Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm sơn, bạt che đậy, bộ dụng cụ sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761459-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 21:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn 2 - Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm sơn, bạt che đậy, bộ dụng cụ sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220721288
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 21:44:00 đến ngày 2022-07-29 21:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,015,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,232,035 VNĐ ((Mười lăm triệu hai trăm ba mươi hai nghìn ba mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.046E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.132.400.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm sơn, bạt che đậy, bộ dụng cụ sửa chữa
Gói thầu số 01: Mua sắm sơn, bạt che đậy, bộ dụng cụ sửa chữa
30 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ hành chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật , địa chỉ: Xã Phú Mãn - Huyện Quốc Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Tiểu đoàn 2) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.232.035   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tiểu đoàn trưởng Tiểu đoàn 2, Phú Mãn, Quốc Oai, Hà Nội; Sđt: 0988025083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai Hà Nội. Điện thoại: 0987251768
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tiểu đoàn 2, Phú Mãn, Quốc Oai Hà Nội. Điện thoại: 0948171191
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giẻ lau, Việt Nam500KgChất liệu cotton, mềm dùng lau chùi sạch các loại máy móc, thiết bị bám dầu mỡ
2Giấy tráng nến, Việt Nam678KgGiấy cuộn, 1 mặt tráng nến, bọc bảo quản các linh kiện phụ tùng máy móc tránh bào mòn, rỉ sét
3Giấy ráp mịn, Việt Nam298TờGiấy vải mềm một mặt nhám cát dùng để mài nhẵn và làm sạch các bề mặt sản phẩm, độ nhám P= 180, đóng gói 100 tờ /tập
4Giấy ráp số 0, Việt Nam19TờGiấy vải mềm một mặt nhám cát dùng để mài nhẵn và làm sạch các bề mặt sản phẩm, độ nhám P= 120, kích thước 28x22cm
5Giấy ráp số 1, Việt Nam20TờGiấy vải mềm một mặt nhám cát dùng để mài nhẵn và làm sạch các bề mặt sản phẩm, độ nhám P= 100, kích thước 28x22cm
6Giấy ráp thô, LD Việt Nam Trung Quốc, tương đương320TờGiấy vải mềm một mặt nhám cát dùng để mài nhẵn và làm sạch các bề mặt sản phẩm, độ nhám P= 240, kích thước 230x280cm
7Dây buộc ni lông, Việt Nam60CuộnDây được sản xuất bằng chất liệu nhựa PP, dây mềm, đóng gói 1kg/cuộn, dùng để buộc các loại hàng hóa
8Ống nhựa dẫn nước lưới dẻo màu xanh, LD Việt Úc, tương đương120mỐng nhựa dẻo, phi 14, ống lưới được tạo thành bởi 2 lớp nhựa PVC và 1 lớp chỉ Polyester
9Chổi chít, Việt Nam100CáiChổi chít cán nhựa dài, quét dọn bụi bản, rác thải
10Chổi lông bảo quản, Việt Nam107CáiChổi lông đa năng, cán nhựa, vệ sinh, lau chui các bề mặt hoạc góc cạnh dính bụi
11Chổi quét sơn cán gỗ, Việt Nam180CáiCán bằng gỗ, đầu quét sơn bằng sợi lông, cán dài 30cm
12Bàn chải đánh gỉ sét sợi đồng cán gỗ, Việt Nam200CáiCán bằng gỗ, đầu đánh rỉ sét bằng sợi đồng, dài 30cm
13Bàn chải sắt cán gỗ, Việt Nam99CáiCán bằng gỗ, đầu đánh rỉ sét bằng sợi thép
14Vải mộc, Việt Nam910mVải cotton thô khổ 0,8m, thấm hút tốt phù hợp với lau chùi, vệ sinh hàng hóa, vật tư
15Băng dính trắng, Việt Nam123CuộnCuộn tròn đường kính 50mm; bề mặt dính chắc chắn, bền
16Băng dính 2 mặt, Việt Nam100CuộnMàu trắng sữa – Thành phần keo: Acrylic – Màng keo: Tissue – Độ dày: 0.15 mm – Chịu nhiệt tới 150 độ C - Kích thước: 20mm x 50m
17Băng dính xanh, Việt Nam22CuộnCuộn 6 cái, chất dính làm từ cao su tự nhiên, kích thước 70mm; thường dùng dán gáy sách vở
18Băng dính vải cách điện, Việt Nam37CuộnBăng dính màu đen, khổ 30mm, tác dụng cách điện
19Bông bảo quản, Việt Nam14KgĐóng túi tròn, bọc giấy trắng 1kg/túi, sợi bông tự nhiên mềm mại dùng để bảo quản lau chùi trang bị
20Cồn công nghiệp, Việt Nam35,5LítCồn công nghiệp 90 độ, dùng vệ sinh, tẩy rửa và sát trùng
21Găng tay sợi bảo hộ, Việt Nam200ĐôiChất liệu sợi HPPE (400D), Polyamide, Spandex; Chất liệu phủ bóng lòng bàn tay: Silicon Free PU
22Khẩu trang vải, Việt Nam668CáiBằng vải, 2 lớp; ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh lây qua đường hô hấp
23Khẩu trang hoạt tính, Việt Nam530CáiHai lớp vải, giữa có lớp than hoạt tính; ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh lây qua đường hô hấp
24Keo dính, LD Việt Nam Thái Lan, tương đương68HộpTrọng lượng: 100ml; đàn hồi cao, phù hợp với vật liệu xốp và nhẹ
25Keo dính, Việt Nam, tương đương63HộpKhối lượng: 100g; thành phần chủ yếu như: Methylene Chloride, Ethyl Acetate và Toluene; dùng để dán trên nhiều bề mặt vật liệu khác nhau như vải, gỗ, sắt, kim loại
26Xà phòng bột, Việt Nam200KgBột tẩy rửa đóng gói 5kg/gói; tẩy rửa các vết bẩn, vết dầu mỡ, diệt vi khuẩn
27Ê te công nghiệp, Việt Nam21LítĐóng can 20l; chất lỏng trong suốt, không màu, mùi đặc trưng, khó tan trong nước; tẩy rửa, làm sạch các bề mặt các thiết bị điện
28Túi ni lông màu trắng, Việt Nam150KgKích thước: 80x100; chất liệu nhựa PE; độ bền cao, chống thấm; đóng gói, lưu trữ đồ
29Màng PE, Việt Nam, tương đương70KgNhựa trắng, cuộn tròn, màng mỏng; đóng gói bảo vệ, bảo quản sản phẩm
30Dung môi pha sơn, Việt Nam25KgĐóng can 5l; công dụng tạo ra một hỗn hợp mới có độ nhớt thấp hơn, giúp dễ thi công, tạo màng sơn mỏng đẹp theo ý muốn đồng thời còn giúp tiết kiệm lượng sơn cần thiết
31Hộp xịt chống gỉ và bôi trơn, Việt Nam20HộpHộp xịt 450gr bằng nhôm, chống ăn mòn, rỉ sét
32Bìa các tông, Việt Nam41m2Chất liệu giấy bìa, kích thước 0,5-2mm; đóng gói hàng hóa phục vụ vận chuyển hoặc lưu trữ
33Tấm amiăng, Việt Nam, tương đương17m2Bìa amiang chịu nhiệt, cách điện làm bằng chất liệu amiăng; tác dụng cách nhiệt, cách âm
34Sợi amiăng, Việt Nam, tương đương8KgTạo thành từ sợi dệt Amiăng, màu trắng dạng tròn xoắn; cách điện cho hệ thống dây điện và trong cách nhiệt xây dựng
35Sơn cách điện, LD Việt Nam-Mỹ, tương đương10HộpHộp xịt bằng nhôm màu trắng, trọng lượng 500ml
36Sơn chống rỉ bóng, Việt Nam, tương đương350KgHộp sắt màu nâu đỏ, khối lượng 10kg/hộp
37Sơn màu xanh quân sự, Việt Nam, tương đương350KgHộp sắt sơn màu xanh quân sự, khối lượng 10kg/hộp
38Sơn màu đen bóng, Việt Nam, tương đương150KgHộp sắt sơn màu đen, khối lượng 10kg/hộp
39Sơn màu nhũ đồng, Việt Nam, tương đương50HộpHộp sắt sơn màu nhũ đồng, khối lượng 0,5kg/hộp
40Sơn màu trắng, Việt Nam, tương đương50KgHộp sắt sơn màu trắng, khối lượng 10kg/hộp
41Sơn màu nâu đỏ, Việt Nam, tương đương60KgHộp sắt sơn màu nâu đỏ, khối lượng 10kg/hộp
42Sơn màu đỏ, Việt Nam, tương đương30KgHộp sắt sơn màu đỏ, khối lượng 5kg/hộp
43Ma tít, Việt Nam21KgHộp sắt, nguyên chất Polyester Resin 100% và chất làm cứng Hardenner; làm phẳng, mịn bề mặt tường và tăng tính thẩm mỹ
44Dầu đánh bóng, Việt Nam10HộpDung dịch đánh bóng, chai nhựa 950ml; loại bỏ các vết trầy xước do hạt nhám và các hạt khác gây ra trên bề mặt kim loại
45Đầu cọ đánh bóng20CáiChất liệu tay cầm bằng đồng đường kính 8cm gắn máy khoan, một đầu gắn vải mút mềm đường kính 35cm dùng để đánh bóng các bề mặt kim loại
46Sút rửa xe, Việt Nam15KgDung dịch rửa xe, can nhựa 20l; dùng tẩy rửa làm sạch các bề mặt bị dính dầu và bụi bẩn
47Hợp chất trung hòa a xít sau tẩy rửa, Việt Nam12KgDạng bột màu trắng, tan trong nước, kiềm tính nhẹ, đóng gói 25kg
48Dung dịch tẩy cặn, Việt Nam12KgCan nhựa dung tích 25L; loại bỏ mảng bám, cặn lắng trong đường ống
49Đá mài, Việt Nam, tương đương15ViênĐá tròn phi 100; cấu tạo từ các chất kết dính và hạt mài; dùng để mài phá các bề mặt dụng cụ
50Đá cắt, Việt Nam, tương đương21ViênĐá tròn phi 100; dùng để cắt vật liệu thành những hình dạng và kích cỡ mong muốn
51Mỡ bôi trơn, Việt Nam, tương đương93KgLoại mỡ bôi trơn chịu cực áp đa dụng, được sản xuất từ dầu khoáng chất lượng cao và chất làm đặc xà phòng lithium, có độ bám dính tốt, dùng để bôi trơn các ổ lăn công nghiệp và vận tải đồng thời có tác dung chống gỉ
52Mỡ bảo quản, Việt Nam, tương đương110KgMỡ bảo quản các kim loại, máy móc, vật tư... có chứa phụ gia chống ăn mòn kim loại, phụ gia bám dính cao, chịu nhiệt độ, tạo lớp màng bảo vệ tốt, chống gỉ và chịu nước tốt
53Nhựa thông hàn, Việt Nam3KgNhựa thông là chất được tinh chế từ tinh dầu cây thông, có tác dụng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn do đó giúp thiếc hàn bám vào mối hàn mịn hơn
54Thiếc hàn, Việt Nam3KgChất liệu: thiếc, dạng cuộn màu bạc, khối lượng 1kg; tác dụng liên kết bề mặt các kim loại khác nhau
55Khí ga (hàn hơi), Việt Nam36KgBình sắt chứa khí gas để hàn xì giữ cố định, kiên cố các cấu trúc sắt thép
56Que hàn điện hồ quang, Việt Nam15KgĐường kính que hàn 3mm, trọng lượng 5kg; gây hồ quang và bổ sung kim loại cho mối hàn
57Thép tấm, Việt Nam, tương đương75KgThép hợp kim dày 1 ÷ 3 mm; ứng dụng phổ biến trong các lĩnh vực cơ khí, kết cấu công trình, sàn xe.
58Thép hình, Việt Nam, tương đương15KgThép hợp kim góc chữ L; tạo thành các cấu trúc thép vững chắc phục vụ mục đích xây dựng các công trình
59Bạt che đậy xe, Việt Nam, tương đương10BộBạt che xe chất liệu nhựa PVC đảm bảo độ bền cao, kích thước 7x10m; bảo vệ xe khỏi các tác nhân từ môi trường
60Dây thừng ni lông, Việt Nam100MétDây nilon bện dạng xoắn phi 20mm; dùng chủ yếu trong công việc yêu cầu chịu tải trọng cao, như kéo, thả, treo người hoặc vật nặng trong thời gian dài
61Vú mỡ, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương140CáiBằng thép rỗng, 1 đầu có ren, 1 đầu cắm cần bơm; cung cấp mỡ, giúp bảo dưỡng các phương tiện di chuyển và hệ thống máy móc
62Đai ốc, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương176CáiThép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M4; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực
63Đai ốc, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương180CáiThép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M6; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực
64Đai ốc, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương181CáiThép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M10; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực
65Đai ốc, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương165CáiThép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M12; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực
66Đai ốc, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương214CáiThép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M14; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực
67Đai ốc, Việt Nam, tương đương80CáiThép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M16; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực
68Đai ốc, Việt Nam, tương đương82CáiThép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M18; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực
69Đai ốc, Việt Nam, tương đương90CáiThép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M20; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực
70Đai ốc, Việt Nam, tương đương50CáiThép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M24; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực
71Vít, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương422CáiVít inox, đầu vít nhọn ren mịn, giác vặn 4 cạnh M3x6; giúp ghép nối, tháo lắp, hiệu chỉnh các chi tiết máy chặt chẽ, thuận tiện, nhanh chóng và đơn giản
72Vít, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương270CáiVít inox, đầu vít nhọn ren mịn, giác vặn 4 cạnh M4x14; giúp ghép nối, tháo lắp, hiệu chỉnh các chi tiết máy chặt chẽ, thuận tiện, nhanh chóng và đơn giản
73Vít, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương190CáiVít inox, đầu vít nhọn ren mịn, giác vặn 4 cạnh M5x10; giúp ghép nối, tháo lắp, hiệu chỉnh các chi tiết máy chặt chẽ, thuận tiện, nhanh chóng và đơn giản
74Vít, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương60CáiVít inox, đầu vít nhọn ren mịn, giác vặn 4 cạnh M6x14; giúp ghép nối, tháo lắp, hiệu chỉnh các chi tiết máy chặt chẽ, thuận tiện, nhanh chóng và đơn giản
75Dây thép mạ kẽm, Việt Nam9KgDây thép buộc có màu sáng trắng bóng, có độ dẻo dai và độ bền cao, đường kính Φ1÷1,5 mm; dùng gia cố các kết cấu
76Dây chì, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương8CáiDây chì mềm trọng lượng 2kg; dùng làm cầu chì bảo vệ thiết bị điện
77Dây chì, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương8CáiDây chì mềm trọng lượng 5kg; dùng làm cầu chì bảo vệ thiết bị điện
78Dây chì, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương8CáiDây chì mềm trọng lượng 150kg; dùng làm cầu chì bảo vệ thiết bị điện
79Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương18CáiSắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh
80Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương30CáiSắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh
81Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương30CáiSắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh
82Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương30CáiSắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh
83Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương43CáiSắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh
84Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương30CáiSắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh
85Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương15CáiSắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh
86Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương24CáiSắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh
87Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương111CáiSắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh
88Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương30CáiSắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh
89Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương20CáiSắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh
90Thùng đựng rác nắp kín Việt Nam72CáiThùng đựng rác bằng chất liệu nhựa HPDE có 2 bánh xe D: 200mm, trục thép đặc có nắp đậy kín, có 2 tay kéo Inox, KT: 65x80x110cm, dung tích 240L
91Thùng đựng rác Inox có khay Việt Nam72CáiThùng đựng rác bằng chất liệu Inox màu trắng, bên trên có khay đựng gạt tàn thuốc lá, cửa xả rác phía trước, thùng rác hình trụ tròn đường kính: 40x30x90cm,
92Bộ ấm chén trà sứ Việt Nam20Bộ Bộ ấm chén bằng chất liệu gốm sứ màu trắng, hoa văn màu sắc trang nhã, bền cứng không bị trầy tróc, không rạn nứt, chịu được nhiệt độ cao, được nung ở nhiệt độ 13800C, bình trà dung tích 0.9L có nắp, 06 tách trà dung tích 0.12L, 06 đĩa lót tách trà D: 13cm
93Bình thủy tinh đựng nước chịu nhiệt nắp Inox Việt Nam12Cái Bình chất liệu bằng thủy tinh chịu nhiệt cao cấp trong suốt, dung tích 1.85L, có nắp đậy bằng Inox 304
94Bộ cốc thủy tinh uống cà phê 6 cốc Việt Nam30BộBộ 6 cốc chất liệu thủy tinh cao cấp hình trụ tròn vân sóng dọc, chịu nhiệt độ cao, cốc cao 15cm, đường kính miệng cốc 11cm, đường kính đáy 9cm dung tích 205L 
95Cốc thủy tinh có quai LD Việt Nam Thái Lan, tương đương200CáiCốc uống bia cỡ lớn có quai, hình trụ tròn thẳng đứng được sản xuất bằng thủy tinh trong suốt chịu được nhiệt độ cao, đường kính miệng cốc 10cm, cao 15.5cm, trọng lượng 800gr, dung tích 600ml  
96Bình thủy giữ nhiệt Inox 2 lớp LD Việt NamThái Lan, tương đương30Cái Bình đựng nước bằng Inox cao cấp màu xám có 2 lớp giữ nhiệt tốt, trên có nắp đậy, bên hông bình có tay cầm, trọng lượng 940gr, KT: 31.5x21cm, dung tích: 2.5L
97Bộ dụng cụ chuyên dụng, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương5BộDụng cụ bằng kim loại cao cấp gồm 27 chi tiết; dụng cụ chuyên dụng để sửa chữa bánh xe và phanh
98Bộ ta rô ren 40 chi tiết, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương2BộCấu tạo từ thép siêu cứng; gồm 40 chi tiết; dùng tạo ren ngoài và trong cho các loại ống kim loại
99Bộ dụng cụ uốn ống, cắt ống sửa chữa điều hòa ô tô, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương2BộMáy sử dụng lực của trục và sức người, uốn thép dày 0.8mm - 2.0mm với góc uốn 180 độ
100Đèn khò khí ga, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương2CáiKích thước: 239 x 188 x 117mm, nhiệt độ đầu khò lên đến 900 độ C, trọng lượng 473g
101Bộ kiểm tra áp suất dầu động cơ và hộp số tự động, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương1BộBộ 16 chi tiết, chất liệu các bộ phận làm từ kim loại, trọng lượng 3,4kg; kiểm tra áp suất dàu động cơ xe và hộp số
102Dụng cụ kiểm tra độ chụm bánh xe, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương1BộPhạm vi kiểm tra: 900-1600mm, phạm vi đo: 10-0-10mm, độ chia nhỏ nhất: 0.2mm; dùng để kiểm tra độ ăn mòn của lốp xe, độ nhao lái của bánh xe và độ chụm bánh xe thủ công
103Bộ dụng cụ kiểm tra các chi tiết hộp số thủy cơ, LD Việt Nam Hàn Quốc tương đương1BộBộ 41 chi tiết gồm các đồng hồ đo điện áp cao và thấp, các bộ chuyển đổi với các hộp số thủy cơ và các đầu nối bổ sung vít được chế tạo đặc biệt để kết nối ở những vị trí khó tiếp cận hoặc yêu cầu góc 45 đến 90, thiết bị đo áp suất dầu thủy lực
104Giá treo chi tiết sơn chữ X, LD Việt Nam Hàn Quốc tương đương4CáiỐng kim loại, lớp bọt bảo vệ ống, tải trọng 230kg; hỗ trợ trên cửa ra vào, nắp ca-pô hoặc cản; có thể điều chỉnh độ cao
105Súng gõ rỉ khung vỏ bằng điện, LD Việt Nam Hàn Quốc tương đương2CáiChạy bằng điện 300w, kích thước: 229x516mm, sử dụng 15 kim đánh gỉ kích thước 3x180mm; huyên dùng để loại bỏ những phần bị rỉ sét trên bề mặt kim loại
106Bộ máy vặn vít dùng pin cộng bộ mũi khoan đa năng, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương4BộMáy vặn vít kết hợp khoan búa không dây dùng pin, máy vỏ nhựa cao cấp chịu lực và cách điện, tốc độ 1100 vòng/p, trang bị đèn led chiếu sáng, kích thước - Trọng lượng: Cao 21.3 cm-Ngang 12.2 cm-Nặng 1.9 kg, gồm có 105 mũi khoan kèm theo
107Bộ tuýp khẩu lục giác 32 chi tiết, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương2Bộ32 chi tiết chất liệu thép cao cấp không gỉ, kích thước hộp 375 x 270mm; chuyên dụng trong cơ khí,tháo lắp sửa chữa
108Máy mài góc cầm tay, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương2CáiMáy dùng pin sạc vỏ nhựa tổng hợp cao cấp, dùng để mài, chà, cắt các vật liệu gỗ và kim loại, đường kính đĩa: 180mm, sử dụng pin 18v, trọng lượng: 5,5kg, kích thước: 362x120x120mm; tốc độ không tải 8500 vòng/phút, ren trục bánh mài M14, có các phụ kiện đi kèm: Chài vặn 2 lỗ, tay nắm phụ, vành chắn bảo vệ, đai ốc hãm, bích lỏng, công tắc điều khiển 3 chế độ
109Máy đánh bóng, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương2CáiMáy có vỏ làm bằng chất liệu nhựa cao cấp chịu lực và cách điện tốt, dùng để chà nhám và đánh bóng bề mặt kim loại và gỗ, điện áp tiêu thụ: 1200w, đường kính đĩa: 180mm, trọng lượng 3kg; tốc độ không tải 3000 vòng/phút
110Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương2CáiLà thiết bị đo và kiểm tra điện chuyên dụng, máy có thể đo được dòng điện 10A, đo điện áp một chiều và xoay chiều lên tới 1000V, kích thước: 105x158x70mm, trọng lượng 600g;
111Thước cặp điện tử chống nước, LD Việt Nam Đức tương đương2CáiChất liệu thép không gỉ, trọng lượng 300g, chống dầu, chống bụi, chống nước, màn hình LCD, sử dụng pin lâu; dùng để đo kích thước như chiều dài, rộng của chi tiết hình trụ, vuông hay đo đường kính trong, đường kính ngoài, chiều sâu với độ chính xác tương đối cao
112Dưỡng đo góc, LD Việt Nam Trung Quốc tương đương2CáiGồm 22 lá khoảng đo góc 1-45 độ, chất liệu thép; dùng đo khung tròn, bán kính lồi, lõm, các góc cạnh bo tròn trong ngành cơ khí chế tạo
113Đồng hồ đo lỗ, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương2CáiGồm 11 đầu đo có kích thước khác nhau, 4 vòng đệm, thanh nối 50mm, dải đo 50-150mm, chiều sâu 150mm; được sử dụng để đo đường kính trong của các chi tiết cùng với độ chính xác cao
114Đồng hồ so kiểu cơ, LD Việt Nam Hàn Quốc tương đương2CáiDải đo : 0-30mm(1mm), độ phân giải : 0.01mm, độ chính xác : ± 0.025mm; dùng để so sánh vị trí về độ song son, độ vuông góc, độ côn, độ đảo, độ lệch
115Lò xo guốc phanh, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương78CáiThiết kế lò xò bằng thép không gỉ, độ đàn hồi cao
116Lò xo ép tấm ma sát cơ cấu nối giảm giật, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương16CáiKích thước 120x12x1.5mm, thiết kế lò xo thép không gỉ, độ đàn hồi cao
117Chốt chẻ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương240CáiBằng thép, kích thước 1,3 x 12; giúp giữ các sản phẩm như bu lông, các giá đỡ, kết cấu, các công trình không bị văng ra ngoài do rung động trong khi làm việc.
118Chốt chẻ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương460CáiBằng thép, kích thước 1,5 x 12; giúp giữ các sản phẩm như bu lông, các giá đỡ, kết cấu, các công trình không bị văng ra ngoài do rung động trong khi làm việc.
119Chốt chẻ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương90CáiBằng thép, kích thước 2 x 16; giúp giữ các sản phẩm như bu lông, các giá đỡ, kết cấu, các công trình không bị văng ra ngoài do rung động trong khi làm việc.
120Chốt chẻ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương126CáiBằng thép, kích thước 2 x 20; giúp giữ các sản phẩm như bu lông, các giá đỡ, kết cấu, các công trình không bị văng ra ngoài do rung động trong khi làm việc.
121Vòng đệm, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương90CáiVòng kim loại mạ 19mm; là chi tiết trung gian của các đai ốc và vị trí mối nối ghép vào bu lông
122Vòng đệm, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương76CáiVòng kim loại mạ 20mm; là chi tiết trung gian của các đai ốc và vị trí mối nối ghép vào bu lông
123Vòng đệm, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương138CáiVòng kim loại mạ 55mm; là chi tiết trung gian của các đai ốc và vị trí mối nối ghép vào bu lông
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.046E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.132.400.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->