Gói thầu: Mua sắm trang phục nhân viên và hàng vải phục vụ chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục nhân viên và hàng vải phục vụ chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712371 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:03:00 đến ngày 2022-08-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,444,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,666,510 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm sáu mươi sáu nghìn năm trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang phục cho nhân viên y tế và hàng vải sử dụng trong các cơ sở khám chữa bệnh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.011.104.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.033.312.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có bản cam kết:- Hàng hóa phải được bảo hành tối thiểu 6 tháng.- Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót .v.v trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành thực hiện gói thầu - Tối thiểu 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế .v.v.(Đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp + chứng minh nhân dân/căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân (thực hiện các công đoạn thiết kế, cắt, may, lắp ráp, kiểm tra, đóng gói sản phẩm, vận chuyển bàn giao đến nơi sử dụng, khắc phục sai sót, sữa chữa .v.v. |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo nghề may trình độ sơ cấp trở lên(Đính kèm bản sao chứng chỉ sơ cấp nghề may + chứng minh nhân dân/căn cước công dânkinh nghiệm trong các công việc tương tự từ 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục nhân viên và hàng vải phục vụ chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2022 Mua sắm trang phục nhân viên và hàng vải phục vụ chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu cung cấp tài liệu (bản scan): - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất vải hoặc nhà cung cấp hợp pháp của nhà sản xuất cho phép nhà thầu tham dự thầu gói thầu này. - Phiếu kiểm nghiệm vải tổ chức, đơn vị có chức năng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, đóng gói theo quy định của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu. 2. Nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực kinh nghiệm khi đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn đánh giá theo các quy định tại Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT và đính kèm các tài liệu (bản scan) trong E-HSDT sau đây: 2.1 Yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác hoặc bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam; trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này với giá trị tối thiểu 289.000.000 đồng 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp trang phục nhân viên và hàng vải sử dụng trong các cơ sở khám, chữa bệnh mà nhà thầu đã và đang thực hiện trong thời gian từ 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản xác nhận khối lượng đã thực hiện ≥ 80% khối lượng của hợp dồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành), đảm bảo điều kiện sau: - Số lượng hợp đồng là 3 hợp đồng hoặc khác 3, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu là 1.011.104.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.033.312.000 đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.666.510 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ: Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo Bác sĩ nam (có thêu logo) + mũ, khẩu trang | 93 | Bộ | Theo chương V | ||
| 2 | Quần áo Bác sĩ nữ (có thêu logo) + mũ, khẩu trang | 54 | Bộ | Theo chương V | ||
| 3 | Quần áo Dược sĩ nam (có thêu logo) + mũ, khẩu trang | 2 | Bộ | Theo chương V | ||
| 4 | Quần áo Dược sĩ nữ (có thêu logo) + mũ, khẩu trang | 10 | Bộ | Theo chương V | ||
| 5 | Quần áo Điều dưỡng nam (có thêu logo) + mũ, khẩu trang màu trắng | 54 | Bộ | Theo chương V | ||
| 6 | Quần áo Điều dưỡng nam (có thêu logo) + mũ, khẩu trang màu xanh (HSTC-CĐ) | 7 | Bộ | Theo chương V | ||
| 7 | Quần áo Điều dưỡng nữ, nữ hộ sinh (có thêu logo) + mũ, khẩu trang màu xanh (HSTC-CĐ) | 273 | Bộ | Theo chương V | ||
| 8 | Quần áo Điều dưỡng nữ,(có thêu logo) + mũ, khẩu trang màu xanh (HSTC-CĐ) | 26 | Bộ | Theo chương V | ||
| 9 | Quần áo Điều dưỡng nữ,(có thêu logo) + mũ, khẩu trang màu xanh (PTV) | 6 | Bộ | Theo chương V | ||
| 10 | Quần áo hộ lý nam (có thêu logo) + mũ, khẩu trang | 2 | Bộ | Theo chương V | ||
| 11 | Quần áo hộ lý nữ (có thêu logo) + mũ, khẩu trang | 90 | Bộ | Theo chương V | ||
| 12 | Quần áo Kỹ thuật viên nam (có thêu logo) + mũ, khẩu trang | 23 | Bộ | Theo chương V | ||
| 13 | Quần áo Kỹ thuật viên nữ (có thêu logo) + mũ, khẩu trang | 29 | Bộ | Theo chương V | ||
| 14 | Quần áo cho nhân viên hành chính nam | 21 | Bộ | Theo chương V | ||
| 15 | Quần áo cho nhân viên hành chính nữ | 41 | Bộ | Theo chương V | ||
| 16 | Quần áo bảo vệ (có thêu logo) + mũ kiểu Ke pi | 11 | Bộ | Theo chương V | ||
| 17 | Quần áo lái xe, (có thêu logo) | 4 | Bộ | Theo chương V | ||
| 18 | Quần áo bảo trì, (có thêu logo) | 11 | Bộ | Theo chương V | ||
| 19 | Áo choàng người nhà | 31 | Cái | Theo chương V | ||
| 20 | Áo gối | 471 | Cái | Theo chương V | ||
| 21 | Áo mổ | 199 | Cái | Theo chương V | ||
| 22 | Áo quần bệnh nhân (2 tuổi) | 10 | Bộ | Theo chương V | ||
| 23 | Áo quần bệnh nhân (3 – 5 tuổi) | 5 | Bộ | Theo chương V | ||
| 24 | Áo quần bệnh nhân (5 – 10 tuổi) | 25 | Bộ | Theo chương V | ||
| 25 | Áo quần bệnh nhân size lớn | 307 | Bộ | Theo chương V | ||
| 26 | Áo quần bệnh nhân size trung | 397 | Bộ | Theo chương V | ||
| 27 | Áo quần phẫu thuật viên size lớn | 150 | Bộ | Theo chương V | ||
| 28 | Áo quần phẫu thuật viên size trung | 150 | Bộ | Theo chương V | ||
| 29 | Quần áo bác sĩ (DSA) | 10 | Bộ | Theo chương V | ||
| 30 | Áo sản phụ | 146 | Cái | Theo chương V | ||
| 31 | Bọc mền thun (1,8 x 2m) | 242 | Cái | Theo chương V | ||
| 32 | Drap giường sơ sinh (0,75 x 1,5m) | 40 | Cái | Theo chương V | ||
| 33 | Drap giường (0,9 x 2m) | 1.136 | Cái | Theo chương V | ||
| 34 | Khăn lau tay (30 x 30cm) | 949 | Cái | Theo chương V | ||
| 35 | Khăn lau tay bác sĩ (25 x 50cm) | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 36 | Khăn đậy máy có luồn dây cột | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 37 | Khăn lông | 40 | Cái | Theo chương V | ||
| 38 | Khăn đôi (1,6 x 1,3m) | 9 | Cái | Theo chương V | ||
| 39 | Khăn đôi (1,6 x 2m) | 8 | Cái | Theo chương V | ||
| 40 | Khăn đôi (1,5 x 2,5m) | 15 | Cái | Theo chương V | ||
| 41 | Khăn đôi (săng sản) (1,15 x 1,15m) | 300 | Cái | Theo chương V | ||
| 42 | Khăn lỗ đôi (lỗ đường kính 10cm) 50 x 50cm | 33 | Cái | Theo chương V | ||
| 43 | Khăn lỗ đôi (lỗ đường kính 10cm) 60 x 60cm | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 44 | Khăn lỗ đôi (lỗ đường kính 10cm) 70 x 70cm | 15 | Cái | Theo chương V | ||
| 45 | Khăn lỗ đôi (lỗ đường kính 10cm) 80 x 80cm | 55 | Cái | Theo chương V | ||
| 46 | Khăn lỗ đôi (lỗ đường kính 12 x 22cm) 1,4 x 2,5m | 49 | Cái | Theo chương V | ||
| 47 | Khăn vuông đôi 50 x 50cm | 40 | Cái | Theo chương V | ||
| 48 | Khăn vuông đôi 60 x 60cm | 20 | Cái | Theo chương V | ||
| 49 | Khăn vuông đôi 70 x 70cm | 15 | Cái | Theo chương V | ||
| 50 | Khăn vuông đôi 80 x 80cm | 306 | Cái | Theo chương V | ||
| 51 | Khăn vuông đôi 1,4 x 1,4m | 230 | Cái | Theo chương V | ||
| 52 | Mask phẫu thuật | 280 | Cái | Theo chương V | ||
| 53 | Mền len 1,6 x 2m | 147 | Cái | Theo chương V | ||
| 54 | Mền len nhi 1,2 x 1,2m | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 55 | Mũ phẫu thuật viên | 280 | Cái | Theo chương V | ||
| 56 | Mùng tuyn 1 x 2m | 46 | Cái | Theo chương V | ||
| 57 | Ruột gối | 477 | Cái | Theo chương V | ||
| 58 | Ruột mền | 202 | Cái | Theo chương V | ||
| 59 | Túi hấp dụng cụ luồn dây cột | 11 | Cái | Theo chương V | ||
| 60 | Quần nội soi đại tràng | 16 | Cái | Theo chương V | ||
| 61 | Váy sản phụ | 146 | Cái | Theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang phục cho nhân viên y tế và hàng vải sử dụng trong các cơ sở khám chữa bệnh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.011.104.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.033.312.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có bản cam kết:- Hàng hóa phải được bảo hành tối thiểu 6 tháng.- Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót .v.v trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành thực hiện gói thầu - Tối thiểu 1 người | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế .v.v.(Đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp + chứng minh nhân dân/căn cước công dân) | 2 | 2 |
| 2 | Công nhân (thực hiện các công đoạn thiết kế, cắt, may, lắp ráp, kiểm tra, đóng gói sản phẩm, vận chuyển bàn giao đến nơi sử dụng, khắc phục sai sót, sữa chữa .v.v. | 30 | Được đào tạo nghề may trình độ sơ cấp trở lên(Đính kèm bản sao chứng chỉ sơ cấp nghề may + chứng minh nhân dân/căn cước công dânkinh nghiệm trong các công việc tương tự từ 06 tháng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi