Gói thầu: Mua sắm trang phục nhân viên và hàng vải phục vụ chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781934-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Tên gói thầu Mua sắm trang phục nhân viên và hàng vải phục vụ chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220712371
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:03:00 đến ngày 2022-08-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,666,510 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm sáu mươi sáu nghìn năm trăm mười đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang phục cho nhân viên y tế và hàng vải sử dụng trong các cơ sở khám chữa bệnh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.011.104.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.033.312.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có bản cam kết:- Hàng hóa phải được bảo hành tối thiểu 6 tháng.- Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót .v.v trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành thực hiện gói thầu - Tối thiểu 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế .v.v.(Đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp + chứng minh nhân dân/căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân (thực hiện các công đoạn thiết kế, cắt, may, lắp ráp, kiểm tra, đóng gói sản phẩm, vận chuyển bàn giao đến nơi sử dụng, khắc phục sai sót, sữa chữa .v.v.
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo nghề may trình độ sơ cấp trở lên(Đính kèm bản sao chứng chỉ sơ cấp nghề may + chứng minh nhân dân/căn cước công dânkinh nghiệm trong các công việc tương tự từ 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang phục nhân viên và hàng vải phục vụ chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2022
Mua sắm trang phục nhân viên và hàng vải phục vụ chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ: Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ: Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ: Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng , địa chỉ: 04 Phạm Ngọc Thạch, phường 6, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ: Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu cung cấp tài liệu (bản scan): - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất vải hoặc nhà cung cấp hợp pháp của nhà sản xuất cho phép nhà thầu tham dự thầu gói thầu này. - Phiếu kiểm nghiệm vải tổ chức, đơn vị có chức năng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, đóng gói theo quy định của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu. 2. Nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực kinh nghiệm khi đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn đánh giá theo các quy định tại Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT và đính kèm các tài liệu (bản scan) trong E-HSDT sau đây: 2.1 Yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác hoặc bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam; trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này với giá trị tối thiểu 289.000.000 đồng 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp trang phục nhân viên và hàng vải sử dụng trong các cơ sở khám, chữa bệnh mà nhà thầu đã và đang thực hiện trong thời gian từ 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản xác nhận khối lượng đã thực hiện ≥ 80% khối lượng của hợp dồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành), đảm bảo điều kiện sau: - Số lượng hợp đồng là 3 hợp đồng hoặc khác 3, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu là 1.011.104.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.033.312.000 đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.666.510   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ: Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quần áo Bác sĩ nam (có thêu logo) + mũ, khẩu trang93BộTheo chương V
2Quần áo Bác sĩ nữ (có thêu logo) + mũ, khẩu trang54BộTheo chương V
3Quần áo Dược sĩ nam (có thêu logo) + mũ, khẩu trang2BộTheo chương V
4Quần áo Dược sĩ nữ (có thêu logo) + mũ, khẩu trang10BộTheo chương V
5Quần áo Điều dưỡng nam (có thêu logo) + mũ, khẩu trang màu trắng54BộTheo chương V
6Quần áo Điều dưỡng nam (có thêu logo) + mũ, khẩu trang màu xanh (HSTC-CĐ)7BộTheo chương V
7Quần áo Điều dưỡng nữ, nữ hộ sinh (có thêu logo) + mũ, khẩu trang màu xanh (HSTC-CĐ)273BộTheo chương V
8Quần áo Điều dưỡng nữ,(có thêu logo) + mũ, khẩu trang màu xanh (HSTC-CĐ)26BộTheo chương V
9Quần áo Điều dưỡng nữ,(có thêu logo) + mũ, khẩu trang màu xanh (PTV)6BộTheo chương V
10Quần áo hộ lý nam (có thêu logo) + mũ, khẩu trang2BộTheo chương V
11Quần áo hộ lý nữ (có thêu logo) + mũ, khẩu trang90BộTheo chương V
12Quần áo Kỹ thuật viên nam (có thêu logo) + mũ, khẩu trang23BộTheo chương V
13Quần áo Kỹ thuật viên nữ (có thêu logo) + mũ, khẩu trang29BộTheo chương V
14Quần áo cho nhân viên hành chính nam21BộTheo chương V
15Quần áo cho nhân viên hành chính nữ41BộTheo chương V
16Quần áo bảo vệ (có thêu logo) + mũ kiểu Ke pi11BộTheo chương V
17Quần áo lái xe, (có thêu logo)4BộTheo chương V
18Quần áo bảo trì, (có thêu logo)11BộTheo chương V
19Áo choàng người nhà31CáiTheo chương V
20Áo gối471CáiTheo chương V
21Áo mổ199CáiTheo chương V
22Áo quần bệnh nhân (2 tuổi)10BộTheo chương V
23Áo quần bệnh nhân (3 – 5 tuổi)5BộTheo chương V
24Áo quần bệnh nhân (5 – 10 tuổi)25BộTheo chương V
25Áo quần bệnh nhân size lớn307BộTheo chương V
26Áo quần bệnh nhân size trung397BộTheo chương V
27Áo quần phẫu thuật viên size lớn150BộTheo chương V
28Áo quần phẫu thuật viên size trung150BộTheo chương V
29Quần áo bác sĩ (DSA)10BộTheo chương V
30Áo sản phụ146CáiTheo chương V
31Bọc mền thun (1,8 x 2m)242CáiTheo chương V
32Drap giường sơ sinh (0,75 x 1,5m)40CáiTheo chương V
33Drap giường (0,9 x 2m)1.136CáiTheo chương V
34Khăn lau tay (30 x 30cm)949CáiTheo chương V
35Khăn lau tay bác sĩ (25 x 50cm)50CáiTheo chương V
36Khăn đậy máy có luồn dây cột2CáiTheo chương V
37Khăn lông40CáiTheo chương V
38Khăn đôi (1,6 x 1,3m)9CáiTheo chương V
39Khăn đôi (1,6 x 2m)8CáiTheo chương V
40Khăn đôi (1,5 x 2,5m)15CáiTheo chương V
41Khăn đôi (săng sản) (1,15 x 1,15m)300CáiTheo chương V
42Khăn lỗ đôi (lỗ đường kính 10cm) 50 x 50cm33CáiTheo chương V
43Khăn lỗ đôi (lỗ đường kính 10cm) 60 x 60cm10CáiTheo chương V
44Khăn lỗ đôi (lỗ đường kính 10cm) 70 x 70cm15CáiTheo chương V
45Khăn lỗ đôi (lỗ đường kính 10cm) 80 x 80cm55CáiTheo chương V
46Khăn lỗ đôi (lỗ đường kính 12 x 22cm) 1,4 x 2,5m49CáiTheo chương V
47Khăn vuông đôi 50 x 50cm40CáiTheo chương V
48Khăn vuông đôi 60 x 60cm20CáiTheo chương V
49Khăn vuông đôi 70 x 70cm15CáiTheo chương V
50Khăn vuông đôi 80 x 80cm306CáiTheo chương V
51Khăn vuông đôi 1,4 x 1,4m230CáiTheo chương V
52Mask phẫu thuật280CáiTheo chương V
53Mền len 1,6 x 2m147CáiTheo chương V
54Mền len nhi 1,2 x 1,2m4CáiTheo chương V
55Mũ phẫu thuật viên280CáiTheo chương V
56Mùng tuyn 1 x 2m46CáiTheo chương V
57Ruột gối477CáiTheo chương V
58Ruột mền202CáiTheo chương V
59Túi hấp dụng cụ luồn dây cột11CáiTheo chương V
60Quần nội soi đại tràng16CáiTheo chương V
61Váy sản phụ146CáiTheo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang phục cho nhân viên y tế và hàng vải sử dụng trong các cơ sở khám chữa bệnh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.011.104.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.033.312.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có bản cam kết:- Hàng hóa phải được bảo hành tối thiểu 6 tháng.- Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót .v.v trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành thực hiện gói thầu - Tối thiểu 1 người 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế .v.v.(Đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp + chứng minh nhân dân/căn cước công dân)22
2 Công nhân (thực hiện các công đoạn thiết kế, cắt, may, lắp ráp, kiểm tra, đóng gói sản phẩm, vận chuyển bàn giao đến nơi sử dụng, khắc phục sai sót, sữa chữa .v.v. 30 Được đào tạo nghề may trình độ sơ cấp trở lên(Đính kèm bản sao chứng chỉ sơ cấp nghề may + chứng minh nhân dân/căn cước công dânkinh nghiệm trong các công việc tương tự từ 06 tháng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->