Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762702-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220762540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 10:55:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,206,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.223871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037311E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.944.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.834.439.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng Công an xã Tân Viên, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,758100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT41,756m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, mật độ 30 cọc/m2 đất cấp IIChương V của E-HSMT206,127100m
4Cát đen phủ đầu cọc dày 100Chương V của E-HSMT22,903m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT24,346m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT93,775m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT2,267m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,103tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,326tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT3,021tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,272100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột,Chương V của E-HSMT0,311100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT48,381m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,073m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,849m3
16Trát tường BP, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT49,2m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT49,2m2
18Láng BP có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,491m2
19Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,115m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,294tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,075100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT14cấu kiện
23Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT1,392100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,784100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,784100m3/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,593100m3
27Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT17,587m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT11,925m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT22,48m3
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT47,204m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT9,931m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,541m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,497tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,066tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,6tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,117tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,312tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT3,804tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,272tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,961tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT5,415tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,107tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,089tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,392tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,968100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,044100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT4,226100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT1,337100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT0,209100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT118,666m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,064m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Chương V của E-HSMT6,196m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,412m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT3,101m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,756m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT345,799m2
57Trát vòm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,396m2
58Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,63m2
59Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT60,451m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT831,383m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT237,93m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (DT VK)Chương V của E-HSMT204,4m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT386,325m2
64Trát ô văng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,688m2
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT151,72m
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT203,1m
67Kẻ joint lõm cột:Chương V của E-HSMT72,6m
68SX lắp đặt Quốc huy D500Chương V của E-HSMT1cái
69Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x3:Chương V của E-HSMT1,128tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,128tấn
71Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT123,757m2
72Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,222100m2
73Tôn úp nócChương V của E-HSMT60,658m
74Ke chống bãoChương V của E-HSMT740cái
75Chống thấm cho mái, tường, sê nô, ô văng bằng màng khò bitumChương V của E-HSMT106,062m2
76Chống thấm cho khu WC tầng 2 bằng màng khò bitumChương V của E-HSMT11,375m2
77Láng Mái hiên, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT106,062m2
78SX Lắp đặt lan can con tiện bê tôngChương V của E-HSMT49,55m
79Công tác ốp gạch vào tường gạch LD 600x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT133,794m2
80Công tác pa ghết chân tường gạch liên doanh 600x120mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,279m2
81Láng nền tạo phẳng trước khi lát dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT365,368m2
82Trát láng bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT38,317m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch LD loại 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT337,929m2
84Lát WC gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,439m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,843m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,453m2
87Thi công trần thạch cao chịu nướcChương V của E-HSMT50,443m2
88Quét nước xi măng 2 nước tườngChương V của E-HSMT244,68m2
89Quét nước xi măng 2 nước ô văngChương V của E-HSMT22,8m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT390,13m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.306,516m2
92Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn INOX 304+ Trụ cầu thang INOX 304Chương V của E-HSMT10,63m
93Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT30,55m2
94Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT10,035m2
95Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ 1 cánh mở quay, hất, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT2,52m2
96Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ 2 cánh mở hất, quay, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT37,37m2
97Sản xuất, lắp đặt cửa sắt phòng lưu giữ (phụ kiện, bản lề đống bộ)Chương V của E-HSMT5,73m2
98Chốt cửa sắt - chốt ngangChương V của E-HSMT1bộ
99Khóa cửa sắtChương V của E-HSMT1bộ
100Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuông đặc 12x12Chương V của E-HSMT30,87m2
101Sơn cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT38,76m2
102SX lắp dựng Vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện khung, chân, bản mã, INOX 304)Chương V của E-HSMT19,843m2
103Sản xuất, lắp đặt cửa lên mái bằng INOX 304Chương V của E-HSMT1bộ
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT7,061100m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT3,919100m2
106Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT4cái
107Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V của E-HSMT4bình
108Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V của E-HSMT4bình
109Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V của E-HSMT4cái
110Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT100,194m3
111Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT28,519m3
112Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT100,194m3
113Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT100,194m3
114Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT3công
115Đào bóc bùn hữu cơ bằng thủ công 10%Chương V của E-HSMT8,57m3
116Đào bóc hữu cơ bằng máy 90%Chương V của E-HSMT0,343100m3
117Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏngChương V của E-HSMT42,87m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,429100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,429100m3/1km
120Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc tre giữ bờ đắp, chiều dài cọc 3m, 10 cọc/m vào đất cấp IChương V của E-HSMT3,51100m
121Phên nứa giữ đất + dây thép buộcChương V của E-HSMT16,38m2
122Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,671100m3
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,109100m3
124Đắp cát nền móng dày 10cmChương V của E-HSMT0,588m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT1,11m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,058100m2
127Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,016tấn
128Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,088tấn
129Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT1,518m3
130Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT3,633m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,073100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,073100m3/1km
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,463m3
134Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,358m2
135Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường nhà xeChương V của E-HSMT29,358m2
136Đầm nền nhà xe bằng đầm cócChương V của E-HSMT41,798m2
137Tôn nền bằng cát đen dày 15cmChương V của E-HSMT6,036m3
138Đổ bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,27m3
139Cắt khe nền bê tôngChương V của E-HSMT6,510m
140Sản xuất cột thépChương V của E-HSMT0,197tấn
141Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT0,197tấn
142Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn, Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,328tấn
143Lắp dựng vì kèo thépChương V của E-HSMT0,328tấn
144Bu lông cường độ cao Fi 20 dài 0,5mChương V của E-HSMT12cái
145SX lắp dựng khung xương bịt tôn bằng thép hộp 25x25Chương V của E-HSMT76,96m
146Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2Chương V của E-HSMT0,203tấn
147Lắp dựng xà gồ thép C100Chương V của E-HSMT0,203tấn
148Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V của E-HSMT53,403m2
149Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mmChương V của E-HSMT0,655100m2
150Tôn làm máng nước + bịt đỉnh máiChương V của E-HSMT30,9m
151Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Chương V của E-HSMT0,24100m
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,586100m3
153Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V của E-HSMT6,511m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT6,284m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,376m3
156Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,996m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,166m3
158Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Chương V của E-HSMT0,086tấn
159Trát trong ga rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT71,424m2
160Láng ga rãnh dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,514m2
161Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,417m3
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,264tấn
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,255100m2
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT81cấu kiện
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT24,417m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,489100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,489100m3/1km
168Đầm nền đất hiện trạng bằng đầm cócChương V của E-HSMT1320.0
169Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,264100m3
170Ni lông chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT132m2
171Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200, dày 15cmChương V của E-HSMT19,8m3
172Đánh mặt bê tông nền sân bằng máyChương V của E-HSMT132m2
173Cắt khe sân bê tôngChương V của E-HSMT210m
B CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20Chương V của E-HSMT1hộp
2Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC12PLChương V của E-HSMT1hộp
3Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC6PLChương V của E-HSMT8hộp
4Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC4PLChương V của E-HSMT1hộp
5MCCB 3P 60A-500VChương V của E-HSMT1cái
6MCCB 3P 40A-415VChương V của E-HSMT3cái
7MCB 1P 2 cực 32A-250VChương V của E-HSMT2cái
8MCB 1P 2 cực 25A-250VChương V của E-HSMT6cái
9MCB 1P 2 cực 20A-250VChương V của E-HSMT3cái
10MCB 1P 1 cực 32A-250VChương V của E-HSMT2cái
11MCB 1P 1 cực 25A-250VChương V của E-HSMT8cái
12MCB 1P 1 cực 20A-250VChương V của E-HSMT3cái
13MCB 1P 1 cực 16A-230VChương V của E-HSMT16cái
14MCB 1P 1 cực 10A-230VChương V của E-HSMT11cái
15Đèn Led đôi 220V/2x20W/1.2m - 250V lắp nổiChương V của E-HSMT19bộ
16Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m - 250V lắp nổiChương V của E-HSMT4bộ
17Đèn ốp trần LED 250x250 14W/250VChương V của E-HSMT18bộ
18Quạt trần sải cánh 1.4m-100W/220V - điều chỉnh vô cấp tốc độChương V của E-HSMT17cái
19Bộ điều tốc quạt trần 10A đơn (mặt 1 + 1 hạt)Chương V của E-HSMT7cái
20Bộ điều tốc quạt trần 10A đôi (mặt 2 + 2 hạt)Chương V của E-HSMT5cái
21Quạt thông gió gắn tường 200x200 250V-50WChương V của E-HSMT5cái
22Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VChương V của E-HSMT42cái
23Công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều)Chương V của E-HSMT2cái
24Công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT11cái
25Công tắc 2 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT11cái
26Công tắc 3 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT1cái
27Bộ đo đếm V-AChương V của E-HSMT1cái
28Máy biến dòng 100/5AChương V của E-HSMT3cái
29Đế âmChương V của E-HSMT79cái
30Hộp nối nhựa âm tường 150x150Chương V của E-HSMT10hộp
31Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT50m
32Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V của E-HSMT20m
33Dây CU/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT85m
34Dây CU/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT310m
35Dây CU/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT580m
36Dây CU/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT920m
37Ống luồn PVC D32Chương V của E-HSMT80m
38Ống luồn PVC D25Chương V của E-HSMT280m
39Ống luồn PVC D20Chương V của E-HSMT510m
40Ống luồn PVC D16Chương V của E-HSMT860m
41Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mChương V của E-HSMT3cọc
42Cáp tiếp địa M16Chương V của E-HSMT19m
43Dây tiếp địa M6Chương V của E-HSMT90m
44Dây tiếp địa M4Chương V của E-HSMT310m
45Dây tiếp địa M2.5Chương V của E-HSMT580m
46Hộp đo điện trở đấtChương V của E-HSMT1cái
47Ống HDPE 65/50 luồn cáp nguồnChương V của E-HSMT50m
48Quạt treo tường D500-250V-50WChương V của E-HSMT4cái
49Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIChương V của E-HSMT7,839m3
50Đắp đất nền móng công trình,Chương V của E-HSMT6,786m3
51Lắp đặt kim thu sét D16 + nậm đỡChương V của E-HSMT11cái
52Đóng cọc chống tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT6cọc
53Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT112m
54Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmChương V của E-HSMT20m
55Ống PVC D21Chương V của E-HSMT2m
56Ống PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT0,14100m
57Ống PPR D40 PN10Chương V của E-HSMT0,1100m
58Ống PPR D32 PN10Chương V của E-HSMT0,16100m
59Ống PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT0,7100m
60Ống PPR D20 PN10Chương V của E-HSMT0,11100m
61Ống PPR D20 PN20Chương V của E-HSMT0,07100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V của E-HSMT0,14100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V của E-HSMT0,1100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V của E-HSMT0,16100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V của E-HSMT0,7100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V của E-HSMT0,18100m
67Van phao D20Chương V của E-HSMT1cái
68Van khóa PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
69Van khóa PPR D32Chương V của E-HSMT1cái
70Van khóa PPR D25Chương V của E-HSMT4cái
71Van khóa PPR D20Chương V của E-HSMT1cái
72Tê PPR D50x40Chương V của E-HSMT1cái
73Tê PPR D50x25Chương V của E-HSMT1cái
74Tê PPR D40x32Chương V của E-HSMT1cái
75Tê PPR D32x20Chương V của E-HSMT7cái
76Tê PPR D25x20Chương V của E-HSMT7cái
77Tê PPR D20Chương V của E-HSMT7cái
78Côn PPR D50x32Chương V của E-HSMT1cái
79Côn PPR D40x25Chương V của E-HSMT1cái
80Côn PPR D32x25Chương V của E-HSMT1cái
81Côn PPR D32x20Chương V của E-HSMT1cái
82Côn PPR D25x20Chương V của E-HSMT3cái
83Cút PPR D50Chương V của E-HSMT8cái
84Cút PPR D40Chương V của E-HSMT4cái
85Cút PPR D32Chương V của E-HSMT8cái
86Cút PPR D25Chương V của E-HSMT20cái
87Cút PPR D20Chương V của E-HSMT52cái
88Cút ren trong PPR D20Chương V của E-HSMT26cái
89Man đồngChương V của E-HSMT26cái
90Măng sông PPR D50Chương V của E-HSMT3cái
91Măng sông PPR D25Chương V của E-HSMT16cái
92Ống PVC D140 C2Chương V của E-HSMT0,4100m
93Ống PVC D125 C2Chương V của E-HSMT0,2100m
94Ống PVC D110 C2Chương V của E-HSMT0,15100m
95Ống PVC D90 C2Chương V của E-HSMT0,22100m
96Ống PVC D76 C2Chương V của E-HSMT0,18100m
97Ống PVC D60 C2Chương V của E-HSMT0,23100m
98Ống PVC D42 C2Chương V của E-HSMT0,08100m
99Ống thoát mái PVC D90 C2Chương V của E-HSMT0,58100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmChương V của E-HSMT0,4100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmChương V của E-HSMT0,2100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V của E-HSMT0,4100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V của E-HSMT0,8100m
104Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mmChương V của E-HSMT0,18100m
105Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V của E-HSMT0,23100m
106Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V của E-HSMT0,08100m
107Y PVC D110Chương V của E-HSMT2cái
108Y PVC D90x76Chương V của E-HSMT1cái
109Y PVC D76Chương V của E-HSMT3cái
110Y PVC D76x42Chương V của E-HSMT3cái
111Chếch PVC D140Chương V của E-HSMT8cái
112Chếch PVC D125Chương V của E-HSMT16cái
113Chếch PVC D110Chương V của E-HSMT16cái
114Chếch PVC D90Chương V của E-HSMT32cái
115Chếch PVC D76Chương V của E-HSMT16cái
116Chếch PVC D60Chương V của E-HSMT8cái
117Chếch PVC D42Chương V của E-HSMT24cái
118Côn PVC D110x60Chương V của E-HSMT1cái
119Côn PVC D110x42Chương V của E-HSMT1cái
120Côn PVC D90x60Chương V của E-HSMT1cái
121Côn PVC D76x42Chương V của E-HSMT2cái
122Măng sông PVC D140Chương V của E-HSMT8cái
123Măng sông PVC D125Chương V của E-HSMT4cái
124Măng sông PVC D110Chương V của E-HSMT3cái
125Măng sông PVC D90Chương V của E-HSMT16cái
126Măng sông PVC D76Chương V của E-HSMT4cái
127Măng sông PVC D60Chương V của E-HSMT4cái
128Ống kiểm tra PVC D110Chương V của E-HSMT1cái
129Ống kiểm tra PVC D90Chương V của E-HSMT1cái
130Lưới thu sàn INOXChương V của E-HSMT6cái
131Xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
132Vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT4cái
133Chậu rửa + xi phôngChương V của E-HSMT3bộ
134Vòi rửa lavaboChương V của E-HSMT3bộ
135Gương soiChương V của E-HSMT3cái
136Kệ kínhChương V của E-HSMT3cái
137Kệ xà phòngChương V của E-HSMT3cái
138Giá treo giấy WCChương V của E-HSMT4cái
139Téc nước INOX đứng 2m3Chương V của E-HSMT1bể
140Giá Inox 1mChương V của E-HSMT1cái
141Miệng thu nước D50Chương V của E-HSMT1cái
142Tiểu nam + van xả tiểuChương V của E-HSMT3bộ
143Cầu chắn rác D120Chương V của E-HSMT6cái
144Vòi rửaChương V của E-HSMT1bộ
145Tắm hương senChương V của E-HSMT2bộ
146Bình nóng lạnh 30LChương V của E-HSMT2bộ
147Chậu rửa Inox 2 hốChương V của E-HSMT1bộ
148Vòi chậu InoxChương V của E-HSMT1bộ
149Bệ bếp + mặt đáChương V của E-HSMT2,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.223871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037311E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.944.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.834.439.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện.11
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành nước.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L1
5 Máy tời Sức nâng >=0,5T1
6 Máy hàn Công suất >=14kw1
7 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw1
8 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
9 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
10 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
12 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
13 Máy đào Công suất >=0,4m31
14 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->