Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749876-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã quản lý và các nguồn vốn chủ đầu tư huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 11:04:00 đến ngày 2022-08-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,554,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp giám sát hoặc tham gia thi công công trình tương tự. Có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận Chủ đầu tư- Chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-MÁY ĐẦM BÀN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-MÁY ĐẦM RÙI | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-MÁY CẮT SẮT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-MÁY KHOAN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường tiểu học Vĩnh Thịnh 1, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường; Hạng mục: cải tạo nhà hiệu bộ 3 tầng và các hạng mục phụ trợ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã quản lý và các nguồn vốn chủ đầu tư huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + File excel ghi giá dự thầu của phần đề xuất tài chính - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Nhà lớp học cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 137,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT | 86,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT | 457,705 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái | Theo HSMT | 1,7402 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Theo HSMT | 243,4886 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT | 143,7258 | m3 |
| 7 | Đào móng nhà, đất cấp IV | Theo HSMT | 1,3874 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 525,9544 | m3 |
| C | Phá dỡ nhà đề xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT | 249,7256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSMT | 1,0622 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Theo HSMT | 13,7852 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 13,7852 | m3 |
| D | Phá dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 8,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSMT | 6,09 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT | 18,4124 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái | Theo HSMT | 0,063 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Theo HSMT | 8,7265 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT | 2,6208 | m3 |
| 7 | Đào móng nhà, đất cấp IV | Theo HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 17,9173 | m3 |
| E | Phá dỡ nhà ăn số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 24,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT | 6,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Theo HSMT | 132,1377 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ vì kèo, xà gồ mái | Theo HSMT | 0,0809 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Theo HSMT | 44,6431 | m3 |
| 6 | Đào móng nhà, đất cấp IV | Theo HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 67,9431 | m3 |
| F | Phá dỡ nhà ăn số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 19,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT | 8,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Theo HSMT | 88,8024 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ vì kèo, xà gồ mái | Theo HSMT | 0,0489 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Theo HSMT | 45,3855 | m3 |
| 6 | Đào móng nhà, đất cấp IV | Theo HSMT | 0,3935 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 84,7355 | m3 |
| G | Phá dỡ nhà bếp + bể nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 3,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT | 0,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Theo HSMT | 18,6912 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ xà gồ mái | Theo HSMT | 0,0064 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Theo HSMT | 15,4216 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT | 4,4216 | m3 |
| 7 | Đào móng nhà, đất cấp IV | Theo HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 20,9832 | m3 |
| H | Phá dỡ cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 11,124 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Theo HSMT | 5,348 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT | 6,277 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 11,625 | m3 |
| I | Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Theo HSMT | 56,1792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSMT | 34,2 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 56,1792 | m3 |
| J | CỔNG | |||
| K | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cổng đất cấp II | Theo HSMT | 0,1105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng cổng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 0,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0078 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,0638 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,0851 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 2,3287 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT | 0,6171 | m3 |
| L | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2284 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0358 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,2168 | tấn |
| 4 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,2686 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0625 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,1395 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,1516 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,4891 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,5619 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,3982 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 5,3428 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,8296 | m3 |
| M | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 37,526 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 21,1098 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 23,2688 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSMT | 27,68 | m |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSMT | 58,6358 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo HSMT | 32,9261 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 23,2688 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt INOX304 | Theo HSMT | 0,3239 | tấn |
| 9 | Lưỡi mác đúc sẵn | Theo HSMT | 58 | cái |
| 10 | Bánh xe | Theo HSMT | 6 | cái |
| 11 | Khóa cổng | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Bản lề cánh cổng | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 18,954 | m2 |
| 14 | Gắn chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH THỊNH" bằng INOX mạ đồng | Theo HSMT | 1 | cái |
| N | HÀNG RÀO | |||
| O | Hàng rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, đất cấp II | Theo HSMT | 1,1351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng hàng rào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,5423 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSMT | 0,5386 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 6,7165 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 18,3467 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 23,6643 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,6662 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tường | Theo HSMT | 0,2828 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,1312 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,3623 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 9,0787 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT | 8,3373 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 109,9989 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 171,6884 | m2 |
| 15 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 45,532 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSMT | 1,2971 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 134,145 | m2 |
| 18 | Sơn thép hàng rào bằng sơn tĩnh điện | Theo HSMT | 1.297,1 | kg |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 281,6873 | m2 |
| P | NHÀ BẢO VỆ | |||
| Q | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ, đất cấp II | Theo HSMT | 0,4155 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng nhà bảo vệ, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,1385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 1,9976 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 7,4917 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 7,6901 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT | 0,1235 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,035 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,0907 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,3583 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền nhà M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,5397 | m3 |
| R | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,5092 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 9,2048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0119 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,154 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,2973 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,2839 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,162 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,0907 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,7832 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 51,171 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 68,264 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 29,73 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 22,6 | m |
| S | Phần mái, hoàn thiện | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình | Theo HSMT | 0,1214 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép | Theo HSMT | 0,1214 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT | 0,0905 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,0905 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 8,0256 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,3724 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT | 17,4 | m |
| 8 | Lát nền, sàn - gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 17,7752 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSMT | 2,76 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT | 5,4 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo HSMT | 0,0288 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 5,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 97,994 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 51,171 | m2 |
| T | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 27 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 23 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSMT | 50 | m |
| U | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất III | Theo HSMT | 5,096 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 1,274 | m3 |
| 3 | Bạt lót | Theo HSMT | 209 | m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSMT | 0,3135 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSMT | 0,2658 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo HSMT | 0,2658 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình | Theo HSMT | 0,7195 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép | Theo HSMT | 0,7195 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 48,104 | 1m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT | 0,8959 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Theo HSMT | 0,8959 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 2,5712 | 100m2 |
| V | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| W | Phần hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT | 450,5168 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSMT | 1,5674 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo HSMT | 16,0192 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSMT | 13,5081 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo HSMT | 367,5247 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo HSMT | 750,2079 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 20,096 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSMT | 31,878 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSMT | 319,7275 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT | 2.118,0098 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 820,4127 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch tầng 2,3 | Theo HSMT | 623,5492 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo HSMT | 60,5457 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng chiếu nghỉ, cầu thang | Theo HSMT | 51,912 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo HSMT | 203,76 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 58,325 | m3 |
| X | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 0,6877 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 14,1678 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 8,58 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 2,4244 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT | 0,2204 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0472 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,2468 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 367,5247 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 675,2919 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 31,878 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 319,7275 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 20,096 | m2 |
| 13 | Đắp cát nền tầng 1, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,8821 | 100m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 979,8022 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 60,5457 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 4,5216 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 278,676 | m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT | 3,2761 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSMT | 14,16 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSMT | 51,912 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo HSMT | 5,76 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 735,0494 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 3.692,8072 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT | 2,3315 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,3315 | tấn |
| 26 | Gia công lan can INOX304 | Theo HSMT | 1,0298 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 99,603 | m2 |
| 28 | Trụ inox cầu thang | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 5,5765 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT | 60,18 | m |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSMT | 58,5657 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 58,5657 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 58,5657 | m2 |
| 34 | Vách ngăn vệ sinh compac dày 12mm | Theo HSMT | 18,48 | m2 |
| Y | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng KT 250x200x150 dày 1,5mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 66 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 54 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 66 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT | 66 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSMT | 76 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 1.980 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 520 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT | 440 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSMT | 960 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT | 1.980 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSMT | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT | 32 | cái |
| Z | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 5 | cái |
| 2 | Bình sứ lồng chân kim | Theo HSMT | 5 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 14 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT | 180 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSMT | 55 | m |
| 6 | Đào móng băng rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo HSMT | 22 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,22 | 100m3 |
| AA | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSMT | 1,05 | 100m |
| 4 | Van cửa PPR D40 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 5 | Van cửa PPR D20 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSMT | 81 | cái |
| 8 | Côn thu PPR D32 /20 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 9 | Côn thu PPR D40/32 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 10 | Rắc co D40 PPr | Theo HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê thu PPR D40/32 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tê thu PPR D32/20 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 14 | Hút bể phốt cũ | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo HSMT | 0,27 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo HSMT | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 50mm | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 1,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Tê đều D48 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê đều D21 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thu D76 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 23 | Chếch 45 độ D76 PN8 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 24 | Cút đều 90 độ D34 PN10 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 25 | Cút đều 90 độ D60 PN8 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 26 | Cút đều 90 độ D75 PN8 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 27 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | Theo HSMT | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu D75/34 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 39 | Vòi tiểu nữ | Theo HSMT | 9 | cái |
| 40 | Vòi ấn tiểu nam | Theo HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 42 | Máy bơm nước | Theo HSMT | 1 | cái |
| AB | SÂN VƯỜN | |||
| AC | Thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 6,084 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 9,126 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKT KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 12,012 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 6,63 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 54,6 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSMT | 0,6418 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSMT | 0,6418 | tấn |
| 10 | Tấm đan rãnh composite KT 50x100x5mm, chịu tải trọng 50KN | Theo HSMT | 78 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân | Theo HSMT | 18,24 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 18,24 | m3 |
| 13 | Đào móng cống đất cấp II | Theo HSMT | 1,6776 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo HSMT | 124 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo HSMT | 123 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo HSMT | 372 | cái |
| AD | Sân thảm bê tông nhựa | |||
| 1 | Đào xúc đất nền sân cũ, vuốt nối đất cấp III | Theo HSMT | 2,438 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 4,2505 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo HSMT | 2,5503 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Theo HSMT | 2,5503 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSMT | 17,002 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 17,002 | 100m2 |
| AE | Lát sân | |||
| 1 | Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSMT | 13,6162 | 100m3 |
| 2 | Bạt chống mất nước | Theo HSMT | 4.538,7333 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 453,8733 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4.538,7333 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 2,297 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 24,105 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hố trồng cây, viên đá KT 1200x200x120mm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1.035 | m |
| 8 | Bó vỉa bồn hoa viên đá KT 1000x180x230mm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 113,5 | m |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSMT | 290,6 | m3 |
| 10 | Cây bàng đài loan, đường kính cách gốc 1,2m D>12cm: | Theo HSMT | 40 | cây |
| 11 | Cây hoa ban đường kính cách gốc 1,2m D>12cm | Theo HSMT | 5 | cây |
| 12 | Cây Kèn Hồng đường kính 12-15cm đo cách gốc 1,2m cao >4m | Theo HSMT | 4 | cây |
| 13 | Trồng cỏ lạc | Theo HSMT | 538 | m2 |
| 14 | Cây ngâu cắt tỉa tán >1m | Theo HSMT | 8 | cây |
| 15 | Cây chuỗi nhọc rộng 20cm, cao 25cm | Theo HSMT | 269 | m |
| 16 | Cây cọ xẻ đường kính tán rộng 1m; cao 1m | Theo HSMT | 8 | cây |
| 17 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo HSMT | 49 | cây |
| 18 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Theo HSMT | 16 | cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo HSMT | 65 | 1 cây / 90 ngày |
| 20 | Trồng cây lá màu, cảnh | Theo HSMT | 5,918 | 100 m2 |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Theo HSMT | 5,918 | 100 m2/ tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | '- Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm thi công | 1 | - kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư giám sát xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp giám sát hoặc tham gia thi công công trình tương tự. Có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 4 | kỹ sư ATLĐ - VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận Chủ đầu tư- Chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 5 | MÁY ĐẦM BÀN | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 6 | MÁY ĐẦM RÙI | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 7 | MÁY CẮT SẮT | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 8 | MÁY KHOAN | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi