Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm sơn, bạt che đậy, bộ dụng cụ sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761459-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 21:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 2 - Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm sơn, bạt che đậy, bộ dụng cụ sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721288 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 21:44:00 đến ngày 2022-07-29 21:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,015,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,232,035 VNĐ ((Mười lăm triệu hai trăm ba mươi hai nghìn ba mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.046E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.132.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm sơn, bạt che đậy, bộ dụng cụ sửa chữa Gói thầu số 01: Mua sắm sơn, bạt che đậy, bộ dụng cụ sửa chữa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Tiểu đoàn 2) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.232.035 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tiểu đoàn trưởng Tiểu đoàn 2, Phú Mãn, Quốc Oai, Hà Nội; Sđt: 0988025083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai Hà Nội. Điện thoại: 0987251768 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tiểu đoàn 2, Phú Mãn, Quốc Oai Hà Nội. Điện thoại: 0948171191 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giẻ lau, Việt Nam | 500 | Kg | Chất liệu cotton, mềm dùng lau chùi sạch các loại máy móc, thiết bị bám dầu mỡ | ||
| 2 | Giấy tráng nến, Việt Nam | 678 | Kg | Giấy cuộn, 1 mặt tráng nến, bọc bảo quản các linh kiện phụ tùng máy móc tránh bào mòn, rỉ sét | ||
| 3 | Giấy ráp mịn, Việt Nam | 298 | Tờ | Giấy vải mềm một mặt nhám cát dùng để mài nhẵn và làm sạch các bề mặt sản phẩm, độ nhám P= 180, đóng gói 100 tờ /tập | ||
| 4 | Giấy ráp số 0, Việt Nam | 19 | Tờ | Giấy vải mềm một mặt nhám cát dùng để mài nhẵn và làm sạch các bề mặt sản phẩm, độ nhám P= 120, kích thước 28x22cm | ||
| 5 | Giấy ráp số 1, Việt Nam | 20 | Tờ | Giấy vải mềm một mặt nhám cát dùng để mài nhẵn và làm sạch các bề mặt sản phẩm, độ nhám P= 100, kích thước 28x22cm | ||
| 6 | Giấy ráp thô, LD Việt Nam Trung Quốc, tương đương | 320 | Tờ | Giấy vải mềm một mặt nhám cát dùng để mài nhẵn và làm sạch các bề mặt sản phẩm, độ nhám P= 240, kích thước 230x280cm | ||
| 7 | Dây buộc ni lông, Việt Nam | 60 | Cuộn | Dây được sản xuất bằng chất liệu nhựa PP, dây mềm, đóng gói 1kg/cuộn, dùng để buộc các loại hàng hóa | ||
| 8 | Ống nhựa dẫn nước lưới dẻo màu xanh, LD Việt Úc, tương đương | 120 | m | Ống nhựa dẻo, phi 14, ống lưới được tạo thành bởi 2 lớp nhựa PVC và 1 lớp chỉ Polyester | ||
| 9 | Chổi chít, Việt Nam | 100 | Cái | Chổi chít cán nhựa dài, quét dọn bụi bản, rác thải | ||
| 10 | Chổi lông bảo quản, Việt Nam | 107 | Cái | Chổi lông đa năng, cán nhựa, vệ sinh, lau chui các bề mặt hoạc góc cạnh dính bụi | ||
| 11 | Chổi quét sơn cán gỗ, Việt Nam | 180 | Cái | Cán bằng gỗ, đầu quét sơn bằng sợi lông, cán dài 30cm | ||
| 12 | Bàn chải đánh gỉ sét sợi đồng cán gỗ, Việt Nam | 200 | Cái | Cán bằng gỗ, đầu đánh rỉ sét bằng sợi đồng, dài 30cm | ||
| 13 | Bàn chải sắt cán gỗ, Việt Nam | 99 | Cái | Cán bằng gỗ, đầu đánh rỉ sét bằng sợi thép | ||
| 14 | Vải mộc, Việt Nam | 910 | m | Vải cotton thô khổ 0,8m, thấm hút tốt phù hợp với lau chùi, vệ sinh hàng hóa, vật tư | ||
| 15 | Băng dính trắng, Việt Nam | 123 | Cuộn | Cuộn tròn đường kính 50mm; bề mặt dính chắc chắn, bền | ||
| 16 | Băng dính 2 mặt, Việt Nam | 100 | Cuộn | Màu trắng sữa – Thành phần keo: Acrylic – Màng keo: Tissue – Độ dày: 0.15 mm – Chịu nhiệt tới 150 độ C - Kích thước: 20mm x 50m | ||
| 17 | Băng dính xanh, Việt Nam | 22 | Cuộn | Cuộn 6 cái, chất dính làm từ cao su tự nhiên, kích thước 70mm; thường dùng dán gáy sách vở | ||
| 18 | Băng dính vải cách điện, Việt Nam | 37 | Cuộn | Băng dính màu đen, khổ 30mm, tác dụng cách điện | ||
| 19 | Bông bảo quản, Việt Nam | 14 | Kg | Đóng túi tròn, bọc giấy trắng 1kg/túi, sợi bông tự nhiên mềm mại dùng để bảo quản lau chùi trang bị | ||
| 20 | Cồn công nghiệp, Việt Nam | 35,5 | Lít | Cồn công nghiệp 90 độ, dùng vệ sinh, tẩy rửa và sát trùng | ||
| 21 | Găng tay sợi bảo hộ, Việt Nam | 200 | Đôi | Chất liệu sợi HPPE (400D), Polyamide, Spandex; Chất liệu phủ bóng lòng bàn tay: Silicon Free PU | ||
| 22 | Khẩu trang vải, Việt Nam | 668 | Cái | Bằng vải, 2 lớp; ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh lây qua đường hô hấp | ||
| 23 | Khẩu trang hoạt tính, Việt Nam | 530 | Cái | Hai lớp vải, giữa có lớp than hoạt tính; ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh lây qua đường hô hấp | ||
| 24 | Keo dính, LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 68 | Hộp | Trọng lượng: 100ml; đàn hồi cao, phù hợp với vật liệu xốp và nhẹ | ||
| 25 | Keo dính, Việt Nam, tương đương | 63 | Hộp | Khối lượng: 100g; thành phần chủ yếu như: Methylene Chloride, Ethyl Acetate và Toluene; dùng để dán trên nhiều bề mặt vật liệu khác nhau như vải, gỗ, sắt, kim loại | ||
| 26 | Xà phòng bột, Việt Nam | 200 | Kg | Bột tẩy rửa đóng gói 5kg/gói; tẩy rửa các vết bẩn, vết dầu mỡ, diệt vi khuẩn | ||
| 27 | Ê te công nghiệp, Việt Nam | 21 | Lít | Đóng can 20l; chất lỏng trong suốt, không màu, mùi đặc trưng, khó tan trong nước; tẩy rửa, làm sạch các bề mặt các thiết bị điện | ||
| 28 | Túi ni lông màu trắng, Việt Nam | 150 | Kg | Kích thước: 80x100; chất liệu nhựa PE; độ bền cao, chống thấm; đóng gói, lưu trữ đồ | ||
| 29 | Màng PE, Việt Nam, tương đương | 70 | Kg | Nhựa trắng, cuộn tròn, màng mỏng; đóng gói bảo vệ, bảo quản sản phẩm | ||
| 30 | Dung môi pha sơn, Việt Nam | 25 | Kg | Đóng can 5l; công dụng tạo ra một hỗn hợp mới có độ nhớt thấp hơn, giúp dễ thi công, tạo màng sơn mỏng đẹp theo ý muốn đồng thời còn giúp tiết kiệm lượng sơn cần thiết | ||
| 31 | Hộp xịt chống gỉ và bôi trơn, Việt Nam | 20 | Hộp | Hộp xịt 450gr bằng nhôm, chống ăn mòn, rỉ sét | ||
| 32 | Bìa các tông, Việt Nam | 41 | m2 | Chất liệu giấy bìa, kích thước 0,5-2mm; đóng gói hàng hóa phục vụ vận chuyển hoặc lưu trữ | ||
| 33 | Tấm amiăng, Việt Nam, tương đương | 17 | m2 | Bìa amiang chịu nhiệt, cách điện làm bằng chất liệu amiăng; tác dụng cách nhiệt, cách âm | ||
| 34 | Sợi amiăng, Việt Nam, tương đương | 8 | Kg | Tạo thành từ sợi dệt Amiăng, màu trắng dạng tròn xoắn; cách điện cho hệ thống dây điện và trong cách nhiệt xây dựng | ||
| 35 | Sơn cách điện, LD Việt Nam-Mỹ, tương đương | 10 | Hộp | Hộp xịt bằng nhôm màu trắng, trọng lượng 500ml | ||
| 36 | Sơn chống rỉ bóng, Việt Nam, tương đương | 350 | Kg | Hộp sắt màu nâu đỏ, khối lượng 10kg/hộp | ||
| 37 | Sơn màu xanh quân sự, Việt Nam, tương đương | 350 | Kg | Hộp sắt sơn màu xanh quân sự, khối lượng 10kg/hộp | ||
| 38 | Sơn màu đen bóng, Việt Nam, tương đương | 150 | Kg | Hộp sắt sơn màu đen, khối lượng 10kg/hộp | ||
| 39 | Sơn màu nhũ đồng, Việt Nam, tương đương | 50 | Hộp | Hộp sắt sơn màu nhũ đồng, khối lượng 0,5kg/hộp | ||
| 40 | Sơn màu trắng, Việt Nam, tương đương | 50 | Kg | Hộp sắt sơn màu trắng, khối lượng 10kg/hộp | ||
| 41 | Sơn màu nâu đỏ, Việt Nam, tương đương | 60 | Kg | Hộp sắt sơn màu nâu đỏ, khối lượng 10kg/hộp | ||
| 42 | Sơn màu đỏ, Việt Nam, tương đương | 30 | Kg | Hộp sắt sơn màu đỏ, khối lượng 5kg/hộp | ||
| 43 | Ma tít, Việt Nam | 21 | Kg | Hộp sắt, nguyên chất Polyester Resin 100% và chất làm cứng Hardenner; làm phẳng, mịn bề mặt tường và tăng tính thẩm mỹ | ||
| 44 | Dầu đánh bóng, Việt Nam | 10 | Hộp | Dung dịch đánh bóng, chai nhựa 950ml; loại bỏ các vết trầy xước do hạt nhám và các hạt khác gây ra trên bề mặt kim loại | ||
| 45 | Đầu cọ đánh bóng | 20 | Cái | Chất liệu tay cầm bằng đồng đường kính 8cm gắn máy khoan, một đầu gắn vải mút mềm đường kính 35cm dùng để đánh bóng các bề mặt kim loại | ||
| 46 | Sút rửa xe, Việt Nam | 15 | Kg | Dung dịch rửa xe, can nhựa 20l; dùng tẩy rửa làm sạch các bề mặt bị dính dầu và bụi bẩn | ||
| 47 | Hợp chất trung hòa a xít sau tẩy rửa, Việt Nam | 12 | Kg | Dạng bột màu trắng, tan trong nước, kiềm tính nhẹ, đóng gói 25kg | ||
| 48 | Dung dịch tẩy cặn, Việt Nam | 12 | Kg | Can nhựa dung tích 25L; loại bỏ mảng bám, cặn lắng trong đường ống | ||
| 49 | Đá mài, Việt Nam, tương đương | 15 | Viên | Đá tròn phi 100; cấu tạo từ các chất kết dính và hạt mài; dùng để mài phá các bề mặt dụng cụ | ||
| 50 | Đá cắt, Việt Nam, tương đương | 21 | Viên | Đá tròn phi 100; dùng để cắt vật liệu thành những hình dạng và kích cỡ mong muốn | ||
| 51 | Mỡ bôi trơn, Việt Nam, tương đương | 93 | Kg | Loại mỡ bôi trơn chịu cực áp đa dụng, được sản xuất từ dầu khoáng chất lượng cao và chất làm đặc xà phòng lithium, có độ bám dính tốt, dùng để bôi trơn các ổ lăn công nghiệp và vận tải đồng thời có tác dung chống gỉ | ||
| 52 | Mỡ bảo quản, Việt Nam, tương đương | 110 | Kg | Mỡ bảo quản các kim loại, máy móc, vật tư... có chứa phụ gia chống ăn mòn kim loại, phụ gia bám dính cao, chịu nhiệt độ, tạo lớp màng bảo vệ tốt, chống gỉ và chịu nước tốt | ||
| 53 | Nhựa thông hàn, Việt Nam | 3 | Kg | Nhựa thông là chất được tinh chế từ tinh dầu cây thông, có tác dụng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn do đó giúp thiếc hàn bám vào mối hàn mịn hơn | ||
| 54 | Thiếc hàn, Việt Nam | 3 | Kg | Chất liệu: thiếc, dạng cuộn màu bạc, khối lượng 1kg; tác dụng liên kết bề mặt các kim loại khác nhau | ||
| 55 | Khí ga (hàn hơi), Việt Nam | 36 | Kg | Bình sắt chứa khí gas để hàn xì giữ cố định, kiên cố các cấu trúc sắt thép | ||
| 56 | Que hàn điện hồ quang, Việt Nam | 15 | Kg | Đường kính que hàn 3mm, trọng lượng 5kg; gây hồ quang và bổ sung kim loại cho mối hàn | ||
| 57 | Thép tấm, Việt Nam, tương đương | 75 | Kg | Thép hợp kim dày 1 ÷ 3 mm; ứng dụng phổ biến trong các lĩnh vực cơ khí, kết cấu công trình, sàn xe. | ||
| 58 | Thép hình, Việt Nam, tương đương | 15 | Kg | Thép hợp kim góc chữ L; tạo thành các cấu trúc thép vững chắc phục vụ mục đích xây dựng các công trình | ||
| 59 | Bạt che đậy xe, Việt Nam, tương đương | 10 | Bộ | Bạt che xe chất liệu nhựa PVC đảm bảo độ bền cao, kích thước 7x10m; bảo vệ xe khỏi các tác nhân từ môi trường | ||
| 60 | Dây thừng ni lông, Việt Nam | 100 | Mét | Dây nilon bện dạng xoắn phi 20mm; dùng chủ yếu trong công việc yêu cầu chịu tải trọng cao, như kéo, thả, treo người hoặc vật nặng trong thời gian dài | ||
| 61 | Vú mỡ, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 140 | Cái | Bằng thép rỗng, 1 đầu có ren, 1 đầu cắm cần bơm; cung cấp mỡ, giúp bảo dưỡng các phương tiện di chuyển và hệ thống máy móc | ||
| 62 | Đai ốc, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 176 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M4; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực | ||
| 63 | Đai ốc, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 180 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M6; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực | ||
| 64 | Đai ốc, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 181 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M10; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực | ||
| 65 | Đai ốc, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 165 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M12; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực | ||
| 66 | Đai ốc, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 214 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M14; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực | ||
| 67 | Đai ốc, Việt Nam, tương đương | 80 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M16; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực | ||
| 68 | Đai ốc, Việt Nam, tương đương | 82 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M18; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực | ||
| 69 | Đai ốc, Việt Nam, tương đương | 90 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M20; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực | ||
| 70 | Đai ốc, Việt Nam, tương đương | 50 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M24; giúp giữ chặt bulong trong các mối nối ghép, tăng khả năng chịu lực | ||
| 71 | Vít, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 422 | Cái | Vít inox, đầu vít nhọn ren mịn, giác vặn 4 cạnh M3x6; giúp ghép nối, tháo lắp, hiệu chỉnh các chi tiết máy chặt chẽ, thuận tiện, nhanh chóng và đơn giản | ||
| 72 | Vít, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 270 | Cái | Vít inox, đầu vít nhọn ren mịn, giác vặn 4 cạnh M4x14; giúp ghép nối, tháo lắp, hiệu chỉnh các chi tiết máy chặt chẽ, thuận tiện, nhanh chóng và đơn giản | ||
| 73 | Vít, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 190 | Cái | Vít inox, đầu vít nhọn ren mịn, giác vặn 4 cạnh M5x10; giúp ghép nối, tháo lắp, hiệu chỉnh các chi tiết máy chặt chẽ, thuận tiện, nhanh chóng và đơn giản | ||
| 74 | Vít, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 60 | Cái | Vít inox, đầu vít nhọn ren mịn, giác vặn 4 cạnh M6x14; giúp ghép nối, tháo lắp, hiệu chỉnh các chi tiết máy chặt chẽ, thuận tiện, nhanh chóng và đơn giản | ||
| 75 | Dây thép mạ kẽm, Việt Nam | 9 | Kg | Dây thép buộc có màu sáng trắng bóng, có độ dẻo dai và độ bền cao, đường kính Φ1÷1,5 mm; dùng gia cố các kết cấu | ||
| 76 | Dây chì, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 8 | Cái | Dây chì mềm trọng lượng 2kg; dùng làm cầu chì bảo vệ thiết bị điện | ||
| 77 | Dây chì, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 8 | Cái | Dây chì mềm trọng lượng 5kg; dùng làm cầu chì bảo vệ thiết bị điện | ||
| 78 | Dây chì, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 8 | Cái | Dây chì mềm trọng lượng 150kg; dùng làm cầu chì bảo vệ thiết bị điện | ||
| 79 | Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 18 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh | ||
| 80 | Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 30 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh | ||
| 81 | Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 30 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh | ||
| 82 | Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 30 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh | ||
| 83 | Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 43 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh | ||
| 84 | Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 30 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh | ||
| 85 | Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 15 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh | ||
| 86 | Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 24 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh | ||
| 87 | Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 111 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh | ||
| 88 | Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 30 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh | ||
| 89 | Bu lông, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 20 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có giác vặn, đầu bu lông được tiện ren; lắp ráp, ghép nối, liên kết các chi tiết rời rạc thành một hệ thống khối, khung giàn hoàn chỉnh | ||
| 90 | Thùng đựng rác nắp kín Việt Nam | 72 | Cái | Thùng đựng rác bằng chất liệu nhựa HPDE có 2 bánh xe D: 200mm, trục thép đặc có nắp đậy kín, có 2 tay kéo Inox, KT: 65x80x110cm, dung tích 240L | ||
| 91 | Thùng đựng rác Inox có khay Việt Nam | 72 | Cái | Thùng đựng rác bằng chất liệu Inox màu trắng, bên trên có khay đựng gạt tàn thuốc lá, cửa xả rác phía trước, thùng rác hình trụ tròn đường kính: 40x30x90cm, | ||
| 92 | Bộ ấm chén trà sứ Việt Nam | 20 | Bộ | Bộ ấm chén bằng chất liệu gốm sứ màu trắng, hoa văn màu sắc trang nhã, bền cứng không bị trầy tróc, không rạn nứt, chịu được nhiệt độ cao, được nung ở nhiệt độ 13800C, bình trà dung tích 0.9L có nắp, 06 tách trà dung tích 0.12L, 06 đĩa lót tách trà D: 13cm | ||
| 93 | Bình thủy tinh đựng nước chịu nhiệt nắp Inox Việt Nam | 12 | Cái | Bình chất liệu bằng thủy tinh chịu nhiệt cao cấp trong suốt, dung tích 1.85L, có nắp đậy bằng Inox 304 | ||
| 94 | Bộ cốc thủy tinh uống cà phê 6 cốc Việt Nam | 30 | Bộ | Bộ 6 cốc chất liệu thủy tinh cao cấp hình trụ tròn vân sóng dọc, chịu nhiệt độ cao, cốc cao 15cm, đường kính miệng cốc 11cm, đường kính đáy 9cm dung tích 205L | ||
| 95 | Cốc thủy tinh có quai LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 200 | Cái | Cốc uống bia cỡ lớn có quai, hình trụ tròn thẳng đứng được sản xuất bằng thủy tinh trong suốt chịu được nhiệt độ cao, đường kính miệng cốc 10cm, cao 15.5cm, trọng lượng 800gr, dung tích 600ml | ||
| 96 | Bình thủy giữ nhiệt Inox 2 lớp LD Việt NamThái Lan, tương đương | 30 | Cái | Bình đựng nước bằng Inox cao cấp màu xám có 2 lớp giữ nhiệt tốt, trên có nắp đậy, bên hông bình có tay cầm, trọng lượng 940gr, KT: 31.5x21cm, dung tích: 2.5L | ||
| 97 | Bộ dụng cụ chuyên dụng, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 5 | Bộ | Dụng cụ bằng kim loại cao cấp gồm 27 chi tiết; dụng cụ chuyên dụng để sửa chữa bánh xe và phanh | ||
| 98 | Bộ ta rô ren 40 chi tiết, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 2 | Bộ | Cấu tạo từ thép siêu cứng; gồm 40 chi tiết; dùng tạo ren ngoài và trong cho các loại ống kim loại | ||
| 99 | Bộ dụng cụ uốn ống, cắt ống sửa chữa điều hòa ô tô, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 2 | Bộ | Máy sử dụng lực của trục và sức người, uốn thép dày 0.8mm - 2.0mm với góc uốn 180 độ | ||
| 100 | Đèn khò khí ga, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 2 | Cái | Kích thước: 239 x 188 x 117mm, nhiệt độ đầu khò lên đến 900 độ C, trọng lượng 473g | ||
| 101 | Bộ kiểm tra áp suất dầu động cơ và hộp số tự động, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 1 | Bộ | Bộ 16 chi tiết, chất liệu các bộ phận làm từ kim loại, trọng lượng 3,4kg; kiểm tra áp suất dàu động cơ xe và hộp số | ||
| 102 | Dụng cụ kiểm tra độ chụm bánh xe, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 1 | Bộ | Phạm vi kiểm tra: 900-1600mm, phạm vi đo: 10-0-10mm, độ chia nhỏ nhất: 0.2mm; dùng để kiểm tra độ ăn mòn của lốp xe, độ nhao lái của bánh xe và độ chụm bánh xe thủ công | ||
| 103 | Bộ dụng cụ kiểm tra các chi tiết hộp số thủy cơ, LD Việt Nam Hàn Quốc tương đương | 1 | Bộ | Bộ 41 chi tiết gồm các đồng hồ đo điện áp cao và thấp, các bộ chuyển đổi với các hộp số thủy cơ và các đầu nối bổ sung vít được chế tạo đặc biệt để kết nối ở những vị trí khó tiếp cận hoặc yêu cầu góc 45 đến 90, thiết bị đo áp suất dầu thủy lực | ||
| 104 | Giá treo chi tiết sơn chữ X, LD Việt Nam Hàn Quốc tương đương | 4 | Cái | Ống kim loại, lớp bọt bảo vệ ống, tải trọng 230kg; hỗ trợ trên cửa ra vào, nắp ca-pô hoặc cản; có thể điều chỉnh độ cao | ||
| 105 | Súng gõ rỉ khung vỏ bằng điện, LD Việt Nam Hàn Quốc tương đương | 2 | Cái | Chạy bằng điện 300w, kích thước: 229x516mm, sử dụng 15 kim đánh gỉ kích thước 3x180mm; huyên dùng để loại bỏ những phần bị rỉ sét trên bề mặt kim loại | ||
| 106 | Bộ máy vặn vít dùng pin cộng bộ mũi khoan đa năng, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 4 | Bộ | Máy vặn vít kết hợp khoan búa không dây dùng pin, máy vỏ nhựa cao cấp chịu lực và cách điện, tốc độ 1100 vòng/p, trang bị đèn led chiếu sáng, kích thước - Trọng lượng: Cao 21.3 cm-Ngang 12.2 cm-Nặng 1.9 kg, gồm có 105 mũi khoan kèm theo | ||
| 107 | Bộ tuýp khẩu lục giác 32 chi tiết, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 2 | Bộ | 32 chi tiết chất liệu thép cao cấp không gỉ, kích thước hộp 375 x 270mm; chuyên dụng trong cơ khí,tháo lắp sửa chữa | ||
| 108 | Máy mài góc cầm tay, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 2 | Cái | Máy dùng pin sạc vỏ nhựa tổng hợp cao cấp, dùng để mài, chà, cắt các vật liệu gỗ và kim loại, đường kính đĩa: 180mm, sử dụng pin 18v, trọng lượng: 5,5kg, kích thước: 362x120x120mm; tốc độ không tải 8500 vòng/phút, ren trục bánh mài M14, có các phụ kiện đi kèm: Chài vặn 2 lỗ, tay nắm phụ, vành chắn bảo vệ, đai ốc hãm, bích lỏng, công tắc điều khiển 3 chế độ | ||
| 109 | Máy đánh bóng, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 2 | Cái | Máy có vỏ làm bằng chất liệu nhựa cao cấp chịu lực và cách điện tốt, dùng để chà nhám và đánh bóng bề mặt kim loại và gỗ, điện áp tiêu thụ: 1200w, đường kính đĩa: 180mm, trọng lượng 3kg; tốc độ không tải 3000 vòng/phút | ||
| 110 | Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 2 | Cái | Là thiết bị đo và kiểm tra điện chuyên dụng, máy có thể đo được dòng điện 10A, đo điện áp một chiều và xoay chiều lên tới 1000V, kích thước: 105x158x70mm, trọng lượng 600g; | ||
| 111 | Thước cặp điện tử chống nước, LD Việt Nam Đức tương đương | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, trọng lượng 300g, chống dầu, chống bụi, chống nước, màn hình LCD, sử dụng pin lâu; dùng để đo kích thước như chiều dài, rộng của chi tiết hình trụ, vuông hay đo đường kính trong, đường kính ngoài, chiều sâu với độ chính xác tương đối cao | ||
| 112 | Dưỡng đo góc, LD Việt Nam Trung Quốc tương đương | 2 | Cái | Gồm 22 lá khoảng đo góc 1-45 độ, chất liệu thép; dùng đo khung tròn, bán kính lồi, lõm, các góc cạnh bo tròn trong ngành cơ khí chế tạo | ||
| 113 | Đồng hồ đo lỗ, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 2 | Cái | Gồm 11 đầu đo có kích thước khác nhau, 4 vòng đệm, thanh nối 50mm, dải đo 50-150mm, chiều sâu 150mm; được sử dụng để đo đường kính trong của các chi tiết cùng với độ chính xác cao | ||
| 114 | Đồng hồ so kiểu cơ, LD Việt Nam Hàn Quốc tương đương | 2 | Cái | Dải đo : 0-30mm(1mm), độ phân giải : 0.01mm, độ chính xác : ± 0.025mm; dùng để so sánh vị trí về độ song son, độ vuông góc, độ côn, độ đảo, độ lệch | ||
| 115 | Lò xo guốc phanh, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 78 | Cái | Thiết kế lò xò bằng thép không gỉ, độ đàn hồi cao | ||
| 116 | Lò xo ép tấm ma sát cơ cấu nối giảm giật, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 16 | Cái | Kích thước 120x12x1.5mm, thiết kế lò xo thép không gỉ, độ đàn hồi cao | ||
| 117 | Chốt chẻ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 240 | Cái | Bằng thép, kích thước 1,3 x 12; giúp giữ các sản phẩm như bu lông, các giá đỡ, kết cấu, các công trình không bị văng ra ngoài do rung động trong khi làm việc. | ||
| 118 | Chốt chẻ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 460 | Cái | Bằng thép, kích thước 1,5 x 12; giúp giữ các sản phẩm như bu lông, các giá đỡ, kết cấu, các công trình không bị văng ra ngoài do rung động trong khi làm việc. | ||
| 119 | Chốt chẻ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 90 | Cái | Bằng thép, kích thước 2 x 16; giúp giữ các sản phẩm như bu lông, các giá đỡ, kết cấu, các công trình không bị văng ra ngoài do rung động trong khi làm việc. | ||
| 120 | Chốt chẻ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 126 | Cái | Bằng thép, kích thước 2 x 20; giúp giữ các sản phẩm như bu lông, các giá đỡ, kết cấu, các công trình không bị văng ra ngoài do rung động trong khi làm việc. | ||
| 121 | Vòng đệm, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 90 | Cái | Vòng kim loại mạ 19mm; là chi tiết trung gian của các đai ốc và vị trí mối nối ghép vào bu lông | ||
| 122 | Vòng đệm, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 76 | Cái | Vòng kim loại mạ 20mm; là chi tiết trung gian của các đai ốc và vị trí mối nối ghép vào bu lông | ||
| 123 | Vòng đệm, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 138 | Cái | Vòng kim loại mạ 55mm; là chi tiết trung gian của các đai ốc và vị trí mối nối ghép vào bu lông |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.046E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.132.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi