Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ bảo dưỡng sửa chữa của NMNĐ Sông Hậu 1 lần 02 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726624-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ SÔNG HẬU 1
Tên gói thầu Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ bảo dưỡng sửa chữa của NMNĐ Sông Hậu 1 lần 02 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220685482
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí trang thiết bị, công cụ dụng cụ trong Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 được phê duyệt tại Quyết định số 641/QĐ-DKVN ngày 11/02/2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 10:20:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,914,807,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp các loại trang thiết bị, công cụ dụng cụ (hoặc có tính chất tương tự) cho các Dự án/Nhà máy công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020 và 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu phần phạm vi công việc cung cấp trang thiết bị, công cụ dụng cụ của hợp đồng là 7.600.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1
E-CDNT 1.2 Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ bảo dưỡng sửa chữa của NMNĐ Sông Hậu 1 lần 02 năm 2022
Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ bảo dưỡng sửa chữa của NMNĐ Sông Hậu 1 lần 02 năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí trang thiết bị, công cụ dụng cụ trong Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 được phê duyệt tại Quyết định số 641/QĐ-DKVN ngày 11/02/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội). - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 – Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. - Nhà máy Nhiệt điện Sông Hậu 1, ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, điện thoại 0293 626 0666, Fax 0293 626 0888) Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Chỉ đánh gía nội dung này với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 , địa chỉ: Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội). - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 – Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. - Nhà máy Nhiệt điện Sông Hậu 1, ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, điện thoại 0293 626 0666, Fax 0293 626 0888) Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Chỉ đánh gía nội dung này với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao được công chứng, chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc một vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu không có xuất xứ cụ thể, E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. 2. Về thông số kỹ thuật hàng hóa, nhà sản xuất: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm, hạn sử dụng của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa được giao kèm theo hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng; + Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, ... của từng loại hàng hóa; + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các thuế, phí, chi phí cần thiết để nhà thầu giao các loại hàng hóa, công cụ dụng cụ theo phạm vi công việc nêu trong E-HSMT đến kho Nhà máy Nhiệt điện Sông Hậu 1 tại Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. - Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá, giá trị cho từng hạng mục hàng hóa và tổng giá dự thầu (Bảng giá dự thầu thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội). - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 – Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. - Nhà máy Nhiệt điện Sông Hậu 1, ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, điện thoại 0293 626 0666, Fax 0293 626 0888) Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Chỉ đánh gía nội dung này với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam Địa chỉ: 18 Láng Hạ - Ba Đình – Hà Nội Tel: 024 3825 2526 Fax: 024 3826 5942. - Đại chỉ Bên mời thầu: Ban QLDA Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 Địa chỉ: Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang Tel: 0293 626 0666 Fax: 0293 626 0888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam Địa chỉ: 18 Láng Hạ - Ba Đình – Hà Nội Tel: 024 3825 2526 Fax: 024 3826 5942. - Đại chỉ Bên mời thầu: Ban QLDA Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 Địa chỉ: Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang Tel: 0293 626 0666 Fax: 0293 626 0888
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1380V Electrical Extension Leads 20m (Rulô 380V)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
29pcs Car O-ring Oil Seal Removal Puller Tools Pick Hook Scraper Kit1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
3Accumulator Charging Kits(Bộ nạp ni tơ bình tích áp)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
4AMPE KÌM AC/DC2bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
5Ampe kìm đo dòng2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
6Áo đựng dụng cụ2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
7Auma tool (Auma tool set)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
8Auma tool (Crimp tool)1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
9Auma tool (Ejection tool)1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
10Auma tool (Ejection tool)1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
11Auma tool (Key ratchet spanner)1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
12BEAM CLAMPS WITH SHACKLE2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
13BEAM CLAMPS WITH SHACKLE2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
14BEAM CLAMPS WITH SHACKLE2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
15Bearing Install Kit (Bộ lắp vòng bi)2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
16TRI-SECTION PULLERS(Cảo đĩa thuỷ thực)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
17Bộ cảo vòng bi thuỷ lực Hydraulic Puller Kit1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
18Bộ Cảo vòng bi1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
19Bộ Cảo vòng bi1bộChương V, Phần 2, E-HSMT
20Bộ cảo vòng bi1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
21Bộ cảo vòng bi1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
22Bộ cảo vòng bi1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
23Bộ cảo vòng bi1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
24Bộ chìa lục giác 9 chiếc (1/16 đến 3/8 inch, đầu bi)3setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
25Bộ chìa lục giác dài đầu bi 9 món7setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
26Bộ cờ lê đầu tròng2bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
27Bộ dụng cụ dán, nối băng tải1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
28Bộ giũa 10 chi tiết5bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
29Bộ giũa tinh, mịn 6 cây 150mm5bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
30Bộ kiềm bấm đầu cos đa năng1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
31Bộ sấy Động cơ2bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
32Bộ thiết bị thử đầu báo khói, nhiệt, ASD, khí CO (Tầm với 6m)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
33Bộ tua vít4bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
34Bộ tuốc nơ vít2bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
35Bộ tuýp 27 chi tiết1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
36Bộ tuýp 45 chi tiết1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
37Bộ vít cách điện; 7 cây2bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
38Bộ vòng miệng 23 chi tiết1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
39Bơm hút chân không Value1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
40Bơm rút nhớt thùng phi bằng điện1pcMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
41Ma-ní chốt vặn ren(Bow shackles with screw pin)2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
42Ma-ní chốt vặn ren(Bow shackles with screw pin)2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
43Ma-ní chốt vặn ren(Bow shackles with screw pin)2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
44Ma-ní chốt vặn ren(Bow shackles with screw pin)2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
45Ma-ní chốt vặn ren(Bow shackles with screw pin)2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
46Broken Bolt Remover kit (Bộ tháo ốc gãy 5 chi tiết)2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
47Máy đo cáp quang1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
48Bút test van solenoid2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
49Bút thử điện5cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
50Cân điện tử 3 kg1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
51Cần siết lực2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
52CÁP RJ45 ĐẾN DB9 VÀ RS232 SANG USB (2 TRONG 1)5setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
53Cáp cẩu vải bản dẹt 2 đầu mắt2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
54Cáp cẩu vải bản dẹt vòng tròn2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
55Caulking gun(Súng bắn Silicon)3pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
56Cờ lê đo lực1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
57Cờ lê đuôi chuột 17/1910cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
58Cờ lê đuôi chuột 17/2110cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
59Cờ lê vòng miệng hệ mét 36mm2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
60Cờ lê vòng miệng2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
61Combination wrench set inch to 2" (Cờ lê hệ inch)3setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
62Dao cắt ống 4 lưỡi1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
63Dao cắt ống inox1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
64Đầu chống tâm động1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
65Đèn khò hàn ( đa năng )2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
66ĐÈN PIN20bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
67Đèn pin7cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
68Dial Indicator, Lug Back12pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
69Đồng hồ áp suất điện tử mẫu 1 Bar2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
70Đồng hồ áp suất điện tử mẫu 350 Bar2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
71Đồng hồ áp suất điện tử mẫu 50 Bar2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
72Đồng hồ đa chức năng4cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
73Đồng hồ VOM2bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
74Dụng cụ tháo vòng bi- Cảo cơ khí2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
75Dụng cụ tháo vòng bi- Cảo tháo vòng bi thủy lực1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
76Dụng cụ tháo vòng bi- Cảo tháo vòng bi thủy lực1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
77Dụng cụ tháo vòng bi trong1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
78Electronics and Precision screwdriver (Bộ tua vít hai đầu 11 cái hệ mét)6setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
79External Circlip Plier(kìm mở phe ngoài)2câyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
80External Circlip Plier(kìm mở phe ngoài)3cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
81External Circlip Plier(kìm mở phe ngoài)3cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
82External Circlip Plier(kìm mở phe ngoài)2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
83External Circlip Plier(kìm mở phe ngoài)2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
84External Circlip Plier(kìm mở phe ngoài)2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
85Eye Bolt M102pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
86Eye Bolt M122pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
87Eye Bolt M162pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
88Eye Bolt M202pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
89Eye Bolt M62pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
90Eye Bolt M82pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
91Files Sharpening Tools For Wood/Metal/ Plastic (bộ giũa)2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
92Flexible Packing Hooks - Sets(Móc chèn)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
93Gas mask(Mặt nạ phòng độc)8setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
94Glove for Fireplace (Bao tay chịu nhiệt)2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
95Grease Guns (Súng bơm mỡ)3pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
96Walkie talkie(Máy bộ đàm kỹ thuật số)5setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
97Handpumpset and Cylinder1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
98Headlamp10cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
99Heat shrink gun (Khò nhiệt)1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
100Industrial Vacuum Cleaner (Máy hút bụi công nghiệp)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
101Internal Circlip Plier(kìm mở phe trong- mũi cong)3cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
102Internal Circlip Plier(kìm mở phe trong- mũi cong)2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
103Internal Circlip Plier(kìm mở phe trong- mũi thẳng)3cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
104Internal Circlip Plier(kìm mở phe trong- mũi thẳng)2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
105Jigsaw (Cưa điện cầm tay)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
106Jointed Magnetic Stand4pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
107Jointed Magnetic Stand6pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
108Jointed Magnetic Stand6pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
109Kệ tủ đựng dụng cụ 7 ngăn2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
110Kéo cắt shim5pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
111Kìm bấm cốt tự điều chỉnh dành cho đầu cốt dạng ống1câyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
112Kìm bấm đầu cốt1câyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
113Kìm cắt7câyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
114Kìm chết ngàm cong 300mm1câyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
115Kìm điện tổ hợp8cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
116Kìm ép cos dây điện _AWG26-61cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
117Kìm mũi nhọn đầu tròn1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
118High Pressure Water Jet Washer3setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
119Outdoor LED Flood Light(Đèn pha led)7pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
120Lithium Torque Gun2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
121Lithium Torque Gun1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
122Locking pliers set (Kìm chết (mỏ cong, CRW10, 10 inch/ 250mm)3pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
123Pneumatic and Hydraulic Pressure Calibration Kit1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
124Lục giác 27mm2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
125Lục giác 30mm2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
126Lục giác 32mm2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
127Lục giác 36mm2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
128Máy bơm mỡ đạp chân1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
129Máy đo điện trở cách điện1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
130Máy đo khoảng cách bằng lazer1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
131Máy đo vạn năng2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
132Máy gia nhiệt vòng bi loại lớn1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
133Máy hàn cáp quang1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
134Máy hàn điện tử2bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
135Máy Hàn Ống Nhựa1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
136MÁY HÀN THỦY LỰC1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
137Máy khò và hàn1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
138Máy khoan búa,vặn vít dùng pin2bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
139Máy mài cầm tay2bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
140Máy mài góc (máy doa) khí nén1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
141Máy mài thẳng (máy doa) điện1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
142Máy mài thẳng (máy doa) khí nén1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
143Máy siết bulong dùng pin 18v & Sạc pin.1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
144Máy thổi bụi (có bộ phận hút bụi)1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
145Máy vá băng tải1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
146Mechanic's Stethoscope (Ống nghe chẩn đoán động cơ)1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
147Máy thu thập dữ liệu độ rung, phân tích rung, chẩn đoán và cân bằng động(Vibration data collector, vibration analayser and dynamic balancing)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
148Milliamp Process Clamp Meter (đồng hồ đo mA kẹp)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
149Mỏ lết 12 inch3cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
150Mỏ lết 15 inch1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
151Mỏ lết 160mm2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
152Mỏ lết 260mm4cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
153Nhíp đo lỗ2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
154Oxy/acetylene gas welding/cuttingset (Béc cắt gió đá + xe đẩy bình khí)5setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
155Pame đo ngoài 0 - 25 mm2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
156Pame đo ngoài 100 -200 mm2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
157Pame đo ngoài 200 -300 mm2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
158Pame đo ngoài 25 - 50 mm2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
159Pame đo ngoài 300 -400 mm2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
160Pame đo ngoài 50 -75 mm2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
161Pame đo ngoài 75 -100 mm2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
162Panme đo trong lỗ1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
163Phụ kiện giàn giáo- CHÂN ĐẾ,CHÂN KÍCH8pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
164Phụ kiện giàn giáo- CÙM ( KHÓA ) CỐ ĐỊNH240pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
165Phụ kiện giàn giáo- CÙM NỐI ỐNG36pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
166Phụ kiện giàn giáo- CÙM XOAY64pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
167Phụ kiện giàn giáo- KẸP MÁ MẠ KẼM80pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
168Phụ kiện giàn giáo- MÂM GIÁO, SÀN THAO TÁC20pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
169Phụ kiện giàn giáo- ỐNG THÉP MẠ KẼM50câyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
170Phụ kiện giàn giáo- THANG LEO3pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
171Phụ kiện giàn giáo-KẸP DẦM20pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
172Pin punch kit (Bộ đột 6 món)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
173Pneumatic air gun (Súng xì khô)4setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
174Pop Rivet Gun set (Súng rút riveter)2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
175Portable drill (Khoan pin)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
176Portable drill (Máy khoan điện 750W)2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
177Portable drill (Máy khoan điện 820W)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
178Portable Exhaust Fan (Quạt hút)6unitMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
179Portable Grinders (Máy mài/cắt điện 100mm)3setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
180Portable Grinders (Máy mài/cắt điện 125 mm)4setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
181Portable MMA/TIG weldingmachine (Máy hàn MMA/TIG)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
182Quạt cây công nghiệp cọc rút2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
183Quạt công nghiệp treo tường6pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
184Quạt hút công nghiệp + Ống gió mềm4bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
185Reversible Hammer Hand Impact Screwdriver Kit Removal kit (vít đóng đảo chiều)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
186Battery Kit W/ProPress Jaws (1/2" - 2" Capacity), ProPress Tool , Red1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
187Rubber/plastic hammer set (Bộ búa cao su/nhựa)3setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
188Rulo điện 50 mét8cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
189Screwdriver set (all normal size) (Bộ tua vít 7 chi tiết Sata 09-314)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
190Set of hollow punches(Bộ đục roang)1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
191Socket (Khẩu)(Đầu tuýp đen (3/4" - 46mm))2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
192Socket (Khẩu)(Đầu tuýp đen (3/4" - 50mm))2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
193Socket (Khẩu)(KHẨU TUÝP 3/4" - 55MM, 6 CẠNH, ĐEN, DÀI 70MM)2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
194Socket (Khẩu)(KHẨU TUÝP 3/4" - 60MM, 6 CẠNH, ĐEN, DÀI 70MM)2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
195Socket (Khẩu)(KHẨU TUÝP 3/4" - 65MM, 6 CẠNH, ĐEN, DÀI 80MM)2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
196Socket set1setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
197Socket Set(Bộ khẩu)2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
198Socket Wrench Set M19 to M50(20 ea) (Bộ tuýp hệ mét)4setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
199Socket Wrench Set M8 to M32 (24 ea) (Bộ tuýp hệ mét)2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
200Bộ Cờ lê vòng đóng 13 chi tiết 30-80mm2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
201Spanner Wrench Hammer(Cờ lê vòng đóng 36mm)2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
202Spanner Wrench Hammer(Cờ lê vòng đóng 46mm)2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
203Splash Proof Plug11pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
204Splash Proof Plug4pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
205Splash Proof Wall Mounted Float Socket11pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
206Splash Proof Wall Mounted Float Socket4pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
207Star hex key set (Bộ chìa lục giác sao 9 món)3setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
208Tách mặt bích bằng thủy lực4bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
209Thang Cách Điện Dạng Trượt Sợi Thủy Tinh 28ft (Fiberglass Extension Ladder 28ft)1bộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
210Thang nhôm chữ A cao 4.4 m1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
211Thang nhôm chữ A dài 3m1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
212Thước đo góc vuông1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
213Thước đo góc vuông1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
214Thước lá1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
215Thước lá1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
216Thước lá1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
217Thước lá1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
218Thước nivo khung1pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
219Túi Đựng Dụng Cụ Kĩ Thuật4cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
220Túi xách đồ nghề bằng vải cao cấp4cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
221USB 3.0 to LAN Adapter5setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
222Vernier Caliper4cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
223Vernier Caliper1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
224Vernier Caliper4cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
225Xà beng bằng thép vằn5cái2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
226Xà beng, cây nạy kiểu đuôi chuột5cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
227Xe đạp20chiếcMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
228XE ĐA NĂNG THÙNG LƯỚI THÉP XL CÓ BENZ4cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
229Xe nâng mặt bàn1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
230Xe tải đẩy tay (xe rùa) 5.5 fit³ Truper4cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp các loại trang thiết bị, công cụ dụng cụ (hoặc có tính chất tương tự) cho các Dự án/Nhà máy công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020 và 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu phần phạm vi công việc cung cấp trang thiết bị, công cụ dụng cụ của hợp đồng là 7.600.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->