Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762000-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220761660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 11:04:00 đến ngày 2022-08-01 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,145,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.653102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75516E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.201.606.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.604.818.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà làm việc 2 tầng Công an xã Mỹ Đức, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà làm việc 2 tầng Công an xã
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,413100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT26,811m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, mật độ 30 cọc/m2 đất cấp IIChương V của E-HSMT130,852100m
4Cát đen phủ đầu cọc dày 100Chương V của E-HSMT14,539m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT15,644m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT63,097m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT2,109m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,843tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,203tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT2,737tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,339100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,292100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT37,018m3
14Trát tường BP, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,384m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT14,384m2
16Láng BP có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,664m2
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,625m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,05tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,032100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT81 cấu kiện
21Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT89,37m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,787100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,787100m3/1km
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,571100m3
25Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 dày 10cmChương V của E-HSMT12,644m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT10,707m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT15,187m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT45,703m3
29Đổ bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,888m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,426m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,564tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,997tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,332tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,986tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,188tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,112tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,282tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,07tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,137tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,159tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,068tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,797100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,381100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT4,041100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,629100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,199100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT102,671m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,321m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Chương V của E-HSMT15,031m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,47m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Chương V của E-HSMT1,711m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, chiều cao Chương V của E-HSMT1,524m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT323,889m2
54Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,04m2
55Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT136,645m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT708,939m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT174,965m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (DT VK)Chương V của E-HSMT138,1m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT390,112m2
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT129,88m
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT154,7m
62Kẻ joint lõm cột:Chương V của E-HSMT79,2m
63Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2mmChương V của E-HSMT0,618tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,618tấn
65Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT78,72m2
66Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,008100m2
67Tôn úp nócChương V của E-HSMT52,74m
68Ke chống bãoChương V của E-HSMT670cái
69Chống thấm bằng màng khò bitum hoàn thiệnChương V của E-HSMT105,526m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT203,65m2
71Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT90,086m2
72Lắp đặt lan can con tiện bê tông (hoàn thiện)Chương V của E-HSMT32,49m
73Công tác ốp gạch vào tường gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT92,792m2
74Công tác ốp pa ghết chân tường gạch LD 600x100mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,596m2
75Láng nền tạo phẳng trước khi lát dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT275,71m2
76Trát láng bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT38,221m2
77Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT262,24m2
78Lát WC gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,47m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,751m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,839m2
81Thi công trần thạch cao chịu nướcChương V của E-HSMT13,47m2
82Bả bằng bột bả trần thạch caoChương V của E-HSMT13,47m2
83Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT13,47m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT506,519m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.193,192m2
86Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn INOX 304Chương V của E-HSMT10,36m
87SX lắp dựng trụ lan can INOX 304Chương V của E-HSMT1cái
88Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay, (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt, ke.. đồng bộ)Chương V của E-HSMT21,385m2
89Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay, (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt, ke.. đồng bộ)Chương V của E-HSMT13,035m2
90Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ 1 cánh mở quay, hất, (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt, ke.. đồng bộ)Chương V của E-HSMT1,08m2
91Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ 2 cánh mở hất, quay, (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt, ke.. đồng bộ)Chương V của E-HSMT29,96m2
92Sản xuất, lắp đặt cửa sắt phòng lưu giữ ngườiChương V của E-HSMT5,292m2
93Chốt cửa sắt - chốt ngangChương V của E-HSMT1bộ
94Khóa cửa sắtChương V của E-HSMT1bộ
95Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuông 12x12Chương V của E-HSMT25,41m2
96Sơn cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT32,862m2
97Vách ngăn WC bằng tấm compact; (khung, chân, bản mã INOX 304)Chương V của E-HSMT5,65m2
98SX lắp đặt Quốc HuyChương V của E-HSMT1bộ
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT5,508100m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT3,272100m2
101Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2cái
102Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V của E-HSMT2bình
103Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V của E-HSMT2bình
104Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V của E-HSMT2cái
105Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M=90%)Chương V của E-HSMT0,497100m3
106Đào móng ga, rãnh thoát nước, rộng Chương V của E-HSMT5,522m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT5,454m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,376m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,053m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,166m3
111Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,086tấn
112Trát trong ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT61,042m2
113Láng ga, rãnh dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,273m2
114Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,869m3
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,231tấn
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đanChương V của E-HSMT0,223100m2
117Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT791 cấu kiện
118Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT18,407m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,368100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,368100m3/1km
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,145100m3
122Ni lông chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT72,6m2
123Đổ tông nền sân, đá 1x2, mác 200 dày 15cmChương V của E-HSMT10,89m3
124Đánh mặt bê tông nền sân bằng máyChương V của E-HSMT72,6m2
125Cắt khe sân bê tôngChương V của E-HSMT210m
B Cấp điện, cấp thoát nước Nhà làm việc 2 tầng Công an xã
1Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20Chương V của E-HSMT1hộp
2Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC12PLChương V của E-HSMT1hộp
3Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC6PLChương V của E-HSMT7hộp
4Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC4PLChương V của E-HSMT1hộp
5MCCB 3P 60A-500VChương V của E-HSMT1cái
6MCCB 3P 40A-415VChương V của E-HSMT3cái
7MCB 1P 2 cực 32A-250VChương V của E-HSMT7cái
8MCB 1P 2 cực 20A-250VChương V của E-HSMT2cái
9MCB 1P 1 cực 32A-250VChương V của E-HSMT7cái
10MCB 1P 1 cực 20A-250VChương V của E-HSMT8cái
11MCB 1P 1 cực 16A-230VChương V của E-HSMT9cái
12MCB 1P 1 cực 10A-230VChương V của E-HSMT10cái
13Đèn Led đôi 220V/2x20W/1.2m - 250V lắp nổiChương V của E-HSMT21bộ
14Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m - 250V lắp nổiChương V của E-HSMT2bộ
15Đèn ốp trần LED 250x250 14W/250VChương V của E-HSMT12bộ
16Quạt trần sải cánh 1.4m-100W/220V - điều chỉnh vô cấp tốc độChương V của E-HSMT13cái
17Bộ điều tốc quạt trần 10A đơn (mặt 1 + 1 hạt)Chương V của E-HSMT3cái
18Bộ điều tốc quạt trần 10A đôi (mặt 2 + 2 hạt)Chương V của E-HSMT5cái
19Quạt thông gió gắn tường 200x200 250V-50WChương V của E-HSMT4cái
20Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VChương V của E-HSMT42cái
21Công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều)Chương V của E-HSMT2cái
22Công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT4cái
23Công tắc 2 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT9cái
24Công tắc 3 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT4cái
25Bộ đo đếm V-AChương V của E-HSMT1cái
26Máy biến dòng 100/5AChương V của E-HSMT3cái
27Đế âmChương V của E-HSMT69cái
28Hộp nối nhựa âm tường 150x150Chương V của E-HSMT8hộp
29Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT50m
30Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V của E-HSMT10m
31Dây CU/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT140m
32Dây CU/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT180m
33Dây CU/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT420m
34Dây CU/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT680m
35Ống luồn PVC D32Chương V của E-HSMT135m
36Ống luồn PVC D25Chương V của E-HSMT160m
37Ống luồn PVC D20Chương V của E-HSMT380m
38Ống luồn PVC D16Chương V của E-HSMT640m
39Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mChương V của E-HSMT3cọc
40Cáp tiếp địa M16Chương V của E-HSMT18m
41Dây tiếp địa M6Chương V của E-HSMT150m
42Dây tiếp địa M4Chương V của E-HSMT180m
43Dây tiếp địa M2.5Chương V của E-HSMT420m
44Hộp đo điện trở đấtChương V của E-HSMT1cái
45Ống HDPE 65/50 luồn cáp nguồnChương V của E-HSMT50m
46Quạt treo tường D500-250V-50WChương V của E-HSMT1cái
47Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT6,786m3
48Đắp đất hoàn trảChương V của E-HSMT6,786m3
49Lắp đặt kim thu sét D16 + nậm đỡChương V của E-HSMT7cái
50Đóng cọc chống tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT4cọc
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT85m
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmChương V của E-HSMT18m
53Ống PVC D21Chương V của E-HSMT3m
54Ống PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT0,13100m
55Ống PPR D40 PN10Chương V của E-HSMT0,11100m
56Ống PPR D32 PN10Chương V của E-HSMT0,04100m
57Ống PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT0,6100m
58Ống PPR D20 PN10Chương V của E-HSMT0,09100m
59Ống PPR D20 PN20Chương V của E-HSMT0,03100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V của E-HSMT0,13100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V của E-HSMT0,11100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V của E-HSMT0,04100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V của E-HSMT0,6100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V của E-HSMT0,12100m
65Van phao D20Chương V của E-HSMT1cái
66Van khóa PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
67Van khóa PPR D25Chương V của E-HSMT4cái
68Van khóa PPR D20Chương V của E-HSMT2cái
69Tê PPR D50x40Chương V của E-HSMT1cái
70Tê PPR D40x25Chương V của E-HSMT1cái
71Tê PPR D25Chương V của E-HSMT1cái
72Tê PPR D25x20Chương V của E-HSMT10cái
73Tê PPR D20Chương V của E-HSMT4cái
74Côn PPR D50x40Chương V của E-HSMT1cái
75Côn PPR D40x32Chương V của E-HSMT1cái
76Côn PPR D40x25Chương V của E-HSMT1cái
77Côn PPR D32x25Chương V của E-HSMT1cái
78Côn PPR D25x20Chương V của E-HSMT4cái
79Cút PPR D50Chương V của E-HSMT8cái
80Cút PPR D40Chương V của E-HSMT6cái
81Cút PPR D32Chương V của E-HSMT2cái
82Cút PPR D25Chương V của E-HSMT16cái
83Cút PPR D20Chương V của E-HSMT32cái
84Cút ren trong PPR D20Chương V của E-HSMT16cái
85Man đồngChương V của E-HSMT16cái
86Măng sông PPR D50Chương V của E-HSMT3cái
87Măng sông PPR D25Chương V của E-HSMT14cái
88Ống PVC D140 C2Chương V của E-HSMT0,43100m
89Ống PVC D110 C2Chương V của E-HSMT0,17100m
90Ống PVC D90 C2Chương V của E-HSMT0,18100m
91Ống PVC D76 C2Chương V của E-HSMT0,09100m
92Ống PVC D60 C2Chương V của E-HSMT0,19100m
93Ống PVC D42 C2Chương V của E-HSMT0,06100m
94Ống thoát mái PVC D90 C2Chương V của E-HSMT0,4100m
95Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmChương V của E-HSMT0,43100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V của E-HSMT0,17100m
97Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V của E-HSMT0,58100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mmChương V của E-HSMT0,09100m
99Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V của E-HSMT0,19100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V của E-HSMT0,06100m
101Y PVC D110Chương V của E-HSMT2cái
102Y PVC D90x76Chương V của E-HSMT1cái
103Y PVC D76Chương V của E-HSMT2cái
104Y PVC D76x42Chương V của E-HSMT3cái
105Chếch PVC D140Chương V của E-HSMT12cái
106Chếch PVC D110Chương V của E-HSMT16cái
107Chếch PVC D90Chương V của E-HSMT32cái
108Chếch PVC D76Chương V của E-HSMT16cái
109Chếch PVC D60Chương V của E-HSMT4cái
110Chếch PVC D42Chương V của E-HSMT16cái
111Côn PVC D110x60Chương V của E-HSMT1cái
112Côn PVC D110x42Chương V của E-HSMT1cái
113Côn PVC D90x60Chương V của E-HSMT1cái
114Côn PVC D76x42Chương V của E-HSMT3cái
115Măng sông PVC D140Chương V của E-HSMT8cái
116Măng sông PVC D110Chương V của E-HSMT3cái
117Măng sông PVC D90Chương V của E-HSMT14cái
118Măng sông PVC D76Chương V của E-HSMT1cái
119Măng sông PVC D60Chương V của E-HSMT4cái
120Ống kiểm tra PVC D110Chương V của E-HSMT1cái
121Ống kiểm tra PVC D90Chương V của E-HSMT1cái
122Ống thông tắc PVC D110Chương V của E-HSMT1cái
123Lưới thu sàn INOXChương V của E-HSMT4cái
124Xí bệtChương V của E-HSMT3bộ
125Vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT3cái
126Chậu rửa + xi phôngChương V của E-HSMT3bộ
127Vòi rửa lavaboChương V của E-HSMT3bộ
128Gương soiChương V của E-HSMT3cái
129Kệ kínhChương V của E-HSMT3cái
130Kệ xà phòngChương V của E-HSMT3cái
131Giá treo giấy WCChương V của E-HSMT3cái
132Téc nước INOX đứng 2m3Chương V của E-HSMT1bể
133Giá Inox 1mChương V của E-HSMT1cái
134Miệng thu nước D50Chương V của E-HSMT1cái
135Tiểu nam + van xả tiểuChương V của E-HSMT3bộ
136Cầu chắn rác D120Chương V của E-HSMT4cái
137Vòi rửaChương V của E-HSMT2bộ
138Tắm hương senChương V của E-HSMT1bộ
139Bình nóng lạnh 30LChương V của E-HSMT1bộ
140Chậu rửa Inox 2 hốChương V của E-HSMT1bộ
141Vòi chậu InoxChương V của E-HSMT1bộ
142Bệ bếp + mặt đáChương V của E-HSMT2,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.653102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75516E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.201.606.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.604.818.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện.11
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành nước.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L1
5 Máy tời Sức nâng >=0,5T1
6 Máy hàn Công suất >=14kw1
7 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw1
8 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
9 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
10 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
12 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
13 Máy đào Công suất >=0,4m31
14 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->