Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH một thành viên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:34:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 527,101,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.907E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục cung cấp dụng cụ hoặc thiết bị thí nghiệm và có giá trị hạng mục ≥ 369.000.000 VND/hợp đồng. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo một trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị thanh quyết toán được Chủ Đầu tư xác nhận, ... và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của các hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 369.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dụng cụ, vật tư tiêu hao Trang bị dụng cụ, vật tư tiêu hao 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH một thành viên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật hiện hành; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (nếu có); - Chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax : (028) 38241644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax: (028) 38241644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38297834; - Fax: (028) 38295008 – 38290817; Email: skhđ[email protected]; Đường dây nóng của Báo đấu thầu:024.768.6611, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Buồng đếm tảo, bằng thủy tinh | GO-UK,02B00417(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 2 | Điện cực pH Toledo pH/Ion S220-K | Metter Toledo, Inlab Expert Pro-ISM - 30014096 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 3 | Điện cực của máy pH Thermo Orion Start A 211 | Thermo, 8302 BNUMD(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Kim tiêm thủy tinh 10 uL | Thermo Scientific, 365D0291(hoặc tương đương) | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Cốc vuông 10 ml | Hach, Cat. 2495402(2 cái/ hộp)(hoặc tương đương) | 7 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Cốc vuông 25ml | Hach, Cat. 2612602 (2 cái/ hộp)(hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 7 | Cốc tròn 25 ml | Hach, Cat. 2401906 (6 cái/ hộp)(hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 8 | Cốc tròn 10 ml | Hach, Cat. 2427606 (6 cái/ hộp)(hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Cốc đo độ đục | Hach, Cat. 2084900(6 cái/hộp)(hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Nắp ống nghiệm | Hach, Cat. 173106(6 cái/ gói)(hoặc tương đương) | 2 | Gói | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 11 | Ống nhỏ giọt | Hach, Cat. 2124720 (20 cái/gói)(hoặc tương đương) | 4 | Gói | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 12 | Chai BOD5 | Hach, Cat. 714421(6 chai/ hộp)(hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 13 | Nút chai BOD, cao su | Hach, Cat. 2959500(hoặc tương đương) | 6 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Nắp nhựa cho BOD track II | Hach, Cat. 2957200(hoặc tương đương) | 6 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 15 | Ống thổi làm sạch (BOD track II) | Hach, Cat. 2957500(hoặc tương đương) | 6 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Phễu 65 mm | Hach, Cat. 2264467(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 17 | Giá đỡ | Hach, Cat. 56300(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Kẹp giữ | Hach, Cat. 32600(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Kẹp giữ ống nghiệm | Hach, Cat. 2114500(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Ống đong -mixing cylender 50ml có nắp | Hach, Cat. 2088641(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 21 | Ống đong -mixing cylender 25ml có nắp | Hach, Cat. 2088640(hoặc tương đương) | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 22 | Ống đong -mixing cylender 50ml Style 2 (Class B), có nắp | Hach, Cat. 189641(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 23 | Giá để ống nghiệm đường kính 16mm | Hach, Cat. 1864100(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 24 | Phễu | Hach, Cat. 2584335(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 25 | Đĩa cân boat, đường kính 46 mm | Hach, Cat. 2179000 (500 cái/gói)(hoặc tương đương) | 1 | Gói | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Chai thủy tinh, 237ml | Hach, Cat. 714441(6 chai/hộp)(hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Nắp cho ống nghiệm | Hach, Cat. 2166706(6 cái/gói)(hoặc tương đương) | 1 | Gói | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 28 | Thanh từ (BODTrak II) | Hach, Cat 2959400(hoặc tương đương) | 6 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 29 | Nắp, đậy pin bằng nhựa cho máy pocket | Hach, cat 5954900, 5955100(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Buret tự động nâu 25ml, vạch chia 0.05ml kèm chai 2lít, class AS, khóa PTFE , kèm quả bóp cao su | Hirschman, Buret tự động nâu 25ml, vạch chia 0.05ml kèm chai 2lít, class AS, khóa PTFE , kèm quả bóp cao su(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Buret tự động khóa thủy tinh 25ml, vạch chia 0.05, kèm chai 2l và quả bóp | Duran, Buret tự động khóa thủy tinh 25ml, vạch chia 0.05, kèm chai 2 lít và quả bóp(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 32 | Bình tam giác cổ hẹp thành dày 250ml | Duran, 250 ml, Bình tam giác cổ hẹp thành dày, có vạch chia(hoặc tương đương) | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Bình tam giác, cổ hẹp 50ml | Duran, 50 ml Bình tam giác, cổ hẹp (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 34 | Bình tam giác cổ hẹp thành dày 1000ml | Duran, 1000 ml, Bình tam giác cổ hẹp thành dày, có vạch chia(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 35 | Cốc thủy tinh thấp thành có vạch chia 1000ml | Duran, 1000ml, Cốc thủy tinh thấp thành ,có vạch chia (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 36 | Đĩa petri thủy tinh 90 x 15 mm | Duran, Đĩa petri thủy tinh 90 x 15 mm(hoặc tương đương) | 100 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 37 | Đĩa petri thủy tinh 120 x 20 mm | Duran, Đĩa petri thủy tinh 120 x 20 mm(hoặc tương đương) | 20 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 38 | Chai thủy tinh trung tính 250ml màu trắng, có nắp vặn | Duran, Chai thủy tinh trung tính 250ml màu trắng, có nắp vặn(hoặc tương đương) | 150 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 39 | Chai thủy tinh trung tính 1000ml màu trắng, có nắp vặn | Duran, Chai thủy tinh trung tính 1000ml màu trắng, có nắp vặn(hoặc tương đương) | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 40 | Chai nhỏ giọt thủy tinh 100ml màu nâu | Duran, Chai nhỏ giọt thủy tinh 100ml màu nâu(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 41 | Chai nâu cổ hẹp nút thủy tinh 500ml, 24/29 | Duran, Chai nâu cổ hẹp nút thủy tinh 500ml, 24/29(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 42 | Chai nâu cổ hẹp nút thủy tinh 1000ml, 29/32 | Duran, Chai nâu cổ hẹp nút thủy tinh 1000ml, 29/32(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 43 | Chai trắng cổ hẹp nút thủy tinh 500ml 24/29 | Duran, Chai trắng cổ hẹp nút thủy tinh 500ml 24/29(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 44 | Ống đong thủy tinh 100 ml có mỏ | Duran, Ống đong thủy tinh 100 ml có mỏ(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 45 | Bình bay hơi 100ml, 24/40 | Duran, Flask, evaporating, 100ml, 24/40(hoặc tương đương) | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 46 | Bình ngưng 100ml, 35/20 | Duran, Flask, receiving, 100ml, 35/20(hoặc tương đương) | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 47 | Bình định mức thủy tinh 50ml | Brand, 37290(hoặc tương đương) | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 48 | Bình định mức thủy tinh 100ml | Brand, 37291(hoặc tương đương) | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 49 | Dụng cụ hút mẫu định lượng 1-10ml | Brand, 705884(hoặc tương đương) | 4 | Cây | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 50 | Dụng cụ hút mẫu (tranferpette S) 500-5000 µl | Brand, 705882(hoặc tương đương) | 2 | Cây | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 51 | Dụng cụ hút mẫu (tranferpette S) 100 -1.000 µl | Brand, 705880(hoặc tương đương) | 2 | Cây | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 52 | Dụng cụ hút mẫu (tranferpette S) 20 - 200 µl | Brand, 705878(hoặc tương đương) | 1 | Cây | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 53 | Dụng cụ hút mẫu (tranferpette S) 10 - 100 µl | Brand, 705874(hoặc tương đương) | 1 | Cây | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 54 | Đầu típ lấy mẫu 50-1000 µl | Brand, 732032(500 cái/túi)(hoặc tương đương) | 1 | Túi | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 55 | Đầu típ lấy mẫu 0.5-5ml | Brand, 702600(200 cái/túi)(hoặc tương đương) | 1 | Túi | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 56 | Đầu típ lấy mẫu (pipette tip) 1-10ml | Brand, 702604(100 cái/túi)(hoặc tương đương) | 1 | Túi | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 57 | Đầu típ lấy mẫu 2-200 µl | Brand, 732028(1000 cái/túi)(hoặc tương đương) | 1 | Túi | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 58 | Đầu típ có lọc 100ul | Biologix, Đầu típ có lọc 100ul (96 cái/hộp)(hoặc tương đương) | 10 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 59 | Hộp đầu típ lấy mẫu 1-10ml | Brand, 702608(hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 60 | Hộp đầu típ lấy mẫu 5ml | Brand, 702605(hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 61 | Hộp đầu típ 1ml | Brand, 732212(hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 62 | Hộp đầu típ 200 µl | Brand, 732208(hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 63 | Cá từ | Brand, 137130(10 cái/túi)(hoặc tương đương) | 1 | Túi | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 64 | Cốc nhựa PP 1000ml | Kartell, 1000ml, cốc nhựa có vạch chia (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 65 | Cốc nhựa PP 100ml | Kartell, 100ml, cốc nhựa có vạch chia (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 66 | Quả bóp cao su 3 van | Kartell, Quả bóp cao su 3 van(hoặc tương đương) | 3 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 67 | Bình tia nhựa 1000 ml | Kartell, Bình tia nhựa 1000 ml, in PE, MH(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 68 | Chai nhựa đựng mẫu, MR, 1000 ml | Kartell, Chai nhựa đựng mẫu, MR, 1000 ml, PP,F55mm, GL63(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 69 | Chai nhựa đựng mẫu, MR, 500 ml | Kartell, Chai nhựa đựng mẫu, MR, 500 ml, PP,F38mm, GL45(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 70 | Chai nhựa đựng mẫu, MR, 250 ml | Kartell, Chai nhựa đựng mẫu, MR, 250 ml, PP,F38mm, GL45(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 71 | Tuýp ly tâm nhựa 15ml | Kartell, Tuýp ly tâm nhựa 15ml, Ø17 x 120 mm, có nắp, chia vạch đáy nhọn (150 cái/Gói)(hoặc tương đương) | 1 | Gói | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 72 | Tuýp ly tâm nhựa 50ml | Kartell, Tuýp ly tâm nhựa 50ml, PP, Ø30 x 115 mm, có nắp, chia vạch đáy nhọn (100 cái/Gói)(hoặc tương đương) | 1 | Gói | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 73 | Chai thủy tinh nâu 1.5ml, (Chai vial dùng nắp vặn, chia vạch và label). Nắp vặn xanh, có lỗ cho chai vial miệng 9mm, không rãnh Silicone white/PTFE red. | Alain Lab, 2ML-9-V1004 ALW SCience (100 cái/hộp) (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 74 | Chai thủy tinh 40ml trắng đáy bằng 95 x 27.5mm, Nặp vặn kín trắng có lỗ 24-400 septa Silicone/PTFE dày 1.5mm | Alain Lab, 40ML-24-V1001C 24 & SP3004C-W(100 cái/hộp)(hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 75 | Bình lắng khóa nhựa 500ml( kèm giá và khoen đỡ ) | Isolab, Bình lắng khóa nhựa 500ml ( Kèm giá và khoen đỡ-Việt Nam)(hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 76 | Bình lắng khóa nhựa 1000ml ( kèm giá và khoen đỡ ) | Isolab, Bình lắng khóa nhựa 1000ml ( Kèm giá và khoen đỡ -Việt Nam)(hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 77 | Ống hút pasteur dài 150 mm | Hirschman, 9250101(250 cái/hộp)(hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 78 | Nhiệt ẩm kế điện tử | Amarel, E915022(hoặc tương đương) | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 79 | Nhiệt kế thủy ngân | Amarell, phạm vi đo từ -30 đến 50 oC (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 80 | Que cấy trang thủy tinh | Marienfeld,Que cấy trang thủy tinh 145x50x5mm(hoặc tương đương) | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 81 | Giá đựng ống ly tâm 50ml | Biologix, Giá đựng ống ly tâm 50ml, 25 vị trí (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 82 | Quả bóp cao su 1 van | Việt Nam, Quả bóp cao su 1 van(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 83 | Quả bóp cao su cho pipette pasteur | Việt Nam, Quả bóp cao su cho pipette pasteur(hoặc tương đương) | 22 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 84 | Đèn cồn | Việt Nam, Đèn cồn phòng thí nghiệm(hoặc tương đương) | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 85 | Hộp Inox đĩa Petri dạng ống 11x29cm | Việt Nam, Hộp Inox đĩa Petri dạng ống 11x29cm(hoặc tương đương) | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT | |
| 86 | Phễu lọc vi sinh 100ml- nhựa | Satoriuos, Phễu 100ml, 16A07-10-N (100 cái /hộp)(hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.907E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục cung cấp dụng cụ hoặc thiết bị thí nghiệm và có giá trị hạng mục ≥ 369.000.000 VND/hợp đồng. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo một trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị thanh quyết toán được Chủ Đầu tư xác nhận, ... và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của các hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 369.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi