Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất và dụng cụ rẻ tiền mau hỏng phục vụ nghiên cứu khoa học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư hóa chất và dụng cụ rẻ tiền mau hỏng phục vụ nghiên cứu khoa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học (đề tài cấp Bộ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 17:42:00 đến ngày 2022-07-29 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,274,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư hóa chất và dụng cụ rẻ tiền mau hỏng phục vụ nghiên cứu khoa học Cung cấp vật tư hóa chất và dụng cụ rẻ tiền mau hỏng phục vụ nghiên cứu khoa học cho đề tài cấp Bộ 2021 - 2022 của Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học (đề tài cấp Bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nutrien Broth | 1 | Hộp 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh. Merck (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Tryptic Soy agar (TSA) | 1 | Hộp 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh. Merck (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Fluid Thioglycollate medium (FTM) | 2 | Hộp 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh. Merck (hoặc tương đương) | ||
| 4 | Cao nấm men | 1 | Hộp 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh. Merck (hoặc tương đương) | ||
| 5 | Tryptone | 1 | Hộp 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh. Merck (hoặc tương đương) | ||
| 6 | Glycine | 1 | Hộp 500g | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99%. Merck (hoặc tương đương) | ||
| 7 | Yeast extract | 1 | Hộp 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh. Merck (hoặc tương đương) | ||
| 8 | NaCl | 1 | Hộp 500g | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99%. Merck (hoặc tương đương) | ||
| 9 | Cao thịt | 1 | Hộp 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh. Merck (hoặc tương đương) | ||
| 10 | Natri acetat | 1 | Hộp 500g | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99%. Merck (hoặc tương đương) | ||
| 11 | Môi trường PDA Merck | 2 | Hộp 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh. Merck (hoặc tương đương) | ||
| 12 | Môi trường YM agar | 1 | Hộp 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh. Oxoid (hoặc tương đương) | ||
| 13 | Agar | 2,5 | Gói 1 kg | Môi trường nuôi cấy vi sinh | ||
| 14 | Tween 80 | 1 | Lọ | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99%. Scharlau (hoặc tương đương) | ||
| 15 | MnSO4.7H2O | 1 | Hộp 500g | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99%. Merck (hoặc tương đương) | ||
| 16 | MgSO4.7H2O | 1 | Hộp 500g | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99%. Merck (hoặc tương đương) | ||
| 17 | KNO3 | 1 | Hộp 500g | Hóa chất phân tích. Himedia (hoặc tương đương) | ||
| 18 | NaOH | 1 | Hộp 500g | Merck (hoặc tương đương), Hóa chất phân tích, dạng hạt, hàm lượng ≥97.0% | ||
| 19 | Chloramphenicol | 1 | Lọ 100g | Hóa chất phân tích. Sigma Aldrich (hoặc tương đương) | ||
| 20 | Ethanol (96%) | 25 | lit | Tinh khiết, hàm lượng 96% | ||
| 21 | Đĩa petries | 150 | chiếc | Thủy tinh trung tính, quy cách 90x15mm | ||
| 22 | Đầu típ trắng (10ul) | 1 | túi | 1000 cái/túi Màu sắc: trắng Dung tích tối đa hút được: 10ul | ||
| 23 | Đầu tip xanh (1000ul) | 2 | túi | 1000 cái/túi Màu sắc: xanh Dung tích tối đa hút được: 1000ul | ||
| 24 | Đầu tip vàng (200ul) | 1 | túi | 1000 cái/túi Màu sắc: vàng Dung tích tối đa hút được: 200ul. | ||
| 25 | Màng lọc vô trùng | 2 | hộp | Kích thước lỗ 0,2mm, kích thước 47mm | ||
| 26 | Găng tay | 5 | hộp | Cỡ S, 50 cái/hộp | ||
| 27 | Khẩu trang | 5 | hộp | Khẩu trang 4 lớp kháng khuẩn Hộp 50 cái | ||
| 28 | Cốc thủy tinh 2000 ml chịu nhiệt | 5 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 29 | Cốc thủy tinh 1000 ml chịu nhiệt | 5 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 30 | Cốc thủy tinh 500 ml chịu nhiệt | 10 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 31 | Cốc thủy tinh 250 ml chịu nhiệt | 10 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 32 | Cốc thủy tinh 100 ml chịu nhiệt | 20 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 33 | Bình tam giác 1000ml | 5 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 34 | Bình tam giác 500ml | 20 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 35 | Bình tam giác 250ml | 30 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 36 | Ống đong 1000ml | 5 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch. Duran (hoặc tương đương) | ||
| 37 | Ống đong 500ml | 15 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch. Duran (hoặc tương đương) | ||
| 38 | Ống đong 250ml | 5 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch. Duran (hoặc tương đương) | ||
| 39 | Ống đong 100ml | 15 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch. Duran (hoặc tương đương) | ||
| 40 | Bình định mức 1000 ml | 10 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch. Duran (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Bình định mức 500 ml | 10 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch. Duran (hoặc tương đương) | ||
| 42 | Túi dập mẫu tiệt trùng | 3 | Hộp | Chất liệu bằng nhựa Polyethylene terephthalate hoặc Polyethylene đảm bảo độ bền trong quá trình dập mẫu Hộp: 500 cái, Interscience (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Nhiệt kế vảy | 2 | chiếc | Amarell (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Bộ chuẩn khối lượng cấp E2 | 1 | Bộ | Các quả cân 1mg-200g được làm bằng inox không gỉ. | ||
| 45 | Giấy nhôm | 5 | Cuộn | Chịu nhiệt độ từ 60-130oC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi