Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí, ô tô sửa chữa TBQS-PX7
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí, ô tô sửa chữa TBQS-PX7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 4 - Ngân sách sử dụng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 17:06:00 đến ngày 2022-08-02 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,603,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.603.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 701.207.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí, ô tô sửa chữa TBQS-PX7 Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa trang bị thông tin, ánh sáng bảo đảm bay 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 4 - Ngân sách sử dụng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), hoặc cam kết chất lượng, xuất xứ hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 3 đến 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết thực hiện các nghĩa vụ như: Bảo hành, sửa chữa, cung cấp hàng hóa thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0386086747 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên | Cos0-Φ74.00 | 8 | Bộ | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, loại Cos 0, đường kính 74 mm | |
| 2 | Bạc cổ trục | Cos0-Φ82.00 | 8 | Bộ | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, loại Cos 0, đường kính 82 mm | |
| 3 | Băng a mi ăng | 20x15 | 30 | Cuộn | Quy cách: 20x15 | |
| 4 | Băng keo cách điện | 5MIL x3/4'' x 20y | 39 | Cuộn | Quy cách: 5MIL x3/4'' x 20y | |
| 5 | Băng keo giấy | USA TAP 25 mm | 39 | Cuộn | USA TAP 25 mm | |
| 6 | Bánh răng điều chỉnh than âm | Ф16x12x22 | 8 | Cái | Quy cách: Đường kính: 16 mm, độ dày: 12 mm, số lượng răng: 22. | |
| 7 | Bánh răng điều chỉnh than dương | Ф26x7x15 | 6 | Cái | Quy cách: Đường kính: 26 mm, độ dày: 7 mm, số lượng răng: 15. | |
| 8 | Bầu gạt nước | СЛ-440 | 1 | Bộ | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: СЛ-440 | |
| 9 | Bìa a mi ăng | d=1,5 | 4 | m² | - Khổ rộng: 1 270 mm.- Độ dày: 15 mm. | |
| 10 | Biến trở điều chỉnh điện áp | PP6ДK2741762; 280 Ω | 2 | Cái | PP6ДK2741762; R = 280 Ω | |
| 11 | Bộ chia điện | P-137 | 2 | bộ | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: P-137 | |
| 12 | Bộ điều chỉnh dòng | 6904C, 280Ω | 2 | Cái | Ký mã hiệu: 6904C, R = 280Ω | |
| 13 | Bọc đệm, tựa ghế lái chính, phụ | Mẫu xe ЗИЛ-130 | 2 | Bộ | Mẫu xe ЗИЛ-130 | |
| 14 | Bọc trần, vách | Mẫu xe ЗИЛ-131 | 2 | HM | Mẫu xe ЗИЛ-130 | |
| 15 | Bơm dầu động cơ | 130-1011010-B2 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1011010-B2 | |
| 16 | Bơm nước | 130-1307009-B3 | 1 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1307009-B3 | |
| 17 | Bơm trợ lực lái | 130-3407200 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-3407200 | |
| 18 | Bơm xăng | 130-1106010 | 2 | Bộ | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1106010 | |
| 19 | Bột dẫn nhiệt | Silicol | 2 | Hộp | Keo dán tản nhiệt, cách điện Silicone TM705 | |
| 20 | Bột rà su pap | KOWA KD-17-1 | 4 | Hộp | KOWA KD-17-1 | |
| 21 | Bu lông, đai ốc | M 14 x 60 | 77 | Bộ | Bu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ: M 14 x 60 | |
| 22 | Bu lông, đai ốc | M 10 x 50 | 375 | Bộ | Bu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ: M 10 x 50 | |
| 23 | Bu lông, đai ốc | M 12 x 270 | 20 | Bộ | Bu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ: M 12 x 270 | |
| 24 | Bu lông, đai ốc | M 8 x 60 | 325 | Bộ | Bu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ: M 8 x 60 | |
| 25 | Bu lông, đai ốc | M 6 x 30 | 30 | Bộ | Bu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ: M 6 x 30 | |
| 26 | Bu lông, đai ốc đồng | M 14 x 50 | 40 | Bộ | Bu lông, đai ốc đồng vàng, kích cỡ: M 14 x 50 | |
| 27 | Bu lông, đai ốc đồng | M 8 x 40 | 40 | Bộ | Bu lông, đai ốc đồng vàng, kích cỡ: M 8 x 40 | |
| 28 | Bu lông, đai ốc đồng | M 10 x 40 | 120 | Bộ | Bu lông, đai ốc đồng vàng, kích cỡ: M 10 x 40 | |
| 29 | Buồng phanh sau | 150В-3519110 | 1 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 150В-3519110 | |
| 30 | Cao su trải sàn | Vân sọc 3 mm | 4 | m² | Loại vân sọc chống trơn trượt, độ dày: 3 mm | |
| 31 | Cáp ắc quy, đầu bọp | 1x12 | 2 | bộ | Kích cỡ cáp: 12 mm. Đầu bọp màu đỏ/đen, đánh dấu cực (+) (-) của ắc quy. | |
| 32 | Chế hòa khí | К88А | 1 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: К88А | |
| 33 | Chổi đánh bóng | 125 mm | 9 | Cái | - Chất liệu: Dây đồng.- Kích thước: Đường kính ngoài: 125 mm. Đường kính trong: 16 mm. | |
| 34 | Chổi đánh rỉ | 100 mm | 43 | Cái | - Đường kính ngoài: 80 mm.- Đường kính trong: 10 mm.- Độ dày: 30 mm.- Đường kính sợi kẽm: 0.25 mm. | |
| 35 | Chổi gạt mưa | СЛ100-5205900А | 4 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: СЛ100-5205900А | |
| 36 | Chổi lông | 5 cm | 30 | Cái | - Mã sản phẩm: 1CM20.- Kích thước (D*R): (215 x 50 ) mm.- Độ dày cọ: 14 mm. | |
| 37 | Chốt chẻ | Φ2 | 40 | Cái | - Tiêu chuẩn: DIN 94.- Kích thước: 2 mm.- Vật liệu: Thép hợp kim. | |
| 38 | Chốt hãm đèn | Ф18 | 2 | Cái | - Kích thước: 18 mm.- Vật liệu: Thép hợp kim. | |
| 39 | Cốc lọc xăng thô | 150B-1105010 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 150B-1105010 | |
| 40 | Cốc lọc xăng tinh | 130-1117010-Б | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1117010-Б | |
| 41 | Cồn công nghiệp | 95 độ | 11 | Lít | Nồng độ cồn: 95 độ | |
| 42 | Đá cắt | Ф150x5x22,2 | 16 | Viên | Quy cách: Ф150x5x22,2 | |
| 43 | Đá mài | Ф180x6x22 | 17 | Viên | Quy cách: Ф180x6x22 | |
| 44 | Đai ống cao su | Φ 50 - 75 | 12 | Cái | Φ 50 - 75 | |
| 45 | Đai ống cao su | Φ 35 - 45 | 4 | Cái | Φ 35 - 45 | |
| 46 | Dầu cầu, hộp số | Total Transtec 80W-90 4 L | 4 | Can | Total Transtec 80W-90 4 L | |
| 47 | Đầu cốt | Ф 12 x 1 | 120 | Cái | Ф 12 x 1 | |
| 48 | Đầu cốt | Ф 6 x 1 | 300 | Cái | Ф 6 x 1 | |
| 49 | Dầu phá rỉ | RP7, 175g | 14 | Hộp | RP7, Đóng chai 175 g | |
| 50 | Dầu trợ lực lái | Aston ATF | 6 | Lít | Dầu trợ lực tay lái loại Aston AFT. Đóng chai 1 L | |
| 51 | Dây cao áp | АХ130.3707080 NRG | 18 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: АХ130.3707080 NRG | |
| 52 | Dây cu roa | C65 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: C65 | |
| 53 | Dây cu roa | 1650-21х14 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 1650-21х14 | |
| 54 | Dây thép mạ kẽm | Ф 1,5 | 8 | Kg | Dây thép mạ kẽm nhúng nóng, đường kính: 1,5 mm | |
| 55 | Đế đèn chiếu | Ф750 | 2 | Cái | Phụ tùng đèn của xe đèn chiếu АПМ-9. Đường kính: 750 mm. | |
| 56 | Đèn dừng | ПΦ-10 | 2 | bộ | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: ПΦ-10 | |
| 57 | Đèn hậu | 9802.3716-03 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 9802.3716, điện áp làm việc: 12 V. | |
| 58 | Đèn LED | Ф 3 | 6 | cái | Kích thước: 3 mm. | |
| 59 | Đèn pha cốt | 87120.0 | 3 | bộ | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: ФГ122 В, điện áp làm việc: 12 V. Đường kính: 210 mm. | |
| 60 | Đèn trần | ПK-201 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: ПK-201, điện áp làm việc: 12 V. Kích thước (D x R x C): (120 x 120 x 50) m | |
| 61 | Đèn xi nhan | УП-101-01 | 2 | bộ | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: УП-101-01, điện áp làm việc: 12 V. | |
| 62 | Đĩa ly hợp | 130-1601130 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1601130 | |
| 63 | Điện trở phụ | CЭ107 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: CЭ107 | |
| 64 | Đinh | 10,7,5,4 | 6 | Kg | Đinh gỗ, các kích cỡ: 10 mm; 7 mm, 5 mm, 4 mm | |
| 65 | Đóng rắn | H41 | 6 | Kg | H41 | |
| 66 | Dung môi | Xy len | 38 | Lít | Xy len | |
| 67 | Đường ống báo áp suất phanh, đầu nối đồng | Φ20 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130V-3506060, L = 650 mm, M12 | |
| 68 | Đường ống cao su chịu áp lực | Φ25 | 6 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1303010 | |
| 69 | Găng tay len | 40 g | 40 | Đôi | Găng tay sợi len (cotton/poly), quy cách: 40 g | |
| 70 | Ghen nhiệt | Ф12 | 20 | m | Ghen co nhiệt, đường kính: 12 mm. | |
| 71 | Ghen nhiệt | Ф10 | 40 | m | Ghen co nhiệt, đường kính: 10 mm. | |
| 72 | Giảm sóc | 130-2905006-15 | 6 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-2905006-15 | |
| 73 | Giấy cách điện | б=0,2 | 20 | m | - Khổ rộng: 1 000 mm.- Độ dày: 2 mm. | |
| 74 | Giấy nhám | P150 | 6 | Tờ | - Kích thước (230 x 280) mm.- Độ cát P150. | |
| 75 | Giấy nhám | P1000 | 6 | Tờ | - Kích thước (230 x 280) mm.- Độ cát P1000. | |
| 76 | Giấy nhám | P400 | 114 | tờ | - Kích thước (230 x 280) mm.- Độ cát P4000. | |
| 77 | Gioăng cửa | 4331-6107145 | 3 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 4331-6107145 | |
| 78 | Gioăng kính | 130-5206050-А | 1 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-5206050-А | |
| 79 | Gỗ thành khí sàn | (4200x250x45)x4 | 0,4725 | m³ | - Không sâu mọt, công vênh, vỏ rác.- Quy cách: (4 200 x 250 x 45) mm.- Số lượng: 4 thanh. | |
| 80 | Gỗ thành khí thành | (4200x120x40)x11 | 0,2218 | m³ | - Không sâu mọt, công vênh, vỏ rác.- Quy cách: (4 200 x 120 x 40) mm.- Số lượng: 11 thanh. | |
| 81 | Gương chiếu hậu | 300х165 mm V4ZL133 | 3 | Cái | Kích cỡ: (300х165) mm. Ký mã hiệu: V4ZL133 | |
| 82 | Hộp cơ cấu lái | 4331-3400020 | 2 | Bộ | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 4331-3400020 | |
| 83 | Hộp đánh lửa | TK 102 | 2 | bộ | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: TK 102 | |
| 84 | Keo cao áp eboxy | Resin (500 g) | 12 | Cặp | Resin, quy cách: Lọ mủ 500 g | |
| 85 | Keo dán | 502 | 1 | hộp | TPH.001, quy cách: Lọ mủ 20 g. | |
| 86 | Keo dán | X66, 600ml | 8 | Hộp | X66, quy cách: Hộp sắt 600 ml | |
| 87 | Két làm mát dầu | 130-1013008-A | 1 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1013008-A | |
| 88 | Két nước làm mát | 130-1301010 | 1 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1301010 | |
| 89 | Khẩu trang công nghiệp | 3M | 44 | Cái | - Chủng loại: Có van thở.- Màu sắc: Trắng.- Chất liệu: Bông lọc tĩnh điện. | |
| 90 | Khe cắm thẻ nhớ | SD 16G | 1 | cái | - Quy cách: SD.- Dung lượng: 16 Gb. | |
| 91 | Khóa cắt mát | BK318Φ | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: BK318Φ | |
| 92 | Khóa đèn | П44A | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: П44A | |
| 93 | Khóa điện | BK350 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: BK350 | |
| 94 | Khóa gạt mưa | ПK-30 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: ПK-30 | |
| 95 | Lọc dầu li tâm | 130-1017010 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1017010 | |
| 96 | Má phanh, guốc phanh | 130-3501090 | 12 | Bộ | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-3501090 | |
| 97 | Ma tít | Mozolac | 15 | Kg | - Bột trét Matit Morolac.- Quy cách: 1 Kg / Hộp. - Kèm chất đóng rắn Morolac tuýp 25g. | |
| 98 | Mâm kẹp than dương, âm | 4 | Cái | Loại dùng cho đèn chiếu АПМ-90 | ||
| 99 | Mặt nạ | 3M 3200 | 2 | Bộ | - Thân mặt nạ : Cao su Thermoplastic.- Vòng chụp: Polyethylene.- Dây đeo: Spandex/PET.- Van thở ra: Cao su Silicone.- Van hít vào: Cao su Polyisoprene.- Quy cách: Size M. | |
| 100 | Máy phát điện | Г250 | 2 | cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: Г250 | |
| 101 | Nến điện | ЗАЗС А11 | 16 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: ЗАЗС А11 | |
| 102 | Nhựa thông | 1,5 | Kg | Nhựa thông tự nhiên, không pha tạp hóa chất. Thể rắn. | ||
| 103 | Nước làm mát | Prestone Dex Cool 3,78 L | 4 | Can | Prestone Dex Cool 3,78 L | |
| 104 | Ống cao su | Φ50 | 6 | Cái | Ống cao su vải bố 3 lớp, đường kính 50 mm | |
| 105 | Ống cao su | Φ35 | 2 | Cái | Ống cao su vải bố 3 lớp, đường kính 35 mm | |
| 106 | Ống cao su | Φ25 | 2 | Cái | Ống cao su vải bố 3 lớp, đường kính 25 mm | |
| 107 | Ống đồng | Φ8x1 | 8 | m | - Nguyên liệu: Đồng nguyên chất.- Đường kính: 8 mm.- Độ dày 1 mm. | |
| 108 | Ống đồng | Φ10x1 | 10 | m | - Nguyên liệu: Đồng nguyên chất.- Đường kính: 10 mm.- Độ dày 1 mm. | |
| 109 | Ống đồng | Φ12x1 | 8 | m | - Nguyên liệu: Đồng nguyên chất.- Đường kính: 12 mm.- Độ dày 1 mm. | |
| 110 | Ống xoắn | Ф48 | 8 | m | Ống nhựa gân xoắn HDPE TFP, đường kính: 48 mm | |
| 111 | Phớt chắn dầu hộp số | 58x84x12 | 2 | Cái | Quy cách: 58x84x12 | |
| 112 | Phớt đầu trục | 42x62x10 | 2 | Cái | Quy cách: 42x62x10 | |
| 113 | Phớt trục cơ | 55x80x10 | 2 | Bộ | Quy cách: 55x80x10 | |
| 114 | Quang dầm | 400x100x400 | 6 | Bộ | Quy cách: 400x100x400 | |
| 115 | Quang dầm | 180x120x180 | 7 | Bộ | Quy cách: 180x120x180 | |
| 116 | Quang dầm | 300x110x300 | 6 | Bộ | Quy cách: 300x110x300 | |
| 117 | Que hàn đồng | (3 x 1 000) mm | 1 | Kg | Que hàn đồng thau, kích cỡ: (3 x 1 000) mm | |
| 118 | Rơ le xi nhan | PC 57 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: PC 57 | |
| 119 | Sơn đen | Bạch Tuyết 910 | 35 | Kg | Bạch Tuyết 910 | |
| 120 | Sơn đen | Bạch Tuyết (hộp 0,2 Kg) | 1 | Hộp | Bạch Tuyết (hộp 0,2 Kg) | |
| 121 | Sơn đỏ | Bạch Tuyết | 0,6 | Kg | Bạch Tuyết | |
| 122 | Sơn lót | Gray-40 | 6 | Kg | Luxpa Gray-40 | |
| 123 | Sơn vân búa | 8803.0 | 2,5 | Kg | Red Sun 8803 | |
| 124 | Sơn vàng | Bạch Tuyết | 0,6 | Kg | Bạch Tuyết | |
| 125 | Sơn xanh | Luxpa 7341 | 36 | Kg | Luxpa 7341 | |
| 126 | Tăng điện | Б114 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: Б114 | |
| 127 | Tăng đơ hãm đèn | M16 | 4 | Cái | - Chất liệu: Sắt mạ kẽm.- Chủng loại: Một đầu tròn, một đầu móc.- Kích cỡ: M16. | |
| 128 | Tay hãm gương, kính đèn | Φ 18 x 150 | 4 | Cái | - Đường kính: 18 mm.- Chiều dài: 150 mm. | |
| 129 | Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạ | AC840173F36 | 2 | Cái | Vệ sinh, tẩy mốc, mạ hoá chất Ag2O và đánh bóng. | |
| 130 | Tay nắm cửa bên trong | 130-6105180 | 4 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-6105180 | |
| 131 | Tay nắm cửa ngoài phải | 130-6105150 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-6105150 | |
| 132 | Tay nắm cửa ngoài trái | 130-6105151 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-6105151 | |
| 133 | Than âm | Ф 11 x 530 | 6 | Cái | - Đường kính: 11 mm.- Chiều dài: 530 mm. | |
| 134 | Than dương | Ф 16 x 550 | 6 | Cái | - Đường kính: 16 mm.- Chiều dài: 550 mm. | |
| 135 | Than mồi | Ф 11 x 56 | 4 | Cái | - Đường kính: 11 mm.- Chiều dài: 56 mm. | |
| 136 | Thép CT3 | б = 2 | 4 | Kg | - Độ dày: 2 mm.- Khổ rộng: 1 200 mm. | |
| 137 | Thiếc hàn | ALMIT SR-34 1 mm PB-Free | 0,3 | Kg | - Thành phần: 96,5% SN 3% Ag và 0,5% Cu.- Đường kính sợi thiếc: 1 mm. | |
| 138 | Thiếc hàn | D00-550 | 0,3 | kg | - Tỉ lệ Sn/Cu: 99,3 / 0,7.- Đường kính sợi thiếc: 1 mm. | |
| 139 | Thiếc thanh | 500 g / thanh | 2 | Kg | - Tỉ lệ Sn/Pb: 80 / 20.- Quy cách: 500 g / thanh. | |
| 140 | Tiết chế | P-350 | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: P-350 | |
| 141 | Tổng phanh | 130-3514010-Б | 2 | Cái | Phụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-3514010-Б | |
| 142 | Trục bánh răng than âm | Ф 6 x 70 | 8 | Cái | Ф 6 x 70 | |
| 143 | Trục bánh răng than dương | Ф 6 x 70 | 8 | Cái | Ф 6 x 70 | |
| 144 | Vải bảo quản thô | KT ≥ 500 x 500 | 24 | Kg | KT ≥ 500 x 500 | |
| 145 | Vải phin | 100 % cotton | 8 | m | Loại vải 100 % cotton | |
| 146 | Véc ni | ULTIMEG 2000 | 30 | lít | Vecni cách điện AEV ULTIMEG 2000 | |
| 147 | Vít chìm | M 3 x 30 | 3 | Kg | M 3 x 30 | |
| 148 | Vòng bi | SKF202 | 4 | Cái | - Đường kính trong (d): 15 mm.- Đường kính ngoài (D): 35 mm.- Độ dày (B): 11 mm. | |
| 149 | Vòng bi | SKF203 | 4 | Cái | - Đường kính trong (d): 17 mm.- Đường kính ngoài (D): 40 mm.- Độ dày (B): 12 mm. | |
| 150 | Vòng bi máy phát | SKF6316-2Z | 4 | Cái | - Đường kính trong (d): 80 mm.- Đường kính ngoài (D): 170 mm.- Độ dày (B): 39 mm. | |
| 151 | Xà phòng | Ô mô | 4 | Kg | - Loại dặt tay. - Đóng gói 1Kg. | |
| 152 | Xăng kem | 2 | Lít | Tên gọi khác: Xăng thơm, xăng Nhật. Không pha tạp hóa chất, không cặn bẩn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.603.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 701.207.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi