hợp thời gian của nhà sản xuất >12 tháng thì thực hiện bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất. - Có cam kết trong thời gian bảo hành, khi có thông báo về sự cố, hư hỏng của hàng hóa, nhà thầu phải cử cán bộ trực tiếp đến kiểm tra trong vòng 48h, kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật(01 người) | 1 | - Từ Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc An ninh.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã qua đào tạo của hãng sản xuất.(Nhà thầu Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi