Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ dạy và học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ dạy và học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220779950 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trường THPT Nguyễn Trãi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 17:15:00 đến ngày 2022-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 572,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.59E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.718E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 458.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy học, sách tham khảo ... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lýhợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.374.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà xuất về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm theo quy định của Luật xuất bản năm 2012.- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥03 năm- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu, trong đó:01 chuyên ngành sư phạm TDTT, 01 chuyên ngành sư phạm Lý và 01 chuyên ngành khoa học thư viện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥03 năm- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ dạy và học Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học, sách tham khảo thư viện Trường THPT Nguyễn Trãi năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trường THPT Nguyễn Trãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ; - Tài liệu chứng minh chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá đã được vận chuyển, lắp đặt đến đúng địa chỉ theo yêu cầu của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí .... theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương khác. - Các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Nguyễn Trãi.
Địa chỉ: Xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Điện thoại: 02323.679.297 Email [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường THPT Nguyễn Trãi. Địa chỉ: Xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323.679.297 Email [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Nguyễn Trãi. Địa chỉ: Xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323.679.297 Email [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đá | 30 | quả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bóng chuyền | 40 | quả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bóng rổ số 5 | 10 | quả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Vợt cầu lông | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Quả cầu lông | 10 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Quả cầu đá | 60 | quả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Lưới đựng bóng | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Lưới bóng rổ | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Nấm chiến thuật | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bia tập bắn số 4 | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bục Nhảy Xa | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ linh kiện điện tử | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đồng hồ vạn năng | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Giá để thiết bị đôi phòng học bộ môn | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ thí nghiệm khảo sát chuyển động rơi tự do | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bảng thép | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ thí nghiệm hiện tượng mao dẫn | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ thí nghiệm dòng điện trong các môi trường | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Găng tay cao su (găng y tế) | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Găng tay cao su loại to dày | 5 | đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bàn thí nghiệm vật lý cho học sinh: 4 chỗ ngồi (2.2m) | 10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ghế thí nghiệm | 40 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn biểu diễn vật lý của giáo viên (chuẩn bộ giáo dục) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tủ điều khiển trung tâm phòng học bộ môn | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt + hệ thống thiết bị điện | 1 | phòng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Kệ sắt đựng thiết bị | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Hệ bảng trượt | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bảng chống lóa | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn họp | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bàn họp | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ghế tựa gỗ | 76 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ Máy tính | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Máy in màu đa năng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Máy chiếu đa năng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tivi 4K 65 inch | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Máy tính | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Máy in | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Tuyển tập 25 Năm đề thi olympic 30 tháng 4 ANH 11 (180.0) | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tuyển tập 25 Năm đề thi olympic 30 tháng 4 TIẾNG ANH 10 ( 178.0 ) | 4 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề điền từ vào đoạn văn tiếng anh (155.0) | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tuyển tập những bài luận tiếng anh Collection of English essays ôn thi THPT quốc gia (95.0) | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Chuyên đề rèn luyện từ vưng tiếng anh ( 1 từ dùng cho 3 câu)(120.0) | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Ngữ pháp & bài tâp nâng cao tiếng anh 12 (54.0) | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Tuyển tập 25 Năm đề thi olympic 30 tháng 4 VĂN 11 (145.0) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bồi dưỡng ngữ văn 10 (79.0) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Chuyên đề chuyên sâu bồi dưỡng ngữ văn 10 (78.0) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | 199 đề bài văn hay 10 (90.0 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bồi dưỡng ngữ văn 11(98.0) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Chuyên đề chuyên sâu bồi dưỡng ngữ văn 11(65.0) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tuyển tập 25 Năm đề thi olympic 30 tháng 4 ĐỊA 11(150.0) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tuyển tập 25 Năm đề thi olympic 30 tháng 4 ĐỊA 10 (150.0) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Rèn luyện kỹ năng làm bài đọc hiểu môn Tiếng Anh | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu - điền từ | 2 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Địa 10 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Địa 11 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Địa 12 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Những điều cần biết bồi dưỡng học sinh giỏi ngữ văn 11 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Tuyển chọn những bài văn đạt điểm cao của học sinh giỏi lớp 11 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Chinh phục điểm 9 -10 Ngữ văn tài năng lớp 10 - 11 - 12 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Tuyển tập đề thi bồi dưỡng Học sinh giỏi Ngữ Văn THPT Qua các kì thi | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bồi dưỡng học sinh giỏi phát triển kỹ năng làm bài văn THPT | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Tuyển chọn những bài văn nghị luận xã hội đạt điểm cao của học sinh giỏi | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bồi dưỡng học sinh giỏi qua các kì thi chuyên đề lý luận văn học | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bồi dưỡng học sinh giỏi qua các kì thi chuyên đề nghị luận xã hội theo hướng mở | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Những điều cần biết bồi dưỡng học sinh giỏi Văn 12 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Để làm tốt bài thi môn Ngữ văn kì thi Trung học phổ thông quốc gia- phần Nghị luận văn học | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Để làm tốt bài thi môn Ngữ văn kì thi Trung học phổ thông quốc gia- phần Nghị luận xã hội | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Phân tích tác phẩm Ngữ Văn 11 | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Giáo dục kỹ năng sống trong môn Địa Lý ở trường THPT (TL dành cho GV) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Hướng dẫn ôn thi học sinh giỏi môn Địa lí (Dùng cho luyện thi học sinh giỏi quốc gia và đại học) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Ôn tập và luyện thi Tốt nghiệp THPT Môn Ngữ văn | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Cẩm nang học giỏi Ngữ văn THPT | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Ngày xưa có một con bò | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Sống một cuộc đời đáng sống | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | TĐYT. Hãy lạc quan để vui sống | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Dốc hết trái tim | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ (Phiên bản đặc biệt) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Trịnh Công Sơn và cây đàn lyre của hoàng tử bé | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Sức mạnh chữa lành của sự tử tế | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Ruồi Trâu (bìa cứng) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | AQ Chính Truyện (bìa cứng) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Thép đã tôi thế đấy (bìa cứng) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Những tấm lòng cao cả (bìa cứng) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Truyện Cổ Andersen (bìa cứng) | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Quà tặng cuộc sống | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bến khách | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Di cảo Lưu Quang Vũ | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Mùi của ký ức | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | NNA - Hạ đỏ | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | NNA - Hoa hồng xứ khác | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | NNA - Mắt biếc | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | NNA. Bảy bước tới mùa hè | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | NNA. Cho tôi xin một vé đi tuổi thơ | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | NNT. Cánh đồng bất tận | 3 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Tư duy đúng cách - Phát triển kĩ năng tư duy | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Tư duy đúng cách - Thay đổi phương pháp tư duy | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Tư duy đúng cách - Thúc đẩy năng lực tư duy | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Tư duy đúng cách - Tư duy chiến thuật | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Tư duy đúng cách - Tư duy khách quan | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Tư duy đúng cách - Tư duy logic | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 01: Những lời khuyên bổ ích cho sức khỏe | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 02: Những lời khuyên bổ ích cho sức khỏe | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 03: Những lời khuyên bổ ích cho sức khỏe | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 03: Những lời khuyên bổ ích cho sức khỏe (45000) | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 04: Những lời khuyên bổ ích cho sức khỏe | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 05: Bệnh Alzheimer | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 06: Bệnh Gout | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 06: Bệnh Gout (32000) | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 07: Nâng cao chất lượng cuộc sống ở người cao tuổi | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 08: Để trái tim luôn khỏe mạnh | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 08: Để trái tim luôn khỏe mạnh (38000) | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình 09: Cao huyết áp - sát thủ thầm lặng | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Yoga cười - Cười để sống an vui và khỏe mạnh | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | D.Trump 101 - Con đường dẫn đến thành công | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 115 | D.Trump. Chạm tay hóa vàng | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 116 | D.Trump. Đừng bao giờ bỏ cuộc | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 117 | D.Trump. Đường đến thành công đỉnh cao | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 118 | D.Trump. Nghệ thuật đàm phán | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 119 | D.Trump. Nghĩ như một tỷ phú | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 120 | D.Trump. Tại sao chúng tôi muốn bạn giàu? | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 121 | D.Trump. Tôi đã làm giàu như thế | 1 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Ngữ văn 10/1- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Ngữ văn 10/1- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Chuyên đề học tập Ngữ Văn 10 - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Toán 10/1 - Cánh diều | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Toán 10/2 - Cánh diều | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Chuyên đề học tập -Toán 10 - Cánh diều | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Tiếng Anh 10 - Global Success | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Giáo Dục Thể Chất 10 – Cầu Lông - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Giáo Dục Thể Chất 10 – Bóng Đá - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Giáo dục thể chất 10 - Bóng chuyền - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Giáo dục thể chất 10 - Bóng rổ - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Lịch Sử 10 - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Chuyên đề học tập Lịch Sử 10 - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Địa Lí 10 - Cánh diều | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Chuyên đề học tập Địa Lí 10 - Cánh diều | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Giáo Dục Kinh Tế Và Pháp Luật 10 - Cánh diều | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Chuyên đề học tập Giáo Dục Kinh Tế Và Pháp Luật 10 - Cánh diều | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Vật Lí 10 - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Chuyên đề học tập Vật Lí 10 - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Hoá học 10 - Chân trời sáng tạo | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Chuyên đề học tập Hoá học 10 - Chân trời sáng tạo | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Sinh Học 10 - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Chuyên đề học tập Sinh Học 10 - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Tin Học 10 - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Chuyên đề học tập Tin Học 10 – Định Hướng Khoa Học Máy Tính -Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Công Nghệ 10 – Thiết Kế Và Công Nghệ - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Công Nghệ 10 – Công Nghệ Trồng Trọt - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Chuyên đề học tập Công Nghệ 10 – Thiết Kế Và Công Nghệ - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Chuyên đề học tập Công Nghệ 10 – Công Nghệ Trồng Trọt - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Hoạt Động Trải Nghiệm, Hướng Nghiệp 10 - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Giáo Dục Quốc Phòng Và An Ninh 10 - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Ngữ văn 10/1 - SGV- Kết nối tri thứcc | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Ngữ văn 10/2 - SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 - SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Tiếng Anh 10 - Global Success - SGV | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Giáo dục thể chất 10 – cầu lông – SGV- Kết nối tri thứcđộng vật | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Giáo dục thể chất 10 – bóng đá - SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Giáo dục thể chất 10 – bóng chuyền - SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Giáo dục thể chất 10 – bóng rổ – SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Lịch sử 10 - SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Chuyên đề học tập Lịch sử 10- SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Vật lí 10 – SGV - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Chuyên đề học tập Vật lí 10 - SGV - Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Hóa học 10 - SGV- Chân trời sáng tạo | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Chuyên đề học tập Hóa học 10 - SGV- Chân trời sáng tạo | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Sinh học 10 – SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Chuyên đề học tập Sinh học 10 - SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Tin học 10 – SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Chuyên đề học tập Tin học 10 – Định hướng Khoa học máy tính - SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Công nghệ 10 – Thiết kế và Công nghệ - SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Công nghệ 10 - công nghệ trồng trọt - SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt - SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Chuyên đề học tập Công nghệ 10 – Thiết kế và Công nghệ - SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10 - SGV- Kết nối tri thứccủa mẹ | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Giáo dục quốc phòng và an ninh 10 - SGV- Kết nối tri thức | 5 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.59E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.718E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 458.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy học, sách tham khảo ... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lýhợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.374.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà xuất về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm theo quy định của Luật xuất bản năm 2012.- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥03 năm- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu, trong đó:01 chuyên ngành sư phạm TDTT, 01 chuyên ngành sư phạm Lý và 01 chuyên ngành khoa học thư viện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥03 năm- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi