Gói thầu: Cung cấp dụng cụ thi đấu các môn cho Đại hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220782868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ thi đấu các môn cho Đại hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782450 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thể dục thể thao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:48:00 đến ngày 2022-07-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,110,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dụng cụ thi đấu các môn cho Đại hội Tổ chức Đại hội Thể dục thể thao tỉnh Gia Lai lần thứ IX năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thể dục thể thao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ cột xà nhảy cao | 1 | bộ | Dạng ống tròn hoặc vuông, chất liệu bằng kim loại hoặc bằng chất liệu khác phù hợp, gồm 2 cột có chân trụ, có thước đo chính xác trên thân, cao khoảng 200mm, tự đứng vững trên trục có bánh xe, trên thân trụ có các gờ có thể điều chỉnh cao thấp để đặt xà lên trên (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 2 | Xà nhảy cao | 2 | Cây | Dạng ống tròn, chất liệu bằng nhôm hoặc chất liệu khác phù hợp, thẳng, có độ đàn hồi, đường kính khoảng 25mm, dài tối thiểu 4000mm. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 3 | Nệm nhảy cao (Bộ 04 tấm) | 1 | Bộ | Hình khối hộp chữ nhật, chất liệu bằng mút, có vỏ bọc ngoài bằng bạt chống thấm. Kích thước tối thiểu khoảng (2000x1800x500)mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 4 | Ván giậm nhảy xa | 1 | Bộ | Hình khối hộp chữ nhật, chất liệu bằng gỗ, kích thước (1220x200x100)mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 5 | Tiêu cắm | 30 | Cái | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 6 | Quả tạ (5kg x 3 quả + 3kg x 3 quả) | 24 | Kg | Hình tròn, chất liệu bằng kim loại đặc, trọng lượng khoảng 5000g cho nam và 3000g cho nữ (Theo tiêu chuẩn quiđịnh, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 7 | Vòng đẩy tạ | 1 | Bộ | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 8 | Bàn đạp chạy (bàn đạp xuất phát) | 6 | Cái | Chất liệu khung chính bằng kim loại, trênkhung có nhiều nấc giúp điều chỉnh khoảng cách và góc độ bàn đạp. Vị trí đặt bàn chân được lót cao su dày. Đầu và cuối của bàn đạp có đinh vít để cố định bàn đạp xuống sàn khi sử dụng. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 9 | Cờ cho trọng tài làm nhiệm vụ 18 nội dung điền kinh | 30 | Cái | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 10 | Bóng thi đấu bóng đá nam | 16 | quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc giả da, size số 5, đường kính khoảng 216-226mm, chu vi khoảng 680-700mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 11 | Lưới 2 bộ môn bóng đá | 2 | bộ | Lưới: Dạng sợi, chất liệu bằng sợi dù hoặctương đương, đan mắt cá, mắt lưới nhỏ hơn kích thước của bóng, được gắn và phủ toàn bộ phía sau cầu môn (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 12 | Lưới Bóng chuyền | 2 | bộ | Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, được đan vuông với chiều rộng mắt khoảng 100mm, lưới có viền trên và viền dưới khác màu lưới. Dài khoảng 9500-10.000mm (9,5-10m), rộng 1000mm (Theo tiêu chuẩn qui định) | ||
| 13 | Bóng thi đấu bóng chuyền | 8 | quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tươngđương, có chia các múi theo đường khâu, chu vi khoảng 650-670mm, trọng lượng khoảng 260-280g (Theo tiêu chuẩn qui định, loạidùng cho thi đấu) | ||
| 14 | Chi mua bàn cờ gỗ thi đấu Môn cờ vua | 20 | bộ | Bàn cờ: Hình vuông, chất liệu bằng gỗ hoặc chất liệu khác phù hợp. Kích thước(400x400)mm Quân cờ: chất liệu bằng nhựa hoặc chất liệu khác phù hợp, kích thước: Vua cao 80mm, đế 25mm; Binh cao 33mm, đế 20mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 15 | Chi mua bàn cờ thi đấu môn Cờ tướng | 5 | bộ | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 16 | Chi mua cầu phục vụ thi đấu môn cầu lông | 120 | lố | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 17 | Chi mua lưới thi đấu môn cầu lông | 4 | bộ | Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợivải dù hoặc tương đương. Kích thước(6100x750)mm, viền lưới rộng 20mm, kích thước mắt lưới 20-23mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 18 | Chi mua bóng thi đấu môn bóng bàn | 30 | hôp | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 19 | Chi làm bảng báo điểm môn bắn nỏ | 1 | bộ | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 20 | Chi in bia thi đấu môn bắn nỏ | 400 | bảng | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 21 | Mua dụng cụ phục vụ thi đấu (Bao gồm: găng, mũ, giáp,…) môn võ cổ truyền | 12 | bộ | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 22 | Mua dụng cụ thi đấu (Bao gồm: găng, mũ, giáp,…) Teakwondo | 12 | bộ | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 23 | Cờ trọng tài môn Karatedo | 5 | bộ | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 24 | Mua trang phục, dụng cụ thi đấu (Bao gồm: găng, mũ, giáp,…) môn Vovinam | 12 | bộ | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 25 | Chi mua bóng thi đấu môn Tenis | 24 | hộp | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 26 | Găng tay trọng tài môn Billiard Snooker | 12 | Cặp | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 27 | Cờ trọng tài môn bơi | 1 | bộ | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho thi đấu) | ||
| 28 | Dây đích | 2 | cái | Dạng sợi, chất liệu bằng vải hoặc tươngđương, kích thước rộng 7-10mm, dài 5000-7000mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi