Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ điện, điện tử sửa chữa TBQS-PX7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761626-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ điện, điện tử sửa chữa TBQS-PX7
Số hiệu KHLCNT 20220759151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 4 - Ngân sách sử dụng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 17:01:00 đến ngày 2022-08-02 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 388,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.031.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 776.062.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ điện, điện tử sửa chữa TBQS-PX7
Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa trang bị thông tin, ánh sáng bảo đảm bay
35 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 4 - Ngân sách sử dụng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131


E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan bảo đảm dự thầu. - Bản Scan hợp đồng tương tự. - Bản Scan Báo cáo tài chính. - Bản Scan đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), hoặc cam kết chất lượng, xuất xứ hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 3 đến 5 năm.
E-CDNT 15.2
Cam kết thực hiện các nghĩa vụ như: Bảo hành, sửa chữa, cung cấp hàng hóa thay thế.
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0386086747
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến ápTOT-341CáiTOT-34
2Biến ápТА 89-2201CáiТА 89-220
3Biến áp âm tầnИЖ4.731.1391cáiИЖ4.731.139
4Biến áp nguồnИЖ4.731.1411cáiИЖ4.731.141
5Biến trở3,3 KΩ - 0,25 W6cái3,3 KΩ - 0,25 W
6Biến trởСП2-2-І-1 kΩ1CáiСП2-2-І-1 kΩ
7Biến trởСП2-2-І-10 kΩ1CáiСП2-2-І-10 kΩ
8Biến trởСП2-2-І-4,7 kΩ1CáiСП2-2-І-4,7 kΩ
9Biến trởСП2-2-І-220 Ω1CáiСП2-2-І-220 Ω
10Biến trở10 kΩ - 1/4 W3cái10 kΩ - 1/4 W
11Biến trở15 kΩ - 1/4 W3cái15 kΩ - 1/4 W
12Biến trở89 kΩ - 1/4 W3cái89 kΩ - 1/4 W
13Bộ nhớSDHC 16GB1cáiSDHC 16GB
14Bóng, đui, chụp đèn báo sángСМ-28-1,4-12BộСМ-28-1,4-1
15Cáp điện1x1040m1x10
16Cáp điện1x1632m1x16
17Cầu chìПР-2У4, 220V - 16A14CáiПР-2У4, 220V - 16A
18Cầu chìΠBД - Y, 350V - 160A4CáiΠBД - Y, 350V - 160A
19Cầu dao chính69356C, 115V-115A2Cái69356C, 115V-115A
20Cầu dao đèn69111C2Cái69111C
21Cầu nắnKPR3071cáiKPR307
22Chổi than16x25x4016Cái16x25x40
23Cổ góp máy phátPR-1252CáiPR-125
24Cuộn chặnДM0,1-200мкГн13cáiДM0,1-200мкГн
25Cuộn chặnДM0,2-200мкГн4cáiДM0,2-200мкГн
26Cuộn chặnДM2,4-4мкГн4cáiДM2,4-4мкГн
27Cuộn chặnДM2,4-3мкГн7cáiДM2,4-3мкГн
28Cuộn chặnДM0,4-20мкГн7cáiДM0,4-20мкГн
29Cuộn chặnДM0,1-100мкГн10cáiДM0,1-100мкГн
30Cuộn chặnД91CáiД9
31Dàn điện trở ba lát69534C; 0,22 Ω - 150 A2Bộ69534C; 0,22 Ω - 150 A
32Đảo mạchПГК-5П6Н-8А2CáiПГК-5П6Н-8А
33Đảo mạch đảo chiều69316C/25W8Cái69316C/25W
34Đầu từ đọcXC3 253 008C1CáiXC3 253 008C
35Đầu từ ghiXC3 253 007C1CáiXC3 253 007C
36Đầu từ xóaXC3 253 009C1CáiXC3 253 009C
37Dây điện1x2,560m1x2,5
38Dây điện1x1,5140m1x1,5
39Dây điện chống cháy1x1,560m1x1,5
40Dây điện đơn nhiều sợiM 22mM 2
41Dây đồng dẹt1x844Kg1x8
42Đi ốt2Д522Б6cái2Д522Б
43Đi ốt2Д510A7cái2Д510A
44Đi ốt2Д503A12cái2Д503A
45Đi ốt1N41484cái1N4148
46Đi ốt1N411822cái1N4118
47Đi ốt1N581916cái1N5819
48Đi ốt1N400744cái1N4007
49Đi ốt1N582410cái1N5824
50Đi ốt2Д103A12cái2Д103A
51Đi ốt2Д112A4cái2Д112A
52Đi ốt2B110A10cái2B110A
53Đi ốt2C156A6cái2C156A
54Đi ốtД2113CáiД211
55Đi ốtД2373CáiД237
56Đi ốtД2268CáiД226
57Đi ốtД814B6CáiД814B
58Đi ốtД814Д2CáiД814Д
59Điện trở910 Ω - 2 W1Cái910 Ω - 2 W
60Điện trở120 kΩ - 1/8 W480cái120 kΩ - 1/8 W
61Đồng hồ 1 chiều0 ÷ 150V4Cái0 ÷ 150V
62Đồng hồ 1 chiều0÷200A2Cái0÷200A
63Giắc kết nốiIDE8P8cáiIDE8P
64Giắc kết nốiIDE12P5cáiIDE12P
65Giắc kết nốiIDE6P3cáiIDE6P
66Giắc kết nối2 SN-2P2cái2 SN-2P
67Giắc kết nốiIDE24P1cáiIDE24P
68Giắc tín hiệuAudio 3.56cáiAudio 3.5
69IC1HT25114cái1HT251
70IC122YД1A4cái122YД1A
71IC130TB16cái130TB1
72IC133TB14cái133TB1
73IC133TM24cái133TM2
74IC134PM18cái134PM1
75IC134TB1414cái134TB14
76IC134ИE54cái134ИE5
77IC134ИД62cái134ИД6
78IC134ЛA8A4cái134ЛA8A
79IC136ЛA312cái136ЛA3
80IC136ЛA44cái136ЛA4
81IC136ЛН14cái136ЛН1
82IC140YД1A6cái140YД1A
83IC140YД1Ƃ2cái140YД1Ƃ
84IC140YД5Ƃ4cái140YД5Ƃ
85IC153YД23cái153YД2
86IC162KT1Ƃ2cái162KT1Ƃ
87IC193ИЕ16cái193ИЕ1
88IC198HT1Ƃ2cái198HT1Ƃ
89IC198HT5Ƃ4cái198HT5Ƃ
90IC235YP22cái235YP2
91IC133ЛА31cái133ЛА3
92IC134KП81cái134KП8
93IC136ЛA21cái136ЛA2
94IC235YP31cái235YP3
95IC235ДC11cái235ДC1
96IC235ПC11cái235ПC1
97ICLM 324 CF/SMD3cáiLM 324 CF/SMD
98ICOPA16544cáiOPA1654
99ICMIC291511cáiMIC29151
100ICTA 28222cáiTA 2822
101ICLM 78122cáiLM 7812
102ICLM 79122cáiLM 7912
103ICTA 78052cáiTA 7805
104ICVS10031cáiVS1003
105ICSTM32321cáiSTM3232
106ICSTM32F103ZET61cáiSTM32F103ZET6
107ICAMS1172cáiAMS117
108ICLD11174cáiLD1117
109Loa4W/8W1cái4W/8W
110Mạch in 2 lớpFR4/ KN1BMFR4/ KN
111Mạch in 2 lớpFR4/ XLTT1BMFR4/ XLTT
112Mạch in 2 lớpFR4/ XLTHS1BMFR4/ XLTHS
113Mạch in 2 lớpFR4/ XLTHTT1BMFR4/ XLTHTT
114Màn hìnhLCD 3inch 20x41cáiLCD 3inch 20x4
115Mô tơГ-205 У42CáiГ-205 У4
116Mô tơ điều áp127V/250A2Cái127V/250A
117Mô tơ điều chỉnh tự độngЭП-110/2454CáiЭП-110/245
118Mô tơ quạt gióЭП 78/1254CáiЭП 78/125
119Ổ cắmРД12CáiРД1
120Phím ấn 4 chânK1H2512cáiK1H25
121PinCR20324cáiCR2032
122Rơ lePЭC - 9 PC4.529.029-00.011CáiPЭC - 9 PC4.529.029-00.01
123Rơ lePЭC - 10 PC4.529.031-02.013CáiPЭC - 10 PC4.529.031-02.01
124Rơ le DPDT5V-2A3cái5V-2A
125Rơ le DSDT9V-2A2cái9V-2A
126Rơ le nhiệt5ДK4200084Cái5ДK420008
127Rơ le trung gianPC-14Б12CáiPC-14Б1
128Sa nốiРП-15-23ГВВ2cáiРП-15-23ГВВ
129Sa nốiРП-15-23ГВ26cáiРП-15-23ГВ2
130Sa nốiСР-50-164ФB2cáiСР-50-164ФB
131Sa nối2РМ22КУЭ10ш1В12Bộ2РМ22КУЭ10ш1В1
132Sa nối2PMT14Б4Г1B1B3Bộ2PMT14Б4Г1B1B
133Sa nốiРШАВ-14 РШАГ-141BộРШАВ-14 РШАГ-14
134Sa nốiРГ1Н-1-5 РШ2Н-1-292BộРГ1Н-1-5 РШ2Н-1-29
135Sơn đo200A2Cái200A
136Thạch anh23,4 MHz2cái23,4 MHz
137Thạch anh32,768 kHz2cái32,768 kHz
138Thạch anh12,288 kHz2cái12,288 kHz
139Tranristo2T203Г13cái2T203Г
140Tranristo2T208Ƃ4cái2T208Ƃ
141Tranristo2T316Ƃ14cái2T316Ƃ
142Tranristo2T326Ƃ6cái2T326Ƃ
143Tranristo2T355A15cái2T355A
144Tranristo2T368Ƃ4cái2T368Ƃ
145Tranristo2T602Ƃ4cái2T602Ƃ
146Tranristo2T608Ƃ6cái2T608Ƃ
147Tranristo2T630Ƃ6cái2T630Ƃ
148Tranristo2T825A4cái2T825A
149Tranristo2T903A4cái2T903A
150Tranristo2T904A6cái2T904A
151Tranristo2T908A8cái2T908A
152Tranristo2T919Ƃ6cái2T919Ƃ
153Tranristo2T922A2cái2T922A
154Tranristo2T922Ƃ2cái2T922Ƃ
155Tranristo2T931A3cái2T931A
156Tranristo2T934Ƃ4cái2T934Ƃ
157Tranristo2П103Д6cái2П103Д
158Tranristo2П303Е2cái2П303Е
159Tranristo2П350A4cái2П350A
160TranristoП307Ƃ10cáiП307Ƃ
161Tranristo2T201Ƃ3cái2T201Ƃ
162Tranristo2T203Ƃ5cái2T203Ƃ
163TranristoC82831cáiC8283
164TranristoC8284cáiC828
165TranristoC29374cáiC2937
166TranristoC18154cáiC1815
167Tranristo2SC9452cái2SC945
168TranristoBC5483cáiBC548
169Tranristo2N39062cái2N3906
170Tranristo2SC41162cái2SC4116
171Tranristo2SD29072cái2SD2907
172Tranristo2SC41251cái2SC4125
173TranristoMП25Б5CáiMП25Б
174TranristoMП16Б2CáiMП16Б
175TranristoMП13Б9CáiMП13Б
176TranristoП214Г3CáiП214Г
177Trụ đấu dâyJS-3332cáiJS-333
178Trụ đấu điệnM 8 x 604BộM 8 x 60
179Trụ đấu điệnM 12 x 608BộM 12 x 60
180Tụ dán0,1µF-50V330cái0,1µF-50V
181Tụ điện470 µF - 63 V7cái470 µF - 63 V
182Tụ điện750 µF - 63 V6cái750 µF - 63 V
183Tụ điện1000 pF - 630 V3Cái1000 pF - 630 V
184Tụ điện6800 pF - 250 V1Cái6800 pF - 250 V
185Tụ điện0,01 µF - 400 V1Cái0,01 µF - 400 V
186Tụ điện2200 pF - 400 V1Cái2200 pF - 400 V
187Tụ điện0,047 µF - 160 V3Cái0,047 µF - 160 V
188Tụ điện0,22 µF - 160 V4Cái0,22 µF - 160 V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.031.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 776.062.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->