Gói thầu: Thi công xây dựng và nén thử tĩnh cọc Nhà đa năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752800-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và nén thử tĩnh cọc Nhà đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 10:17:00 đến ngày 2022-07-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,207,613,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5450680976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ (3 x 10.300.000.000 = 30.900.000.000 VNĐ) hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tổi thiểu là 10.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.900.000.000 VNĐ.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Giáo dục, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 10.300.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Mõi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công đối với 03 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Mõi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 03 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Mõi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 10 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và nén thử tĩnh cọc Nhà đa năng Trường Trung học cơ sở Thạnh Mỹ (khối phòng học, khu hành chính, các hạng mục phụ) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 153.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 10 | Đào bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 11 | Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 13 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,425 | m2 |
| 14 | Đắp đất bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,668 | m3 |
| 17 | Cắt roon khe rộng 5 sâu 40 bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | 10m |
| 18 | Láng lăn phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,25 | m2 |
| 19 | Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột, chân cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 22 | Bulon D16 L=800 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | SX vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 25 | Bulon D16 L=80 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Sản xuất giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 28 | Bulon D12 L=180 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,277 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tablo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đèn neon LED 1x20 máng siêu mỏng (Junsun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 43 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 45 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 46 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 47 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 48 | Móc bắt ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 49 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| B | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m3 |
| 3 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,119 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 10 | Đào bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 11 | Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 13 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,675 | m2 |
| 14 | Đắp đất bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,423 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,068 | m3 |
| 17 | Cắt roon khe rộng 5 sâu 40 bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,725 | 10m |
| 18 | Láng lăn phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,25 | m2 |
| 19 | Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,975 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột, chân cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 22 | Bulon D16 L=800 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 23 | SX vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 25 | Bulon D16 L=80 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 26 | Sản xuất giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 28 | Bulon D12 L=180 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,165 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,069 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 34 | Lan can inox 304 , 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tablo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đèn neon LED 1x20 máng siêu mỏng (Junsun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 48 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 49 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 50 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 51 | Móc bắt ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịch |
| 52 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| C | SÂN ĐƯỜNG+CỘT CỜ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.992 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,2 | 10m |
| 5 | Xoa nền phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.992 | m2 |
| 6 | Đào móng cột rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m3 |
| 7 | Đào móng BH, đan bậc cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 9 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,965 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 15 | Xây gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | m3 |
| 16 | Đắp đất cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 18 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 19 | Xây gạch 4x8x18 bậc cấp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,482 | m2 |
| 21 | Láng granitô nền, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,482 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit chân tường, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | m2 |
| 23 | Trát tường trong BH, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép inox Ø 60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép inox Ø 76x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép inox Ø 90x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
| 27 | Ốp nối inox 304 hộp 50x100x1,5 (L=900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Bộ đế bản mã liên kết chân cột 280x250x8 + 4 bulon néo (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ ròng rọc inox dây kéo cờ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 100m2 |
| 2 | SX cọc cừ bằng bê tông tươi (thương phẩm) đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,927 | m3 |
| 3 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | tấn |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,529 | tấn |
| 5 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,093 | 100m2 |
| 7 | Lót nylon đáy khi đổ cọc cừ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,1 | m2 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 mối nối |
| 10 | Thép bản mã 5 ly nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,008 | kg |
| 11 | Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | m3 |
| 14 | Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 16 | Lót nylon đáy móng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,764 | m2 |
| 17 | Bêtông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,682 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 20 | SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,528 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 24 | Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,263 | m2 |
| 25 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 26 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,356 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,759 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,412 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,751 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,341 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | tấn |
| 43 | Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | tấn |
| 44 | Bê tông đúc sẵn, bê tông lam đứng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 48 | Bê tông ốp cột, đá mi, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,909 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch XMCL 4x8x18, Ốp cột cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m3 |
| 51 | Xây gạch XMCL 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,599 | m3 |
| 52 | Xây bậc cấp gạch XMCL 4x8x18 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | m3 |
| 53 | Đắp đất cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,271 | m3 |
| 54 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,351 | m3 |
| 55 | Bê tông nền đổ bằng bơm bê tông tươi mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m3 |
| 56 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,31 | m2 |
| 57 | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,155 | m3 |
| 58 | Xây gạch XMCL 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,759 | m3 |
| 59 | Xây gạch XMCL 8x8x18, các chi tiết dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,062 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,05 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | m2 |
| 62 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lam nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | m2 |
| 64 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính 8 ly phản quang có khung inox bảo vệ (Đ1, Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 65 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính mờ 5 ly (Đ3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 66 | Cưả pano lambri khung nhôm (Đ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 67 | Cưả sổ trượt kính 5 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1,S2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | m2 |
| 68 | Cưả sổ bật kính mờ 5 ly khung nhôm (S3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 69 | Khung bảo vệ cửa sổ sắt tráng kẽm 13x26x1,2 sơn dầu mạ kẽm (S1, S2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | m2 |
| 70 | Khung nhôm kính chết kính phản quang 8ly nhôm hệ 700 (VK1,2,3,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 71 | Lam nhôm hộp 25x76x1,2 thanh lam 25x50x1,2 (LN1,2,3,4,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | m2 |
| 72 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | tấn |
| 74 | Bulon D20-L800 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 75 | Bulon D12-L50 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 76 | Sản xuất giằng mái thép (giằng đứng, giằng mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 78 | Bulon D12-L80 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | tấn |
| 80 | Cung cấp xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,2 | m |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,913 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5z có lớp cách nhiệt PE-OPP 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,194 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc mạ màu 0,5 ly (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m |
| 84 | Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,585 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa mác 75 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,274 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,463 | m2 |
| 88 | Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,387 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,414 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,54 | m2 |
| 91 | Trát mặt ngoài sênô, mái hắt, các chi tiết vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,146 | m2 |
| 92 | Trát mặt trong thành sênô, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,308 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,206 | m2 |
| 94 | Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,9 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,3 | m |
| 96 | Trát gờ chân tường 30x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m |
| 97 | Trát đá mài bệ ngồi, thành bậc cấp dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,446 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,85 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,85 | m2 |
| 100 | Trát granitô gờ chỉ gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | m |
| 101 | Ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,508 | m2 |
| 102 | Ốp gạch 60x240 chân tường (mặt tiền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 103 | Trát chân tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,893 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,095 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,94 | m2 |
| 108 | Dán gạch vào chân tường, cột, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 109 | Láng nền tạo phẳng sàn thi đấu dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 110 | Cắt khe nền sàn bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 10m |
| 111 | Trám roon bằng Sika liền nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 112 | Sơn chống trượt -3 lớp chuyên dùng cho sàn thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 113 | Bả bằng matít vào cột, dầm, sàn ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,157 | m2 |
| 114 | Bả bằng matít vào cột, dầm, sàn (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,814 | m2 |
| 115 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,393 | m2 |
| 116 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,495 | m2 |
| 117 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,55 | m2 |
| 118 | Sơn tạo gai tường cách âm trong phòng tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,85 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,645 | m2 |
| 120 | Ống tràn D34, L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m2 |
| 124 | Đào vét lại đáy HTH rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 125 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 126 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 127 | Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 130 | Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép tường HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 132 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 133 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 134 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | m2 |
| 135 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 136 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 137 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,136 | m3 |
| 141 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 142 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | m2 |
| 143 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,615 | m3 |
| 144 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép giằng HG, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 147 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,717 | m2 |
| 149 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 151 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 152 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng # 75 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 153 | Lưới chận rác KT700x300, thép bản 50x5 khung V50x50x5 mạ kẽm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lấp đất rãnh nước đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,232 | m3 |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt phễu thu chống hôi (inox) có xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt bồn nằm inox 3,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=36m; P=1-1,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt van PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 175 | Lắp ống thoát nước mái PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 176 | Cầu lưới chận rác inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 178 | Joint nối ống gân HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Nối ống gân HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 181 | Joint nối ống gân HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Nối ống gân HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 184 | Lắp đặt Khâu răng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt Khâu răng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Khâu răng PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 188 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 190 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 193 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 194 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 195 | Lắp đặt co PVC D75 (ống xối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Khâu rút PVC D27x21 (nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Khâu rút PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Khâu rút PVC 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Khâu rút PVC 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Tê giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Tê giảm PVC D42x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 209 | Tê giảm PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp nút bít PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 212 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 213 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCB 2 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 219 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 223 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 225 | Lắp đặt đèn LED hộp vuông 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 226 | Đèn PZ/Smoth Flat Glass/1100/HPI-BU400/110 dùng cho thể thao (bóng Metahalide ánh sáng trắng 400w, IP65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 227 | Lắp đặt đèn 0,6m LED 1x10w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đèn pha LED 100w chiếu sáng sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 231 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt quạt treo tường (CN 20-Lifan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 234 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 235 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 236 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 238 | Lắp đặt ống xoắn TFP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 239 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 240 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 241 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 242 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 243 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 244 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 245 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 246 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bịt |
| 247 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 248 | Đầu báo cháy khói quang + đế và phụ kiện (MKII-OP+MKII-CB; Anh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Đầu báo khói Beam thu phát hồng ngoài Max.100m/4 dây /24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 250 | Lưới dùng kiểm tra, thử đầu báo khói Beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 251 | Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiện (#ZT-CP3; Anh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 252 | Chuông báo cháy + phụ kiện (#ZT-B6B; Anh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 253 | Lắp đặt Cable tín hiệu 2x16 AWG báo cháy loại chống nhiễu luồn trong ống chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 254 | Lắp đặt Cable điện nguồn 2x16 AWG chống cháy luồn trong ống chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 255 | Ống luồn chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 256 | Lắp linh kiện báo cháy: Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 257 | Phụ kiện nối ống báo cháy (co, tê, nối...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 258 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 259 | Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kg (MFZ8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 260 | Bình CO2 loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 261 | Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 262 | Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 263 | Lắp đặt co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Nối ren STK 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Măng xông nối ren STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Cùm inox chữ U giữ ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| E | CỔNG HÀNG RÀO+NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc cừ đúc sẵn đổ bằng bê tông thương phẩm (bê tông tươi) đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,601 | m3 |
| 3 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,082 | tấn |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,952 | tấn |
| 5 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | tấn |
| 6 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,071 | 100m2 |
| 7 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,7 | m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,558 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4 m, cọc 25x25cm, đất cấp I (phần không ngập đất NC, MTC =0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 11 | ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4 m, cọc 20x20cm, đất cấp I (phần không ngập đất NC, MTC =0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,156 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,899 | m3 |
| 15 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,989 | m2 |
| 16 | Bê tông đế móng, đài móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,123 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đế móng, đài móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đài móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | tấn |
| 19 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,137 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,346 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,736 | tấn |
| 24 | Đào đất đà kiềng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,072 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,709 | m3 |
| 26 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,812 | m2 |
| 27 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,576 | m3 |
| 28 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,102 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,515 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | 100m3 |
| 33 | Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,381 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đà giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 37 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,735 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,431 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | tấn |
| 40 | Xây gạch XMCL 4x8x18, tường chắn dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,524 | m3 |
| 41 | Trát tường chắn xây gạch dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,535 | m2 |
| 42 | Xây gạch thẻ 4x8x18, ốp cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 43 | Xây tường rào gạch XMCL 8x8x18, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,424 | m3 |
| 44 | Xây bảng tên gạch XMCL 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | m3 |
| 45 | Ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,748 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,113 | m2 |
| 48 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,03 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| 50 | Kẻ ron âm cột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 51 | Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,861 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,03 | m2 |
| 53 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,891 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,094 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 56 | Khung rào thép hộp, song đứng sắt D16 sơn dầu (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,094 | m2 |
| 57 | Cửa cổng pano tôn 1 ly+ khung sắt sơn dầu (BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 58 | Lưới B40 mạ kẽm dày 3 ly +thép neo (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,728 | m2 |
| 59 | Khắc chìm sơn nhủ vàng bộ tên chữ trên đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Đoạn ống PVC D90 L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | ống |
| 61 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 62 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | m3 |
| 63 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 64 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 65 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 66 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 67 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 68 | Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 69 | Đào móng công trình, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 72 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 73 | Bê tông đế móng, đài móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đế móng, đài móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 76 | Bê tông cổ cột đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 77 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 78 | Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 80 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 82 | Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép dầm móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 85 | Cốt thép dầm móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 88 | SX LD cốt thép xà dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 89 | SXLD cốt thép xà dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 90 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 92 | SXLD cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 93 | Bê tông sênô lanh tô liền mái hắt, tấm đan..., đá1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 94 | Ván khuôn tấm đan, sê nô, các chi tiết .. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 96 | Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 97 | Bê tông cột, đá mi, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | m3 |
| 98 | Ván khuôn ốp cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 99 | Xây bó nền gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 100 | Đắp cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 101 | Rải tấm nylon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 102 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 103 | Xây gạch ống 8x8x18 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 105 | Lắp dựng khung bảo vệ (inox 304) 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 106 | Cửa đi lambri + kính khung nhôm (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 107 | Cửa sồ kính trượt khung nhôm (S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 108 | Khung bông bảo vệ (inox 304) 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 110 | Trát dầm trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,784 | m2 |
| 111 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,49 | m2 |
| 112 | Trát sênô, mái hắt, vữa mác 100 (mặt trên có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,597 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn dày 3,0 cm vữa XM mác 100 tạo dốc (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,946 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,543 | m2 |
| 115 | Đắp gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 116 | Trát tường mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m2 |
| 117 | Trát tường cột trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m2 |
| 118 | Ốp gạch vào chân tường cột, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 120 | Trát granitô bậc cấp dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m2 |
| 121 | Bả bằng matít vào cột, dầm, sàn ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,41 | m2 |
| 122 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,784 | m2 |
| 123 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m2 |
| 124 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,21 | m2 |
| 125 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,39 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,994 | m2 |
| 127 | Lắp ống xối bằng nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 128 | Lắp đặt co PVC D90 (ống xối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cầu lưới chận rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 300x400x220 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 131 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn pha LED 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 144 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 145 | Ống trắng cứng đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 146 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 148 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịch |
| 149 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 150 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 151 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, HG rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 5 | SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,627 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | tấn |
| 8 | Gia công khung thép viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 9 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,701 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | 100m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,265 | m2 |
| 13 | Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,892 | m2 |
| 15 | LD cấu kiện BTĐS đan, giằng HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | 100m3 |
| 18 | Đào hố thu nước rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 19 | Đào hố thu nước rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 20 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m2 |
| 21 | Bê tông hố van, hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,387 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thành hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 23 | Láng đáy máng thu nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,977 | m2 |
| 25 | Gia công khung lưới chận rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 26 | Sơn dầu lưới thép chặn rác các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 27 | LD lưới chận rác bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 29 | Đào hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( lót tấm nilon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 31 | Bê tông hố van, hố ĐHN, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, máng nước, hố ĐHN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 34 | SX lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 36 | Trát HĐH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 37 | Lắp đặt nắp đan HĐH , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lấp đất hố ĐHN độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ nước DN49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao tự động D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van bi đồng D49 (loại xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 43 | Nối ren PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi Ø160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 46 | Nối ống HDPE Ø160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Joint nối ống HDPE Ø160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 49 | Joint nối ống gân HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Nối ống gân HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Đào đường ống , đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,06 | m3 |
| 52 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,964 | m3 |
| 54 | Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,403 | 100m2 |
| 55 | Đào kênh mương, đường ống rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,089 | 100m3 |
| 56 | Đào thêm đoạn BT lót đáy, gối cống rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,666 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m3 |
| 58 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9 | m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt Cống BTCT Ø400 dày 55mm (đoạn ống dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 đoạn |
| 61 | Lắp đặt Cống BTCT Ø400 dày 55mm (đoạn ống dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 62 | Lắp đặt Cống BTCT Ø400 dày 55mm (đoạn ống dài 2,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 63 | Joint nối cống BTCT Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 64 | Gối đỡ cống BTCT Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cống BTCT Ø600 dày 60mm (đoạn ống dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 đoạn |
| 66 | Lắp đặt Cống BTCT Ø600 dày 60mm (đoạn ống dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 67 | Joint nối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 68 | Gối đỡ cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,963 | 100m3 |
| 70 | Đào móng công trình, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | 100m3 |
| 71 | Đóng cừ tràm đk gốc >8 cm, chiều dài cừ 4,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,686 | 100m |
| 72 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 73 | Đệm cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 74 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m2 |
| 75 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 76 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 79 | Cốt thép đan hồ nước đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | tấn |
| 80 | Cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 81 | Cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 82 | SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 83 | SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 84 | Bê tông đúc sẵn đan nắp hồ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Láng nền sàn có hồ dầu dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 91 | Trát vách trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,074 | m2 |
| 92 | Trát vách ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 93 | Láng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100m3 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 98 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 99 | Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng , các chi tiết .. đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ô văng, sênô .. các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép sê nô, lanh tô ,ô văng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 102 | Cốt thép sê nô, lanh tô ,ô văng ĐK >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 103 | Xây gạch XMCL 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 105 | Cưả đi pano tôn 0,5ly (2 mặt)+ khung sắt mạ kẽm sơn dầu (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 106 | Lam Z tường 100 L=1600 cả gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Xây ốp cột gạch 8x8x18 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 109 | Trát trụ cột, 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trên sê nô mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 113 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết ..vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 114 | Láng trên sê nô, ô văn tạo dốc 2% dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 115 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, chỉ mước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 120 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,562 | m2 |
| 121 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 122 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | m2 |
| 123 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 124 | Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,262 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,972 | m2 |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 127 | Cung cấp Xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m |
| 128 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co PVC D75 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu chận rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 300x400x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 133 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt ống PVC TFP-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 145 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 146 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 147 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 148 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 149 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 150 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 151 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 152 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 153 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 154 | Lắp đặt ống STK D42 dày 2,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống STK D114 dày 4,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp mặt bích thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bích |
| 162 | Lắp mặt bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bích |
| 163 | Lắp mặt bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bích |
| 164 | Lắp đặt co ren STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt co ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt co ren STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê ren STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Nối ren STK D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Nối ren STK D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Măng xông nối ren STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Măng xông nối ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 173 | Măng xông nối ren STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Cùm inox chữ U giữa ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 175 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Bình chữa cháy dùng bột ABC loại 8kg (MFZL8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 177 | Đào đường ống , đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 178 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt thùng tôn KT 400x600x250+collier+ổ khoá+bảng gỗ+đèn báo pha... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM3PL 3way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,261 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 8 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng. Độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,749 | m3 |
| 11 | Cột nhôm trang trí Pin, chùm CH-11-4 đèn cầu Malaysia PMMA D400 compact 12w (ánh sáng vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 12 | Cầu chì Dominô 4 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | trụ |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn: Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m |
| 16 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x50 +1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 +1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x10 +1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 20 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 22 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 23 | Cáp đồng bọc CVV - 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,245 | m |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc thép mạ đồng M16x2400 +kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 27 | Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | con |
| 28 | Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 29 | Bulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 30 | Kẹp đỡ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Kẹp rẽ nối cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Hộp phân phối 3 cực +3MCB 1P- 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Rondell vuông ĐK24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Rondell vuông ĐK18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 36 | Ống PVC D90 (luồn cáp đồng bọc PVC 70mm2 từ lưới điện xuồng CB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 37 | Lắp đặt ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 38 | Lắp đặt ống xoắn TFP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 39 | Đào đường ống , đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m3 |
| 40 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,582 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 42 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| H | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC THÀNH KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa xây gạch - chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 2 | Trát dặm vá dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m2 |
| 3 | Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 5 | Lắp mới khung bảo vệ thép La | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 6 | Khung bảo vệ thép la 30x3 ố vuông 120x120 sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 7 | Cắt và lắp kính trong chiều dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,539 | m2 |
| 8 | Thay mới móc khòa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa cánh cửa bị hư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,303 | m2 |
| 10 | Thay mới cửa cánh mở, cánh bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,303 | m2 |
| 11 | Bộ cánh mở panel gỗ +kính (Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | m2 |
| 12 | Bộ cánh bật gỗ +kính (Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m2 |
| 13 | Thay Panel gỗ 190x450x15 sơn dầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 16 | Cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,464 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,924 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,464 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào dầm trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,924 | m2 |
| 21 | Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,388 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên tường cột cũ (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,28 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,796 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,076 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vữa bóng tróc, rong rêu bẩn trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,944 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm ( Master Shell) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,944 | m2 |
| 27 | Thay cầu lưới chận rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,64 | m2 |
| 29 | Làm mới trần Prima khung nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,64 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,386 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | 100m2 |
| 34 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2 P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 43 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 44 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng tán quang âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 59 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x10 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt nẹp dẹp 15x10 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 61 | Lắp đặt nẹp dẹp 24x14 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 63 | Lắp đặt ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 65 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 67 | Cáp đồng trần M48 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 68 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 69 | Đầu coss ép + chụp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 70 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bịt |
| 71 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| I | NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng nén 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5450680976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ (3 x 10.300.000.000 = 30.900.000.000 VNĐ) hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tổi thiểu là 10.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.900.000.000 VNĐ.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Giáo dục, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 10.300.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Mõi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dung | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công đối với 03 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Mõi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự). | 10 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 03 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Mõi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự). | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy khoan bêtông | - Công suất ≥1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Xe ôtô tự đổ | - Tải trọng ≥ 10 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước | - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi