Gói thầu: VT-367 22-XL-DA-Ống, vật tư kết nối cho hệ thống công nghệ, hệ thống phun mưa, van tay và van tự động (Bổ sung) cho MSP7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778031-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu VT-367 22-XL-DA-Ống, vật tư kết nối cho hệ thống công nghệ, hệ thống phun mưa, van tay và van tự động (Bổ sung) cho MSP7
Số hiệu KHLCNT 20220777990
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch XDCB năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 115 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:59:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 530,851,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,960,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 VT-367 22-XL-DA-Ống, vật tư kết nối cho hệ thống công nghệ, hệ thống phun mưa, van tay và van tự động (Bổ sung) cho MSP7
Kế hoạch XDCB năm 2022-2023
115 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch XDCB năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
Theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Lưu ý: Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế GTGT của giá trị hàng hóa nhập khẩu ghi trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. VSP sẽ cung cấp Quota cho nhà thầu nhập khẩu trực tiếp để làm thủ tục thông quan hàng hóa và được miễn thuế theo quy định.
E-CDNT 14.3 Tháng 11/2022
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.960.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Đặng Thị Quyên. Điện thoại: 0909 045 981- Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sample Connection 1500# RTJxNPTM.Code : SSC-017, SSC-018, SSC-019.Detailed requirements to be refered to datasheet MSP7-148-TS-PI1-DS-002., 1-1/2"x1/2", Đầu nối lấy mẫu/ Образец ПодключенияTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm3pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
2Check Valve, Swing Type, FLG, 2500#, RTJ, A216-WCB, API 6D.Valve code : CHF5QNDetailed requirements to be refered to datasheet VSP-NIPI-TYP-TS-PI1-DS-36 sheet 5 of 6., 2", Van một chiều/ Обратный КлапанTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm1pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
3Check Valve, Piston Type , SW, 6000 Psig, A105N, ASME B16.34, With 02 pup end ( PE X NPTM ), Pup piece ASTM A106 Gr.B, Sch160.Valve code : CH62ANDetailed requirements to be refered to datasheet VSP-NIPI-TYP-TS-PI1-DS-35 sheet 3 of 6., 3/4", Van một chiều/ Обратный КлапанTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
4PIPE SCH 160 SEAMLESS BE ASTM A333 GR.6 ASME B36.10M (6M PER LENGTH), 1" (Total: 6m), Ống thép/ ТрубаTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm25,42kgTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
5PIPE SCH 80S SMLS PE ASTM A312-TP316 ASME B36.19M (6M PER LENGTH), 1-1/2" (Total: 6m), Ống thép trắng/ Трубы нержавеющиеTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm33,06kgTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
6PIPE SCH 80 SEAMLESS BE ASTM A333 GR.6 ASME B36.10M (6M PER LENGTH), 2" (Total: 6m), Ống thép/ ТрубаTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm44,89kgTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
7PIPE SCH 80 SEAMLESS BE ASTM A106 Gr.B ASME B36.10M (6M PER LENGTH), 3" (Total: 12m), Ống thép/ ТрубаTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm183,29kgTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
8PIPE SCH 80 SEAMLESS BE ASTM A106 Gr.B ASME B36.10M (6M PER LENGTH), 4" (Total: 36m), Ống thép/ ТрубаTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm803,59kgTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
9PIPE SCH 160 SEAMLESS BE API 5L GR.X60 ASME B36.10M (6M PER LENGTH), 6" (Total: 6m), Ống thép/ ТрубаTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm405,4kgTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
10EQUAL TEE 3000# SW ASTM A182-F316 ASME 16.11, 1-1/2", Đầu nối trạc ba/ ТройникTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm1pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
11CONCENTRIC REDUCER SCH 80S BW ASTM A403-WP316 ASME B16.9, 2" x 1-1/2", Đầu nối chuyển tiếp/ ПереходTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm1pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
12SOCKOLET 6000# SW ASTM A350 GR.LF2 CL.1 MSS SP-97, 2"x1", Đầu nối nhánh yên ngựa/ СедловинаTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm4pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
13ELBOW 90° 6" SCH-40 LR BW, A234 WPB GALV., Đầu nối cong/ ОтводTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm6pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
14ELBOW 90° 1-1/2" SCH-80 LR BW, A234 WPB GALV., Đầu nối cong/ ОтводTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
15ELBOW 90° 1/2" SCH-80, LR BW, A234 WPB GALV., Đầu nối cong/ ОтводTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm4pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
16CONC. REDUCER 3” X 2" SCH-80 BW, A234 WPB GALV., Đầu nối chuyển tiếp/ ПереходTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm8pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
17CONC. REDUCER 2-1/2" X 2" SCH-80 BW, A234 WPB GALV., Đầu nối chuyển tiếp/ ПереходTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
18CONC. REDUCER 2” X 1-1/2" SCH-80 BW, A234 WPB GALV., Đầu nối chuyển tiếp/ ПереходTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm6pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
19CONC. REDUCER 1” X 1/2" SCH-80 BW, A234 WPB GALV., Đầu nối chuyển tiếp/ ПереходTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm4pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
20EQUAL TEE 6”, SCH-40 BW, A234 WPB GALV., Đầu nối trạc ba/ ТройникTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm1pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
21EQUAL TEE 4”, SCH-40 BW, A234 WPB GALV., Đầu nối trạc ba/ ТройникTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm1pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
22BLIND FLANGE 150# RF ASTM A350 Gr.LF2 CL.1 ASME B16.5, 2", Mặ tbích mù/ Фланец глухойTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm1pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
23FLANGE WN RF 150# SCH80 ASTM A350 Gr.LF2 CL.1 ASME B16.5, 2", Mặt bích/ ФланецTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm3pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
24BLIND FLANGE 2500# RTJ ASTM A694 GR.F60 ASME B16.5, 2" With hole 3/4" NPTF, Mặ tbích mù/ Фланец глухойTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm3pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
25FLANGE 2500# RTJ WN ASTM A694 GR.F60 ASME B16.5, 2" SchXXS, Mặt bích/ ФланецTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm4pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
26FLANGE WN RF, 1-1/2" 150# SCH-80 A105N Galv., Mặt bích/ ФланецTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm4pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
27BLIND FLANGE RF, 1-1/2" 150# A105N Galv., Mặ tbích mù/ Фланец глухойTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm4pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
28SPIRAL WOUND GASKET 1-1/2”-150#, RF, SS316 (CS CENTERING, SS INNER RING), ASME B 16.21, Vòng đệm làm kín/ ПрокладкаTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm4pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
29STUD BOLTS M14 x 70 MM LONG WITH 2 HEX. NUTS CS ASTM A193 GR.B7/A194 GR.2H, XYLAN FLUOROCARBON COATED, Gu dông/ Шпилька с гайкамиTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm16setTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
30STUD BOLTS ASTM A193 GR. B7 XYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.1/HEX. NUTS ASTM A194 GR. 2H XYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.2, 7/8" x 185mm, Gu dông/ Шпилька с гайкамиTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm8setTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
31STUD BOLTS ASTM A193 GR. B7 XYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.1/HEX. NUTS ASTM A194 GR. 2H XYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.2, 1" x 180mm, Gu dông/ Шпилька с гайкамиTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm24setTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
32SOFT IRON GASKET 2500# RTJ, HARDNESS 90 BHN, ELECTROPLATED ZINC COATED, OCTAGONAL RING TYPE JOINT, TYPE R, ASME B16.20, 2", Vòng đệm làm kín/ КольцоTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm3pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
33STUD BOLTS ASTM A193 GR. B7 XYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.1/HEX. NUTS ASTM A194 GR. 2H XYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.2, 1" x 190mm, Gu dông/ Шпилька с гайкамиTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm8setTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
34THREADOLET 1/2” 3000# NPT-F, ASTM A105N GALV., Đầu nối nhánh yên ngựa/ СедловинаTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm41pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
35THREADED HALF COUPLING 1/2” 3000#, ASTM A105N GALV., Đầu nối thẳng/ МуфтаTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm4pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
36SPRAY NOZZLE 1/2" NPT-M, K-FACTOR 40, FULL CONE 120° SPRAY ANGLE, BRASS, Đầu phun cứa hỏa/ Распылительное соплоTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm34pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
37SPRAY NOZZLE (C-1 WINDOW SPRINKLER), VK-790 "VIKING", 180°, K-FACTOR 21.6, NOZZLE PASSAGE 6 MM, THREAD SIZE NPT-M 1/2", BRASS., Đầu phun cứa hỏa/ Распылительное соплоTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm31pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
38U-BOLT M16 X 565 MM FOR PIPE 6” WITH 4 NUTS ASTM A36. XYLAN FLUOROCARBON COATING, POLYOLEFIN SHEATHED/ HALF-ROUND I-ROD THERMOPLASTIC PAD FOR 6”, NONGRIPING., Đai kẹp/ ХомутTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm7setTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
39U-BOLT M12 X 332 MM FOR PIPE 3” WITH 4 NUTS ASTM A36. XYLAN FLUOROCARBON COATING, POLYOLEFIN SHEATHED/ HALF-ROUND I-ROD THERMOPLASTIC PAD FOR 3”, NON-GRIPING., Đai kẹp/ ХомутTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm4setTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
40U-BOLT M8 X 206 MM FOR PIPE 1-1/2" WITH 4 NUTS ASTM A36 XYLAN FLUOROCARBON COATING, POLYOLEFIN SHEATHED/ HALF-ROUND I-ROD THERMOPLASTIC PAD FOR 1-1/2", NON-GRIPING., Đai kẹp/ ХомутTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm19setTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
41Hammer Union 6000 Psig, BW, ANSI 4130.Code : SHU-0001Detailed requirements to be refered to datasheet MSP7-148-TS-PI1-PI1-DS-003 sheet 5 of 5., 2", Đầu nối thẳng/ МуфтаTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
42Hammer Union 6000 Psig, Sch-XXS, BW, ANSI 4130, connectable with flexible hose 3/4"Code : SHU-0002 and SHU-0003Detailed requirements to be refered to datasheet MSP7-148-TS-PI1-PI1-DS-003 sheet 4 of 5., Đầu nối thẳng/ МуфтаTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
43Flexible hose 3/4" connectable with Hammer Union 3/4" 6000 Psig (SHU-0002 & SHU-0003) to provide super heat steam line to wellhead.Code : SFH-0004 and SFH-0005Detailed requirements to be refered to datasheet MSP7-148-TS-PI1-PI1-DS-003 sheet 3 of 5., Ống nối/ Подключение ШлангаTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceTheo yêu cầu kỹ thuật đính kèm (DOC. No.: OCD-MSP7-TR-02A)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->