Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm, nâng cấp các phần mềm chuyên ngành Thủy đạc theo Tiêu chuẩn của Tổ chức Thủy đạc quốc tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm, nâng cấp các phần mềm chuyên ngành Thủy đạc theo Tiêu chuẩn của Tổ chức Thủy đạc quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 21:42:00 đến ngày 2022-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,925,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2388595E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.477719E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.448.011.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.896.022.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành: vật lý, hóa học, điện, điện tử, viễn thông, tin học, công nghệ thông tin… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thực hiện bàn giao, cấp chứng chỉ huấn luyện sau khi kết thúc huấn luyện của chuyêngia nước ngoài |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành: vật lý, hóa học, điện, điện tử, viễn thông, tin học, công nghệ thông tin… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm, nâng cấp các phần mềm chuyên ngành Thủy đạc theo Tiêu chuẩn của Tổ chức Thủy đạc quốc tế Mua sắm vật tư, thiết bị bảo đảm cho hoạt động của Ủy ban Thủy đạc Việt Nam năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (thể hiện ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu). - Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng hạn mức tín dụng bản scan (nếu có) - Các cam kết khác. 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự (nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp (Word hoặc Excel), trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Tài liệu giới thiệu sản phẩm: + Catalogue/tài liệu kỹ thuật của chính hãng sản xuất thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hoá dự thầu. Trường hợp không có Catalogue/tài liệu kỹ thuật kèm theo thì hàng hoá dự thầu sẽ được xem là không hợp lệ và không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu liên quan đến hàng hoá dự thầu sử dụng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. Trường hợp là tiếng nước ngoài khác, phải kèm theo bảng dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) và các chi phí huấn luyện đào tạo trong thời gian 15 ngày làm việc (không tính thứ bảy, chủ nhật) theo hình thức đào tạo trực tiếp hoặc trực tuyến do chuyên gia hãng sản xuất thực hiện tại Hải Phòng và tất cả các chi phí khác liên quan tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Địa điểm giao hàng: Đoàn Đo đạc biên vẽ hải đồ và Nghiên cứu biển Bộ Tham mưu Hải quân. Địa chỉ Số 3, đường Mạc Quyết, phường Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng. Địa điểm huấn luyện: Khu vực Hải Phòng |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải trình Chủ đầu tư các hợp đồng tương tự kèm theo biên bản bàn giao/nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (bản gốc) đã cung cấp trong HSDT. - Cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, huẩn luyện đào tạo, hàng năm phải phối hợp với đơn vị tiếp nhận phần mềm cung cấp mã (Licent) để gia hạn hàng năm với một số phần mềm trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu Hải quân, địa chỉ: Số 38, Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, Điện thoại: 069 815 384, 0225 6 255 000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân, Số 38, Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tham mưu Hải quân/ Phòng Hàng hải - Bản đồ + Địa chỉ: Số 38, Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, Điện thoại: 069 815 384, 0225 6 255 000 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư, Số 38, Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân mềm Hypack Survey – Hysweep (Model 2012: Serial 15687699; 15688936) Nâng cấp lên phiên bản mới nhất năm 2023. Bao gồm thay khóa cứng mới và dịch vụ đào tạo sử dụng phần mềm phiên bản nâng cấp. | 2 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Phần mềm Hypack Survey (Model 2012 có Serial 15688937) Nâng cấp lên phiên bản mới nhất năm 2023. Bao gồm thay khóa cứng mới và dịch vụ đào tạo sử dụng phần mềm phiên bản nâng cấp. | 1 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Phần mềm Hypack Survey (Model 2013, Serial 15691312) Nâng cấp lên phiên bản mới nhất năm 2023. Bao gồm thay khóa cứng mới và dịch vụ đào tạo sử dụng phần mềm phiên bản nâng cấp. | 1 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Phần mềm Hypack Office - Hysweep Office (Model 2012 Serial 15688933; 15688934 và 15688935 ) Nâng cấp lên phiên bản mới nhất năm 2023. Bao gồm thay khóa cứng mới và dịch vụ đào tạo sử dụng phần mềm phiên bản nâng cấp. | 3 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Phần mềm Hypack Max – Hysweep (Model 2013, Serial 15689777; 15689811); Nâng cấp lên phiên bản mới nhất năm 2023. Bao gồm thay khóa cứng mới và dịch vụ đào tạo sử dụng phần mềm phiên bản nâng cấp. | 2 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Phần mềm Hypack Max (Model2012, Serial 15682494) Nâng cấp lên phiên bản mới nhất năm 2023. Bao gồm thay khóa cứng mới và dịch vụ đào tạo sử dụng phần mềm phiên bản nâng cấp. | 1 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Phần mềm ENC Designer (SevenCs) Mua mới phần mềm và gia hạn thêm 5 năm được cập nhật phiên bản mới và dịch vụ đào tạo phần mềm mới. | 1 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Phần mềm ENC Optimizer (SevenCs) Mua mới phần mềm và gia hạn thêm 5 năm được cập nhật phiên bản mới và dịch vụ đào tạo phần mềm mới. | 1 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phần mềm ENC Analyzer (SevenCs) Mua mới phần mềm và gia hạn thêm 5 năm được cập nhật phiên bản mới và dịch vụ đào tạo phần mềm mới. | 1 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Phần mềm ENC Encryptor (SevenCs) Serial 3-3442108 Model 2017; Nâng cấp đến phiên bản mới nhất có hạn sử dụng đến tháng 7/2023 và gia hạn thêm 5 năm cập nhật phiên bản mới và đào tạo sử dụng phần mềm phiên bản nâng cấp | 1 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Phần mềm Caris HIPS and SIPS Professional Version 11.3; Mua mới phần mềm và gia hạn thêm 5 năm được cập nhật phiên bản mới và dịch vụ đào tạo phần mềm mới. | 2 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2388595E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.477719E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.448.011.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.896.022.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách triển khai gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành: vật lý, hóa học, điện, điện tử, viễn thông, tin học, công nghệ thông tin… | 1 | 1 |
| 2 | Thực hiện bàn giao, cấp chứng chỉ huấn luyện sau khi kết thúc huấn luyện của chuyêngia nước ngoài | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành: vật lý, hóa học, điện, điện tử, viễn thông, tin học, công nghệ thông tin… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi