Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại CN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 10:59:00 đến ngày 2022-08-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,013,884,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.020827352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý An toàn lao động trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo.- Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Sửa chữa, cải tạo Hội sở Agribank Chi nhánh tỉnh Đồng Nai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại CN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình xây dựng dân dụng. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá EHSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng Agribank CN tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 180, Đường 30/4, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.593 – 02513.947.690. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Số 18 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03, Kp 2, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoai: 02513.952.728. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRẦN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,618 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Camera, đầu báo cháy, điện chiếu sáng, dây tín hiệu các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,876 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,876 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,876 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,257 | m3 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, trần khung chìm, khung xương Vĩnh Tường, tấm trần 600x600x9mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300,778 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300,778 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300,778 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,008 | 100m2 |
| B | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại âm trần (Bao gồm Giá đỡ, nắp thăm trần viền Inox KT 600x600mm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (Bao gồm giá đỡ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 6,4mm (dày 0.6mm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 9,5mm (dày 0.6mm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 15,9mm (dày 0.7mm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm (dày 13mm) bằng ống cách nhiệt xốp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm (dày 13mm) bằng ống cách nhiệt xốp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm (dày 13mm) bằng ống cách nhiệt xốp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 9 | Gas R22 nạp thêm cho máy điều hòa cục bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | kg |
| 10 | Ống uPVC D20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 11 | Ống uPVC D34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống nhựa đường kính 20mm (dày 10mm) bằng ống cách nhiệt xốp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống nhựa đường kính 34mm (dày 10mm) bằng ống cách nhiệt xốp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng điều hòa 24 line | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3 pha 60A 10KA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3 pha 30A 10KA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Dây dẫn CXV 6mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 18 | Dây dẫn CXV 2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 19 | Trunking 400x100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m |
| 20 | Ngàm cố định ống treo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 21 | Ti treo D10, take D10, tán long đền treo dàn lạnh, ống ga, ống nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 22 | Phụ kiện: sơn, băng keo, simili, bạc hàn, Nito hàn... | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẦNG TRỆT | |||
| 1 | CCLĐ đèn led Panel 600x600 mm ánh sáng trắng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Dây dẫn CV 1x1.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 3 | Ống điện đặt nỗi trên trần ĐK 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 4 | Đèn Led downlight âm trần 9W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| D | CẢI TẠO QUẦY BAR, PHÒNG VĂN THƯ VÀ XÂY MỚI PHÒNG KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và di dời tủ hồ sơ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ lá cửa cuốn, mô tơ, Hộp Alu, trục, rây đã hư bằng máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ 02 cửa gỗ WC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ khung vách Alu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,26 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,416 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,19 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ván sàn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đá mài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,98 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,594 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,594 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,594 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,563 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19, dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,936 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19, dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,703 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,632 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,15 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,15 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,15 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,59 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch granit 800x800mm, vân đá bóng kính, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,59 | m2 |
| 27 | CCLĐ cửa đi khung nhôm kính hệ nhôm Xinfa Quảng Đông, tay nắm đa điểm, khóa từ cao cấp + phụ kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 28 | CCLD cửa sổ lùa khung nhôm kính, kệ nhôm Xinfa Quảng Đông, tay nắm đa điểm sập tự động, khóa đa điểm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| E | TƯỜNG VÁCH TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ lá cửa cuốn, mô tơ, Hộp Alu, trục, rây đã hư bằng máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, cửa kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,762 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn, bột bả trên bề mặt tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,543 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,861 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,861 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,861 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,167 | m3 |
| 9 | Ốp gỗ gõ vào cột tầng 1 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,464 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,149 | m3 |
| 11 | Vách nhôm kính hệ 55x120 và cửa thủy lực bản lề sàn hệ 60x12 hệ nhôm PMI cao cấp, Kính cường lực dày 10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m2 |
| 12 | Bản lề sàn + tay nắm Inox 0,8m + kẹp kính trên, dưới, kẹp góc + kẹp khóa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,693 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,693 | 1m2 |
| F | NỀN SÀN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,725 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,975 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,099 | m3 |
| 4 | Di dời 03 tủ tiền nặng trung bình 700 kg bằng cần trục | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,216 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,216 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,216 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,298 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,725 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch granit 800x800mm, vân đá bóng kính, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,725 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,349 | 1m2 |
| 12 | Lát nền bằng đá Granit tự nhiên đỏ Brazil, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,71 | m2 |
| 13 | Vận chuyển gạch từ nơi cung cấp đến công trình (Tính cho cả công trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,443 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ván sàn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ, quạt hút, hệ thống điện, dây tín hiệu các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,489 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,489 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,489 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,489 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,935 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,531 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,285 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,545 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 266,095 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Granit KT 800x800mm, vân đá bóng kiếng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | 1m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường KT 150X800 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,965 | 1m2 |
| 22 | CC vách ngăn khung nhôm kính cường lực dày 10 ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 23 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 24 | CC cửa sổ khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8 ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5 | m2 |
| 25 | CC cửa đi khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8 ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn led Downlight âm trần 12w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 28 | CCLD đèn led dây âm trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tổng 24 line | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 2P-20A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà không khí máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (bao gồm giá đỡ, lắp thăm trần KT600x600) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm (dày 0,6mm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm (dày 0,7mm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 43 | Gas R22 nạp thêm cho máy điều hòa cục bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tổng 24 line | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3 pha 30A 10KA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCCB 3 pha 60A 10KA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Trunking 400x100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 50 | Ngàm cố dịnh ống treo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 51 | Ty treo D10, tacke D10, treo giàn lạnh ống gas, ống nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x4,0mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| H | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 487,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,88 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,88 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,88 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,88 | 1m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn múi dày 4,5dem) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | 1m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.020827352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Quản lý An toàn lao động trên công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Giàn giáo thép | - 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo.- Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng. | 100 |
| 4 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi