Gói thầu: Mua sắm hệ thống xếp hàng tự động cho trụ sở chi nhánh và các phòng giao dịch trực thuộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783523-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Cần Thơ
Tên gói thầu Mua sắm hệ thống xếp hàng tự động cho trụ sở chi nhánh và các phòng giao dịch trực thuộc
Số hiệu KHLCNT 20220776960
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí HĐKD của Chi nhánh VCB Cần Thơ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 19:15:00 đến ngày 2022-08-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,800,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58237E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.206.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống xếp hàng tự động tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 1.206.000.000 đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:• Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.Hoặc2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng,Hoặc3/ Hoá đơn VAT.Hoặc4/ Danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng.• Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện, hoá đơn VAT đã xuất.3/ Danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư (tất cả các tài liệu được sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).Ghi chú:Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu bổ sung thêm các tài liệu để làm rõ như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình đánh giá. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ số ngày theo yêu cầu của Bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.206.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử.- Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu, nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng quản lý chung ít nhất 01 công trình về Hệ thống xếp hàng tự động có tính chất tương tự gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu hoặc kèm quyết định bổ nhiệm nhân sự thể hiện vị trí công việc trong các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử- Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu, nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình về Hệ thống xếp hàng tự động có tính chất tương tự gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu hoặc kèm quyết định bổ nhiệm nhân sự thể hiện vị trí công việc trong các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Mua sắm hệ thống xếp hàng tự động cho trụ sở chi nhánh và các phòng giao dịch trực thuộc
Mua sắm hệ thống xếp hàng tự động cho trụ sở chi nhánh và các phòng giao dịch trực thuộc
70 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí HĐKD của Chi nhánh VCB Cần Thơ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Cần Thơ , địa chỉ: 03-05-07 đường Hòa Bình, Quận Ninh Kiều, Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Cần Thơ – Địa chỉ: Số 03-05-07 Hòa Bình, phường Tân An, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3820445. Fax: 0292 3817299;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ mua sắm gói thầu “Mua sắm hệ thống xếp hàng tự động cho trụ sở chi nhánh và các phòng giao dịch trực thuộc”; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, tổ thẩm định gói thầu “Mua sắm hệ thống xếp hàng tự động cho trụ sở chi nhánh và các phòng giao dịch trực thuộc”; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, tổ thẩm định gói thầu “Mua sắm hệ thống xếp hàng tự động cho trụ sở chi nhánh và các phòng giao dịch trực thuộc”.


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Cần Thơ , địa chỉ: 03-05-07 đường Hòa Bình, Quận Ninh Kiều, Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Cần Thơ – Địa chỉ: Số 03-05-07 Hòa Bình, phường Tân An, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3820445. Fax: 0292 3817299;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu: 1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, kèm theo các tài liệu sau: 1.1. Báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, 2021: Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất và tuân thủ các điều kiện sau: kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); + Tờ khai tự quyết toán thuế nếu có (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 1.2. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp. 2. Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa 3. Nhân sự chủ chốt (bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ); 4. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Hàng hóa phải có xứ xuất, ký mã hiệu, nhãn mác rõ ràng. + Cataloge thiết bị. + Bản chào thông số kỹ thuật thiết bị phải hoàn chỉnh và có đầy đủ thông tin kỹ thuật, thiết bị của nhà sản xuất. + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các loại hàng hóa thiết bị chính (nhằm gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…..) - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu khi bàn giao những hàng hóa chính bao gồm: + Bản sao Giấy chứng nhận CO, CQ hoặc Bản sao Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính. + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%. + Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa.
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chứng minh có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 500.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm trăm triệu đồng) - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các loại hàng hóa thiết bị chính chính (nhằm gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…..)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Cần Thơ – Địa chỉ: Số 03-05-07 Hòa Bình, phường Tân An, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3820445. Fax: 0292 3817299;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính Nhân sự, Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Cần Thơ – Địa chỉ: Số 03-05-07 Hòa Bình, phường Tân An, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3820445. Fax: 0292 3817299.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Nhân sự, Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Cần Thơ – Địa chỉ: Số 03-05-07 Hòa Bình, phường Tân An, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3820445. Fax: 0292 3817299
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Cần Thơ – Địa chỉ: Số 03-05-07 Hòa Bình, phường Tân An, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3820445. Fax: 0292 3817299
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn điều khiển quầy12CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
2Bàn phím cảm ứng đánh giá chất lượng phục vụ12CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
3Bảng hiển thị quầy Led (04 số)12CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
4Trung tâm điều khiển1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
5Kiosk cấp số thứ tự1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
6Thiết bị đường tín hiệu RJ45, dòng tổng 100Ka1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
7Phần mềm hiển thị lên tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
8Phần mềm quản lý hệ thống1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
9Màn hình tivi LCD : Tivi 50'', độ phân giải Full HD, Bảng hiển thị chính, giá đỡ1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ chuyển đổi tín hiệu HDM đến tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ Amply hệ thống âm thanh1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
12Loa ốp trần 6W4CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
13Ống nhựa, nẹp100MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
14Cáp âm thanh100MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
15Cáp tín hiệu UTP Cat5e : Thi công cho bàn điều khiển, tủ điều khiển, tủ trung tâm, phần mềm trung tâm300MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
16Dây điện : Cấp nguồn150MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
17Ổ điện11CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
18Vật tư phụ1Theo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
19Bàn điều khiển quầy7CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
20Bàn phím cảm ứng đánh giá chất lượng phục vụ7CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
21Bảng hiển thị quầy Led (04 số)7CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
22Trung tâm điều khiển1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
23Kiosk cấp số thứ tự1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
24Thiết bị đường tín hiệu RJ45, dòng tổng 100Ka1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
25Phần mềm hiển thị lên tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
26Phần mềm quản lý hệ thống1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
27Màn hình tivi LCD : Tivi 40'', độ phân giải Full HD, Bảng hiển thị chính, giá đỡ1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ chuyển đổi tín hiệu HDM đến tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ Amply hệ thống âm thanh1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
30Loa ốp trần 6W4CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
31Ống nhựa, nẹp100MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
32Cáp âm thanh100MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
33Cáp tín hiệu UTP Cat5e : Thi công cho bàn điều khiển, tủ điều khiển, tủ trung tâm, phần mềm trung tâm200MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
34Dây điện : Cấp nguồn100MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
35Ổ điện7CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
36Vật tư phụ1Theo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
37Bàn điều khiển quầy5CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
38Bàn phím cảm ứng đánh giá chất lượng phục vụ5CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
39Bảng hiển thị quầy Led (04 số)5CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
40Trung tâm điều khiển1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
41Kiosk cấp số thứ tự1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
42Thiết bị đường tín hiệu RJ45, dòng tổng 100Ka1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
43Phần mềm hiển thị lên tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
44Phần mềm quản lý hệ thống1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
45Màn hình tivi LCD : Tivi 40'', độ phân giải Full HD, Bảng hiển thị chính, giá đỡ1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
46Bộ chuyển đổi tín hiệu HDM đến tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
47Bộ Amply hệ thống âm thanh1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
48Loa ốp trần 6W3CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
49Ống nhựa, nẹp50MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
50Cáp âm thanh50MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
51Cáp tín hiệu UTP Cat5e : Thi công cho bàn điều khiển, tủ điều khiển, tủ trung tâm, phần mềm trung tâm100MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
52Dây điện : Cấp nguồn50MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
53Ổ điện5CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
54Vật tư phụ1Theo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
55Bàn điều khiển quầy6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
56Bàn phím cảm ứng đánh giá chất lượng phục vụ6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
57Bảng hiển thị quầy Led (04 số)6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
58Trung tâm điều khiển1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
59Kiosk cấp số thứ tự1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
60Thiết bị đường tín hiệu RJ45, dòng tổng 100Ka1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
61Phần mềm hiển thị lên tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
62Phần mềm quản lý hệ thống1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
63Màn hình tivi LCD : Tivi 40'', độ phân giải Full HD, Bảng hiển thị chính, giá đỡ1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
64Bộ chuyển đổi tín hiệu HDM đến tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
65Bộ Amply hệ thống âm thanh1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
66Loa ốp trần 6W3CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
67Ống nhựa, nẹp50MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
68Cáp âm thanh50MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
69Cáp tín hiệu UTP Cat5e : Thi công cho bàn điều khiển, tủ điều khiển, tủ trung tâm, phần mềm trung tâm160MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
70Dây điện : Cấp nguồn100MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
71Ổ điện6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
72Vật tư phụ1Theo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
73Bàn điều khiển quầy6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
74Bàn phím cảm ứng đánh giá chất lượng phục vụ6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
75Bảng hiển thị quầy Led (04 số)6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
76Trung tâm điều khiển1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
77Kiosk cấp số thứ tự1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
78Thiết bị đường tín hiệu RJ45, dòng tổng 100Ka1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
79Phần mềm hiển thị lên tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
80Phần mềm quản lý hệ thống1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
81Màn hình tivi LCD : Tivi 40'', độ phân giải Full HD, Bảng hiển thị chính, giá đỡ1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
82Bộ chuyển đổi tín hiệu HDM đến tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
83Bộ Amply hệ thống âm thanh1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
84Loa ốp trần 6W3CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
85Ống nhựa, nẹp50MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
86Cáp âm thanh50MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
87Cáp tín hiệu UTP Cat5e : Thi công cho bàn điều khiển, tủ điều khiển, tủ trung tâm, phần mềm trung tâm160MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
88Dây điện : Cấp nguồn100MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
89Ổ điện6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
90Vật tư phụ1Theo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
91Bàn điều khiển quầy6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
92Bàn phím cảm ứng đánh giá chất lượng phục vụ6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
93Bảng hiển thị quầy Led (04 số)6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
94Trung tâm điều khiển1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
95Kiosk cấp số thứ tự1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
96Thiết bị đường tín hiệu RJ45, dòng tổng 100Ka1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
97Phần mềm hiển thị lên tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
98Phần mềm quản lý hệ thống1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
99Màn hình tivi LCD : Tivi 40'', độ phân giải Full HD, Bảng hiển thị chính, giá đỡ1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
100Bộ chuyển đổi tín hiệu HDM đến tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
101Bộ Amply hệ thống âm thanh1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
102Loa ốp trần 6W3CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
103Ống nhựa, nẹp50MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
104Cáp âm thanh50MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
105Cáp tín hiệu UTP Cat5e : Thi công cho bàn điều khiển, tủ điều khiển, tủ trung tâm, phần mềm trung tâm160MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
106Dây điện : Cấp nguồn100MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
107Ổ điện6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
108Vật tư phụ1Theo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
109Bàn điều khiển quầy6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
110Bàn phím cảm ứng đánh giá chất lượng phục vụ6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
111Bảng hiển thị quầy Led (04 số)6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
112Trung tâm điều khiển1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
113Kiosk cấp số thứ tự1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
114Thiết bị đường tín hiệu RJ45, dòng tổng 100Ka1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
115Phần mềm hiển thị lên tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
116Phần mềm quản lý hệ thống1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
117Màn hình tivi LCD : Tivi 40'', độ phân giải Full HD, Bảng hiển thị chính, giá đỡ1CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
118Bộ chuyển đổi tín hiệu HDM đến tivi1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
119Bộ Amply hệ thống âm thanh1BộTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
120Loa ốp trần 6W3CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
121Ống nhựa, nẹp50MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
122Cáp âm thanh50MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
123Cáp tín hiệu UTP Cat5e : Thi công cho bàn điều khiển, tủ điều khiển, tủ trung tâm, phần mềm trung tâm160MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
124Dây điện : Cấp nguồn100MétTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
125Ổ điện6CáiTheo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
126Vật tư phụ1Theo Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58237E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.206.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống xếp hàng tự động tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 1.206.000.000 đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:• Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.Hoặc2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng,Hoặc3/ Hoá đơn VAT.Hoặc4/ Danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng.• Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện, hoá đơn VAT đã xuất.3/ Danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư (tất cả các tài liệu được sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).Ghi chú:Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu bổ sung thêm các tài liệu để làm rõ như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình đánh giá. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ số ngày theo yêu cầu của Bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.206.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử.- Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu, nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng quản lý chung ít nhất 01 công trình về Hệ thống xếp hàng tự động có tính chất tương tự gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu hoặc kèm quyết định bổ nhiệm nhân sự thể hiện vị trí công việc trong các công trình tương tự.53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử- Nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu, nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình về Hệ thống xếp hàng tự động có tính chất tương tự gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu hoặc kèm quyết định bổ nhiệm nhân sự thể hiện vị trí công việc trong các công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->