Gói thầu: Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758753-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7
Tên gói thầu Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220758637
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:38:00 đến ngày 2022-08-15 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,605,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3908833E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.781766E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.824.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.648.244.000 VNDTài liệu chứng minh:- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): + Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng)) và kèm theo file scan màu từ bản gốc về hóa đơn tài chính của hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã xuất cho Chủ đầu tư; hoặc:+ Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có) của nhà thầu và đồng thời cung cấp hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ - giường; Thiết bị thể dục; Thiết bị dạy học; Thiết bị điện - điện tử - âm nhạc; Thiết bị máy tính và Thiết bị nhà bếp - phòng ăn - phòng giặt;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 15.824.122.000 VND.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh phần giá trị của hợp đồng nhưng phần tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT).Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.824.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.648.244.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 03 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết thời gian cử cán bộ đến sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ - giường; Thiết bị thể dục
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ khí);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị điện - điện tử - âm nhạc, Thiết bị dạy học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Máy tính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Tin học);- Có giấy chứng nhận đạo tạo của hãng (hoặc nhà phân phối hoặc đại lý);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chata. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị nhà bếp – phòng ăn - phòng giặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học (hoặc Công nghệ hóa học hoặc Kỹ thuật công nghệ môi trường);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Kinh tế (hoặc Kế toán hoặc Kiểm toán hoặc Quản trị kinh doanh);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý lập hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình và có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bịa. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7
E-CDNT 1.2 Thiết bị
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trưởng Trung học cơ sở Lai Hưng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 , địa chỉ: Số 94 Nguyễn Văn Trỗi, Khu phố 7, P.Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 512 + Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty CP Tư vấn Thiết kế Đầu tư và Xây dựng Cao Đình. Địa chỉ: Số 49, đường 404, dự án Saca - Bắc Rạch Chiếc, phường Phước Long A, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM và Công ty TNHH Quang Trung. Địa chỉ: Số 482, đường Lê Hồng Phong, tổ 2, khu phố 4, phường Phú Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Thẩm định giá Tầm Nhìn Mới. Địa chỉ: Số 860/24/17, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 7, phường Hiệp Thành, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tầng 5, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 , địa chỉ: Số 94 Nguyễn Văn Trỗi, Khu phố 7, P.Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 512 + Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 10.1(a)
- File scan màu từ bản gốc: Chứng thư bảo lãnh dự thầu; - File scan màu từ bản gốc: Giấy ủy quyền (nếu có); - File scan màu từ bản gốc: Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có); - File scan màu từ bản gốc thư cam kết tín dụng cho gói thầu (nếu có). Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo file scan màu từ bản gốc catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật rõ ràng phù hợp theo thông số mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT). A) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: File scan màu từ bản gốc thư cam kết của nhà thầu về việc cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp phải được sao y bản chính của nhà sản xuất hoặc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) giấy chứng nhận xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi giao hàng đối với thiết bị chính (không yêu cầu đối với vật tư phụ, phụ kiện phổ biến trên thị trường...). B) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: File scan màu từ bản gốc thư cam kết của nhà thầu về việc cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp phải được sao y bản chính của nhà sản xuất hoặc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), tờ khai hải quan, packing list và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng khi giao hàng đối với thiết bị chính (không yêu cầu đối với vật tư phụ, phụ kiện phổ biến trên thị trường...). Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) Giấy phép bán hàng (hoặc Thư cam kết kỹ thuật) của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất) đối với thiết bị máy tính. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không có file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) Giấy phép bán hàng (hoặc Thư cam kết kỹ thuật) của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng (hoặc thư cam kết) của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam, nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất); - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 512 + Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế bán trú của học sinh loại 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa)48bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
2Bàn ghế bán trú của học sinh loại 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa)312bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
3Bàn ghế bán trú của học sinh loại 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa)216bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
4Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
5Tủ đựng thiết bị và hồ sơ24cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
6Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính24cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
7Ghế giáo viên24cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
8Bảng từ chống lóa24bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
9Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo,… trước mỗi phòng học24cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
10Tủ để chăn, chiếu, mũ, áo mưa, . . dùng cho học sinh trung học cơ sở (mỗi phòng 2 cái)48cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
11Phông màn cho cửa đi và cửa sổ1.020m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
12Bàn thí nghiệm Lý của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn)2bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
13Ghế giáo viên2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
14Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 3042cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
15Bồn rửa đơn bằng composite12bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
16Vật tư lắp đặt2phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
17Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp đến từng bàn học sinh)2phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
18Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng)70m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
19Bảng formica2tấmĐáp ứng Mục 2 Chương V
20Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị2bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
21Giá để thiết bị2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
22Tủ thuốc y tế2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
23Tủ chứa bản đồ tranh ảnh2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
24Giá treo tranh ảnh loại 15 móc2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
25Kệ treo tường2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
26Bồn rửa đơn2bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
27Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng)30m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
28Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
29Bàn thí nghiệm Hóa của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn)1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
30Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ23cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
31Bàn thí nghiệm hóa học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
32Ghế giáo viên1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
33Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) môn hóa48cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
34Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 3041cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
35Vật tư lắp đặt1phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
36Chi phí thi công1phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
37Phông màn cho cửa đi và cửa sổ35m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
38Bảng formica1tấmĐáp ứng Mục 2 Chương V
39Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
40Giá để thiết bị1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
41Tủ chứa bản đồ1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
42Giá treo tranh ảnh loại 15 móc1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
43Tủ thuốc y tế1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
44Tủ đựng dụng cụ1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
45Tủ đựng hóa chất1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
46Tủ kính hiển vi1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
47Kệ treo tường1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
48Bồn rửa đơn1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
49Phông màn cho cửa đi và cửa sổ15m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
50Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (GV)- không cân1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
51Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (HS)24bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
52Cân điện tử 250g24cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
53Bộ hóa chất Hóa Lớp 8 (GV+HS): mỗi bộ gồm 24 loại chứa trong 2 hộp - Không Photpho3bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
54Bộ dụng cụ thực hành thí nghiệm Hóa Lớp 9 (GV + HS)25bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
55Cân hiện số 240g24cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
56Bộ hóa chất Hóa Lớp 9 (GV+ HS)3bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
57Mô hình phân tử dạng đặc1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
58Mô hình phân tử dạng rỗng24bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
59Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su1hộpĐáp ứng Mục 2 Chương V
60Hộp mẫu phân bón hóa học1hộpĐáp ứng Mục 2 Chương V
61Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ1hộpĐáp ứng Mục 2 Chương V
62Hộp mẫu chất dẻo1hộpĐáp ứng Mục 2 Chương V
63Tranh hóa học lớp 9 (5 tờ/bộ)1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
64Chi phí & vật tư thi công: nhân công lắp đặt, phụ kiện, …1phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
65Bảng từ chống lóa2bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
66Bàn thí nghiệm Sinh của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn)2bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
67Bàn thí nghiệm HS 2 chỗ46cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
68Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
69Ghế giáo viên2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
70Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng)96cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
71Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 3042cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
72Vật tư lắp đặt2phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
73Chi phí thi công: hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp từ tủ bộ nguồn AC/DC đến từng bàn học sinh)2phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
74Phông màn cho cửa đi và cửa sổ70m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
75Bảng formica2tấmĐáp ứng Mục 2 Chương V
76Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị2bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
77Giá để thiết bị2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
78Tủ chứa bản đồ2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
79Giá treo tranh ảnh loại 15 móc2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
80Quạt hút gió2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
81Tủ thuốc y tế2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
82Tủ đựng dụng cụ2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
83Tủ kính hiển vi2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
84Kệ treo tường2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
85Bồn rửa đơn bằng composite2bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
86Phông màn cho cửa đi và cửa sổ30m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
87Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
88Bàn thí nghiệm của học sinh 2 chỗ ngồi môn công nghệ24cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
89Bàn thí nghiệm môn công nghệ của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn)1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
90Ghế giáo viên1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
91Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) môn công nghệ48cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
92Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 3041cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
93Bồn rửa đơn6bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
94Vật tư lắp đặt1phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
95Chi phí thi công: hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp từ tủ bộ nguồn AC/DC đến từng bàn học sinh)1phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
96Phông màn cho cửa đi và cửa sổ40m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
97Bảng formica1tấmĐáp ứng Mục 2 Chương V
98Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
99Giá để thiết bị dạy học1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
100Tủ thuốc y tế1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
101Tủ đựng dụng cụ1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
102Tủ chứa bản đồ1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
103Giá treo tranh ảnh loại 15 móc1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
104Kệ treo tường1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
105Bồn rửa đơn1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
106Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng)15m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
107Máy vi tính giáo viên1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
108Máy vi tính48bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
109Switch3cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
110Cable mạng4thùngĐáp ứng Mục 2 Chương V
111Connector110cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
112Tủ rack (cabinet)1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
113Router ADSL1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
114UPS Offline1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
115Máy in1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
116Ổn áp 1 pha1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
117Phông màn cho cửa đi và cửa sổ35m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
118Chi phí thi công hệ thống mạng máy tính, hệ thống điện1phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
119Máy vi tính giáo viên1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
120Máy vi tính48bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
121Switch3cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
122Cable mạng4thùngĐáp ứng Mục 2 Chương V
123Connector110cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
124Tủ rack (cabinet)1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
125Router ADSL1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
126UPS Offline1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
127Máy in1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
128Ổn áp 1 pha1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
129Bàn đặt máy vi tính học sinh 2 chỗ ngồi24cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
130Bàn vi tính giáo viên1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
131Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng)48cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
132Ghế xoay dành cho giáo viên1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
133Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
134Tủ đựng thiết bị1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
135Phông màn cho cửa đi và cửa sổ35m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
136Chi phí thi công hệ thống mạng máy tính, hệ thống điện1phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
137Máy vi tính giáo viên1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
138Máy vi tính48bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
139Switch2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
140Switch1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
141Cable mạng4thùngĐáp ứng Mục 2 Chương V
142Connector100cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
143Tủ rack (cabinet)1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
144Router ADSL1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
145UPS Offline2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
146Máy in1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
147Ổn áp 1 pha1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
148Bộ điều khiển giáo viên - Teacher Control Panel Hiclass V bao gồm (Các phím điều khiển bằng tiếng Việt)1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
149Khối điều khiển học viên 2 cổng Hiclass V Student External Box support 2 students24bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
150Repeater: Bộ khuyếch đại đường truyền 8 cổng Hiclass V1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
151Bộ chuyển đổi tín hiệu bàn điều khiển giáo viên Hiclass V (Thay đổi cổng kết nối để phù hợp với các thiết bị tại thời điểm hiện tại)1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
152Phần mềm quản lý giảng dạy có bản quyền Mythware Classroom Management cho 48 học Viên Phiên bản: Tiếng Việt1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
153Full Duplex Headset with Stereo Microphone Hiclass49cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
154Hệ thống Cable cho phòng Hiclass V1Hệ thốngĐáp ứng Mục 2 Chương V
155Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện1phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
156Bàn ghế giáo viên hình chữ L1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
157Bàn Lab học viên 02 chỗ24cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
158Ghế xoay dành cho giáo viên1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
159Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng)48cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
160Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
161Tủ đựng thiết bị1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
162Phông màn cho cửa đi và cửa sổ35m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
163Ổn áp1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
164Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
165Bàn ghế giáo viên hình chữ L1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
166Tủ đựng thết bị1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
167Bàn ghế học sinh loại 01 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 1 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa)48bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
168Ổn áp1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
169Phông màn cho cửa đi và cửa sổ35m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
170Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
171Bàn ghế giáo viên hình chữ L1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
172Ghế Giáo Viên1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
173Tủ đựng hồ sơ và thiết bị1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
174Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi ( mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa)48bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
175Tivi LED Chuẩn Full HD 60” + kèm giá treo Tivi1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
176Máy vi tính giáo viên1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
177Máy chiếu đa năng tích hợp bảng tương tác điện tử thông minh (Multimedia Projector)1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
178Màn chiếu1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
179Khung treo máy chiếu1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
180Máy chiếu vật thể1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
181Bộ chuyển đổi tính hiệu1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
182Amly - loa thùng - Micro không dây cầm tay1hệ thốngĐáp ứng Mục 2 Chương V
183Cassette1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
184Tủ để đầu máy, Ampli,…1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
185Đàn organ gồm 5 chi tiết: đàn, chân đàn, ghế xoay chuyên dùng, bao da, adaptor, sách hướng dẫn.2bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
186Đàn ghita thùng2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
187Giá để bảng nhạc giáo viên1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
188Bảng kẻ khuôn nhạc3cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
189Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống điện1phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
190Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống điện, mạng hoàn chỉnh cho Phòng1phòngĐáp ứng Mục 2 Chương V
191Phông màn35m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
192Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
193Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi ( mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa)48bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
194Giá vẽ giáo viên: chân inox bảng vẽ A4.1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
195Bàn, ghế giáo viên1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
196Tủ đựng thiết bị1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
197Phông màn35m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
198Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
199Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa)48bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
200Bàn, ghế giáo viên1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
201Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
202Tủ đựng thiết bị1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
203Phông màn35m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
204Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
205Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa)48bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
206Bàn, ghế giáo viên1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
207Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
208Tủ đựng thiết bị1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
209Phông màn35m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
210Kệ chứa sách có 5 ngăn5cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
211Tủ trưng bày2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
212Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, ghế1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
213Máy vi tính1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
214Máy photocopy (kể cả chân để máy đi kèm)1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
215Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn)1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
216Phông màn cho cửa đi và cửa sổ50m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
217Phông màn20m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
218Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
219Bảng formica2tấmĐáp ứng Mục 2 Chương V
220Bàn, ghế giáo viên1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
221Bàn ghế học sinh loại 01 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 1 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa)48bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
222Tủ trưng bày2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
223Phông màn20m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
224Bảng từ chống lóa2bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
225Tủ chứa bản đồ tranh ảnh2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
226Tủ đựng thiết bị5cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
227Giá treo tranh ảnh loại 15 móc5cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
228Giá để thiết bị10cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
229Tủ trưng bày2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
230Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, ghế1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
231Phông màn20m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
232Bàn cho Hiệu trưởng - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
233Ghế cho Hiệu trưởng1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
234Máy vi tính1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
235Máy in Laser đen - trắng, để in khổ giấy A41bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
236Tủ đựng hồ sơ1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
237Bộ salon gỗ1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
238Bảng formica1tấmĐáp ứng Mục 2 Chương V
239Trống trường + giá đỡ + dùi đánh trống bằng gỗ1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
240Kệ chứa sách, tài liệu có 5 ngăn1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
241Phông màn cho cửa đi và cửa sổ10m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
242Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, ghế1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
243Ghế tiếp khách1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
244Máy vi tính1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
245Máy in1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
246Tủ đựng hồ sơ1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
247Bảng formica1tấmĐáp ứng Mục 2 Chương V
248Phông màn cho cửa đi và cửa sổ7,5m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
249Phông màn20m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
250Bàn họp hình chữ nhật1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
251Ghế109cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
252Phông màn cho cửa đi và cửa sổ40m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
253Phông màn10m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
254Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế2bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
255Bàn oval uống nước2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
256Ghế24cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
257Gương treo tráng thuỷ2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
258Phông màn cho cửa đi và cửa sổ40m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
259Tủ đựng hồ sơ5cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
260Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
261Phông màn cho cửa đi và cửa sổ20m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
262Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
263Máy vi tính1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
264Máy in Laser đen - trắng để in khổ giấy A41bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
265Tủ đựng hồ sơ1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
266Bảng formica1tấmĐáp ứng Mục 2 Chương V
267Phông màn10m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
268Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
269Giường nâng inox, 2 tư thế (kể cả niệm và drap chuyên dùng)1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
270Tủ đựng dụng cụ, thiết bị chuyên ngành y tế và thuốc chữa bệnh1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
271Tủ  đựng hồ sơ sức khoẻ HS, CC-VC-NV1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
272Bàn Y tế bằng Inox1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
273Cân sức khỏe chuyên dùng1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
274Đo huyết áp2bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
275Bảng kiểm tra thị lực1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
276Bộ nẹp tay1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
277Nhiệt kế2bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
278Tủ lạnh để lưu trữ thuốc1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
279Phông màn20m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
280Bàn, ghế làm việc1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
281Giường đơn 100% inox SUS 3041bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
282Phông màn10m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
283Trụ bóng rổ2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
284Trái bóng rổ (kèm theo túi đựng bằng lưới)4tráiĐáp ứng Mục 2 Chương V
285Trụ bóng chuyền1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
286Lưới bóng chuyền1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
287Quả bóng chuyền3tráiĐáp ứng Mục 2 Chương V
288Trụ cầu lông3bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
289Lưới cầu lông3cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
290Vợt cầu lông, có túi đựng8cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
291Trái cầu lông20tráiĐáp ứng Mục 2 Chương V
292Bàn Bóng bàn2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
293Lưới Bóng bàn2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
294Vợt bóng bàn, có túi đựng4cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
295Trái bóng bàn10tráiĐáp ứng Mục 2 Chương V
296Trụ đa năng (dùng cho nhảy cao, đá cầu, v.v…)2bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
297Xà nhảy cao chuyên dụng6câyĐáp ứng Mục 2 Chương V
298Nệm nhảy cao6cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
299Nệm nhảy cao6cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
300Goal tập kỹ năng1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
301Bóng ném8tráiĐáp ứng Mục 2 Chương V
302Bóng đá6tráiĐáp ứng Mục 2 Chương V
303Đồng hồ bấm giây6cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
304Bàn đạp xuất phát4bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
305Cone nhựa cao 23 cm16cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
306Bảng formica1tấmĐáp ứng Mục 2 Chương V
307Bàn làm việc1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
308Ghế làm việc1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
309Giá để thiết bị2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
310Giá treo tranh ảnh loại 15 móc1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
311Tủ chứa bản đồ tranh ảnh1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
312Tủ đựng thiết bị và hồ sơ2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
313Tủ để quần, áo, túi xách cá nhân học thể dục thể thao4cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
314Giường cá nhân 2 tầng168cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
315Tủ tole cá nhân12cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
316Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo,… trước mỗi phòng nghỉ trưa: [dùng trong trường trung học].12cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
317Bảng viết thông báo tại mỗi tầng3cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
318Bàn, ghế làm việc phòng quản lý3bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
319Phông màn480m2Đáp ứng Mục 2 Chương V
320Chỗ thay đồ12chỗ (ô)Đáp ứng Mục 2 Chương V
321Tivi LED + giá treo tivi3cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
322Bàn ăn 100% inox SUS 304: mỗi bàn dùng cho 4 học sinh (phục vụ ăn 2 ca)186cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
323Ghế ăn học sinh744cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
324Khay để chứa khẩu phần ăn của mỗi học sinh1.485cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
325Muỗng1.485cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
326Chén1.485cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
3271.485cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
328Đũa1.485đôiĐáp ứng Mục 2 Chương V
329Dụng cụ đựng đũa, muỗng253cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
330Dàn cấp gas 08 bình loại 45-50kg & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến 7 thiết bị đốt1hệ thốngĐáp ứng Mục 2 Chương V
331Bình gas 45-50kg (kể cả gas)8bìnhĐáp ứng Mục 2 Chương V
332Bếp gas công nghiệp 3 lò2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
333Tủ hấp cơm công nghiệp4cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
334Hệ thống máng hút khói công nghiệp13mét dàiĐáp ứng Mục 2 Chương V
335Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc rửa rau)2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
336Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc rửa rau)2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
337Bồn rửa inox công nghiệp (1 hộc) rửa thịt1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
338Bồn rửa chứa thức ăn thừa1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
339Bàn thao tác và rửa tay cấp dưỡng1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
340Bàn tiếp phẩm (2 tầng)2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
341Bàn cắt thái (2 tầng)1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
342Bàn đặt máy xay thịt1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
343Xe đẩy thức ăn chín bằng inox (2 tầng)1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
344Xe đẩy gia vị1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
345Xe đẩy thực phẩm (2 tầng)3cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
346Xe đẩy nồi2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
347Máy xay thịt (inox)1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
348Máy cắt thịt1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
349Máy nấu sửa đậu nành1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
350Máy cắt rau, củ có lá và thân1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
351Máy vắt nước trái cây bằng inox1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
352Nồi hầm xương bán công nghiệp: Sử dụng gas1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
353Tủ cấp đông2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
354Bộ dụng cụ nhà bếp3bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
355Tủ bàn phân phối thức ăn3cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
356Tủ bàn phân phối (2 tầng)2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
357Tủ sấy khay, muỗng tiệt trùng bằng Ozon (mỗi tủ phục vụ 350 học sinh)3cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
358Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 3 tầng3cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
359Kệ bố trí tại 2 kho trong nhà bếp 4 tầng6cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
360Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm (01 thực phẩm chưa chế biến và 01 đã chế biến xong)2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
361Đường dẫn nước sạch đến lò nấu bằng inox SUS 3041hệ thốngĐáp ứng Mục 2 Chương V
362Cân tiếp phẩm1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
363Cân phân chia1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
364Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải - Gạo150kgĐáp ứng Mục 2 Chương V
365Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải - Thịt bò10kgĐáp ứng Mục 2 Chương V
366Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải - Đậu nành20kgĐáp ứng Mục 2 Chương V
367Tủ hấp khăn công nghiệp (Sử dụng điện)2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
368Máy giặt2cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
369Bàn xếp khăn1cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
370Tủ úp ca treo tường33cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
371Ca uống nước1.485cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
372Thùng rác inox tròn nắp bập bênh3cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
373Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp25cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
374Thùng rác bằng composite hình các con thú5cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
375Thùng rác bằng composite để thu gom và đựng rác5cáiĐáp ứng Mục 2 Chương V
376Bảng vẽ sơ đồ tất cả các khối, các phòng của trường1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
377Bảng tên các phòng, các khu vệ sinh của tất cả các khối và tất cả các tầng1bộĐáp ứng Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3908833E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.781766E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.824.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.648.244.000 VNDTài liệu chứng minh:- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): + Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng)) và kèm theo file scan màu từ bản gốc về hóa đơn tài chính của hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã xuất cho Chủ đầu tư; hoặc:+ Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có) của nhà thầu và đồng thời cung cấp hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ - giường; Thiết bị thể dục; Thiết bị dạy học; Thiết bị điện - điện tử - âm nhạc; Thiết bị máy tính và Thiết bị nhà bếp - phòng ăn - phòng giặt;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 15.824.122.000 VND.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh phần giá trị của hợp đồng nhưng phần tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT).Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.824.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.648.244.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 03 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết thời gian cử cán bộ đến sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)52
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ - giường; Thiết bị thể dục 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ khí);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị điện - điện tử - âm nhạc, Thiết bị dạy học 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Máy tính 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Tin học);- Có giấy chứng nhận đạo tạo của hãng (hoặc nhà phân phối hoặc đại lý);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chata. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị nhà bếp – phòng ăn - phòng giặt 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học (hoặc Công nghệ hóa học hoặc Kỹ thuật công nghệ môi trường);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
6 Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
7 Cán bộ quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Kinh tế (hoặc Kế toán hoặc Kiểm toán hoặc Quản trị kinh doanh);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý lập hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình và có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bịa. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->