Gói thầu: Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn cho CBCNV Nhà máy Luyện đồng 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781992-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
Tên gói thầu Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn cho CBCNV Nhà máy Luyện đồng 2
Số hiệu KHLCNT 20220741008
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 15:48:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,063,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.595E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.144.422.000 đồng (1 x 2.144.422.000 đồng = 2.144.422.000 đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.144.422.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
E-CDNT 1.2 Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn cho CBCNV Nhà máy Luyện đồng 2
Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn cho CBCNV Nhà máy Luyện đồng 2
6 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) Số điện thoại: 0983630585
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSMT: Tổ chuyên gia Lựa chọn nhà thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Tổ thẩm định Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO , địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) Số điện thoại: 0983630585


E-CDNT 10.1(g)
GCN đăng ký kinh doanh; GCN cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ C/O, chứng nhận chất lượng C/Q, vận đơn kèm theo. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến nguồn gốc và chất lượng hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) Số điện thoại: 0983630585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng - Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Ngọc Vịnh – TP Kế hoạch vật tư Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai – Vimico; ĐT: 0983630585
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gà mò mổ sạch345KgGà có trọng lượng từ 1-1,5kg/con được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
2Thịt ngan mổ sạch350KgNgan có trọng lượng từ 3kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
3Gà minh dư mổ sạch300KgGà có trọng lượng từ 2,5 kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
4Gà siêu nạc mổ sạch1.500KgGà có trọng lượng từ 2,5 kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
5Thịt lợn móc hàm9.500KgLợn có trọng lượng từ 80kg/con trở lên, là loại lợn nạc được giết mổ làm sạch và pha lọc làm 02 loại là thịt, xương; tươi không đông lạnh, có kiểm dịch thú y
6Ngọc kê10KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
7Tim cật80KgĐược làm sạch, để nguyên quả, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
8Thịt bò A530Kglà phần thịt cắt ra từ bên trong khung sườn bò đã được làm sạch, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
9Cá chép nguyên con50KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-1,5kg/con
10Chả thịt lợn300KgĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
11Giò lụa12KgĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
12Cá trắng mổ sẵn150KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-1,5kg/con
13Giò mọc30KgĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
14Cá trắm khúc600KgCá tươi sống có trọng lượng từ 3-5 kg/con làm sạch đánh vẩy, vây, cắt khúc bỏ đầu, đuôi
15Cá nục đông lạnh336KgCó nguồn gốc xuất xứ trên bao bì, còn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
16Cá chim tươi350KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con trở lên
17Dạ dày lợn10KgDạ dày có trọng lượng từ 0,4kg/cái trở lên được làm sạch, để nguyên chiếc, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
18Cá tầm150KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2kg/con trở lên
19Thịt dê tươi15KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
20Thịt dê tái15ĐĩaĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
21Thịt dê nhúng20ĐĩaĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
22Thịt dê nướng20ĐĩaĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
23Lòng dê xào20KgĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
24Thịt dê xào12ĐĩaĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
25Cá trắm nguyên con30KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 3kg/con trở lên
26Cá lăng75KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con trở lên
27Chim tu hú50ConĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
28Ngao21KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
29Cá suối28,8KgĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
30Thịt vịt mổ sẵn10KgVịt có trọng lượng từ 2 - 2,5kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
31Cua đồng tươi6KgCon to, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
32Cá nheo tươi30KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2,5kg/con trở lên
33Cá trắm đen30KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 3kg/con trở lên
34Con cò mổ sẵn40ConĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
35Chim rẽ giun50Conlàm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
36Gà đen mổ sẵn25KgGà có trọng lượng từ 1-1,5kg/con được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
37Nhộng ong6KgNhộng to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
38Thịt lươn mổ sẵn8KgĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
39Ếch thịt5KgĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
40Tôm rảo tươi loại 60-80 con/kg50KgCon to, loại 60-80 con/kg, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
41Chim ngói20ConĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
42Chim sẻ chiên sẵn60ConĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
43Con hến12KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
44Mực ống10KgCon to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
45Mực mai60KgCon to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
46Cá quả5KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2,5kg/con trở lên
47Con tằm sắn luộc sẵn50KgCon to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
48Lòng mề gà30BộSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
49Vịt quay nguyên con6ConĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
50Thịt bò loại B24Kglà phần thịt cắt ra từ bên trong khung sườn bò đã được làm sạch, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
51Trễ lợn5KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
52Chim bồ câu10ConĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
53Chả cá trắng xay sẵn20KgĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
54Lòng lợn (lòng non)30KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
55Gan lợn30KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
56Lợn cắp nách nguyên con40KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
57Lợn cắp nách quay nguyên con15KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
58Dê nguyên con25KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
59Xách bò20KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
60Thịt hun khói2,5KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
61Chim sâm cầm10ConSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
62Ve sầu5KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
63Chim gà gô30KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
64Thịt lợn loại mông sấn1.000KgThịt lợn loại mông sấn ( Loại Thịt ở phần mông con lợn; được lọc sạch xương; còn nguyên da, mỡ, thịt nạc, phần da được làm sạch lông, lớp mỡ dầy khoảng 1-2,5cm có màu trắng; phần thịt nạc đỏ tươi, miếng thịt không có mùi hôi, hoi)
65Thịt lợn loại vai sấn1.500KgThịt lợn loại vai sấn ( Loại Thịt ở phần vai con lợn; được lọc sạch xương; còn nguyên da, mỡ, thịt nạc, phần da được làm sạch lông, lớp mỡ dầy khoảng 1-3,5cm có màu trắng; phần thịt nạc đỏ tươi, miếng thịt không có mùi hôi, hoi)
66Gạo11.500KgGạo tẻ bắc thơm, khô, không nấm mốc, không có các tạp chất, đóng thành bao theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
67Đỗ đen xanh lòng loại to700KgĐỗ đen xanh lòng, khô, sạch sẽ, không nấm mốc
68Rượu mầm thóc900Lítđảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
69Rượu gạo300Lítđảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
70Dầu ăn2.800LítLoai 20 lít/can can theo quy cách nhà sản xuất. Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành, dầu hạt cải tinh luyện, chất nhũ hóa (475),vitamin A palmitat
71Đường vàng2.900KgĐường vàng, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất; Thành phần: POL >= 99,90 %, Độ ẩm = 0,030 %, Độ màu
72Đỗ xanh800KgĐỗ đã bóc vỏ, khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
73Bột chiên xù loại Ajingon(bé)15GóiKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
74Trứng gà800KgĐóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
75Mỳ tôm10.960GóiĐóng gói theo quy cách nhà sản xuất
76Miến rong30KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
77Mộc nhĩ12KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
78Bia heineken150LonĐóng gói theo quy cách nhà sản xuất
79Mắm tép loại nhỏ20HộpĐóng hộp theo quy cách nhà sản xuất; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
80Mắm tép loại to20HộpĐóng hộp theo quy cách nhà sản xuất; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
81Mắm tép5LítĐóng hộp theo quy cách nhà sản xuất; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
82Hạt điều12KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
83Lạc nhân326KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
84Tương bần36LítKhông nấm mốc, đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai)
85Nấm hương3KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
86Bánh đa nem60TậpKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
87Gia vị thuốc bắc30TúiKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
88Trứng vịt lộn180QuảĐóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
89Hạt sen6KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
90Bột nghệ30KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
91Dầu rửa bát300CanĐóng can theo quy cách nhà sản xuất (5lít/can)
92Muối hạt300KgKhô không chảy nước, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
93Mỳ chính loại 454g600GóiThành phần: Mononatri glutamat 99+ %, chất điều vị ((INS 621)), Phụ gia thực phẩm. Đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (454gr/gói)
94Tăm trúc90BịchĐóng gói theo quy cách nhà sản xuất
95Hạt mùi6KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
96Tiêu bột6KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
97Thảo quả6KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
98Nước cốt dừa3LọĐóng hộp theo quy cách nhà sản xuất
99Tăm Vip120BịchKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
100Magi tỏi ớt30ChaiĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất
101Tiêu hạt12KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
102Ớt bột khô6GóiKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
103Mắm tôm6LítĐóng lọ theo quy cách nhà sản xuất
104Hoa hồi6KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
105Quế chi3KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
106Bơ tường an6HộpCòn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
107Mắm đệ nhị480KgĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất (từ 0,5-1lít/chai). Thành phần: Nitơ tổng số: 10 g/l
108Bột năng144KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
109Dầu hào5ChaiĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai)
110Bột mỳ48KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
111Hành củ150KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
112Giấy ăn khách40BịchLoại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch)
113Ngũ vị hương loại 50 gói/bịch6BịchKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
114Bột canh300GóiKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
115Mắm cá nục96ChaiĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai)
116Giấy vuông loại nhỏ180KgLoại nhỏ, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
117Dấm gạo156LítĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai), còn niên hạn sử dụng
118Giấy vuông loại to36GóiLoại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch)
119Tỏi củ152KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
120Bột béo60KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
121Gừng củ64KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối
122Nước tương chin su60ChaiĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất
123Ngô nghiền60HộpKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
124Vừng nõn12KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
125Tương ớt mường khương144DâyĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất
126Bột tôm90DâyKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
127Xa tế20LọĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất
128Bột gà rang muối 500g3GóiKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
129Bánh bao2GóiKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
130Xì dầu đen6ChaiĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất
131Dưa chuột480KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
132Măng sặt bóc vỏ30KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
133Cải xoong30KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
134Dưa cay TQ186KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
135Lá ngải6KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
136Rau tầm bóp nhặt sẵn450KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
137Ngọn su su nhặt sẵn32KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
138Khoai sọ120KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
139Bún3.060KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
140Cà pháo muối30BátTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
141Rau cần870KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
142Quả bưởi múc20QuảTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
143Mầm su hào, bắp cải50KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
144Măng chua30BátTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
145Mướp quả70KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
146Củ cải đường360KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
147Quả móc mật2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
148Hương nhu2KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
149Hạt dổi0,4KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
150Lá xả4KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
151Lá gừng4KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
152Rau rớn20Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
153Lá ổi2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
154Khoai lang kén20GóiTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
155Rau xà lách10KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
156Giá đỗ300KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
157Dưa chua60BátTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
158Bắp cải600KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
159Quả đu đủ530KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
160Bí xanh300KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
161Rau bí nhặt sẵn30KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
162Khoai tây300KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
163Cải củ360KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
164Cải bẹ18KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
165Cà bát120KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
166Cải canh170KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
167Dưa hấu350KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
168Cải đông dư800KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
169Ngồng cải đông dư250KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
170Riềng củ18KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
171Than hoa540KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
172Cải ngồng900KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
173Quả su su300KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
174Rau ngót6KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
175Hành tây398KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
176Su hào150KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
177Măng nứa42KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
178Cải thìa920KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
179Cải cúc nhặt sẵn10KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
180Cải chíp120KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
181Dứa xanh15,6KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
182Quả Bí đỏ100KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
183Quả đỗ Kuve50KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
184Quả đỗ đũa80KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
185Cà chua555,6KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
186Cải thảo1.752KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
187Rau khoai lang12KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
188Rau muống2.300KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
189Rau dền150KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
190Cà tím30KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
191Bầu quả300KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
192Cải mèo40,2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
193Hoa thiên lý6KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
194Quất97,8KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
195Măng tre130KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
196Rau răm28,8KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
197Măng bát độ350KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
198Măng ngọt30KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
199Mướp đắng520KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
200Quả trám70KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
201Đá ống60KgĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
202Lá hẹ12KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
203Rau sắn muối chua30BátTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
204Quả sấu6KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
205Dọc mùng1,2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
206Ngồng tỏi tây42KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
207Tiết lợn24LítĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
208Bắp cải tím39KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
209Ớt quả đà lạt12KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
210Tương đậu chua30KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
211Cây tỏi tươi10KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
212Ngọn hoa mướp6KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
213Mùng tơi220KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
214Củ cải cay210KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
215Dừa quả132QuảTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
216Nấm đùi gà423KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
217Tai chua6KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
218Chuối xanh450KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
219Ngô hạt non300KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
220Quả bí non534KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
221Đậu phụ900KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
222Cà rốt344,4KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
223Rau thơm180KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
224Chanh quả180KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
225Hành hoa360KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
226Xả củ167,2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
227Thìa là6KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
228Mùi tầu18KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
229Riềng xay12KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
230Ớt chỉ thiên178,2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
231Tía tô33KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
232Lá chanh3,6KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
233Rau mùi16,2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
234Hạt mắc khén3KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
235Khoai tây chiên5Kgđảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
236Sôi chiên10Câyđảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
237Ngô ngọt10BắpTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
238Củ khoai lang10KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
239Củ sắn5KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
240Hoa chuối10CáiTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
241Quả quýt ngọt8KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
242Giò ngựa25Kgđảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
243Bánh trưng40Cáiđảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
244Xôi gấc12Đĩađảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
245Cà pháo150Kgđảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
246Chân nấm khô15KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
247Cải mầm150KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
248Trứng chim cút150Quảđảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
249Cá quất10KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.595E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.144.422.000 đồng (1 x 2.144.422.000 đồng = 2.144.422.000 đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.144.422.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->