Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Môi Trường đợt 2 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Môi Trường đợt 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các quỹ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 15:45:00 đến ngày 2022-07-31 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 156,616,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Môi Trường đợt 2 năm 2022 Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Môi Trường đợt 2 năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và các quỹ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,5-Diphenylcarbazide, 97+%, C13H14N4O | 1 | Chai/25 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết ≥97%Điểm nóng chảy: 170 ° C đến 176 ° CHòa tan Hòa tan trong axit axetic băng, rượu và axeton. Ít tan trong nước.Nhạy cảm trong không khí và ánh sáng Khối lượng phân tử: 242.28* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 2 | Acetic acid 36%, C2H4O2 | 50 | Chai/500 ml | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết (CH3COOH): 36.0% ~ 37.0%Dư lượng hóa hơi ≤0.001%Clorua (Cl) ≤0.0001%Sulfate (SO4) ≤00001%Sắt (Fe) ≤0.00005%Kim loại nặng (như Pb) ≤0.00005%Các chất khử kali dicromat (dưới dạng O) ≤0.002%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 3 | Aluminum potassium sulfate dodecahydrate, KAl(SO4)2.12H2O | 1 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết ≥99.5%Giá trị pH (dung dịch 50g / L, 25 ℃): 3.0 ~ 3.5Chất không hòa tan trong nước ≤0.005%Chloride(Cl) ≤0.0005% Ammonium(NH4) ≤0.005% Arsenic(As) ≤0.00005% Sodium(Na) ≤0.02%Iron(Fe) ≤0.001% Kim loại nặng (as Pb) ≤0.0005%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 4 | Ammonium acetate, CH3COONH4 | 5 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật lý: chất rắn màu trắng, có mùi axit yếuGiá trị pH: 6.7-7.3 50g / l H2O (20 ℃)Điểm nóng chảy: 114 ℃Mật độ thể tích (kg / m3): ~ 410Điểm chớp cháy: 136 ℃* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 5 | Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate, (NH4) 2 Fe(SO4)2 6(H2O) | 5 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật lý: Chất rắn không màu xanh lụcGiá trị pH: 3-5, (50 g / l H2O, 20 ℃)Mật độ tương đối (nước = 1): 1.86 (20 ℃)Điểm nóng chảy (℃): 100Tập trung: SterlingĐộ hòa tan: Hòa tan trong nước, hòa tan trong etanol* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 6 | Ammonium molybdate tetrahydrate, (NH4)6Mo7O24·4H2O | 1 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật lý: Chất rắn không màu xanh lụcGiá trị pH: 3-5, (50 g / l H2O, 20 ℃)Mật độ tương đối (nước = 1): 1.86 (20 ℃)Điểm nóng chảy (℃): 100Tập trung: SterlingĐộ hòa tan: Hòa tan trong nước, hòa tan trong etanol* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 7 | Ammonium sulfate, (NH4)2SO4 | 1 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết≥99.0%Dạng vật lý: tinh thể màu trắng đến vàng nhạt.pH: 4.8-6Cl ≤0.0005%NO3≤ 0.001%PO4≤0.0005%As≤ 0.00002%Ca≤0.005%Iron(Fe) ≤0.0002% Pb ≤0.0005%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 8 | Barium chloride dihydrate, BaCl2.2H2O | 1 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật lý: tinh thể không màu hoặc hạt hoặc bột màu trắng.Hút ẩm nhẹ.Mật độ tương đối: 3.86 g / cm3 (20 ° C)Điểm nóng chảy (℃): 963Điểm sôi (℃): 1560Khối lượng phân tử: 244.28Tính tan: tan trong nước, tan trong metanol và glycerin, hầu như không tan trong etanol, etyl axetat và axeton.* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 9 | Boric acid, H3BO3 | 5 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết (H3BO3) ≥99.5%Độ trong của dung dịch ≤2Chất không hòa tan trong nước ≤0.005%Các chất không bị bay hơi bằng metanol ≤0.05%Chloride(Cl) ≤0.0005%Sulfate(SO4) ≤0.002%Phosphate(PO4) ≤0.0005%Arsenic(As) ≤0.0001%Calcium(Ca) ≤0.002% Iron(Fe) ≤0.0005% Lead(Pb) ≤0.001%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 10 | di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate, K2HPO4.3H2O | 2 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết ≥99.0%Giá trị pH (dung dịch 50g / L, 25 ℃) 8.9 ~ 9.4Chất không hòa tan trong nước ≤0.01%Chloride(Cl)≤0.002% Sulfate(SO4)≤0.01% Nitrate(NO3)≤0.001% Sodium(Na)≤0.05%Magnesium(Mg)≤0.001% Iron(Fe)≤0.001% Kim loại nặng (as Pb) ≤0.001% * Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 11 | Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate, Na2HPO4.12H2O | 1 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết≥99.0%Giá trị pH Giá trị pH (50g / L, 25 ℃) 9.1 ~ 9.4Chất không hòa tan trong nước ≤0.005%Chloride(Cl) ≤0.001% Sulfate(SO4) ≤0.005% Total nitrogen(N) ≤0.002% Potassium(K) ≤0.01%Iron(Fe) ≤0.0005% Arsenic(As) ≤0.0005%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 12 | Ethylenediamine tetraacetic acid disodium salt, C10H14N2O8Na2·2H2O | 20 | Chai/250 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết (C10H14Na2N2O8•2H2O) ≥99.0 pH-value(50g/L,25℃) 4.0~5.0 Chloride(Cl) ≤0.005% Sulfate(SO4) ≤0.02% Iron(Fe) ≤0.001% Heavy metals(as Pb) ≤0.001%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 13 | Hydrochloric acid , HCL | 50 | Chai/500 ml | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật chất: Là chất khí cô đặt không màu, mùi hắc.Tỉ trọng tương đối: 1.19Tỉ trọng hơi tương đối: 1.27Điểm nóng chảy (℃): -114.2Điểm sôi (℃): -85.0Áp suất hơi: 4225.6 (20 ℃)Độ hòa tan: hòa tan trong nước.Nhiệt độ tới hạn (℃): 51.4Áp suất tới hạn (MPa): 8.26* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 14 | Hydrogen peroxide 30%, H2O2 | 10 | Chai/500 ml | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết(H2O2)≥30.0%Dư lượng hóa hơi≤0.005%Acidity(as H+),mmol/100g≤0.1Chloride(Cl)≤0.0001%Sulfate(SO4)≤0.0003% Total nitrogen(N)≤0.001% Phosphate(PO4) ≤0.0003%Arsenic(As)≤0.00005% Iron(Fe) ≤0.00002%Copper(Cu)≤0.00001% Lead(Pb)≤0.00002%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 15 | Hydroxylamine hydrochloride, 99+%, H3NO.HCl | 1 | Chai/100 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết: 99 +%Dạng vật lý: Bột tinh thểMàu: trắngĐiểm nóng chảy: 155 ° C đến 158 ° CSố lượng 100gĐộ hòa tan trong nước: 560g / L (20 ° C). Khả năng hòa tan khác: hòa tan trong rượu, metanol, glycerol, propylene glycol, không hòa tan trong ete lạnhKhối lượng công thức: 69.49* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 16 | Hydroxylammonium chloride, H4ClNO | 2 | Chai/100 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật lý: Tinh thể màu trắngKhối lượng phân tử: 69.50Điểm nóng chảy (℃): 151 Tỷ trọng: tỷ trọng tương đối (nước = 1) 1.67 (17 ℃ ) * Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 17 | Iron(II) sulfate heptahydrate, FeSO4.7H2O | 5 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết:99.0%~101.0% Chất không tan trong nước≤0.005% Chloride(Cl)≤0.001% Total nitrogen(N)≤0.001% Phosphate(PO4)≤0.0005% Arsenic(As)≤0.0002% Manganese(Mn)≤0.05% Ferric(Fe(III)) ≤0.02% Copper(Cu)≤0.002%Zinc(Zn)≤0.005% Chất không kết tủa trong ammonia(as SO4)≤0.05%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 18 | L-Ascorbic acid, C6H8O6 | 5 | Chai/100 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật lý: Chất rắn, màu trắng, không vị.Giá trị pH: 2.2 ~ 2.5 (50 g / l H2O, 20 ℃)Tỉ trọng : 1.65g / cm3Tỉ trọng khối lượng lớn: ~ 500-900kg / m3Nhiệt độ bốc cháy (℃): 380Hệ số phân vùng Octanol / nước theo log Pow: -2.15Độ hòa tan: Nước 330g / l (24 ℃)Nhiệt độ phân hủy nhiệt:> 192 ℃* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 19 | Lead(Ⅱ) acetate trihydrate, (CH3COO)2Pb.3H2O | 1 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết≥99.5% Chất không tan trong nước ≤0.005%Chloride(Cl)≤0.0005% Total nitrogen(N)≤0.001% Sodium(Na)≤0.005% Potassium(K)≤0.005% Calcium(Ca)≤0.005% Iron(Fe)≤0.001% Copper(Cu)≤0.001%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 20 | Magnesium nitrate hexahydrate, Mg(NO3)2.6H2O | 2 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết≥99.0% Chất không tan trong nước≤0.005%Chloride(Cl)≤0.0005% Sulfate(SO4)≤0.005% Phosphate(PO4) ≤0.001% Calcium(Ca)≤0.02% Manganese(Mn)≤0.001% Iron(Fe)≤0.0002%Barium(Ba)≤0.003% Arsenic(As)≤0.00005% Kim loại nặng (as Pb)≤0.0005%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 21 | Magnesium sulfate heptahydrate,MgSO4.7H2O | 1 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết(MgSO4•7H2O) ≥99.0%pH:5.0~8.0 Chất không tan trong nước≤0.005% Chloride(Cl)≤0.0005% Arsenic(As)≤0.0001% Sodium(Na)≤0.005% Calcium(Ca)≤0.02% Manganese(Mn) ≤0.001% Iron(Fe) ≤0.0005% Kim loại nặng (as Pb)≤0.0005%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 22 | Methylene blue, C16H18CIN3S.3H2O | 1 | Chai/25 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật lý: rắn, màu xanh đen, gần như không vị.pH: ~ 3Điểm nóng chảy (℃): ~ 180Mật độ khối lượng lớn: ~ 400-600 kg / m3* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 23 | Methyl orange, C14H14N3NaO3S | 1 | Chai/ 25 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật chất: tinh thể hoặc bột có vảy màu vàng cam.pH: 6.5Điểm nóng chảy:> 300Tính tan: ít tan trong nước, không tan trong etanol, tan trong nước nóng.* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 24 | Methyl red, C15H15N3O2 | 1 | Chai/25 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật chất: tinh thể hoặc bột có vảy màu đỏKhối lượng phân tử: 269.31pH: 8.2Điểm nóng chảy (℃): 178-182Mật độ khối lượng lớn (kg / m3): 300-500* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 25 | N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydr, C12H16Cl2N2 | 1 | chai/25 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết ≥ 97.0%Đồng nhất (phổ hồng ngoại)Xuất hiện dung dịch (20 g / l, nước) trong suốt, hòa tan hoàn toàn1-naphtylamin (HPLC) ≤ 0.1%2-naphtylamin (HPLC) ≤ 0.01%Nước (theo Karl Fischer) ≤ 5.0%Nhạy cảm với sulfanilamide * Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 26 | Nitric acid 69-71%, HNO3 | 5 | Chai/500 ml | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật lý: chất lỏng bốc khói trong suốt không màu, vị chua.Tỷ trọng tương đối: 1.50 (khan)Mật độ hơi tương đối: 2.17Điểm nóng chảy (℃): -42 (khan)Điểm sôi (℃): 86 (khan)Áp suất hơi: 4.4 (21 ℃)Độ hòa tan: có thể hòa tan với nước.* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 27 | Oxalic acid , (COOH)2.2 H2O | 5 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật lý: Bột trắng, chua, không hôi.Tỉ trọng tương đối: 1.90Điểm nóng chảy (℃): 190 (phân hủy)Điểm sôi (℃): thăng hoaTính tan: tan trong nước, etanol, không tan trong benzen, cloroform.Nhiệt đốt cháy (kJ / mol): 245.6* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 28 | Phenolphthalein, C20H14O4 | 5 | Chai/25 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật chất: Bột kết tinh màu trắng hoặc hơi vàngKhối lượng phân tử: 318.33* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 29 | Potassium bromate, ACS reagent, KBrO3 | 1 | Chai/100 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuĐiểm nóng chảy: 350.0 ° CĐộ hòa tan trong nước: 70g / L (20 ° C).Khả năng hòa tan khác: thực tế không hòa tan trong rượu, hòa tan trong nước sôiKhối lượng công thức: 167.01Thuốc thử cấp: ACSChất không hòa tan tối đa: 0.005%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 30 | Potassium Bromide, Certified AR for Analysis, BrK | 1 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật lý: chất rắnĐiểm sôi 1435 ° CMàu: trắngĐiểm nóng chảy: 734 ° CpH: 5 đến 8.8Khối lượng phân tử: 119g / molÁp suất hóa hơi | ||
| 31 | Potassium dichromate, K2Cr2O7 | 5 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết≥99.8%Chất không tan trong nước≤0.005% Hóa hơi khi sấy ≤0.05% Chloride(Cl)≤0.002% Sulfate(SO4)≤0.01%Sodium(Na) ≤0.05%Calcium(Ca) ≤0.002% Iron(Fe) ≤0.002% * Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 32 | Potassium dihydrogen phosphate, KH2PO4 | 1 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết≥99.5%pH(50g/L solution,25℃):4.2~4.5 Chất không tan trong nước≤0.002% Hóa hơi khi sấy≤0.2% Chloride(Cl)≤0.001% Sulfate(SO4)≤0.003% Total nitrogen(N)0.001% Arsenic(As)≤0.0005% Sodium(Na)≤0.02% Iron(Fe)≤0.001%Kim loại nặng(as Pb)≤0.001%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 33 | Potassium persulfate, K2S2O8 | 1 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết(K2S2O8)≥99.5%Chất không tan trong nước≤0.005% Chloride and chlorate(as Cl)≤0.002% Total nitrogen(N)≤0.005% Manganese(Mn) ≤0.0001% Iron(Fe) ≤0.0002% Kim loại nặng (as Pb)≤0.001% * Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 34 | Sodium acetate trihydrate, CH3COONa.3H2O | 2 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết(CH3COONa • 3H2O) ≥99.0%Giá trị pH (dung dịch 50g / L, 25 ℃): 7.5 ~ 9.0Chất không hòa tan trong nước ≤0.002%Chloride(Cl)≤0.001% Phosphate(PO4)≤0.0002% Aluminum(Al) ≤0.0005% Calcium(Ca)≤0.002%Iron(Fe)≤0.0002% Copper(Cu)≤0.0005% Lead(Pb)≤0.0005%Chất khử potassium permanganate (as HCOOH)≤0.01%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 35 | Sodium chloride, NaCl | 10 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết (NaCl) ≥99.5%Giá trị pH (dung dịch 50g / L, 25 ℃) 5.0 ~ 8.0Chất không hòa tan trong nước ≤0.005% Hóa hơi khi sấy ≤0.5%Iodide (I) ≤0.002%Bromua (Br) ≤0.01%Sulfate (SO4) ≤0.002%Tổng nitơ (N) ≤0.001%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 36 | Sodium hydroxide, NaOH | 60 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết(NaOH) ≥96.0%Carbonate(as Na2CO3) ≤1.5% Chloride(Cl)≤0.005% Sulfate(SO4)≤0.005%Total nitrogen(N)≤0.001%Phosphate(PO4) ≤0.001%Silicate(SiO3)≤0.01% Aluminum(Al)≤0.002% Potassium(K)≤0.05% Calcium(Ca)≤0.01%Iron(Fe) ≤0.001% * Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 37 | Sodium nitroprusside dihydrate, Na2[Fe(CN)5NO].2H2O | 2 | Chai/25 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuThuốc thử cấp:ACS. p.a.Phần trăm độ tinh khiết≥99%Dạng Vật lý:tinh thể hoặc khốiClorua (Cl-): ≤100 mg / kgHexacyanoferrat (II) ([Fe (CN) 6] 4 -): ≤200 mg / kgHexacyanoferrat (III) ([Fe (CN) 6] 3-): ≤100 mg / kgSunfat (SO42-): ≤100 mg / kg* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 38 | Sodium sulfite anhydrous, Na2SO3 | 5 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhẩn trăm độ tinh khiết (Na2SO4) ≥99.0%Giá trị pH (dung dịch 50g / L, 25 ℃) 5.0 ~ 8.0Chất không hòa tan trong nước ≤0.005%Chloride(Cl)≤0.001% Phosphate(PO4) ≤0.001%Total nitrogen(N)≤0.0005% Potassium(K)≤0.01% Calcium(Ca)≤0.002% Iron(Fe) ≤0.0005% Km loại nặng (as Pb)≤0.0005%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 39 | Sulfuric acid, H2SO4 | 50 | Chai/500 ml | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật lý: Sản phẩm nguyên chất là chất lỏng nhờn trong suốt không màu, không mùi.Tỉ trọng tương đối: 1.83Mật độ hơi tương đối: 3.4Điểm nóng chảy (℃): 10.5Điểm sôi (℃): 330.0Áp suất hơi: 0.13 (145.8 ℃)Độ hòa tan: có thể hòa tan với nước.* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 40 | Sulphanilamide, C6H8N2O2S | 1 | Chai/100 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết: 99.00 - 102.00%Dạng vật lý: Tinh thể hoặc bột màu trắng đến trắng nhạtĐộ hòa tan: 33.3 mg hòa tan trong 1 mL HCl 0.5MFTIR: Phù hợp với mẫu tiêu chuẩnPhạm vi nóng chảy: 163 - 168 ° CClorua (Cl): | ||
| 41 | Tin(II) Chloride Dihydrate, Extra Pure, SLR, Cl2Sn.2H2O | 1 | Chai/100 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật lý: chất rắnĐiểm sôi: 652 ° CMàu: không màuĐiểm nóng chảy: 37 ° CKhối lượng phân tử: 225.63g / mol* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 42 | Trisodium phosphate dodecahydrate, Na3PO4.12H2O | 5 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật chất: tinh thể không màu, dễ bị phong hóa trong không khí khô.Tỷ trọng tương đối (nước = 1): 1.62Điểm nóng chảy (℃): 73.4Độ hòa tan: Hòa tan trong nước, Hòa tan trong ethanol ,CO2.* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 43 | Xylenol orange, C31H28N2Na4O13S | 1 | Chai/5 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật lý: rắn, đen, mùi đặc biệt.Khối lượng phân tử: 760.60pH: ~ 8.1Tỉ trọng khối lượng lớn: ~ 250kg / m3 | ||
| 44 | Zinc chloride, ZnCl2 | 10 | Chai/500 gam | Phần trăm độ tinh khiết≥98.0%Chất không hòa tan ≤0.005%Sulfate (SO4) ≤0.01%Tổng nitơ (như NO3) ≤0.003%Amoni (NH4) ≤0.005%Sắt (Fe) ≤0.0005%Chì (Pb) ≤0.002%Muối cơ bản ( ZnO) ≤1.2%Chất không kết tủa amoni sulfua(dưới dạng sulfat) ≤0.1%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 45 | Zinc sulfate heptahydrate, ZnSO4.7H2O | 1 | Chai/500 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuPhần trăm độ tinh khiết≥99.5% pH value (50g / L solution, 25 ℃)4.4~6.0Water insoluble≤0.01%Chloride (Cl)≤0.0005% Total nitrogen (N)≤0.001% Arsenic (As)≤0.00005% Sodium (Na)≤0.05% Magnesium (Mg)≤0.005% Potassium (K) ≤0.01% Calcium (Ca) ≤0.005% Manganese (Mn)≤0.0003%Iron (Fe)≤0.0005%Copper (Cu)≤0.001% Cadmium (Cd) ≤0.0005%Lead (Pb)≤0.001%* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 46 | Silver sulfate, Ag2SO4 | 1 | Chai/100 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDạng vật chất: bột kết tinh không màu hoặc trắngGiá trị pH: ~ 5-6Tỷ trọng tương đối (nước = 1): 5.45Điểm nóng chảy (℃): 652 (lit.)Điểm sôi (℃): 1085Áp suất hơi bão hòa: Hòa tan trong axit nitric, amoniac và đậm đặc axit sunfuric và nước, không tan trong etanol.* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 47 | Bình hút ẩm không vòi màu nâu, F240mm | 5 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: Thủy tinh màu nâu, đĩa sứKiểu: không vòiĐường kính: 240mmChiều cao cả nắp: 325mmChiều cao thân: 210mm* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 48 | Bình hút ẩm không vòi màu trắng, F240mm | 5 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: Thủy tinh màu trắng, đĩa sứKiểu: không vòiĐường kính: 240mmChiều cao cả nắp: 325mmChiều cao thân: 210mm* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 49 | Bộ chưng cất Ammonium 1000ml | 3 | Bộ | * Thông số kỹ thuật yêu cầuBộ kít bao gồm:1 Bình cầu thủy tinh đáy tròn 1 lít, cổ nhám 29/321 cổ chuyển chử U, cổ nhám 29/321 cổ chuyển giữ nhiệt kế 29/321 cổ chuyển kiểu Kjeldhak, nhám 29/321 sinh hàn xoắn cổ nhám 29/32* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 50 | Bộ lọc vi sinh nút silicon 1000ml | 3 | Bộ | * Thông số kỹ thuật yêu cầuBộ lọc bao gồm:1 bình tam giác thủy tinh vòi 1 lít1 bộ lọc nút silicon 300ml1 kẹp nhôm giữ* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao. | ||
| 51 | Chai trung tính nâu 1000ml, GL-45, chia vạch trắng | 10 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinh boro 3.3, kháng hóa chấtMàu: nâuDung tích 1000mlĐường kính: 101mmCao: 225mmNắp vặn nhựa PECó thể hấp tiệt trùngTiêu chuẩn: DIN/ISO 4796* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 52 | Chai vial màu nâu 2ml, chia vạch 1.5ml | 5 | Hộp/100 cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinh màu nâuDung tích: 2mlChia vạch: 1.5mlKiểu miệng ren 7.0* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 53 | Chai vial màu trắng 2ml, chia vạch 1.5ml | 5 | Hộp/100 cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinh màu trắngDung tích: 2mlChia vạch: 1.5mlKiểu miệng ren 7.0* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 54 | Cốc nhựa có quai vạch sơn xanh 5000ml | 2 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: nhựa PP chịu nhiệtHấp tiệt trùng: 121°CDung tích: 5000mlChia vạch: sơn xanhKiểu: có quai* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 55 | Cốc thủy tinh thấp thành 100ml, chia vạch trắng | 200 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: Thủy tinh boro 3.3, kháng hóa chấtDung tích: 100mlĐường kính: 50mmCao: 70mmTiêu chuẩn: DIN 12331 & ISO 3819* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 56 | Cốc thủy tinh thấp thành 5000ml, chia vạch trắng | 5 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinh boro 3.3Dung tích: 5000mlĐường kính: 170mmChiều cao: 270mmĐộ dày: 2.5mm* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 57 | Cốc thủy tinh thấp thành 500ml, chia vạch trắng | 20 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: Thủy tinh boro 3.3, kháng hóa chấtDung tích: 500mlĐường kính: 83mmCao: 118mmTiêu chuẩn: DIN 12331 & ISO 3819* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 58 | Cuvette nhựa 4ml | 1 | Hộp/100 cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuCuvette 4 ml loại macro dùng cho máy quang phổ bằng nhựa ps* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 59 | Đầu tip micropipete 0-200µl | 1 | Túi/1000 cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuĐầu pipet màu vàng Loại Gilson từ 0 đến 200 µl* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 60 | Đũa thủy tinh F6x300mm | 20 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinhĐường kính: 6mmDài: 300mm* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 61 | Dụng cụ hút chất lỏng, micropipet 10-100µl | 1 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuKiểu: đơn kênh có thể thay đổi thể tíchDung tích hút: 10-100µlSai số: 1.00%Độ lặp lại: 0.40%Có thể hấp tiệt trùng* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 62 | Găng tay nitrile, size L | 10 | Hộp/ 50 cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: cao su nitril nhân tạoSize: Size LHộp/50 cái* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 63 | Găng tay nitrile, size M | 10 | Hộp/ 50 cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: cao su nitril nhân tạoSize: Size MHộp/50 cái* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 64 | Giấy lọc định tính, Ф 11 cm | 10 | Hộp/ 100 tờ | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: giấy chất lượngĐường kính: 110mmKiểu: chảy trung* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 65 | Giấy lọc sợi thạch anh, 37mm | 2 | Hộp/100 tờ | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: sợi thạch anhĐường kính: 37mmCấp lọc: QM-APhù hợp để lấy mẫu và phân tích PM-10.Chịu nhiệt độ lên đến 800 ° CKhông có chất kết dính* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 66 | Giấy lọc sợi thạch anh, 47mm | 2 | Hộp/100 tờ | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: sợi thạch anhĐường kính: 47mmCấp lọc: QM-APhù hợp để lấy mẫu và phân tích PM-10.Chịu nhiệt độ lên đến 800 ° CKhông có chất kết dính* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 67 | Nắp chai vial đựng mẫu 1.5 mL | 10 | Gói/100 cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: PTFE /đệm trắng, Silicone septa, nắp nhựa PP ren-màu xanh.Đường kính: 9mm* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 68 | Ống hút mẫu, Pipet bầu 10 ml | 40 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinh boro 3.3Dung tích: 10mlKiểu: bầu 1 vạchSai số: ±0.02mlTiêu chuẩn: ISO 648* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 69 | Ống hút mẫu, Pipet bầu 20 ml | 10 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinh boro 3.3Dung tích: 20mlKiểu: bầu 1 vạchSai số: ±0.03mlTiêu chuẩn: ISO 648* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 70 | Ống hút mẫu, Pipet bầu 25 ml | 10 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinh boro 3.3Dung tích: 25mlKiểu: bầu 1 vạchSai số: ±0.03mlTiêu chuẩn: ISO 648* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 71 | Ống hút mẫu, Pipet bầu 50 ml | 10 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinh boro 3.3Dung tích: 50mlKiểu: bầu 1 vạchSai số: ±0.05mlTiêu chuẩn: ISO 648* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 72 | Ống hút mẫu, Pipet thẳng chia vạch 1 ml | 10 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinh boro 3.3Dung tích: 1mlKiểu: thẳng chia vạchSai số: ±0.007mlTiêu chuẩn: ISO 835, class AS* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 73 | Ống hút mẫu, Pipet thẳng chia vạch 10 ml | 20 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinh boro 3.3Dung tích: 10mlKiểu: thẳng chia vạchSai số: ±0.05mlTiêu chuẩn: ISO 835, class AS* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 74 | Ống hút mẫu, Pipet thẳng chia vạch 2 ml | 20 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinh boro 3.3Dung tích: 2mlKiểu: thẳng chia vạchSai số: ±0.01mlTiêu chuẩn: ISO 835, class AS* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 75 | Ống hút mẫu, Pipet thẳng chia vạch 5 ml | 40 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinh boro 3.3Dung tích: 5mlKiểu: thẳng chia vạchSai số: ±0.03mlTiêu chuẩn: ISO 835, class AS* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 76 | Ống ly tâm nhựa đáy nhọn 15 mL | 5 | Gói/ 50 cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: nhựa PPKích thước: 17 × 120 mmDung tích: 15 ml Hình nónCó nắp vặn màu xanh nhạt có chia vạch* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 77 | Ống sinh hàn thẳng 300mm | 5 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: thủy tinh boro 3.3Chiều dài tổng: 480mmCổ nhám: 24/29* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 78 | Quả bóp 3 van | 60 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: cao su tự nhiênKiểu: 3 van, dài* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 79 | Điện trở máy cất nước một lần có role ngắt điện | 1 | cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuNguồn điện: 240VCông suất: 3KWCó bộ phận ngắt nguồn điện khi quá nhiệt* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 80 | Khăn lau 20x20 cm | 2 | Kg | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: sợi cotonKích thước: 20 x 20 cmThấm hút tốt* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 81 | Màng nhôm 45.7cmx7.62cm | 10 | Cuộn | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: giấy nhôm, bạcKích thước: 45.7 x 7.62 cm* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 82 | Nước rửa chén 750ml | 5 | Chai/750 ml | * Thông số kỹ thuật yêu cầuNước rửa chén: hương chanhDung tích: 750mlAn toàn cho người sử dụng* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 83 | Nước rửa tay 180gam | 10 | Chai/180 gam | * Thông số kỹ thuật yêu cầuNước rửa tay: Công thức Ag+Khối lượng: 180gamMùi: Có mùiAn toàn da tay* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 84 | Thau nhựa tròn 20cm | 20 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: nhựa PEĐường kính đáy: 14cmĐường kính miệng: 20cmCao: 7 cm* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 85 | Túi zipper có khóa 17x25cm | 1 | Kg | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: nhựa PEKích thước: 15 x 25 cmKiểu: có khóa* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) | ||
| 86 | Túi zipper có khóa 7x11cm | 1 | Kg | * Thông số kỹ thuật yêu cầuVật liệu: nhựa PEKích thước: 7 x 11 cmKiểu: có khóa* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi