Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758637 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:38:00 đến ngày 2022-08-15 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,605,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3908833E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.781766E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.824.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.648.244.000 VNDTài liệu chứng minh:- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): + Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng)) và kèm theo file scan màu từ bản gốc về hóa đơn tài chính của hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã xuất cho Chủ đầu tư; hoặc:+ Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có) của nhà thầu và đồng thời cung cấp hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ - giường; Thiết bị thể dục; Thiết bị dạy học; Thiết bị điện - điện tử - âm nhạc; Thiết bị máy tính và Thiết bị nhà bếp - phòng ăn - phòng giặt;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 15.824.122.000 VND.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh phần giá trị của hợp đồng nhưng phần tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT).Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.824.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.648.244.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 03 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết thời gian cử cán bộ đến sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ - giường; Thiết bị thể dục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ khí);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị điện - điện tử - âm nhạc, Thiết bị dạy học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Máy tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Tin học);- Có giấy chứng nhận đạo tạo của hãng (hoặc nhà phân phối hoặc đại lý);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chata. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị nhà bếp – phòng ăn - phòng giặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học (hoặc Công nghệ hóa học hoặc Kỹ thuật công nghệ môi trường);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Kinh tế (hoặc Kế toán hoặc Kiểm toán hoặc Quản trị kinh doanh);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý lập hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình và có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bịa. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trưởng Trung học cơ sở Lai Hưng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - File scan màu từ bản gốc: Chứng thư bảo lãnh dự thầu; - File scan màu từ bản gốc: Giấy ủy quyền (nếu có); - File scan màu từ bản gốc: Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có); - File scan màu từ bản gốc thư cam kết tín dụng cho gói thầu (nếu có). Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo file scan màu từ bản gốc catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật rõ ràng phù hợp theo thông số mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT). A) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: File scan màu từ bản gốc thư cam kết của nhà thầu về việc cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp phải được sao y bản chính của nhà sản xuất hoặc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) giấy chứng nhận xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi giao hàng đối với thiết bị chính (không yêu cầu đối với vật tư phụ, phụ kiện phổ biến trên thị trường...). B) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: File scan màu từ bản gốc thư cam kết của nhà thầu về việc cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp phải được sao y bản chính của nhà sản xuất hoặc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), tờ khai hải quan, packing list và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng khi giao hàng đối với thiết bị chính (không yêu cầu đối với vật tư phụ, phụ kiện phổ biến trên thị trường...). Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) Giấy phép bán hàng (hoặc Thư cam kết kỹ thuật) của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất) đối với thiết bị máy tính. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không có file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) Giấy phép bán hàng (hoặc Thư cam kết kỹ thuật) của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng (hoặc thư cam kết) của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam, nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất); - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 512
+ Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế bán trú của học sinh loại 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) | 48 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bàn ghế bán trú của học sinh loại 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) | 312 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bàn ghế bán trú của học sinh loại 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) | 216 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 24 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính | 24 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Ghế giáo viên | 24 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bảng từ chống lóa | 24 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo,… trước mỗi phòng học | 24 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Tủ để chăn, chiếu, mũ, áo mưa, . . dùng cho học sinh trung học cơ sở (mỗi phòng 2 cái) | 48 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 1.020 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bàn thí nghiệm Lý của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bồn rửa đơn bằng composite | 12 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Vật tư lắp đặt | 2 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp đến từng bàn học sinh) | 2 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 70 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bảng formica | 2 | tấm | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Giá để thiết bị | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Tủ thuốc y tế | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Tủ chứa bản đồ tranh ảnh | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Kệ treo tường | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bồn rửa đơn | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 30 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bàn thí nghiệm Hóa của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ | 23 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bàn thí nghiệm hóa học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) môn hóa | 48 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Vật tư lắp đặt | 1 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Chi phí thi công | 1 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 35 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Giá để thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Tủ chứa bản đồ | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Tủ đựng hóa chất | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Tủ kính hiển vi | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Kệ treo tường | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bồn rửa đơn | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 15 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (GV)- không cân | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (HS) | 24 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Cân điện tử 250g | 24 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Bộ hóa chất Hóa Lớp 8 (GV+HS): mỗi bộ gồm 24 loại chứa trong 2 hộp - Không Photpho | 3 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bộ dụng cụ thực hành thí nghiệm Hóa Lớp 9 (GV + HS) | 25 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Cân hiện số 240g | 24 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bộ hóa chất Hóa Lớp 9 (GV+ HS) | 3 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 24 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Hộp mẫu phân bón hóa học | 1 | hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Tranh hóa học lớp 9 (5 tờ/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Chi phí & vật tư thi công: nhân công lắp đặt, phụ kiện, … | 1 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Bảng từ chống lóa | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bàn thí nghiệm Sinh của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Bàn thí nghiệm HS 2 chỗ | 46 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 96 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Vật tư lắp đặt | 2 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Chi phí thi công: hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp từ tủ bộ nguồn AC/DC đến từng bàn học sinh) | 2 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 70 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Bảng formica | 2 | tấm | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Giá để thiết bị | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Tủ chứa bản đồ | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Quạt hút gió | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Tủ thuốc y tế | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Tủ kính hiển vi | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Kệ treo tường | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Bồn rửa đơn bằng composite | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Bàn thí nghiệm của học sinh 2 chỗ ngồi môn công nghệ | 24 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Bàn thí nghiệm môn công nghệ của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) môn công nghệ | 48 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Bồn rửa đơn | 6 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Vật tư lắp đặt | 1 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Chi phí thi công: hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp từ tủ bộ nguồn AC/DC đến từng bàn học sinh) | 1 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 40 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Tủ chứa bản đồ | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Kệ treo tường | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Bồn rửa đơn | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 15 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Máy vi tính | 48 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Switch | 3 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Cable mạng | 4 | thùng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Connector | 110 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Tủ rack (cabinet) | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Router ADSL | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 114 | UPS Offline | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Máy in | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Ổn áp 1 pha | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 35 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Chi phí thi công hệ thống mạng máy tính, hệ thống điện | 1 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Máy vi tính | 48 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Switch | 3 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Cable mạng | 4 | thùng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Connector | 110 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Tủ rack (cabinet) | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Router ADSL | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 126 | UPS Offline | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Máy in | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Ổn áp 1 pha | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Bàn đặt máy vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 24 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Ghế xoay dành cho giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 35 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Chi phí thi công hệ thống mạng máy tính, hệ thống điện | 1 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Máy vi tính | 48 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Switch | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Switch | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Cable mạng | 4 | thùng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Connector | 100 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Tủ rack (cabinet) | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Router ADSL | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 145 | UPS Offline | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Máy in | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Ổn áp 1 pha | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Bộ điều khiển giáo viên - Teacher Control Panel Hiclass V bao gồm (Các phím điều khiển bằng tiếng Việt) | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Khối điều khiển học viên 2 cổng Hiclass V Student External Box support 2 students | 24 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Repeater: Bộ khuyếch đại đường truyền 8 cổng Hiclass V | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Bộ chuyển đổi tín hiệu bàn điều khiển giáo viên Hiclass V (Thay đổi cổng kết nối để phù hợp với các thiết bị tại thời điểm hiện tại) | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Phần mềm quản lý giảng dạy có bản quyền Mythware Classroom Management cho 48 học Viên Phiên bản: Tiếng Việt | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Full Duplex Headset with Stereo Microphone Hiclass | 49 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Hệ thống Cable cho phòng Hiclass V | 1 | Hệ thống | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện | 1 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Bàn ghế giáo viên hình chữ L | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Bàn Lab học viên 02 chỗ | 24 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Ghế xoay dành cho giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 35 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Ổn áp | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Bàn ghế giáo viên hình chữ L | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Tủ đựng thết bị | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Bàn ghế học sinh loại 01 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 1 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) | 48 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Ổn áp | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 35 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Bàn ghế giáo viên hình chữ L | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Ghế Giáo Viên | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Tủ đựng hồ sơ và thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi ( mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Tivi LED Chuẩn Full HD 60” + kèm giá treo Tivi | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Máy vi tính giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Máy chiếu đa năng tích hợp bảng tương tác điện tử thông minh (Multimedia Projector) | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Màn chiếu | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Khung treo máy chiếu | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Máy chiếu vật thể | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Bộ chuyển đổi tính hiệu | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Amly - loa thùng - Micro không dây cầm tay | 1 | hệ thống | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Cassette | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Tủ để đầu máy, Ampli,… | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Đàn organ gồm 5 chi tiết: đàn, chân đàn, ghế xoay chuyên dùng, bao da, adaptor, sách hướng dẫn. | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Đàn ghita thùng | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Giá để bảng nhạc giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Bảng kẻ khuôn nhạc | 3 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | 1 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống điện, mạng hoàn chỉnh cho Phòng | 1 | phòng | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Phông màn | 35 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi ( mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Giá vẽ giáo viên: chân inox bảng vẽ A4. | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Phông màn | 35 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Phông màn | 35 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Phông màn | 35 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Kệ chứa sách có 5 ngăn | 5 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, ghế | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Máy vi tính | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Máy photocopy (kể cả chân để máy đi kèm) | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn) | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 50 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Phông màn | 20 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Bảng formica | 2 | tấm | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Bàn ghế học sinh loại 01 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 1 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) | 48 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Phông màn | 20 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Bảng từ chống lóa | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Tủ chứa bản đồ tranh ảnh | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Tủ đựng thiết bị | 5 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 5 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Giá để thiết bị | 10 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, ghế | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Phông màn | 20 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Bàn cho Hiệu trưởng - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Ghế cho Hiệu trưởng | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Máy vi tính | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Máy in Laser đen - trắng, để in khổ giấy A4 | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Bộ salon gỗ | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Trống trường + giá đỡ + dùi đánh trống bằng gỗ | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Kệ chứa sách, tài liệu có 5 ngăn | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 10 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, ghế | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Ghế tiếp khách | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Máy vi tính | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Máy in | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 247 | Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 248 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 7,5 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Phông màn | 20 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Bàn họp hình chữ nhật | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Ghế | 109 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 40 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Phông màn | 10 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 255 | Bàn oval uống nước | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 256 | Ghế | 24 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 257 | Gương treo tráng thuỷ | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 258 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 40 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 259 | Tủ đựng hồ sơ | 5 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 260 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 261 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 262 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 263 | Máy vi tính | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 264 | Máy in Laser đen - trắng để in khổ giấy A4 | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 265 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 266 | Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 267 | Phông màn | 10 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 268 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 269 | Giường nâng inox, 2 tư thế (kể cả niệm và drap chuyên dùng) | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 270 | Tủ đựng dụng cụ, thiết bị chuyên ngành y tế và thuốc chữa bệnh | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 271 | Tủ đựng hồ sơ sức khoẻ HS, CC-VC-NV | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 272 | Bàn Y tế bằng Inox | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 273 | Cân sức khỏe chuyên dùng | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 274 | Đo huyết áp | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 275 | Bảng kiểm tra thị lực | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 276 | Bộ nẹp tay | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 277 | Nhiệt kế | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 278 | Tủ lạnh để lưu trữ thuốc | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 279 | Phông màn | 20 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 280 | Bàn, ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 281 | Giường đơn 100% inox SUS 304 | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 282 | Phông màn | 10 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 283 | Trụ bóng rổ | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 284 | Trái bóng rổ (kèm theo túi đựng bằng lưới) | 4 | trái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 285 | Trụ bóng chuyền | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 286 | Lưới bóng chuyền | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 287 | Quả bóng chuyền | 3 | trái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 288 | Trụ cầu lông | 3 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 289 | Lưới cầu lông | 3 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 290 | Vợt cầu lông, có túi đựng | 8 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 291 | Trái cầu lông | 20 | trái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 292 | Bàn Bóng bàn | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 293 | Lưới Bóng bàn | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 294 | Vợt bóng bàn, có túi đựng | 4 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 295 | Trái bóng bàn | 10 | trái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 296 | Trụ đa năng (dùng cho nhảy cao, đá cầu, v.v…) | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 297 | Xà nhảy cao chuyên dụng | 6 | cây | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 298 | Nệm nhảy cao | 6 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 299 | Nệm nhảy cao | 6 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 300 | Goal tập kỹ năng | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 301 | Bóng ném | 8 | trái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 302 | Bóng đá | 6 | trái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 303 | Đồng hồ bấm giây | 6 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 304 | Bàn đạp xuất phát | 4 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 305 | Cone nhựa cao 23 cm | 16 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 306 | Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 307 | Bàn làm việc | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 308 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 309 | Giá để thiết bị | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 310 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 311 | Tủ chứa bản đồ tranh ảnh | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 312 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 313 | Tủ để quần, áo, túi xách cá nhân học thể dục thể thao | 4 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 314 | Giường cá nhân 2 tầng | 168 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 315 | Tủ tole cá nhân | 12 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 316 | Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo,… trước mỗi phòng nghỉ trưa: [dùng trong trường trung học]. | 12 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 317 | Bảng viết thông báo tại mỗi tầng | 3 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 318 | Bàn, ghế làm việc phòng quản lý | 3 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 319 | Phông màn | 480 | m2 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 320 | Chỗ thay đồ | 12 | chỗ (ô) | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 321 | Tivi LED + giá treo tivi | 3 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 322 | Bàn ăn 100% inox SUS 304: mỗi bàn dùng cho 4 học sinh (phục vụ ăn 2 ca) | 186 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 323 | Ghế ăn học sinh | 744 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 324 | Khay để chứa khẩu phần ăn của mỗi học sinh | 1.485 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 325 | Muỗng | 1.485 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 326 | Chén | 1.485 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 327 | Tô | 1.485 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 328 | Đũa | 1.485 | đôi | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 329 | Dụng cụ đựng đũa, muỗng | 253 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 330 | Dàn cấp gas 08 bình loại 45-50kg & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến 7 thiết bị đốt | 1 | hệ thống | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 331 | Bình gas 45-50kg (kể cả gas) | 8 | bình | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 332 | Bếp gas công nghiệp 3 lò | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 333 | Tủ hấp cơm công nghiệp | 4 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 334 | Hệ thống máng hút khói công nghiệp | 13 | mét dài | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 335 | Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc rửa rau) | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 336 | Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc rửa rau) | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 337 | Bồn rửa inox công nghiệp (1 hộc) rửa thịt | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 338 | Bồn rửa chứa thức ăn thừa | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 339 | Bàn thao tác và rửa tay cấp dưỡng | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 340 | Bàn tiếp phẩm (2 tầng) | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 341 | Bàn cắt thái (2 tầng) | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 342 | Bàn đặt máy xay thịt | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 343 | Xe đẩy thức ăn chín bằng inox (2 tầng) | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 344 | Xe đẩy gia vị | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 345 | Xe đẩy thực phẩm (2 tầng) | 3 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 346 | Xe đẩy nồi | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 347 | Máy xay thịt (inox) | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 348 | Máy cắt thịt | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 349 | Máy nấu sửa đậu nành | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 350 | Máy cắt rau, củ có lá và thân | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 351 | Máy vắt nước trái cây bằng inox | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 352 | Nồi hầm xương bán công nghiệp: Sử dụng gas | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 353 | Tủ cấp đông | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 354 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 3 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 355 | Tủ bàn phân phối thức ăn | 3 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 356 | Tủ bàn phân phối (2 tầng) | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 357 | Tủ sấy khay, muỗng tiệt trùng bằng Ozon (mỗi tủ phục vụ 350 học sinh) | 3 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 358 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 3 tầng | 3 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 359 | Kệ bố trí tại 2 kho trong nhà bếp 4 tầng | 6 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 360 | Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm (01 thực phẩm chưa chế biến và 01 đã chế biến xong) | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 361 | Đường dẫn nước sạch đến lò nấu bằng inox SUS 304 | 1 | hệ thống | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 362 | Cân tiếp phẩm | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 363 | Cân phân chia | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 364 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải - Gạo | 150 | kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 365 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải - Thịt bò | 10 | kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 366 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải - Đậu nành | 20 | kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 367 | Tủ hấp khăn công nghiệp (Sử dụng điện) | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 368 | Máy giặt | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 369 | Bàn xếp khăn | 1 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 370 | Tủ úp ca treo tường | 33 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 371 | Ca uống nước | 1.485 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 372 | Thùng rác inox tròn nắp bập bênh | 3 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 373 | Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp | 25 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 374 | Thùng rác bằng composite hình các con thú | 5 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 375 | Thùng rác bằng composite để thu gom và đựng rác | 5 | cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 376 | Bảng vẽ sơ đồ tất cả các khối, các phòng của trường | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 377 | Bảng tên các phòng, các khu vệ sinh của tất cả các khối và tất cả các tầng | 1 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3908833E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.781766E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.824.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.648.244.000 VNDTài liệu chứng minh:- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): + Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng)) và kèm theo file scan màu từ bản gốc về hóa đơn tài chính của hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã xuất cho Chủ đầu tư; hoặc:+ Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có) của nhà thầu và đồng thời cung cấp hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ - giường; Thiết bị thể dục; Thiết bị dạy học; Thiết bị điện - điện tử - âm nhạc; Thiết bị máy tính và Thiết bị nhà bếp - phòng ăn - phòng giặt;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 15.824.122.000 VND.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh phần giá trị của hợp đồng nhưng phần tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT).Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.824.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.648.244.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 03 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết thời gian cử cán bộ đến sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ - giường; Thiết bị thể dục | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ khí);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị điện - điện tử - âm nhạc, Thiết bị dạy học | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Máy tính | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Tin học);- Có giấy chứng nhận đạo tạo của hãng (hoặc nhà phân phối hoặc đại lý);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chata. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị nhà bếp – phòng ăn - phòng giặt | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học (hoặc Công nghệ hóa học hoặc Kỹ thuật công nghệ môi trường);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Kinh tế (hoặc Kế toán hoặc Kiểm toán hoặc Quản trị kinh doanh);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý lập hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình và có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bịa. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi