Gói thầu: Mua sắm phần cứng, phần mềm, các thiết bị CNTT cho trung tâm giám sát an ninh mạng và dịch vụ triển khai, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ kỹ thuật, vận hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam chi nhánh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm phần cứng, phần mềm, các thiết bị CNTT cho trung tâm giám sát an ninh mạng và dịch vụ triển khai, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ kỹ thuật, vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706912 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Hợp tác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:12:00 đến ngày 2022-08-15 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,204,471,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 724,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4306707608E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0861341521E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.343.130.217 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.686.260.434 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của Nhà thầu: Thời điểm bảo hành bắt đầu từ ngày các bên ký Biên bản nghiệm thu thiết bị; Thời hạn bảo hành theo đúng quy định đã nêu; Thời gian thực hiện dịch vụ bảo hành là tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, Tết...); Điều kiện bảo hành theo đúng tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương. Cán bộ có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 12 tháng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương. Cán bộ trưởng nhóm triển khai có tối thiểu 01 trong các chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional); CCIE (Cisco Certified Internetwork Expert) hoặc tương đương, và 01 chứng chỉ triển khai, quản trị hệ thống máy chủ. Cán bộ có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 12 tháng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai hệ thống máy chủ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương. Cán bộ triển khai có tối thiểu 01 chứng chỉ triển khai máy chủ, máy chủ ảo hóa. Cán bộ có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 12 tháng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống giám sát, phản ứng an toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương. Cán bộ triển khai có tối thiểu 01 chứng chỉ triển khai hoặc quản trị hệ thống phần mềm giám sát hoặc hệ thống phản ứng an toàn thông tin. Cán bộ có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 12 tháng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống quản lý truy cập đặc quyền, kiểm soát truy cập mạng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương. Cán bộ triển khai có tối thiểu 01 chứng chỉ triển khai hoặc quản trị hệ thống phần mềm quản lý truy cập đặc quyền. Cán bộ có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 12 tháng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống kiểm thử an toàn thông tin tự động, dò quét lỗ hỏng bảo mật hệ thống mạng và ứng dụng web |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương. Cán bộ triển khai có tối thiểu 01 chứng chỉ quốc tế về hệ thống mạng, an toàn thông tin/bảo mât như: CNNP, JNCNP, CCNP Security… Cán bộ có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 12 tháng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ dịch vụ hỗ trợ vận hành an ninh mạng cấp 2 |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các nội dung nêu tại mục 2.3 – Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ dịch vụ hỗ trợ vận hành an ninh mạng cấp 3 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các nội dung nêu tại mục 2.3 – Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phần cứng, phần mềm, các thiết bị CNTT cho trung tâm giám sát an ninh mạng và dịch vụ triển khai, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ kỹ thuật, vận hành Xây dựng trung tâm điều hành an ninh mạng Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Hợp tác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Nhà thầu cung cấp Thư hỗ trợ của hãng sản xuất hàng hóa chào thầu hoặc đơn vị được hãng ủy quyền ký thư hỗ trợ trong đó nêu rõ cam kết của hãng về việc hỗ trợ kỹ thuật đối với sản phẩm chào thầu. Thư hỗ trợ phải được cung cấp cùng E-HSĐXKT theo yêu cầu chi tiết tại mục 2.1- Các yêu cầu về hàng hóa cung cấp – Chương V của E-HSMT. - Thư hỗ trợ của hãng phải do hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng tại Việt Nam hoặc đơn vị được hãng ủy quyền ký thư hỗ trợ hoặc đại diện của hãng tại khu vực có Việt Nam. - Đối với đơn vị được hãng ủy quyền: Nhà thầu phải cung cấp bản sao được công chứng hoặc sao y bản chính của tổ chức ban hành văn bản theo quy định của văn bản ủy quyền của Hãng cho đơn vị được ủy quyền. 2. Tài liệu chứng minh hiệu lực của bảo lãnh dự thầu (Tính hợp lệ của thư bảo lãnh, thẩm quyền của người ký bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các hàng hóa trong gói thầu được yêu cầu chi tiết tại mục 2.1- Các yêu cầu về hàng hóa cung cấp – Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hàng là giá chào VND (Việt Nam đồng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cung cấp các văn bản cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cấu hình thiết bị, hệ thống, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng được quy định tại phạm vi cung cấp và các dịch vụ liên quan. - Nhà thầu cung cấp Thư hỗ trợ của hãng sản xuất hàng hóa chào thầu hoặc đơn vị được hãng ủy quyền ký thư hỗ trợ trong đó nêu rõ cam kết của hãng về việc hỗ trợ kỹ thuật đối với sản phẩm chào thầu bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 724.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; ĐT: (84-24) 32099999; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; ĐT: (84-24) 3209999; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; ĐT: (84-24) 3209999; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; ĐT: (84-24) 3209999; |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống màn hình ghép | 6 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị điều khiển hiển thị | 1 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | Khung gia cố chịu lực cho khối màn hình | 1 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Vật tư phụ lắp đặt | 1 | Gói | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Màn hình máy tính để bàn | 10 | Chiếc | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Máy trạm | 2 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Máy tính laptop | 2 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Thiết bị Camera | 5 | Chiếc | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị đầu ghi hình Camera | 1 | Chiếc | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị nhận diện khuôn mặt | 1 | Chiếc | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Chiếc | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Tủ Rack | 1 | Chiếc | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Bản quyền phần mềm giám sát an toàn thông tin tổng thể | 1 | License | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Bản quyền cảm biến bảo mật | 1 | License | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Bản quyền phản ứng mối đe dọa | 1 | License | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Bản quyền 01 x Bản quyền thông tin tình báo mối đe dọa an ninh mạng.01 x Bản quyền quản lý sự cố50 x Bản quyền Multi-Tenancy01 x Bản quyền bộ xử lý dữ liệu | 1 | License | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Bản quyền cảm biến thu thập dữ liệu01 x Bản quyền cảm biến ảo hóa thu thập dữ liệu100 x Bản quyền cảm biến mạng / Linux Agent/ Container Agent2000 x Bản quyền Windows Agent | 1 | License | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Thiết bị phần cứng chuyên dụng | 2 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Thiết bị cảm biến cho Datacenter | 1 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Thiết bị cảm biến cho các chi nhánh | 34 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Thiết bị TAP quang | 1 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | Thiết bị gom dữ liệu chuyên dụng | 3 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Phụ kiện Mudule Quang 10G | 6 | Chiếc | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | License kiểm thử 20 IP Host | 2 | License | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 26 | License kiểm thử 01 Web Server | 2 | License | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 27 | Module dò quét lỗ hổng bảo mật hệ thống mạng - 20 IP based scanning | 2 | License | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 28 | Module dò quét lỗ hổng bảo mật ứng dụng web - 01 ứng dụng web | 2 | License | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 29 | Giải pháp Quản lý truy cập đặc quyền - 20 users | 1 | License | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 30 | Hệ thống kiểm soát truy cập mạng - 200 users | 1 | License | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 31 | Máy chủ lưu log | 1 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 32 | Máy chủ ảo hóa cài đặt giải pháp PAM, NAC | 1 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 33 | Máy trạm | 2 | Bộ | Nêu tại mục 2 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4306707608E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0861341521E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.343.130.217 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.686.260.434 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của Nhà thầu: Thời điểm bảo hành bắt đầu từ ngày các bên ký Biên bản nghiệm thu thiết bị; Thời hạn bảo hành theo đúng quy định đã nêu; Thời gian thực hiện dịch vụ bảo hành là tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, Tết...); Điều kiện bảo hành theo đúng tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương. Cán bộ có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 12 tháng trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương. Cán bộ trưởng nhóm triển khai có tối thiểu 01 trong các chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional); CCIE (Cisco Certified Internetwork Expert) hoặc tương đương, và 01 chứng chỉ triển khai, quản trị hệ thống máy chủ. Cán bộ có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 12 tháng trở lên | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ triển khai hệ thống máy chủ | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương. Cán bộ triển khai có tối thiểu 01 chứng chỉ triển khai máy chủ, máy chủ ảo hóa. Cán bộ có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 12 tháng trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống giám sát, phản ứng an toàn thông tin | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương. Cán bộ triển khai có tối thiểu 01 chứng chỉ triển khai hoặc quản trị hệ thống phần mềm giám sát hoặc hệ thống phản ứng an toàn thông tin. Cán bộ có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 12 tháng trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống quản lý truy cập đặc quyền, kiểm soát truy cập mạng. | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương. Cán bộ triển khai có tối thiểu 01 chứng chỉ triển khai hoặc quản trị hệ thống phần mềm quản lý truy cập đặc quyền. Cán bộ có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 12 tháng trở lên | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống kiểm thử an toàn thông tin tự động, dò quét lỗ hỏng bảo mật hệ thống mạng và ứng dụng web | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương. Cán bộ triển khai có tối thiểu 01 chứng chỉ quốc tế về hệ thống mạng, an toàn thông tin/bảo mât như: CNNP, JNCNP, CCNP Security… Cán bộ có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 12 tháng trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ dịch vụ hỗ trợ vận hành an ninh mạng cấp 2 | 3 | Đáp ứng các nội dung nêu tại mục 2.3 – Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ dịch vụ hỗ trợ vận hành an ninh mạng cấp 3 | 2 | Đáp ứng các nội dung nêu tại mục 2.3 – Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi