Gói thầu: Xây dựng hàng rào phía Đông KCN dài 2000m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CAO SU BÌNH LONG |
| Tên gói thầu | Xây dựng hàng rào phía Đông KCN dài 2000m |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vay tín dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 11:02:00 đến ngày 2022-08-15 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,973,009,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.800.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật;Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Chứng nhận chỉ huy trưởng phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên;Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CAO SU BÌNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hàng rào phía Đông KCN dài 2000m Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật KCN Minh Hưng III 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vay tín dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3645205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3645205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản – Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3645205 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3645205 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 251 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột hàng rào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.042,9865 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8,7909 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 19,9479 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,0813 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,7759 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đế móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 84,5368 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,2478 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,0608 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12,0736 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60,368 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20,1 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12,2855 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thếp đà kiềng giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,719 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 175,7 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông Block(10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 522,016 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10,42 | 100m3 |
| 18 | Đào đất đắp thêm móng hàng rào (đào phía trong hàng rào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 35,4375 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.800.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật;Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Chứng nhận chỉ huy trưởng phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Đại học trở lên;Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Tình trạng hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Tình trạng hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn | Tình trạng hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Tình trạng hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Tình trạng hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi