Gói thầu: Mua thiết bị, dụng cụ đo môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy sản Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị, dụng cụ đo môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741569 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 15:41:00 đến ngày 2022-07-29 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 174,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục thủy sản Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị, dụng cụ đo môi trường Đề án phát triển tự động hóa trong nuôi thủy sản thâm canh tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2025 thực hiện năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo oxy hòa tan | 15 | Chiếc | - Đặc điểm kỹ thuật: + Loại: Máy dò oxy hòa tan kỹ thuật số + Cấp độ chống thấm nước: IP67; + Phạm vi đo oxy hòa tan: 0.00-40.0 mg/L; + Độ bão hòa oxy hòa tan: 0.0-300.0%; + Nhiệt độ: 0.0-40.0 ° C; 32.0-104.0 ℉; + Nguồn điện: pin nút 1.5V (4); + Màn hình: Màn hình LCD lớn; + Thời gian phản hồi: ≤ 45S (phản hồi 90% ở 20 ° C);+ Pin: Pin 3x1.5vlr44. + Automatictemperaturecompensationrange: 0-40 ° C+ Môi trường sử dụng: 0.1-40.0 ° crhmax: 90%+ Độ chính xác: 1. dissolvedoxygen: ± 1,5 f. S. 2. Nhiệt độ: ± 0.5 ° C+ Packinglist: 1xDissolved OxygenMeter 1x Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh 3 màng oxy hòa tan grop - Hàng hóa có trong danh mục sản phẩm được phép lưu hành tại Việt Nam. - Nhà thầu phải thu hồi, đổi trả hàng hoá trong 24 giờ trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.- Nếu không phải là đơn vị trực tiếp sản xuất hàng hóa, Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại lý ủy quyền của Nhà sản xuất và cam kết hỗ trợ kỹ thuật cũng như bảo hành của nhà sản xuất hoặc Đại lý ủy quyền của Nhà sản xuất hỗ trợ trực tiếp cho gói thầu này đối với hạng mục hàng hóa chào thầu. | ||
| 2 | Máy đo pH | 15 | Chiếc | - Máy đo pH có dải đo: -2.0 đến 16.0 pH + Độ phân giải: 0.1 pH + Độ chính xác: ± 0.1 pH + Hiệu chuẩn: tự động tại 1 hoặc 2 điểm + Bù nhiệt: tự động (0° đến 50°C)+ Pin: 3 pin tròn 1.5V (LR44)- Hàng hóa có trong danh mục sản phẩm được phép lưu hành tại Việt Nam. - Nhà thầu phải thu hồi, đổi trả hàng hoá trong 24 giờ trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.- Nếu không phải là đơn vị trực tiếp sản xuất hàng hóa, Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại lý ủy quyền của Nhà sản xuất và cam kết hỗ trợ kỹ thuật cũng như bảo hành của nhà sản xuất hoặc Đại lý ủy quyền của Nhà sản xuất hỗ trợ trực tiếp cho gói thầu này đối với hạng mục hàng hóa chào thầu. | ||
| 3 | Test NH3 | 15 | Hộp/Bộ | - Bộ test NH3 được sử dụng kiểm tra NH3 trong ao nuôi và hồ cá được sử dụng cho cả nước ngọt và nước biển. Bộ kit test NH3 bao gồm thuốc thử và dụng cụ cần thiết cho > 40 lần test mẫu.- Hàng hóa có trong danh mục sản phẩm được phép lưu hành tại Việt Nam. - Nhà thầu phải thu hồi, đổi trả hàng hoá trong 24 giờ trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.- Nếu không phải là đơn vị trực tiếp sản xuất hàng hóa, Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại lý ủy quyền của Nhà sản xuất và cam kết hỗ trợ kỹ thuật cũng như bảo hành của nhà sản xuất hoặc Đại lý ủy quyền của Nhà sản xuất hỗ trợ trực tiếp cho gói thầu này đối với hạng mục hàng hóa chào thầu. | ||
| 4 | Nhiệt kế | 15 | Chiếc | - Nhiệt kế thủy ngân- Nhà thầu phải thu hồi, đổi trả hàng hoá trong 24 giờ trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi