Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa làm chủ VKTBKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220782227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 189 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa làm chủ VKTBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:25:00 đến ngày 2022-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 850,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.785.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có mặt sau 12 giờ khi bên mời thầu phát hiện lỗi trong quá trình sử dụng hoặc lỗi do nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 189 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa làm chủ VKTBKT Mua vật tư, hàng hóa làm chủ VKTBKT 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh/ Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của các cán bộ liên quan; Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm thuế, phí, và toàn bộ chi phí lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình và các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | ) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. e) Cam kết cung cấp giấy bảo hành của hãng. g) Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, lĩnh vực Thi công Lắp đặt thiết bị công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0962.183.189 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ Server | 2 | Bộ | Bao gồm cả chuột, bàn phím và màn hình; Ram 16GB, Ổ cứng SSD 2Tb, Core I7 dòng M, H, Q | ||
| 2 | Bộ chia mạng Switch | 2 | Cái | 24 cổng, loại 10/100/1000Mbps, tương đương với Cisco SF95-24 | ||
| 3 | Dây cáp mạng | 2 | Thùng | Loại cáp Cat6 UTP, 8 sợi, tiêu chuẩn truyền tải CENELEC EN 50388-6-1|ANSI/TIA-568-C.2|ISO/IEC 11801, nhiệt độ cho phép -20 độ C đến 60 độ C | ||
| 4 | Ổ đĩa DVD ngoài | 2 | Cái | hỗ trợ nhiều định dạng đĩa DVD CD-R/RW, DVD (+/-) R, DVD (+/-) RW, DVD (+/-) R DL, DVD-RAM | ||
| 5 | Box ổ cứng 2.5' | 2 | Cái | Hô trợ SSD/HDD 2.5 inch, cổng giao tiếp USB 3.0 | ||
| 6 | dock ổ cứng 3.5' | 2 | Cái | Hô trợ SSD/HDD 2.5 inch, cổng giao tiếp USB 3.0, chuẩn sata | ||
| 7 | Đầu đọc thẻ nhớ CF | 2 | Cái | Hỗ trợ SDHC(UHS-1), SDXC(UHS-1), CF(UDMA6/UDMA7), MS(MSXC), MicroSDHC, M2; chuẩn giao tiếp 3.0 | ||
| 8 | Box ổ cứng 2.5 inch IDE - ATA - BX39 | 2 | Cái | Kết nối USB2.0, IDE | ||
| 9 | Dock đọc ổ cứng M.2 NVME | 2 | Cái | Hỗ trợ SSD: M.2 M KEY SSD (NVME protocol).,2242, 2260, 2280 và 22110 M.2 NVME SSD. | ||
| 10 | Ổ cứng di động SSD 2TB | 15 | Cái | Chuẩn sata | ||
| 11 | Máy tính nhúng | 4 | Cái | Bộ nhớ Micro SD, hỗ trợ cổng USB, HDMI, GPIO, Ethernet, | ||
| 12 | Máy tính | 2 | Bộ | Core I7, ram 8Gb | ||
| 13 | Mạch dao động 5MHz | 4 | Cái | Sai số 1% | ||
| 14 | Mạch nguồn | 6 | Cái | Nguồn ra ổn định, có bảo vệ chống lắp ngược | ||
| 15 | Màn hình 10 inch | 4 | Cái | Hỗ trợ cổng HDMI | ||
| 16 | Bàn phím | 4 | Cái | Cổng kết nối USB | ||
| 17 | Giắc lỗ kết nối 0,5mm | 600 | Cái | Giắc nối bắp chuối chuyên dụng 60V 30A; đường kính 4mm, Chất liệu tốt không mon, không gỉ. | ||
| 18 | Dây dẫn | 600 | m | Dây silôcn AWG 14 màu đen và đỏ, chịu nhiệt độ cao, chịu tải lên tới 300A. | ||
| 19 | Đầu cốt | 600 | Cái | Đầu cố nối dây điện chất lượng cao, chịu tải, chống gỉ. | ||
| 20 | Mỏ hàn | 5 | Cái | Mỏ hàn cao cấp điều chỉnh nhiệt độ. | ||
| 21 | Thiếc hàn | 5 | Cuộn | Thiếc hàn cao cấp | ||
| 22 | Nhựa thông | 5 | Túi | dạng keo | ||
| 23 | Dung dịch vệ sinh mạch | 10 | Lọ | Dung dịch vệ sinh mạch điện, tiếp điểm. | ||
| 24 | Ổn áp UPS | 5 | Cái | Bộ lưu điện ổn áp chất lượng cao 1500VA/900W, điện áp 220V, tần số 50Hz. | ||
| 25 | CNC mặt máy | 8 | Cái | Tiện mặt máy chất liệu nhôm, kích thước 29x42cm | ||
| 26 | Điện trở các loại | 11 | Túi | Các thông số điện trở phổ biến, công suất thấp. | ||
| 27 | Bo mạch FPGA | 4 | Cái | Mạch tích hợp cỡ lớn dùng cấu trúc phân tử logic | ||
| 28 | IC dồn kênh 74LS151 | 100 | Cái | IC tiêu chuẩn DIP16, chất lượng tốt. | ||
| 29 | IC mở rộng 74HC595 | 100 | Cái | IC tiêu chuẩn DIP16, chất lượng tốt. | ||
| 30 | IC số AND | 60 | Cái | IC tiêu chuẩn loại КМ155ЛА4 | ||
| 31 | IC số NAND | 53 | Cái | IC tiêu chuẩn loại КМ155ЛА1 | ||
| 32 | IC số NOT | 50 | Cái | IC tiêu chuẩn loại К155ЛН1 | ||
| 33 | IC số OR | 50 | Cái | IC tiêu chuẩn loại КМ155ЛА3 | ||
| 34 | IC số FLIP-FLOP D | 30 | Cái | IC tiêu chuẩn loại К155ТМ2 | ||
| 35 | Kìm bấm đầu cốt | 5 | Cái | Kìm bấm cos 0,25 – 0.6 mm2 | ||
| 36 | Axetol | 5 | Chai | chất lỏng | ||
| 37 | Chân cắm IC 8 | 50 | Cái | Chân cắm IC DIP8, DIP16 | ||
| 38 | Mạch in | 22 | Tấm | Mạch in thành phẩm theo yêu cầu, kích thước 5x10cm | ||
| 39 | Kìm cắt chân linh kiện | 4 | Cái | Kìm cắt chân linh kiện dây đồng đến F1.6mm | ||
| 40 | Ống hút thiếc | 10 | Cái | Ống hút loại lớn 33 cm, lực hút mạnh. | ||
| 41 | Cồn biến tính | 4 | Chai | Cồn vệ sinh mạch điện 99,6% | ||
| 42 | Dây BUS kết nối | 20 | Cái | Dây BUS kết nối loại tốt, chống cháy. | ||
| 43 | Công tắc gạt | 200 | Cái | Công tắc gạt 2,3 vị trí loại tốt | ||
| 44 | Công tắc nguồn, giắc nguồn | 20 | Cái | chất liệu nhựa PVC, công suất định mức: 250W | ||
| 45 | Khung máy | 8 | Cái | Khung máy bằng thép chắc chắn có sơn phủ, kích thước 34x50x20cm | ||
| 46 | Chân giắc 40 pin | 6 | Cái | Chân giắc chống cháy, chịu nhiệt chịu dòng lớn. | ||
| 47 | Bo mạch vi điều khiển | 6 | Cái | Bo mạch vi điều khiển phổ biến | ||
| 48 | Màn hình LCD 12864 | 8 | Cái | Điện áp 5VDC, hiển thị xanh lá, Kích thước 94x70mm | ||
| 49 | Mạch Arduino mega 2560 R3 | 8 | Cái | điện áp hoạt động 5V, SRAM 8kb, cân nặng 37g, bề rộng 53,3mm | ||
| 50 | Trụ đồng đực cái 10mm | 100 | Cái | Độ dài 10mm, loại 1 đầu cái- một đầu đực | ||
| 51 | Củ sạc 5V 1A | 8 | Cái | Điện áp đầu vào 220VAC, đầu ra 5VDC, dòng định mức 1A, chân ra cổng USB | ||
| 52 | Nút Nhấn 4 Chân 12x12x17MM | 100 | Cái | Kiểu đóng gói: DIP | ||
| 53 | Pin cell 18650 2000mAh | 100 | Cái | Điện áp sạc đầy 4.2V, dung lượng 2000mah, nhiệt độ làm việc | ||
| 54 | Đế pin 18650 hàn PCB 4 cell | 12 | Cái | Chất liệu nhựa ABS, kích thước 78x21x22 (Dài x Rộng x Cao) | ||
| 55 | Mô-đun sạc pin Lithium TP4056 18650 Type-c/Micro/Mini USB 5V 1A | 12 | Cái | Độ chính xác sạc 1.5%, Điện áp đầu vào 4.5V-5.5V, Điện áp sạc đầy 4.2V+-1%, Giao diện đầu vào Micro USB | ||
| 56 | Cáp sạc và truyền dữ liệu Ugreen US289 cổng Micro USB 2.4A | 10 | Cái | Chiều dài 0.25m, thương hiệu UGREEN, màu đen | ||
| 57 | Dây test board đủ loại | 100 | Bộ | Đầy đủ các kích thước từ 10cm -30cm | ||
| 58 | Mica FS trong suốt 1.5 li | 100 | Tấm | Kích thước 30x30cm, nhập khẩu Đài Loan, chất liệu Nhựa Acrylic | ||
| 59 | Dây đồng cách điện cuốn biến áp | 5 | Cuộn | Kích thước 0.5mm, chiều dài 10m | ||
| 60 | Thép làm biến áp | 10 | Kg | chất liệu Fe silic, kích thước 25mm không lỗ | ||
| 61 | Cảm biến nhiệt độ Omron Loại PT100 E52MY-PT10C D6.3MM SUS316 | 14 | Cái | Hãng sản xuất Omron, giới hạn nhiệt độ 0 - 400 độ C, Đường kính đầu đo 6.3mm, Độ dài cảm biến đầu đo 100mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.785.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có mặt sau 12 giờ khi bên mời thầu phát hiện lỗi trong quá trình sử dụng hoặc lỗi do nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi