Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720368-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220718799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại CN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 10:59:00 đến ngày 2022-08-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,013,884,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.020827352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý An toàn lao động trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị - 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo.- Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 100
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo Hội sở Agribank Chi nhánh tỉnh Đồng Nai
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại CN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG , địa chỉ: K03 khu phố 2, phưởng Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Agribank CN tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 180, Đường 30/4, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.593 – 02513.947.690.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và Đầu tư Xây dựng Minh Hoàng. Địa chỉ: Số 08/C7, KP11, P. Tân Phong, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai. Điện thoai: 0985.176.657. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03, Kp 2, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoai: 02513.952.728. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03, Kp 2, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoai: 02513.952.728. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQ LCNT: Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Kp 1, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG , địa chỉ: K03 khu phố 2, phưởng Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Agribank CN tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 180, Đường 30/4, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.593 – 02513.947.690.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình xây dựng dân dụng. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá EHSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Agribank CN tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 180, Đường 30/4, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.593 – 02513.947.690.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Số 18 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03, Kp 2, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoai: 02513.952.728.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRẦN TẦNG TRỆT
1Tháo dỡ trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật287,618m2
2Tháo dỡ Camera, đầu báo cháy, điện chiếu sáng, dây tín hiệu các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,876m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,876m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,876m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,257m3
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, trần khung chìm, khung xương Vĩnh Tường, tấm trần 600x600x9mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật300,7781m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật300,7781m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật300,7781m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,008100m2
B LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại âm trần (Bao gồm Giá đỡ, nắp thăm trần viền Inox KT 600x600mm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (Bao gồm giá đỡ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
3Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 6,4mm (dày 0.6mm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
4Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 9,5mm (dày 0.6mm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,95100m
5Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 15,9mm (dày 0.7mm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
6Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm (dày 13mm) bằng ống cách nhiệt xốpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
7Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm (dày 13mm) bằng ống cách nhiệt xốpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,95100m
8Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm (dày 13mm) bằng ống cách nhiệt xốpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
9Gas R22 nạp thêm cho máy điều hòa cục bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15kg
10Ống uPVC D20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
11Ống uPVC D34mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
12Bảo ôn ống nhựa đường kính 20mm (dày 10mm) bằng ống cách nhiệt xốpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
13Bảo ôn ống nhựa đường kính 34mm (dày 10mm) bằng ống cách nhiệt xốpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
14Lắp đặt tủ điện tổng điều hòa 24 lineTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Lắp đặt MCCB 3 pha 60A 10KATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt MCCB 3 pha 30A 10KATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
17Dây dẫn CXV 6mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật520m
18Dây dẫn CXV 2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.200m
19Trunking 400x100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6m
20Ngàm cố định ống treoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100cái
21Ti treo D10, take D10, tán long đền treo dàn lạnh, ống ga, ống nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50cái
22Phụ kiện: sơn, băng keo, simili, bạc hàn, Nito hàn...Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẦNG TRỆT
1CCLĐ đèn led Panel 600x600 mm ánh sáng trắngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
2Dây dẫn CV 1x1.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.500m
3Ống điện đặt nỗi trên trần ĐK 32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.500m
4Đèn Led downlight âm trần 9WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
D CẢI TẠO QUẦY BAR, PHÒNG VĂN THƯ VÀ XÂY MỚI PHÒNG KẾ TOÁN TRƯỞNG
1Tháo dỡ và di dời tủ hồ sơTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
2Tháo dỡ lá cửa cuốn, mô tơ, Hộp Alu, trục, rây đã hư bằng máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ 02 cửa gỗ WCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,28m2
5Tháo dỡ bệ xíTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
8Tháo dỡ khung vách AluTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,26m2
9Phá dỡ tường xây gạchTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,416m3
10Phá lớp vữa trát tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,19m2
11Tháo dỡ ván sànTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
12Phá dỡ nền gạch đá màiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,98m2
13Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,999m3
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,594m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,594m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,594m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,563m3
19Xây tường gạch ống 8x8x19, dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,936m3
20Xây tường gạch ống 8x8x19, dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,703m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,632m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật192,15m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật192,15m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật192,15m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,59m2
26Lát nền gạch granit 800x800mm, vân đá bóng kính, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,59m2
27CCLĐ cửa đi khung nhôm kính hệ nhôm Xinfa Quảng Đông, tay nắm đa điểm, khóa từ cao cấp + phụ kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
28CCLD cửa sổ lùa khung nhôm kính, kệ nhôm Xinfa Quảng Đông, tay nắm đa điểm sập tự động, khóa đa điểmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,56m2
E TƯỜNG VÁCH TẦNG TRỆT
1Tháo dỡ lá cửa cuốn, mô tơ, Hộp Alu, trục, rây đã hư bằng máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, cửa kínhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,762m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,585m3
4Cạo bỏ lớp sơn, bột bả trên bề mặt tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật171,543m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,861m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,861m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,861m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,167m3
9Ốp gỗ gõ vào cột tầng 1Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,464m2
10Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,149m3
11Vách nhôm kính hệ 55x120 và cửa thủy lực bản lề sàn hệ 60x12 hệ nhôm PMI cao cấp, Kính cường lực dày 10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,75m2
12Bản lề sàn + tay nắm Inox 0,8m + kẹp kính trên, dưới, kẹp góc + kẹp khóaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,6931m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,6931m2
F NỀN SÀN TẦNG TRỆT
1Tháo dỡ ván sànTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật270,725m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật281,975m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,099m3
4Di dời 03 tủ tiền nặng trung bình 700 kg bằng cần trụcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,216m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,216m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,216m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật265,298m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật270,725m2
10Lát nền gạch granit 800x800mm, vân đá bóng kính, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật270,725m2
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3491m2
12Lát nền bằng đá Granit tự nhiên đỏ Brazil, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,71m2
13Vận chuyển gạch từ nơi cung cấp đến công trình (Tính cho cả công trình)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Trọn gói
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 3
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,443m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,274m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,46m2
4Tháo dỡ ván sànTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật66m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật66m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3m3
7Tháo dỡ, quạt hút, hệ thống điện, dây tín hiệu các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tb
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,489m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,489m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,489m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,489m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,935m3
13Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,531m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,285m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật991m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật991m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,5451m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật266,0951m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật66m2
20Lát nền gạch Granit KT 800x800mm, vân đá bóng kiếngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật661m2
21Công tác ốp gạch vào tường KT 150X800Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9651m2
22CC vách ngăn khung nhôm kính cường lực dày 10 lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,3m2
23Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,3m2
24CC cửa sổ khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8 lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,5m2
25CC cửa đi khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8 lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,5m2
27Lắp đặt đèn led Downlight âm trần 12wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29bộ
28CCLD đèn led dây âm trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc,Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
31Lắp đặt tủ điện tổng 24 lineTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
32Lắp đặt MCCB 2P-50ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt MCCB 2P-20ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt dây đơn, CV 1x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật400m
35Lắp đặt dây đơn, CV 1x2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
37Lắp đặt ổ cắm tiviTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt máy điều hoà không khí máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (bao gồm giá đỡ, lắp thăm trần KT600x600)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm (dày 0,6mm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
40Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm (dày 0,7mm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
41Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
42Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
43Gas R22 nạp thêm cho máy điều hòa cục bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5kg
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
45Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
46Lắp đặt tủ điện tổng 24 lineTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
47Lắp đặt MCCB 3 pha 30A 10KATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt MCCB 3 pha 60A 10KATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Trunking 400x100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
50Ngàm cố dịnh ống treoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100cái
51Ty treo D10, tacke D10, treo giàn lạnh ống gas, ống nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50cái
52Lắp đặt dây đơn, CV 1x4,0mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật400m
H CẢI TẠO NHÀ KHO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật487,76m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,319tấn
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m3
6Tháo dỡ trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3001m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,881m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,881m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,881m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,881m2
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,319tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,319tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn múi dày 4,5dem)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3100m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3001m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.020827352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.33
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.33
5 Cán bộ Quản lý An toàn lao động trên công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy thủy bình Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
3 Giàn giáo thép - 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo.- Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng.100
4 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn Dung tích: ≥ 250 lít2
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
9 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->