Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua dụng cụ và hóa chất phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776119-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua dụng cụ và hóa chất phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220667980
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đề tài: “Nghiên cứu chọn tạo giống nghêu trắng (Meretrix lyrata) sinh trưởng nhanh”
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 15:06:00 đến ngày 2022-08-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 341,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.13E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nguyên vật liệu hoá chất. Nhà thầu phải nộp kèm bản chụp công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua dụng cụ và hóa chất phòng thí nghiệm
đề tài: “Nghiên cứu chọn tạo giống nghêu trắng (Meretrix lyrata) sinh trưởng nhanh”
9 Tháng
E-CDNT 3 Đề tài: “Nghiên cứu chọn tạo giống nghêu trắng (Meretrix lyrata) sinh trưởng nhanh”
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II. + Địa chỉ: 116 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM. + Điện thoại: 028.38299592, Fax: 028. 38226807
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Bộ phận nghiệp vụ của chủ đầu tư thực hiện


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II , địa chỉ: 116 Nguyễn Đình Chiểu, Phường ĐaKao, Quận 1, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II. + Địa chỉ: 116 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM. + Điện thoại: 028.38299592, Fax: 028. 38226807


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Các loại giấy tờ tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
- Các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu đều phải chào giá của hàng hóa đó tại Việt Nam theo Mẫu số 18 Chương IV. Trong chào giá hàng hóa đã bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến chân công trình; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Nhà thầu bắt buộc phải chào đầy đủ danh mục, số lượng theo yêu cầu của gói thầu được nêu tại Chương V Phạm vi cung cấp. - Việc trao hợp đồng được thực hiện cho cả gói thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV hoặc Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện phần lớn (>=80%) trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020 và 2021 theo Mẫu số 13 Chương IV (kèm tài liệu chứng minh qui định tại Mẫu số 13 - Chương IV). - Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam, thuộc loại thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa nhập khẩu, kể cả sản xuất tại Việt Nam nhưng thuộc loại đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II. + Địa chỉ: 116 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM. + Điện thoại: 028.38299592, Fax: 028. 38226807
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vụ Khoa học Công nghệ - Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 024.38237534 + Fax: 024.38433637 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn + Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 024.38237534 - Fax: 024.38433637 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II. Địa chỉ: 116 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38277471, Fax: 028. 38226807.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo chỉ thị10CuộnBăng keo nhiệt 3M, 1322 – 18MMChiều dài: 1.8cm x 55mĐóng gói: 42 cuộn/ thùng
2Băng keo giấy100CuộnBăng keo giấy 2.4FKích thước: 24mm x 24 yardsĐóng gói: 12 cuộn/cây
3Bao tay14HộpNguyên liệu: Mủ kem (Latex) ly tâm tự nhiên, Hàm lượng bột
4Bộ đếm cầm tay4CáiKích thước: kích thước bỏ túi, nhỏ gọn vừa trong lòng bàn tayHiện thị 4 chữ số. số màu trắng với nền đen.Đóng gói: 1 cái/hộp
5Bông không thấm nước4kg100% bông sơ tự nhiên, nhưng sợi bông không có khả năng thấm nướcĐóng gói: 1kg/bịch
6Bông thấm nước4kg100% bông xơ tự nhiênĐóng gói: 1kg/bịch
7Đầu cone 5ml2BịchChất liệu: Nhựa PPĐóng gói: Bịch 300 cái
8Đĩa petri nhựa2HộpChất liệu nhựa PS độ chính xác cao hoàn toàn trong, thuận tiện cho việc nuôi cấy và quan sát. Nắp và thân đĩa thẳngKích thước: 90mm x 15mm tiệt trùng bằng tia gammaĐóng gói: 500 cái/hộp
9Ống eppendorf 1.52.600Cáichất liệu Nhựa PP, có chia vạch rõ ràng, có thể tiệt trùng lên đến 121°CĐóng gói: 500 cái/gói
10Giấy nhôm10HộpChất liệu: Nhôm nguyên chấtKích thước: 45cm x 7.6 mĐóng gói: 1 cuộn/hộp
11Lame kính4HộpKích thước 76 x 26 mm, dày khoảng 1mm. Tiệt trùng đượcĐóng gói: 50 cái/hộp
12Lamen4HộpKích thước: 22 x 22mm Đóng gói: 50 cái/hộp
13Đầu nắp cao su của pipet2BịchChất liệu: Cao su bulb màu sắc đỏĐóng gói 100 cái/bịch
14Ống nghiệm Ф 20mm100CáiỐng nghiệm thủy tinh không vành Pyrex (Ф x dài) 20 x 150mm
15Pipet thủy tinh 1mL2HộpỐng hút Pasteur thủy tinh 230mmĐóng gói: 500 cái/hộp
16Que cấy thủy tinh8CáiKích thước. 145 x 50 x 5 mm.Đồng nhất, phẳng, chống bám dính vi sinhĐóng gói: 1 cái/hộp
17Tip 10 µl có lọc40HộpChất liệu: Nhựa HPDE, có màng lọcThể tích: 10 µlĐóng gói: 96 cái/hộp
18Tip 100 µl có lọc40HộpChất liệu: Nhựa HPDE, có màng lọcThể tích: 100 µlĐóng gói: 96 cái/hộp
19Tip 1000 µl có lọc40HộpChất liệu: Nhựa HPDE, có màng lọcThể tích: 1000 µlĐóng gói: 96 cái/hộp
20Biotin1kgDạng bột trắngĐóng gói: 1kg/lon
21CoCl2.6H2O20kgHóa chất tinh khiết dạng rắnĐóng gói: 25kg/bao
22Cồn 96°81lítCông thức: C2H5OHDạng lỏngĐóng gói: 30L/can
23CuSO4.5H2O80kgHóa chất tinh khiết dạng rắnĐóng gói: 25kg/bao
24FeCl3.6H2O35ChaiHóa chất tinh khiết dạng rắnĐóng gói: 500g/chai
25H3BO3150kgHóa chất tinh khiết dạng rắnĐóng gói: 25kg/bao
26HCl400lítHóa chất tinh khiết dạng lỏngĐóng gói: 30lit/can
27Marine_agar1HộpHóa chất tinh khiết dạng bộtĐóng gói 500g/hộp
28MnCl2.6H2O35ChaiHóa chất tinh khiết dạng rắnĐóng gói: 500g/chai
29Na2EDTA80kgHóa chất tinh khiếtCông thức: C10H14Na2N2O8.2H2OHàm lượng: >95%Dạng bột:Đóng gói: 25kg/bao
30Na2MoO4.2H2O20HộpHóa chất tinh khiết dạng rắnĐóng gói: 500g/chai
31Na2SiO3203kgHóa chất tinh khiết dạng rắnĐóng gói: 25kg/bao
32NaH2PO480kgHóa chất tinh khiết dạng rắn Đóng gói: 25kg/bao
33NaNO2300kgHóa chất tinh khiết dạng rắnĐóng gói: 25kg/bao
34NaOH80kgCông thức: NaOHHàm lượng: ≥97%Đóng gói: 25kg/bao
35NH4Mo7O24.4 H2O58hộpCông thức hóa học: NH4Mo7O24.4 H2OĐóng gói: 250g/hộp
36Vitamine B12góiCông thức: C12H17N5O4SDạng bột tinh thể màu trắngĐóng gói: 500g/gói
37Vitamine B1210HộpCông thức: C63H90O14N14PCoDạng tinh thể màu đỏ, không mùi vịĐóng gói: 100g/hôp
38ZnCl240kgHóa chất tinh khiết dạng rắnĐóng gói: 25kg/hộp
39ZnSO4.7H2O40kgHóa chất tinh khiết dạng rắnĐóng gói: 25kg/bao
40Chlorine 70%10thùngCông thức: Ca(ClO)2Dạng hạt trắng mờ hoặc bột trắng.Hàm lượng: >70%Đóng gói: 45kg/thùng
41EDTA200kgHóa chất tinh khiếtCông thức: (HO2CCH2)2NCH2CH2N(CH¬2CO2H)2Hàm lượng: 95%Dạng bột
42Iodine20LítHàm lượng: 30%Đóng gói: 1lit/chai
43Thuốc tím KMnO440kgCông thức: KMnO4Dạng bộtĐóng gói: 50kg/ thùng
44Men vi sinh xử lý nước10góiĐóng gói: 227grDạng bột•Thành phần chính: Bacillus subtilis, min: 2x10^9 CFU/kg.•Bacillus licheniformis, min: 2x10^9 CFU/kg.•Bacillus megaterium, min: 2x10^9 CFU/kg
45Thiosunfat20baoCông thức: Na2S2O3Dạng hạt tinh thểHàm lượng: 99%Đóng gói: 25kg/bao
46Dấu màu101000 dấu- Kích thước: 8x4mm oval- Nhựa dẻo
47Đá bọt8HộpChất liệu: Đá lõi nhựa, hình trụ tròn Kích cỡ 25x50mmĐóng gói: 100 cái/hộp
48Dây sục khí 10mm48CuộnChất liệu: nhựa dẻo, trong suốt.Đường kính ngoài 1cm, dài 10m/cuộn
49Đèn cồn2CáiĐèn cồn thủy tinh 150mlChất liệu: Thủy tinh không bọt. Nắp chụp kín, pec sứĐóng gói: 1 cái/hộp
50Bóng đèn led 18W60CáiKích thước: 1m2Màu sắc trắngCông suất: 18 W, nguồn điện: 220V AC – 50HzĐóng gói: 1 cái/ hộp
51Van sục khí 10mm8BịchChất liệu: nhựaLoại van: van 2 chiều, điều chỉnh được lưu lượng khí. Đường kính ngoài: 10mm, dài 47-60mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.13E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nguyên vật liệu hoá chất. Nhà thầu phải nộp kèm bản chụp công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->