Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754673-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220722037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 18:42:00 đến ngày 2022-08-01 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,495,284,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.046.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bảo dưỡng, sửa chữa một số hạng mục trường Mầm non Na Phát, xã Na Son, huyện Điện Biên Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Bình Long tỉnh Điện Biên; Đội 5B Thanh Bình, Xã Thanh Luông, Huyện Điện Biên; Điện thoại: 0918 076565. Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Minh Long Điện Biên; Điện thoại: 0844 215333. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông; tổ 5, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0903451099 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. iện thoại: 0949557925; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153925363 - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. iện thoại: 0949557925; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153925363


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành, Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông - Tổ 4, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.891.207.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.925.363.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.925.363.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,4m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,4m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,072m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,054m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,4896m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,183m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80,216m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V171,5482m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,662m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,9585m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,9585m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4753100m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,072m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,054m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,4896m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,183m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,072m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V100,27m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V214,4352m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,662m2
22Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,4m2 cấu kiện
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,4m2
24Thay kính cửa khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,11m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
28Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3quả
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
32Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
33Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
34Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3công
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,8m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,8m2
37Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25,4984m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,4528m2
40Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,9963m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V101,9936m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V153,9788m2
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,201m2
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,1336m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,1336m3
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3604100m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2m2
49Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25,4984m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,4528m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,996m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,5m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V127,492m2
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V166,591m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,2m2
57Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,08m2 cấu kiện
58SXLD phào trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V90,72m
59Sản xuất cửa khung thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,08m2
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
66Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3quả
67Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,2m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,2m2
70Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,28m2
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40,26m2
72Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V58,1184m2
73Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36,3543m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V91,9072m2
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V218,1321m2
76Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,278m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,278m3
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,367100m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,28m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,28m2
81Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,26m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V58,118m2
83Trát trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V36,35m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V131,296m2
85Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V311,97m2
86Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,2m2 cấu kiện
87Sản xuất kính cửa khung thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,2m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,337m2
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
92Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
94Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
95Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31,7384m2
96Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,5531m2
97Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V56,3612m2
98Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,3195m2
99Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V96,9573m2
100Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V237,2548m2
101Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,7004m3
102Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,7004m3
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5406100m2
104Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,7384m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31,7384m2
106Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,5531m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56,3612m2
108Trát xà dầm trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,3195m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V138,5104m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V307,1971m2
111Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V81,0952m2
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
114Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
115Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4công
116Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,72m2
117Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,72m2
118Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39m2
119Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V79,2821m2
120Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V96,2112m2
121Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V71,4513m2
122Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V184,9915m2
123Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V391,2123m2
124Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,278m3
125Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,278m3
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,867100m2
127Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39m2
129Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V79,3m2
130Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V96,22m2
131Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V71,5m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V264,2735m2
133Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V558,8748m2
134Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,971m2
135Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,72m2 cấu kiện
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,72m2
137Sản xuất kính cửa khung thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2m2
138Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3tấn
139Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,2m2
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
141Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
143Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,12m2
144Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,062tấn
145Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,57m3
146Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7129m3
148Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,7374m3
149Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,826m3
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0372tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0877tấn
152Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0689100m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6945m3
154Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0615tấn
155Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0615tấn
156Lợp mái che tường bằng fibrôximăngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1212100m2
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V71,424m2
158SX cửa đi ,khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,36m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V71,424m2
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0096100m2
161Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0147tấn
162Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2804m3
163Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2m3
165Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0384100m2
166Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,272m3
168Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V128m2
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,536m3
170Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2375tấn
171Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2375tấn
172Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3343tấn
173Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3343tấn
174Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2073tấn
175Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2073tấn
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,39m2
177Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7584100m2
178Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m
179Máng tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,2m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
182Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
183Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
184Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
185Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
186Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
188Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
189Đục nhám mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V219,5m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,95m3
191Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,348m2
192Làm biển cổng mới bằng tấm alumi dán chữTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,6m2
193Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,576100m2
194Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,576100m2
195Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật tại chương V189m2
196Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V189m2
B ĐIỂM TRƯỜNG LỌNG CHUÔNG
1Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,72m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V79,2821m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V96,2112m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V71,4513m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V184,9915m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V391,2123m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,278m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,278m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,867100m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V391m2
14Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V79,31m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V96,22m2
16Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V71,51m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V264,2735m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V558,87481m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,971m2
20Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,72m2 cấu kiện
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,72m2
22Sản xuất cửa khung thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,9m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,2m2
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V146m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V90m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V236m
29Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
30Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6hộp
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
42Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,725m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,242m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0164tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0179tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0755tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,407m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0739100m2
53Đắp đầu trụ cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,37m3
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,6m2
56Gia công cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0987tấn
57Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,58m2
58Dập tôn huỳnh dày 0,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5m2
59Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0642tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0642tấn
61Sản xuất biển cổng bằng Alu in chữ + lô gô tên trườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,9m2
62Bản lề cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
63Khóa việt tiệpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36,02m2
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1196100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1386tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7836m3
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V701 cấu kiện
69Đục nhám mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V315m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,5m3
71Tháo dỡ hàng rào b40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V75,9m2
72Gia công hàng rào lưới thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V75,9m2
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27,54m2
74Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27,54m2
75Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,332m2
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,9264m2
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V66,3624m2
78Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V47,239m2
79Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V107,1616m2
80Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V265,0698m2
81Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V117,8012m2
82Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,7004m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,7004m3
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2406100m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,332m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,3321m2
87Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,931m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V66,37m2
89Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V47,241m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V153,088m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V378,6712m2
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,247m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27,54m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,301tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,9m2
96Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27,54m2 cấu kiện
97Sản xuất cửa khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5m2
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V146m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V90m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V236m
103Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
104Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
117Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
118Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,5m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,5m3
120Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,5251m2
121Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,3226m2
122Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V56,623m2
123Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,34m2
124SX cửa đi khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,34m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,34m2
126Khóa cửa đi Việt TiệpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,5251m2
128Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,3226m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,848m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50,3m2
131Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,88m2
132Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,165100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
138Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,725m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,242m3
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0164tấn
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5m3
145Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0179tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0755tấn
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,407m3
149Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0739100m2
150Đắp đầu trụ cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
151Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,37m3
152Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,6m2
153Gia công cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0987tấn
154Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,58m2
155Dập tôn huỳnh dày 0,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5m2
156Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0642tấn
157Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0642tấn
158Sản xuất biển cổng bằng Alu in chữ + lô gô tên trườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,9m2
159Bản lề cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
160Khóa việt tiệpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36,02m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.046.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250L2
3 Máy đầm đất >= 70kg2
4 Máy cắt uốn cốt thép >=5Kw2
5 Máy hàn >= 23Kw2
6 Máy đầm bàn >= 1Kw2
7 Máy đầm dùi >= 1,5Kw2
8 Máy khoan >= 0,62KW1
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw1
10 Máy tời >= 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->