Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ bảo dưỡng sửa chữa của NMNĐ Sông Hậu 1 lần 02 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726624-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ SÔNG HẬU 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ bảo dưỡng sửa chữa của NMNĐ Sông Hậu 1 lần 02 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685482 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí trang thiết bị, công cụ dụng cụ trong Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 được phê duyệt tại Quyết định số 641/QĐ-DKVN ngày 11/02/2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 10:20:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,914,807,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp các loại trang thiết bị, công cụ dụng cụ (hoặc có tính chất tương tự) cho các Dự án/Nhà máy công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020 và 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu phần phạm vi công việc cung cấp trang thiết bị, công cụ dụng cụ của hợp đồng là 7.600.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ bảo dưỡng sửa chữa của NMNĐ Sông Hậu 1 lần 02 năm 2022 Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ bảo dưỡng sửa chữa của NMNĐ Sông Hậu 1 lần 02 năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí trang thiết bị, công cụ dụng cụ trong Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 được phê duyệt tại Quyết định số 641/QĐ-DKVN ngày 11/02/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao được công chứng, chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc một vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu không có xuất xứ cụ thể, E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. 2. Về thông số kỹ thuật hàng hóa, nhà sản xuất: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm, hạn sử dụng của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa được giao kèm theo hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng; + Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, ... của từng loại hàng hóa; + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các thuế, phí, chi phí cần thiết để nhà thầu giao các loại hàng hóa, công cụ dụng cụ theo phạm vi công việc nêu trong E-HSMT đến kho Nhà máy Nhiệt điện Sông Hậu 1 tại Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. - Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá, giá trị cho từng hạng mục hàng hóa và tổng giá dự thầu (Bảng giá dự thầu thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
- Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 – Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- Nhà máy Nhiệt điện Sông Hậu 1, ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, điện thoại 0293 626 0666, Fax 0293 626 0888)
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Chỉ đánh gía nội dung này với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam Địa chỉ: 18 Láng Hạ - Ba Đình – Hà Nội Tel: 024 3825 2526 Fax: 024 3826 5942. - Đại chỉ Bên mời thầu: Ban QLDA Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 Địa chỉ: Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang Tel: 0293 626 0666 Fax: 0293 626 0888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam Địa chỉ: 18 Láng Hạ - Ba Đình – Hà Nội Tel: 024 3825 2526 Fax: 024 3826 5942. - Đại chỉ Bên mời thầu: Ban QLDA Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 Địa chỉ: Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang Tel: 0293 626 0666 Fax: 0293 626 0888 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 380V Electrical Extension Leads 20m (Rulô 380V) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 2 | 9pcs Car O-ring Oil Seal Removal Puller Tools Pick Hook Scraper Kit | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 3 | Accumulator Charging Kits(Bộ nạp ni tơ bình tích áp) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 4 | AMPE KÌM AC/DC | 2 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 5 | Ampe kìm đo dòng | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 6 | Áo đựng dụng cụ | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 7 | Auma tool (Auma tool set) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 8 | Auma tool (Crimp tool) | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 9 | Auma tool (Ejection tool) | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 10 | Auma tool (Ejection tool) | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 11 | Auma tool (Key ratchet spanner) | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 12 | BEAM CLAMPS WITH SHACKLE | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 13 | BEAM CLAMPS WITH SHACKLE | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 14 | BEAM CLAMPS WITH SHACKLE | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 15 | Bearing Install Kit (Bộ lắp vòng bi) | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 16 | TRI-SECTION PULLERS(Cảo đĩa thuỷ thực) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 17 | Bộ cảo vòng bi thuỷ lực Hydraulic Puller Kit | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 18 | Bộ Cảo vòng bi | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 19 | Bộ Cảo vòng bi | 1 | bộ | Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 20 | Bộ cảo vòng bi | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 21 | Bộ cảo vòng bi | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 22 | Bộ cảo vòng bi | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 23 | Bộ cảo vòng bi | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 24 | Bộ chìa lục giác 9 chiếc (1/16 đến 3/8 inch, đầu bi) | 3 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 25 | Bộ chìa lục giác dài đầu bi 9 món | 7 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 26 | Bộ cờ lê đầu tròng | 2 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 27 | Bộ dụng cụ dán, nối băng tải | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 28 | Bộ giũa 10 chi tiết | 5 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 29 | Bộ giũa tinh, mịn 6 cây 150mm | 5 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 30 | Bộ kiềm bấm đầu cos đa năng | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 31 | Bộ sấy Động cơ | 2 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 32 | Bộ thiết bị thử đầu báo khói, nhiệt, ASD, khí CO (Tầm với 6m) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 33 | Bộ tua vít | 4 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 34 | Bộ tuốc nơ vít | 2 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 35 | Bộ tuýp 27 chi tiết | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 36 | Bộ tuýp 45 chi tiết | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 37 | Bộ vít cách điện; 7 cây | 2 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 38 | Bộ vòng miệng 23 chi tiết | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 39 | Bơm hút chân không Value | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 40 | Bơm rút nhớt thùng phi bằng điện | 1 | pc | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 41 | Ma-ní chốt vặn ren(Bow shackles with screw pin) | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 42 | Ma-ní chốt vặn ren(Bow shackles with screw pin) | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 43 | Ma-ní chốt vặn ren(Bow shackles with screw pin) | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 44 | Ma-ní chốt vặn ren(Bow shackles with screw pin) | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 45 | Ma-ní chốt vặn ren(Bow shackles with screw pin) | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 46 | Broken Bolt Remover kit (Bộ tháo ốc gãy 5 chi tiết) | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 47 | Máy đo cáp quang | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 48 | Bút test van solenoid | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 49 | Bút thử điện | 5 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 50 | Cân điện tử 3 kg | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 51 | Cần siết lực | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 52 | CÁP RJ45 ĐẾN DB9 VÀ RS232 SANG USB (2 TRONG 1) | 5 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 53 | Cáp cẩu vải bản dẹt 2 đầu mắt | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 54 | Cáp cẩu vải bản dẹt vòng tròn | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 55 | Caulking gun(Súng bắn Silicon) | 3 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 56 | Cờ lê đo lực | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 57 | Cờ lê đuôi chuột 17/19 | 10 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 58 | Cờ lê đuôi chuột 17/21 | 10 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 59 | Cờ lê vòng miệng hệ mét 36mm | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 60 | Cờ lê vòng miệng | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 61 | Combination wrench set inch to 2" (Cờ lê hệ inch) | 3 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 62 | Dao cắt ống 4 lưỡi | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 63 | Dao cắt ống inox | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 64 | Đầu chống tâm động | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 65 | Đèn khò hàn ( đa năng ) | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 66 | ĐÈN PIN | 20 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 67 | Đèn pin | 7 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 68 | Dial Indicator, Lug Back | 12 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 69 | Đồng hồ áp suất điện tử mẫu 1 Bar | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 70 | Đồng hồ áp suất điện tử mẫu 350 Bar | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 71 | Đồng hồ áp suất điện tử mẫu 50 Bar | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 72 | Đồng hồ đa chức năng | 4 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 73 | Đồng hồ VOM | 2 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 74 | Dụng cụ tháo vòng bi- Cảo cơ khí | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 75 | Dụng cụ tháo vòng bi- Cảo tháo vòng bi thủy lực | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 76 | Dụng cụ tháo vòng bi- Cảo tháo vòng bi thủy lực | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 77 | Dụng cụ tháo vòng bi trong | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 78 | Electronics and Precision screwdriver (Bộ tua vít hai đầu 11 cái hệ mét) | 6 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 79 | External Circlip Plier(kìm mở phe ngoài) | 2 | cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 80 | External Circlip Plier(kìm mở phe ngoài) | 3 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 81 | External Circlip Plier(kìm mở phe ngoài) | 3 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 82 | External Circlip Plier(kìm mở phe ngoài) | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 83 | External Circlip Plier(kìm mở phe ngoài) | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 84 | External Circlip Plier(kìm mở phe ngoài) | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 85 | Eye Bolt M10 | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 86 | Eye Bolt M12 | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 87 | Eye Bolt M16 | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 88 | Eye Bolt M20 | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 89 | Eye Bolt M6 | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 90 | Eye Bolt M8 | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 91 | Files Sharpening Tools For Wood/Metal/ Plastic (bộ giũa) | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 92 | Flexible Packing Hooks - Sets(Móc chèn) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 93 | Gas mask(Mặt nạ phòng độc) | 8 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 94 | Glove for Fireplace (Bao tay chịu nhiệt) | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 95 | Grease Guns (Súng bơm mỡ) | 3 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 96 | Walkie talkie(Máy bộ đàm kỹ thuật số) | 5 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 97 | Handpumpset and Cylinder | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 98 | Headlamp | 10 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 99 | Heat shrink gun (Khò nhiệt) | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 100 | Industrial Vacuum Cleaner (Máy hút bụi công nghiệp) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 101 | Internal Circlip Plier(kìm mở phe trong- mũi cong) | 3 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 102 | Internal Circlip Plier(kìm mở phe trong- mũi cong) | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 103 | Internal Circlip Plier(kìm mở phe trong- mũi thẳng) | 3 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 104 | Internal Circlip Plier(kìm mở phe trong- mũi thẳng) | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 105 | Jigsaw (Cưa điện cầm tay) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 106 | Jointed Magnetic Stand | 4 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 107 | Jointed Magnetic Stand | 6 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 108 | Jointed Magnetic Stand | 6 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 109 | Kệ tủ đựng dụng cụ 7 ngăn | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 110 | Kéo cắt shim | 5 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 111 | Kìm bấm cốt tự điều chỉnh dành cho đầu cốt dạng ống | 1 | cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 112 | Kìm bấm đầu cốt | 1 | cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 113 | Kìm cắt | 7 | cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 114 | Kìm chết ngàm cong 300mm | 1 | cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 115 | Kìm điện tổ hợp | 8 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 116 | Kìm ép cos dây điện _AWG26-6 | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 117 | Kìm mũi nhọn đầu tròn | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 118 | High Pressure Water Jet Washer | 3 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 119 | Outdoor LED Flood Light(Đèn pha led) | 7 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 120 | Lithium Torque Gun | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 121 | Lithium Torque Gun | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 122 | Locking pliers set (Kìm chết (mỏ cong, CRW10, 10 inch/ 250mm) | 3 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 123 | Pneumatic and Hydraulic Pressure Calibration Kit | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 124 | Lục giác 27mm | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 125 | Lục giác 30mm | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 126 | Lục giác 32mm | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 127 | Lục giác 36mm | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 128 | Máy bơm mỡ đạp chân | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 129 | Máy đo điện trở cách điện | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 130 | Máy đo khoảng cách bằng lazer | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 131 | Máy đo vạn năng | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 132 | Máy gia nhiệt vòng bi loại lớn | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 133 | Máy hàn cáp quang | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 134 | Máy hàn điện tử | 2 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 135 | Máy Hàn Ống Nhựa | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 136 | MÁY HÀN THỦY LỰC | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 137 | Máy khò và hàn | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 138 | Máy khoan búa,vặn vít dùng pin | 2 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 139 | Máy mài cầm tay | 2 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 140 | Máy mài góc (máy doa) khí nén | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 141 | Máy mài thẳng (máy doa) điện | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 142 | Máy mài thẳng (máy doa) khí nén | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 143 | Máy siết bulong dùng pin 18v & Sạc pin. | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 144 | Máy thổi bụi (có bộ phận hút bụi) | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 145 | Máy vá băng tải | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 146 | Mechanic's Stethoscope (Ống nghe chẩn đoán động cơ) | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 147 | Máy thu thập dữ liệu độ rung, phân tích rung, chẩn đoán và cân bằng động(Vibration data collector, vibration analayser and dynamic balancing) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 148 | Milliamp Process Clamp Meter (đồng hồ đo mA kẹp) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 149 | Mỏ lết 12 inch | 3 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 150 | Mỏ lết 15 inch | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 151 | Mỏ lết 160mm | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 152 | Mỏ lết 260mm | 4 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 153 | Nhíp đo lỗ | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 154 | Oxy/acetylene gas welding/cuttingset (Béc cắt gió đá + xe đẩy bình khí) | 5 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 155 | Pame đo ngoài 0 - 25 mm | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 156 | Pame đo ngoài 100 -200 mm | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 157 | Pame đo ngoài 200 -300 mm | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 158 | Pame đo ngoài 25 - 50 mm | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 159 | Pame đo ngoài 300 -400 mm | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 160 | Pame đo ngoài 50 -75 mm | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 161 | Pame đo ngoài 75 -100 mm | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 162 | Panme đo trong lỗ | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 163 | Phụ kiện giàn giáo- CHÂN ĐẾ,CHÂN KÍCH | 8 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 164 | Phụ kiện giàn giáo- CÙM ( KHÓA ) CỐ ĐỊNH | 240 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 165 | Phụ kiện giàn giáo- CÙM NỐI ỐNG | 36 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 166 | Phụ kiện giàn giáo- CÙM XOAY | 64 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 167 | Phụ kiện giàn giáo- KẸP MÁ MẠ KẼM | 80 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 168 | Phụ kiện giàn giáo- MÂM GIÁO, SÀN THAO TÁC | 20 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 169 | Phụ kiện giàn giáo- ỐNG THÉP MẠ KẼM | 50 | cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 170 | Phụ kiện giàn giáo- THANG LEO | 3 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 171 | Phụ kiện giàn giáo-KẸP DẦM | 20 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 172 | Pin punch kit (Bộ đột 6 món) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 173 | Pneumatic air gun (Súng xì khô) | 4 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 174 | Pop Rivet Gun set (Súng rút riveter) | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 175 | Portable drill (Khoan pin) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 176 | Portable drill (Máy khoan điện 750W) | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 177 | Portable drill (Máy khoan điện 820W) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 178 | Portable Exhaust Fan (Quạt hút) | 6 | unit | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 179 | Portable Grinders (Máy mài/cắt điện 100mm) | 3 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 180 | Portable Grinders (Máy mài/cắt điện 125 mm) | 4 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 181 | Portable MMA/TIG weldingmachine (Máy hàn MMA/TIG) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 182 | Quạt cây công nghiệp cọc rút | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 183 | Quạt công nghiệp treo tường | 6 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 184 | Quạt hút công nghiệp + Ống gió mềm | 4 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 185 | Reversible Hammer Hand Impact Screwdriver Kit Removal kit (vít đóng đảo chiều) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 186 | Battery Kit W/ProPress Jaws (1/2" - 2" Capacity), ProPress Tool , Red | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 187 | Rubber/plastic hammer set (Bộ búa cao su/nhựa) | 3 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 188 | Rulo điện 50 mét | 8 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 189 | Screwdriver set (all normal size) (Bộ tua vít 7 chi tiết Sata 09-314) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 190 | Set of hollow punches(Bộ đục roang) | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 191 | Socket (Khẩu)(Đầu tuýp đen (3/4" - 46mm)) | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 192 | Socket (Khẩu)(Đầu tuýp đen (3/4" - 50mm)) | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 193 | Socket (Khẩu)(KHẨU TUÝP 3/4" - 55MM, 6 CẠNH, ĐEN, DÀI 70MM) | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 194 | Socket (Khẩu)(KHẨU TUÝP 3/4" - 60MM, 6 CẠNH, ĐEN, DÀI 70MM) | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 195 | Socket (Khẩu)(KHẨU TUÝP 3/4" - 65MM, 6 CẠNH, ĐEN, DÀI 80MM) | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 196 | Socket set | 1 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 197 | Socket Set(Bộ khẩu) | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 198 | Socket Wrench Set M19 to M50(20 ea) (Bộ tuýp hệ mét) | 4 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 199 | Socket Wrench Set M8 to M32 (24 ea) (Bộ tuýp hệ mét) | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 200 | Bộ Cờ lê vòng đóng 13 chi tiết 30-80mm | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 201 | Spanner Wrench Hammer(Cờ lê vòng đóng 36mm) | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 202 | Spanner Wrench Hammer(Cờ lê vòng đóng 46mm) | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 203 | Splash Proof Plug | 11 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 204 | Splash Proof Plug | 4 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 205 | Splash Proof Wall Mounted Float Socket | 11 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 206 | Splash Proof Wall Mounted Float Socket | 4 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 207 | Star hex key set (Bộ chìa lục giác sao 9 món) | 3 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 208 | Tách mặt bích bằng thủy lực | 4 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 209 | Thang Cách Điện Dạng Trượt Sợi Thủy Tinh 28ft (Fiberglass Extension Ladder 28ft) | 1 | bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 210 | Thang nhôm chữ A cao 4.4 m | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 211 | Thang nhôm chữ A dài 3m | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 212 | Thước đo góc vuông | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 213 | Thước đo góc vuông | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 214 | Thước lá | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 215 | Thước lá | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 216 | Thước lá | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 217 | Thước lá | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 218 | Thước nivo khung | 1 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 219 | Túi Đựng Dụng Cụ Kĩ Thuật | 4 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 220 | Túi xách đồ nghề bằng vải cao cấp | 4 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 221 | USB 3.0 to LAN Adapter | 5 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 222 | Vernier Caliper | 4 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 223 | Vernier Caliper | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 224 | Vernier Caliper | 4 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 225 | Xà beng bằng thép vằn | 5 | cái | 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 226 | Xà beng, cây nạy kiểu đuôi chuột | 5 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 227 | Xe đạp | 20 | chiếc | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 228 | XE ĐA NĂNG THÙNG LƯỚI THÉP XL CÓ BENZ | 4 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 229 | Xe nâng mặt bàn | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 230 | Xe tải đẩy tay (xe rùa) 5.5 fit³ Truper | 4 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp các loại trang thiết bị, công cụ dụng cụ (hoặc có tính chất tương tự) cho các Dự án/Nhà máy công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020 và 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu phần phạm vi công việc cung cấp trang thiết bị, công cụ dụng cụ của hợp đồng là 7.600.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi