Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm đầu nối hơi, bầu phanh, bơm tay nhiên liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761519-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 2 - Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm đầu nối hơi, bầu phanh, bơm tay nhiên liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 22:22:00 đến ngày 2022-07-29 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,054,288,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,814,327 VNĐ ((Mười lăm triệu tám trăm mười bốn nghìn ba trăm hai mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.162E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.214.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm đầu nối hơi, bầu phanh, bơm tay nhiên liệu Gói thầu số 03: Mua sắm đầu nối hơi, bầu phanh, bơm tay nhiên liệu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Tiểu đoàn 2) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.814.327 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tiểu đoàn trưởng Tiểu đoàn 2, Phú Mãn, Quốc Oai, Hà Nội; Sđt: 0988025083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai Hà Nội. Điện thoại: 0987251768 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu nối hơi moóc, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 5 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm đúc sẵn; bề mặt tiếp xúc rộng 60mm; dày 40mm; đoạn nối hơi tròn có ren trong Φ19; dài toàn bộ 150mm | ||
| 2 | Bình khí nén, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 5 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn, dài; đường kính 30cm; chiều dài bình chứa 70cm; đầu khí vào ra cút ren ngoài Φ17; lắp đặt vào thân xe bằng giá đỡ và đai hãm | ||
| 3 | Má phanh, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 91 | Cái | Chất liệu gỗ phíp định hình sẵn cong theo guốc phanh; kích thước 150x300x20mm | ||
| 4 | Guốc phanh, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 71 | Cái | Chất liệu hợp kim đúc sẵn cong theo tang trống bánh xe; rộng 150mm; 1 đầu có lỗ lắp chốt tròn Φ42; 1 đầu có gờ vát theo trục quả đào; 2 bên có vấu lắp lò xo | ||
| 5 | Bánh răng cóc điều chỉnh phanh, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 31 | Cái | Chất liệu thép; dài toàn bộ 300mm; đầu lớn rộng 90mm, dày 40mm; lỗ lắp trục quả đào bằng then hoa Φ48; đầu bé rộng 35mm, dày 10mm, lỗ lắp dẫn động tròn Φ14 | ||
| 6 | Phanh dừng (cáp kéo, thanh giằng, tay quay…vv), LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 4 | Bộ | Bộ gồm tay quay, cáp kéo, thanh kéo ngang, thanh kéo dọc, bu ly (Tay quay bằng hợp kim đúc sẵn, tròn, đường kính 16cm, tâm lỗ vuông 20x20mm; cáp Φ10; thanh kéo bằng sắt dày 10mm….vv) | ||
| 7 | Đinh tán má phanh, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Kg | Đinh được làm bằng nhôm dẻo, kiểu đầu chốt nút bấm | ||
| 8 | Khoá hơi moóc, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Vỏ hợp kim gồm 2 bầu dạng ống đường kính ngoài 90mm; chiều dài ống 230mm; cao toàn bộ 180mm; 04 đường hơi vào ra ren trong Φ17; 02 cần dẫn động sắt tròn Φ14 | ||
| 9 | Đường ống đồng, Việt Nam, tương đương | 163 | m | Đường ống làm bằng chất liệu đồng nguyên chất màu vàng, hình tròn, KT Φ16 | ||
| 10 | Cút đường ống, Việt Nam, tương đương | 70 | Cái | Cút nối thẳng 1 đầu ren ngoài Φ16; 1 đầu ren trong Φ14 | ||
| 11 | Cút nối thẳng, Việt Nam, tương đương | 85 | Cái | Cút thẳng bằng đồng ren ngoài 2 đầu Φ16; dài 30mm | ||
| 12 | Cút chữ T, Việt Nam, tương đương | 53 | Cái | Cút kiểu chữ T; 3 đầu ren ngoài Φ16 | ||
| 13 | Cút L, Việt Nam, tương đương | 50 | Cái | Cút kiểu chữ L bằng sắt; 2 đầu ren ngoài Φ16 | ||
| 14 | Khuyên đồng, Việt Nam, tương đương | 106 | Cái | Khuyên đồng lắp cút Φ16 | ||
| 15 | Đường ống đồng (có cút 2 đầu), Việt Nam, tương đương | 24 | Cái | Đường ống đồng Φ10 có cút 2 đầu ren ngoài Φ10, dài 60cm | ||
| 16 | Cút L bầu phanh, Việt Nam, tương đương | 34 | Cái | Cút bằng thép kiểu chữ L có ren ngoài 2 đầu Φ19 | ||
| 17 | Bầu phanh, Việt Nam, tương đương | 30 | Cái | Chất liệu thép gồm 2 mảnh được liên kết bằng đai hãm; mảnh trên (nắp) đường kính lớn 200mm; đường kính bé 160mm; lỗ lắp cút ren trong Φ14; mảnh dưới (đường kính lớn 200mm; đường kính bé 140mm; trong bầu phanh có bát cao su, lò xo nén, cần dẫn động, đĩa ép | ||
| 18 | Tay quay, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 4 | Cái | Hợp kim đúc sẵn, tròn; đường kính 25cm; tâm tay quay có lỗ vuông 20mm; | ||
| 19 | Cụm quay chân chống moóc, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 2 | Cụm | Cụm gồm bánh răng côn làm bằng thép, có các răng được tiện nhỏ dần vào trong, đầu bé đường kính 50mm; đầu lớn 85mm, đầu lắp tay quay vuông 14x14mm; dài toàn bộ 120mm; nắp đậy tròn, đường kính 90mm; dày 10mm; | ||
| 20 | Chốt chân thang, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 6 | Cái | Thép đặc tròn đường kính 70mm; dài 80cm | ||
| 21 | Bu ly tời lốp dự phòng, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu thép; tròn đường kính 150mm; rãnh vát chữ V độ sâu rãnh 20mm; tâm bu li vòng bi trục thép Φ14 | ||
| 22 | Cáp tời lốp dự phòng, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 40 | m | Cáp bằng thép lụa Φ10; dài 8m/sợi | ||
| 23 | Cụm quay tời lốp dự phòng, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Chất liệu thép gồm bu ly tròn đường kính 170mm, dày 80mm; cụm dẫn động đường kính 170mm, dày 110mm, dài 220mm; đầu lắp tay quay vuông 14x14mm | ||
| 24 | Giá giữ lốp, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Giá bằng sắt chữ U, có vấu sắt chống trượt 2 đầu; tâm giá có móc cẩu lốp và lỗ bắt ốc cố định để giữ lốp | ||
| 25 | Ốc bắt lốp dự phòng, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 10 | Cái | Chất liệu thép, giác vặn 6 cạnh Φ32; bu lông tiện ren ngoài 24 | ||
| 26 | Móc cẩu lốp, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Móc cẩu kiểu dấu ? làm bằng thép đặc biệt; đầu lắp cáp được cố định bằng đai ốc | ||
| 27 | Tấm phản quang, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 11 | Cái | Chất liệu mê ca nhựa phản quang màu đỏ hình tam giác cân kích thước 15x15x15mm | ||
| 28 | Đường ống bảo vệ dây điện, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 165 | m | Ống nhựa mềm hình ruột gà màu đen Φ10 | ||
| 29 | Ốc bắt bánh xe, Việt Nam, tương đương | 72 | Cái | Chất liệu thép, giác vặn 6 cạnh Φ48; tâm được tiện ren trong để lắp bu lông tiện ren ngoài 24, dày 20mm | ||
| 30 | Đệm bánh xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 78 | Cái | Chất liệu thép, dày 20mm; đầu lớn 60mm; đầu bé 35mm; tâm khoan lỗ lắp bu lông đường kính 20mm | ||
| 31 | Bu lông bánh xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 69 | Cái | Chất liệu thép tròn; hai đầu được tiện ren đường kính đầu ren 19mm; dài toàn bộ 15cm | ||
| 32 | Bu lông bắt đầu trục, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 106 | Cái | Chất liệu thép; 1 đầu tiện ren tròn đường kính 14mm; 1 đầu tiện đai ốc 6 cạnh 17; dài toàn bộ 35mm | ||
| 33 | Đệm đầu trục, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 62 | Cái | Đệm cao su chịu dầu đúc định hình sẵn, hình tròn; đường kính trong 110mm; đường kính ngoài 150mm; dày 2,5mm | ||
| 34 | Nắp đầu trục, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 12 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn, đường kính 150mm, dày 10mm, được khoan 3 lỗ khoảng cách đều nhau để bắt bu lông 17 | ||
| 35 | Bi moay ơ bánh xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 24 | Cái | Chất liệu thép đặc biệt; vỏ và các bi đũa được mạ crom; đường kính ngoài 160mm; đường kính trong 120mm; dày 50mm | ||
| 36 | Tang trống lốp 3 mảnh, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 38 | Cái | Thép đặc biệt uốn cong theo tang trống bánh xe; độ cong lớn nhất 130mm; dày 10mm; bề rộng 35mm; chiều dài toàn bộ 700mm, vấu 70mm; rãnh sâu 60mm | ||
| 37 | Xích chằng, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 6 | Bộ | Móc 2 đầu bằng sắt đặc Φ48 uốn cong kiểu chữ U liên kết với phần quay bằng sắt tròn ren ngoài Φ42 thông qua chốt Φ48; tăng đơ bằng sắt dày 15mm dài 400mm; rộng 100mm; 2 đầu tăng đơ ren trong Φ42; dài toàn bộ 90cm | ||
| 38 | Xích chịu tải chằng xe TTG, Việt Nam, tương đương | 5 | Bộ | Móc 2 đầu bằng sắt đặc Φ48 uốn cong kiểu chữ U liên kết với phần quay bằng sắt tròn ren ngoài Φ42 thông qua chốt Φ48; tăng đơ bằng sắt dày 15mm dài 400mm; rộng 100mm; 2 đầu tăng đơ ren trong Φ42; liên kết với 1 dây xích với các mặt xích bằng sắt Φ48; | ||
| 39 | Đệm đáy dầu bằng đồng, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Đệm bằng đồng đường kính ngoài 24mm; đường kính trong 22mm; dày 2mm | ||
| 40 | Cút bắt đường ống đồng, Việt Nam, tương đương | 38 | Cái | Cút thẳng bằng đồng ren ngoài 2 đầu Φ10; dài 50mm | ||
| 41 | Bu lông bắt giảm chấn, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 25 | Cái | Bu lông bằng thép tròn đặc biệt; 1 đầu được tiện ren ngoài Φ20; dài toàn bộ 150mm | ||
| 42 | Phớt dạ then hoa các đăng cầu sau, cầu trước, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 9 | Cái | Chất liệu dạ; đường kính trong 80mm; đường kính ngoài 100mm; dày 5mm | ||
| 43 | Phớt dạ then hoa các đăng hộp số thuỷ cơ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 7 | Cái | Chất liệu dạ; đường kính trong 90mm; đường kính ngoài 110mm; dày 5mm | ||
| 44 | Phớt làm kín cơ cấu quay cầu 1, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính trong 220mm; đường kính ngoài 250mm; dày 50mm | ||
| 45 | Phớt làm kín hộp truyền động cầu 2, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính trong 220mm; đường kính ngoài 250mm; dày 50mm | ||
| 46 | Phớt làm kín cơ cấu quay cầu 3, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 5 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính trong 220mm; đường kính ngoài 250mm; dày 50mm | ||
| 47 | Cút thẳng nối thông hơi, Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Cút thẳng bằng đồng ren ngoài 1 đầu Φ12 | ||
| 48 | Vòng khuyên đồng, Việt Nam, tương đương | 19 | Cái | Khuyên đồng lắp cút Φ10 | ||
| 49 | Ốc bắt bánh xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 10 | Cái | Chất liệu thép, giác vặn 6 cạnh Φ32; tâm được tiện ren trong để lắp bu lông tiện ren ngoài 22, dày 20mm | ||
| 50 | Đệm bánh xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 12 | Cái | Chất liệu thép, dày 20mm; đầu lớn 110mm; đầu bé 70mm; tâm khoan lỗ lắp bu lông đường kính 20mm | ||
| 51 | Đệm vênh, Việt Nam, tương đương | 30 | Cái | Chất liệu thép, tròn, đường kính ngoài 22mm; đường kính trong 19mm; dày 3mm | ||
| 52 | Đệm cac tông nắp vít điều chỉnh cơ cấu lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Chất liệu giấy các tông, tròn; đường kính ngoài 25mm, đường kính trong 22mm; dày 2mm | ||
| 53 | Cút nối thẳng còi hơi, Việt Nam, tương đương | 8 | Cái | Chất liệu thép, cút thẳng ren ngoài 2 đầu Φ14 | ||
| 54 | Đầu nối cút còi hơi, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Chất liệu thép, đầu cút tiện ren trong Φ14; giác vặn 6 cạnh Φ17 | ||
| 55 | Khuyên đồng bắt còi hơi, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Khuyên bằng đồng, tròn, dường kính trong 14mm; đường kính ngoài 16mm, dày 3mm | ||
| 56 | Gioăng chỉ, Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu cao su đúc định hình sẵn; đường kính chỉ cao su Φ2 | ||
| 57 | Lưới lọc thùng xăng, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Lưới lọc bằng thép sợi đan lỗ vuông 1x1mm; kết thành 2 lớp lưới | ||
| 58 | Dây đai máy nén khí, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Chất liệu cao su lõi được kết bởi nhiều sợi dây dù; bề mặt ngoài rộng 20mm; bề mặt trong rộng 15mm; chiều dài toàn bộ 1,4m | ||
| 59 | Van an toàn máy nén khí, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Vỏ thép tròn; đường kính 20mm; dài toàn bộ 100mm; đầu lắp vào máy nén khí có ren ngoài Φ14; đầu trên có rãnh điều chỉnh lò xo, viên bi | ||
| 60 | Ty ô dầu máy ép tuy ô thủy lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Ty ô cao su 2 lõi thép chịu áp lực 350Bar; 1 đầu ép cút ren ngoài Φ16; 1 đầu ép cút ren trong Φ19; dài 1200mm | ||
| 61 | Thiết bị điều khiển máy ép thủy lực bằng điện, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Bộ thiết bị điều khiển kiểu nút ấn hình tròn; đường kính nút ấn 30mm; đầu nối dây bằng bu lông, đai ốc Φ10; kích thước 200x150x100mm | ||
| 62 | Cáp hàn, Việt Nam, tương đương | 20 | m | Vỏ cáp bằng cao su cách điện, lõi gồm nhiều sợi đồng kết lại thành bó; đường kính sợi cáp cả vỏ Φ14 | ||
| 63 | Đai cố định thùng nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Đai bằng thép rộng 50mm; dày 3mm; chiều dài 2200mm; 2 đầu hàn đai ốc, bu lông Φ17 | ||
| 64 | Đệm dạ lót đáy thùng nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 11 | Cái | Chất liệu dạ len được cắt sẵn; rộng 60mm; dài 80mm; dày 5mm | ||
| 65 | Đệm đồng bu lông cố định đầu ống nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Đệm bằng đồng đường kính trong 16mm; đường kính ngoài 19mm; dày 2mm | ||
| 66 | Đệm đồng bu lông nắp bầu lọc thô nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Đệm bằng đồng đường kính trong 22mm; đường kính ngoài 24mm; dày 2mm | ||
| 67 | Đệm dạ lõi lọc thô nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu dạ len được cắt sẵn hình tròn; đường kính trong 40mm; đường kính ngoài 110mm; dày 6mm | ||
| 68 | Lưới lọc thứ nhất lõi lọc thô nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Vỏ xung quanh phía ngoài bằng thép; 2 mặt 2 bên được làm bằng tấm lưới thép lỗ vuông 2x2mm, giữa 2 lớp lưới thép là các sợi dây thép mềm kiểu bùi nhùi; đường lính trong 40mm; đường kính ngoài 110mm; dày 6mm | ||
| 69 | Lưới lọc thứ hai lõi lọc thô nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Vỏ xung quanh phía ngoài bằng thép; 2 mặt 2 bên được làm bằng tấm lưới thép lỗ vuông 1x1mm, giữa 2 lớp lưới thép là các sợi dây thép mềm và 1 lớp dạ mỏng; đường kính trong 40mm; đường kính ngoài 110mm; dày 6mm | ||
| 70 | Lưới lọc thứ ba lõi lọc thô nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Vỏ xung quanh phía ngoài bằng thép; 2 mặt 2 bên được làm bằng tấm lưới thép lỗ vuông 1x1mm, giữa 2 lớp lưới thép là 1 lớp dạ dày 4mm; đường kính trong 40mm; đường kính ngoài 110mm; dày 6mm | ||
| 71 | Đệm dạ lõi lọc tinh nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu dạ len được cắt sẵn hình tròn; đường kính trong 30mm; đường kính ngoài 90mm; dày 6mm | ||
| 72 | Phớt đệm dạ lõi lọc thô nhiên liệu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu dạ len; dày 5mm; đường kính trong 20mm; đường kính ngoài 30mm | ||
| 73 | Lò xo đáy lõi lọc thô nhiên liệu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu thép tròn Φ4 được uốn thành lò xo có độ đàn hồi tốt; đường kính trong 30mm; đường kính ngoài 35mm | ||
| 74 | Tấm lọc của bầu lọc tinh nhiên liệu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 18 | Cái | Tấm lọc hình tròn 2 mặt ngoài bằng lưới thép mịn lỗ vuông 1x1mm; tấm lọc bằng đệm dạ len; đường viền xung quanh bằng thép; đường kính toàn bộ 125mm; đường kính lõi 20mm | ||
| 75 | Bơm tay nhiên liệu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Vỏ bơm bằng hợp kim gồm 2 mảnh ghép lại; nắp trên được khoan 12 lỗ Φ8; nắp dưới khoan 12 lỗ ren trong Φ8; cần bơm dài 150mm; rộng 30mm; đường dầu ra ren trong Φ19 | ||
| 76 | Màng bơm tay nhiên liệu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Cao su dẻo chịu dầu tốt; dày 2mm; hình tròn xung quanh được chia thành 12 lỗ tròn Φ5; tâm màng bơm được khoan lỗ Φ8 để lắp trục bơm; đường kính màng bơm 100mm | ||
| 77 | Ống dẫn khí vào bầu lọc khí, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Ống cao su tròn đường kính trong Φ100; dày 5mm; dài toàn bộ 200mm | ||
| 78 | Đệm dạ lót đáy thùng dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu dạ len được cắt sẵn; rộng 62mm; dài 90mm; dày 5mm | ||
| 79 | Đai cố định thùng dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Đai bằng thép rộng 50mm; dày 3mm; chiều dài 2000mm; 2 đầu hàn đai ốc, bu lông Φ17 | ||
| 80 | Đệm ốc xả dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Đệm bằng đồng đường kính ngoài 24mm; đường kính trong 22mm; dày 2mm | ||
| 81 | Đệm ốc van an toàn, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Đệm bằng đồng đường kính ngoài 19mm; đường kính trong 17mm; dày 2mm | ||
| 82 | Đai kẹp cả bộ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 12 | Cái | Chất liệu Inox; vít điều chỉnh được tiện ren kiểu bánh răng; bề rộng đai 8mm; dày 1,5mm | ||
| 83 | Đai kẹp ống dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu Inox; vít điều chỉnh được tiện ren kiểu bánh răng; bề rộng đai 10mm; dày 1,5mm | ||
| 84 | Đai kẹp ống dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 16 | Cái | Chất liệu Inox; vít điều chỉnh được tiện ren kiểu bánh răng; bề rộng đai 11mm; dày 1,5mm | ||
| 85 | Bạc đầu trục bơm, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Bộ | Chất liệu thép định hình sẵn, vỏ trong được mạ crom trơn bóng; đường kính trong 20mm; đường kính ngoài 26mm; dày 15mm. | ||
| 86 | Bộ gioăng phớt, đệm, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Bộ | Bộ gồm nhiều gioăng phớt bằng cao su; có đường kính trong 10mm đến 65mm | ||
| 87 | Đệm làm kín nắp két mát, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu cao su chịu nhiệt, cắt sẵn hình tròn; đường kính trong 40mm; đường kính ngoài 70mm; dày 3mm | ||
| 88 | Đai kẹp toàn bộ, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 42 | Cái | Đai kẹp Inox; rộng 10mm; dày 1,5mm; dùng cho đường ống từ Φ10~Φ21 | ||
| 89 | Đai kẹp toàn bộ, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 30 | Cái | Đai kẹp Inox; rộng 11mm; dày 1,5mm; dùng cho đường ống từ Φ24~Φ32 | ||
| 90 | Đai kẹp toàn bộ, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 24 | Cái | Đai kẹp Inox; rộng 12mm; dày 1,5mm; dùng cho đường ống từ Φ36~Φ65 | ||
| 91 | Vòng bi trục dẫn động quạt gió dưới, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 5 | Cái | Chất liệu thép mạ Crom; dạng bi đũa; đường kính trong Φ32; đường kính ngoài Φ56; rộng 15mm | ||
| 92 | Vòng bi trục dẫn động quạt gió trên, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 5 | Cái | Chất liệu thép mạ Crom; dạng bi đũa; đường kính trong Φ32; đường kính ngoài Φ56; rộng 15mm | ||
| 93 | Đai kẹp, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 12 | Cái | Chất liệu Inox; vít điều chỉnh được tiện ren kiểu bánh răng; bề rộng đai 8mm; dày 1,5mm; dài toàn bộ 100mm | ||
| 94 | Đệm đồng làm kín, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu đồng dày 1,5mm; đường kính trong 22mm; đường kính ngoài 32mm | ||
| 95 | Đệm đồng lám kín, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 24 | Cái | Chất liệu đồng dày 2mm; đường kính trong 17mm; đường kính ngoài 24mm | ||
| 96 | Đệm dạ bơm trước, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu dạ len chịu nhiệt, chịu nước tốt; dày 5mm; đường kính trong 24mm; đường kính ngoài 48mm | ||
| 97 | Đệm dạ bơm sau, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu dạ len chịu nhiệt, chịu nước tốt; dày 5mm; đường kính trong 24mm; đường kính ngoài 48mm | ||
| 98 | Đệm đáy dầu hộp số thuỷ- cơ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 5 | Cái | Đệm bằng đồng dày 2mm; đường kính trong 24mm; đường kính ngoài 32mm | ||
| 99 | Đệm đáy dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Đệm bằng đồng dày 2mm; đường kính trong 14mm; đường kính ngoài 22mm | ||
| 100 | Đệm đáy dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Đệm bằng đồng dày 2mm; đường kính trong 17mm; đường kính ngoài 24mm | ||
| 101 | Bi vòng, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu thép đặc biệt; vỏ và các bi đũa được mạ crom; đường kính ngoài 155mm; đường kính trong 115mm; dày 50mm | ||
| 102 | Phớt dạ then hoa các đăng, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu dạ len; dày 5mm; đường kính trong 29mm; đường kính ngoài 42mm | ||
| 103 | Vòng bi kim trục chữ thập các đăng hộp số thuỷ cơ- hộp số phụ | 6 | Cái | Chất liệu thép đặc biệt; vỏ vòng bi và các viên bi đưọc mạ crom; đưòng kính trong 27mm; đưòng kính ngoài 42mm; dày 15mm | ||
| 104 | Vòng bi kim trục chữ thập các đăng hộp truyền tăng- hộp số thuỷ cơ | 7 | Cái | Chất liệu thép đặc biệt; vỏ vòng bi và các viên bi đưọc mạ crom; đưòng kính trong 27mm; đưòng kính ngoài 42mm; dày 20mm | ||
| 105 | Bạc trục cân bằng hai cầu sau, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu thép đặc biệt, mặt trong đưọc mạ một lóp bạc trơn bóng; đưòng kính trong 110mm; đưòng kính ngoài 115mm | ||
| 106 | Đai ốc cố định bánh xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 82 | Cái | Chất liệu thép, giác vặn 6 cạnh Φ48; tâm được tiện ren trong để lắp bu lông tiện ren ngoài 32, dày 20mm | ||
| 107 | Vòng bi moay ơ (phía trong), LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Chất liệu thép đặc biệt, vỏ và các viên bi đũa được mạ crom; đường kính trong 82mm; đường kính ngoài 110mm; dày 55mm | ||
| 108 | Vòng bi moay ơ (phía ngoài), LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 9 | Cái | Chất liệu thép đặc biệt, vỏ và các viên bi đũa được mạ crom; đường kính trong 82mm; đường kính ngoài 110mm; dày 50mm | ||
| 109 | Đệm đồng vít điều chỉnh cơ cấu lái, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Đệm đồng; đường kính trong 32mm; đường kính ngoài 42mm; dày 1,5mm | ||
| 110 | Đệm cac tông nắp trục vít cơ cấu lái, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Đệm bìa các tông; đường kính trong 32mm; đường kính ngoài 42mm; dày 2mm | ||
| 111 | Bơm trợ lực lái toàn bộ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Thân bơm làm bằng chất liệu hợp kim; cánh bơm bằng thép đặc biệt; kích thước toàn bộ 120x150x65mm | ||
| 112 | Quả táo dẫn động dọc ngang, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 1 | Bộ | Quả táo dẫn động được làm bằng thép đặc biệt, vỏ được mạ crom, đường kính toàn bộ 42mm; dài 90mm | ||
| 113 | Ty ô trợ lực lái, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 2 | Cái | Ty ô chịu dầu, chịu áp suất có cút 2 đầu; 1 đầu ren ngoài 19; 1 đầu ren trong 24; dài toàn bộ 900mm | ||
| 114 | Ty ô trợ lực lái, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 2 | Cái | Ty ô chịu dầu, chịu áp suất có cút 2 đầu; 1 đầu ren ngoài 19; 1 đầu ren trong24; dài toàn bộ 950mm | ||
| 115 | Ty ô trợ lực lái, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 4 | Cái | Ty ô chịu dầu, chịu áp suất có cút 2 đầu; 1 đầu ren ngoài 19; 1 đầu ren trong 24; dài toàn bộ 1000mm | ||
| 116 | Xi lanh bánh xe toàn bộ, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Vỏ xi lanh được làm bằng thép kích thước 90x150mm; đường kính thành xi lanh 65mm | ||
| 117 | Pit tông xi lanh bánh xe, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 23 | Cái | Chất liệu nhôm đặc biệt; đường kính ngoài 65mm; dài toàn bộ 90mm | ||
| 118 | Má phanh bánh xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 35 | Cái | Chất liệu gỗ phíp rộng 110mm; dài 250mm; dày 20mm; trên tấm phíp được khoan 04 lỗ để tán đinh | ||
| 119 | Vành khuyên xi lanh bánh xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 40 | Cái | Vành; đường kính trong 32mm; đường kính ngoài 42mm; dày 1,55mm | ||
| 120 | Ống dầu phanh đến xi lanh bánh xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 17 | Cái | Ty ô phanh chịu dầu, chịu áp suất 2 bố thép; 1 đầu ren ngoài 14; 1 đầu ren trong 19; có lò xo bảo vệ; dài toàn bộ 900mm | ||
| 121 | Đường ống đồng bắt còi hơi, Việt Nam, tương đương | 4,5 | m | Đồng vàng tròn Φ10; độ dày 1mm | ||
| 122 | Van an toàn, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Vỏ thép tròn; đường kính 20mm; dài toàn bộ 90mm; đầu lắp vào máy nén khí có ren ngoài Φ14; đầu trên có rãnh điều chỉnh lò xo, viên bi | ||
| 123 | Cút nối thẳng còi hơi, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Cút nối thẳng bằng sắt 2 đầu ren ngoài Φ16 | ||
| 124 | Cút L nối còi hơi, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Cút kiểu chữ L bằng sắt; 2 đầu ren ngoài Φ16 | ||
| 125 | Van điều tiết, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Van; đường kính trong 32mm; đường kính ngoài 42mm; dày 1,55mm | ||
| 126 | Ống đồng máy nén khí, Việt Nam, tương đương | 12 | Cái | Ống đồng tròn màu vàng Φ8; dày 1mm; dài 1m | ||
| 127 | Ống đồng dẫn nước làm mát máy nén khí, Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Ống đồng tròn màu vàng Φ6; dày 1mm; dài 1m | ||
| 128 | Ống đồng, Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Ống đồng tròn màu vàng Φ16; dày 1mm; dài 2m | ||
| 129 | Ống đồng bắt còi hơi, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Ống đồng tròn màu vàng Φ10; dày 1mm; dài 1,5m | ||
| 130 | Cút ống đồng, Việt Nam, tương đương | 8 | Cái | Cút nối thẳng bằng đồng Φ16, ren ngoài 14 | ||
| 131 | Vòng khuyên đồng, Việt Nam, tương đương | 8 | Cái | Vòng; đường kính trong 32mm; đường kính ngoài 42mm; dày 1,55mm | ||
| 132 | Vòng khuyên đồng đường dầu đi, Việt Nam, tương đương | 10 | Cái | Vòng; đường kính trong 32mm; đường kính ngoài 42mm; dày 1,55mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.162E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.214.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi