Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714411-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ, vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20220706043
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH một thành viên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:34:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 527,101,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.907E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục cung cấp dụng cụ hoặc thiết bị thí nghiệm và có giá trị hạng mục ≥ 369.000.000 VND/hợp đồng. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo một trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị thanh quyết toán được Chủ Đầu tư xác nhận, ... và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của các hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 369.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Cung cấp dụng cụ, vật tư tiêu hao
Trang bị dụng cụ, vật tư tiêu hao
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH một thành viên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax : (028) 38241644
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax : (028) 38241644


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật hiện hành; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (nếu có); - Chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax : (028) 38241644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax: (028) 38241644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38297834; - Fax: (028) 38295008 – 38290817; Email: skhđ[email protected]; Đường dây nóng của Báo đấu thầu:024.768.6611,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Buồng đếm tảo, bằng thủy tinhGO-UK,02B00417(hoặc tương đương)1CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
2Điện cực pH Toledo pH/Ion S220-KMetter Toledo, Inlab Expert Pro-ISM - 30014096 (hoặc tương đương)2CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
3Điện cực của máy pH Thermo Orion Start A 211Thermo, 8302 BNUMD(hoặc tương đương)1CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
4Kim tiêm thủy tinh 10 uLThermo Scientific, 365D0291(hoặc tương đương)2CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
5Cốc vuông 10 mlHach, Cat. 2495402(2 cái/ hộp)(hoặc tương đương)7HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
6Cốc vuông 25mlHach, Cat. 2612602 (2 cái/ hộp)(hoặc tương đương)2HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
7Cốc tròn 25 mlHach, Cat. 2401906 (6 cái/ hộp)(hoặc tương đương)2HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
8Cốc tròn 10 mlHach, Cat. 2427606 (6 cái/ hộp)(hoặc tương đương)1HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
9Cốc đo độ đụcHach, Cat. 2084900(6 cái/hộp)(hoặc tương đương)1HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
10Nắp ống nghiệmHach, Cat. 173106(6 cái/ gói)(hoặc tương đương)2GóiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
11Ống nhỏ giọtHach, Cat. 2124720 (20 cái/gói)(hoặc tương đương)4GóiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
12Chai BOD5Hach, Cat. 714421(6 chai/ hộp)(hoặc tương đương)1HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
13Nút chai BOD, cao suHach, Cat. 2959500(hoặc tương đương)6CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
14Nắp nhựa cho BOD track IIHach, Cat. 2957200(hoặc tương đương)6CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
15Ống thổi làm sạch (BOD track II)Hach, Cat. 2957500(hoặc tương đương)6CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
16Phễu 65 mmHach, Cat. 2264467(hoặc tương đương)1CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
17Giá đỡHach, Cat. 56300(hoặc tương đương)1CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
18Kẹp giữHach, Cat. 32600(hoặc tương đương)1CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
19Kẹp giữ ống nghiệmHach, Cat. 2114500(hoặc tương đương)1CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
20Ống đong -mixing cylender 50ml có nắpHach, Cat. 2088641(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
21Ống đong -mixing cylender 25ml có nắpHach, Cat. 2088640(hoặc tương đương)2CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
22Ống đong -mixing cylender 50ml Style 2 (Class B), có nắpHach, Cat. 189641(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
23Giá để ống nghiệm đường kính 16mmHach, Cat. 1864100(hoặc tương đương)1CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
24PhễuHach, Cat. 2584335(hoặc tương đương)1CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
25Đĩa cân boat, đường kính 46 mmHach, Cat. 2179000 (500 cái/gói)(hoặc tương đương)1GóiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
26Chai thủy tinh, 237mlHach, Cat. 714441(6 chai/hộp)(hoặc tương đương)1HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
27Nắp cho ống nghiệmHach, Cat. 2166706(6 cái/gói)(hoặc tương đương)1GóiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
28Thanh từ (BODTrak II)Hach, Cat 2959400(hoặc tương đương)6CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
29Nắp, đậy pin bằng nhựa cho máy pocketHach, cat 5954900, 5955100(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
30Buret tự động nâu 25ml, vạch chia 0.05ml kèm chai 2lít, class AS, khóa PTFE , kèm quả bóp cao suHirschman, Buret tự động nâu 25ml, vạch chia 0.05ml kèm chai 2lít, class AS, khóa PTFE , kèm quả bóp cao su(hoặc tương đương)1CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
31Buret tự động khóa thủy tinh 25ml, vạch chia 0.05, kèm chai 2l và quả bópDuran, Buret tự động khóa thủy tinh 25ml, vạch chia 0.05, kèm chai 2 lít và quả bóp(hoặc tương đương)1CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
32Bình tam giác cổ hẹp thành dày 250mlDuran, 250 ml, Bình tam giác cổ hẹp thành dày, có vạch chia(hoặc tương đương)10CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
33Bình tam giác, cổ hẹp 50mlDuran, 50 ml Bình tam giác, cổ hẹp (hoặc tương đương)10CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
34Bình tam giác cổ hẹp thành dày 1000mlDuran, 1000 ml, Bình tam giác cổ hẹp thành dày, có vạch chia(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
35Cốc thủy tinh thấp thành có vạch chia 1000mlDuran, 1000ml, Cốc thủy tinh thấp thành ,có vạch chia (hoặc tương đương)2CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
36Đĩa petri thủy tinh 90 x 15 mmDuran, Đĩa petri thủy tinh 90 x 15 mm(hoặc tương đương)100CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
37Đĩa petri thủy tinh 120 x 20 mmDuran, Đĩa petri thủy tinh 120 x 20 mm(hoặc tương đương)20CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
38Chai thủy tinh trung tính 250ml màu trắng, có nắp vặnDuran, Chai thủy tinh trung tính 250ml màu trắng, có nắp vặn(hoặc tương đương)150CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
39Chai thủy tinh trung tính 1000ml màu trắng, có nắp vặnDuran, Chai thủy tinh trung tính 1000ml màu trắng, có nắp vặn(hoặc tương đương)10CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
40Chai nhỏ giọt thủy tinh 100ml màu nâuDuran, Chai nhỏ giọt thủy tinh 100ml màu nâu(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
41Chai nâu cổ hẹp nút thủy tinh 500ml, 24/29Duran, Chai nâu cổ hẹp nút thủy tinh 500ml, 24/29(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
42Chai nâu cổ hẹp nút thủy tinh 1000ml, 29/32Duran, Chai nâu cổ hẹp nút thủy tinh 1000ml, 29/32(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
43Chai trắng cổ hẹp nút thủy tinh 500ml 24/29Duran, Chai trắng cổ hẹp nút thủy tinh 500ml 24/29(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
44Ống đong thủy tinh 100 ml có mỏDuran, Ống đong thủy tinh 100 ml có mỏ(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
45Bình bay hơi 100ml, 24/40Duran, Flask, evaporating, 100ml, 24/40(hoặc tương đương)10CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
46Bình ngưng 100ml, 35/20Duran, Flask, receiving, 100ml, 35/20(hoặc tương đương)2CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
47Bình định mức thủy tinh 50mlBrand, 37290(hoặc tương đương)2CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
48Bình định mức thủy tinh 100mlBrand, 37291(hoặc tương đương)2CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
49Dụng cụ hút mẫu định lượng 1-10mlBrand, 705884(hoặc tương đương)4CâyYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
50Dụng cụ hút mẫu (tranferpette S) 500-5000 µlBrand, 705882(hoặc tương đương)2CâyYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
51Dụng cụ hút mẫu (tranferpette S) 100 -1.000 µlBrand, 705880(hoặc tương đương)2CâyYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
52Dụng cụ hút mẫu (tranferpette S) 20 - 200 µlBrand, 705878(hoặc tương đương)1CâyYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
53Dụng cụ hút mẫu (tranferpette S) 10 - 100 µlBrand, 705874(hoặc tương đương)1CâyYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
54Đầu típ lấy mẫu 50-1000 µlBrand, 732032(500 cái/túi)(hoặc tương đương)1TúiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
55Đầu típ lấy mẫu 0.5-5mlBrand, 702600(200 cái/túi)(hoặc tương đương)1TúiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
56Đầu típ lấy mẫu (pipette tip) 1-10mlBrand, 702604(100 cái/túi)(hoặc tương đương)1TúiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
57Đầu típ lấy mẫu 2-200 µlBrand, 732028(1000 cái/túi)(hoặc tương đương)1TúiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
58Đầu típ có lọc 100ulBiologix, Đầu típ có lọc 100ul (96 cái/hộp)(hoặc tương đương)10HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
59Hộp đầu típ lấy mẫu 1-10mlBrand, 702608(hoặc tương đương)2HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
60Hộp đầu típ lấy mẫu 5mlBrand, 702605(hoặc tương đương)2HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
61Hộp đầu típ 1mlBrand, 732212(hoặc tương đương)2HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
62Hộp đầu típ 200 µlBrand, 732208(hoặc tương đương)4HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
63Cá từBrand, 137130(10 cái/túi)(hoặc tương đương)1TúiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
64Cốc nhựa PP 1000mlKartell, 1000ml, cốc nhựa có vạch chia (hoặc tương đương)2CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
65Cốc nhựa PP 100mlKartell, 100ml, cốc nhựa có vạch chia (hoặc tương đương)10CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
66Quả bóp cao su 3 vanKartell, Quả bóp cao su 3 van(hoặc tương đương)3CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
67Bình tia nhựa 1000 mlKartell, Bình tia nhựa 1000 ml, in PE, MH(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
68Chai nhựa đựng mẫu, MR, 1000 mlKartell, Chai nhựa đựng mẫu, MR, 1000 ml, PP,F55mm, GL63(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
69Chai nhựa đựng mẫu, MR, 500 mlKartell, Chai nhựa đựng mẫu, MR, 500 ml, PP,F38mm, GL45(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
70Chai nhựa đựng mẫu, MR, 250 mlKartell, Chai nhựa đựng mẫu, MR, 250 ml, PP,F38mm, GL45(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
71Tuýp ly tâm nhựa 15mlKartell, Tuýp ly tâm nhựa 15ml, Ø17 x 120 mm, có nắp, chia vạch đáy nhọn (150 cái/Gói)(hoặc tương đương)1GóiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
72Tuýp ly tâm nhựa 50mlKartell, Tuýp ly tâm nhựa 50ml, PP, Ø30 x 115 mm, có nắp, chia vạch đáy nhọn (100 cái/Gói)(hoặc tương đương)1GóiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
73Chai thủy tinh nâu 1.5ml, (Chai vial dùng nắp vặn, chia vạch và label). Nắp vặn xanh, có lỗ cho chai vial miệng 9mm, không rãnh Silicone white/PTFE red.Alain Lab, 2ML-9-V1004 ALW SCience (100 cái/hộp) (hoặc tương đương)1HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
74Chai thủy tinh 40ml trắng đáy bằng 95 x 27.5mm, Nặp vặn kín trắng có lỗ 24-400 septa Silicone/PTFE dày 1.5mmAlain Lab, 40ML-24-V1001C 24 & SP3004C-W(100 cái/hộp)(hoặc tương đương)5HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
75Bình lắng khóa nhựa 500ml( kèm giá và khoen đỡ )Isolab, Bình lắng khóa nhựa 500ml ( Kèm giá và khoen đỡ-Việt Nam)(hoặc tương đương)1BộYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
76Bình lắng khóa nhựa 1000ml ( kèm giá và khoen đỡ )Isolab, Bình lắng khóa nhựa 1000ml ( Kèm giá và khoen đỡ -Việt Nam)(hoặc tương đương)1BộYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
77Ống hút pasteur dài 150 mmHirschman, 9250101(250 cái/hộp)(hoặc tương đương)1HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
78Nhiệt ẩm kế điện tửAmarel, E915022(hoặc tương đương)2CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
79Nhiệt kế thủy ngânAmarell, phạm vi đo từ -30 đến 50 oC (hoặc tương đương)2CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
80Que cấy trang thủy tinhMarienfeld,Que cấy trang thủy tinh 145x50x5mm(hoặc tương đương)8CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
81Giá đựng ống ly tâm 50mlBiologix, Giá đựng ống ly tâm 50ml, 25 vị trí (hoặc tương đương)2CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
82Quả bóp cao su 1 vanViệt Nam, Quả bóp cao su 1 van(hoặc tương đương)5CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
83Quả bóp cao su cho pipette pasteurViệt Nam, Quả bóp cao su cho pipette pasteur(hoặc tương đương)22CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
84Đèn cồnViệt Nam, Đèn cồn phòng thí nghiệm(hoặc tương đương)4CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
85Hộp Inox đĩa Petri dạng ống 11x29cmViệt Nam, Hộp Inox đĩa Petri dạng ống 11x29cm(hoặc tương đương)4CáiYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
86Phễu lọc vi sinh 100ml- nhựaSatoriuos, Phễu 100ml, 16A07-10-N (100 cái /hộp)(hoặc tương đương)6HộpYêu cầu chi tiết nêu tại Mục 2- Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.907E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục cung cấp dụng cụ hoặc thiết bị thí nghiệm và có giá trị hạng mục ≥ 369.000.000 VND/hợp đồng. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo một trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị thanh quyết toán được Chủ Đầu tư xác nhận, ... và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của các hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 369.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->