Gói thầu: Mua trang thiết bị và vật tư sửa chữa trang thiết bị kho của Kho J106
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị và vật tư sửa chữa trang thiết bị kho của Kho J106 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVKT ngành Tăng thiết giáp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 18:33:00 đến ngày 2022-08-02 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu để chứng minh kết quả thực hiện, Hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị và vật tư sửa chữa trang thiết bị kho của Kho J106 Mua trang thiết bị và vật tư sửa chữa trang thiết bị kho của Kho J106 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NVKT ngành Tăng thiết giáp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II/2022 - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận theo yêu cầu tại Mẫu số 4 – Chương IV. - Các văn bản cam kết khác yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp các loại vật tư, hàng hóa gỗ có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và các chi phí khác liên quan (thuế VAT, phí vận chuyển, giám định, nghiệm thu, bàn giao, nhập kho đến nơi tiếp nhận của bên mua..). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng: 06 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II/2022 - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận theo yêu cầu tại Mẫu số 4 – Chương IV. - Các văn bản cam kết khác yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật
Xã Thủy Xuan Tiên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (0984759080) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (02433840148 nối số 50) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (02433840148 nối số 50) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phùng Văn Phúc, Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình điện vỏ gỗ | 12V-140Ah | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 2 | Máy cắt cỏ HONDA | GX35 | 6 | Cái | LD Thái Lan, tương đương | |
| 3 | Bộ khẩu 24 chi tiết | 12 | Bộ | LD Đài Loan, tương đương | ||
| 4 | Mỏ lết | 12'' | 12 | Cái | LD Đài Loan, tương đương | |
| 5 | Búa tay 5kg | 12 | Cái | LD Đài Loan, tương đương | ||
| 6 | Dây dẫn khí nén PUMA dài 15m | 10 | Cuộn | LD Đài Loan, tương đương | ||
| 7 | Bộ cờ lê tròng (14 chi tiết) | 8-24 | 12 | Bộ | LD Đài Loan, tương đương | |
| 8 | Bộ bánh xe xe nâng tay có lắp kích thủy lực | 10 | Bộ | LD Đài Loan, tương đương | ||
| 9 | Xe cải tiến bánh đặc | 8 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 10 | Bộ bánh xe cải tiến bánh đặc | 5 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Thép góc Thái Nguyên | L50x50x5 | 181 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 12 | Thép chữ U Thái Nguyên | U180x70x7,7 | 1.022 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 13 | Thép bản mã | 200x200x6 | 152 | Tấm | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 14 | Que hàn Việt Đức | Ø3,2 | 100 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 15 | Sơn chống rỉ Tổng hợp Đại Bàng Hà Nội, | CRS-01 | 120 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 16 | Sơn màu vàng cam Tổng hợp Đại Bàng Hà Nội, | V-76 | 60 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 17 | Sơn màu xanh lam Tổng hợp Đại Bàng Hà Nội, | XL-01 | 60 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 18 | Dung môi pha sơn PUTYL | 80 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 19 | Chổi đánh rỉ bằng máy | Ø100 | 80 | Cái | LD Đức, tương đương | |
| 20 | Đá mài, ARBA | Ø100 | 25 | Viên | LD Đức, tương đương | |
| 21 | Đá cắt sắt, ARBA | Ø350 | 15 | Viên | LD Đức, tương đương | |
| 22 | Đầu mỏ cắt máy cắt platma | 3 | Bộ | LD Trung Quốc, tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu để chứng minh kết quả thực hiện, Hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi