Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:13:00 đến ngày 2022-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL thi công và ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng đầm ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà văn hóa bản Bình Hồ, xã Quảng Lâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Lâm , địa chỉ: xã Quảng Lâm, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đầm Hà - Địa chỉ: Thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,7188 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,7188 | 100m³ |
| B | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đà, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3294 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,516 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6575 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,8133 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,625 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5218 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2142 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9802 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,9875 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,1835 | m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9648 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3646 | 100m³ |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,3754 | m³ |
| C | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5969 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,0844 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,2694 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1011 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7227 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9197 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3553 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3767 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,6933 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5476 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0123 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,1124 | m³ |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,064 | m² |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,7285 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9026 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1374 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1304 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0376 | m³ |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 142,0024 | m² |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 238,753 | m² |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,502 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 342,6372 | m² |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46,585 | m² |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 175,07 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 104,32 | m |
| 33 | Đắp đấu trụ đầu cột VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 411,2574 | m² |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 389,2222 | m² |
| 36 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 138,761 | m² |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,3792 | m² |
| 38 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,6264 | m² |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4777 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,783 | 100m² |
| 42 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.069,7844 | cái |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3701 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,32 | m² |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,1144 | 1m² |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 47 | Đắp chữ nổi biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9447 | 100m² |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m³ |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | 1m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m³ |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Đai thép giữ ống không gỉ L15x120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Vít nở 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | lọ |
| F | PHẦN VẬT TƯ THU SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1179 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1179 | 100m³ |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | sứ |
| 9 | Bu lông B12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | SXLD tử tôn kính đựng bình cứu hỏa KT400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa nhôm hệ, cửa sổ (độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 2 | SXLD cửa nhôm hệ, cửa đi (độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,43 | m2 |
| 3 | Khung biển hiệu Meca | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | Chữ |
| I | PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,9408 | m² |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,868 | m² |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 17 | Van phao tự động D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van vặn tay chụp D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bơm tăng áp 750w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khẩu nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Vòi rửa tay chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Dây dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 32 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 33 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | lọ |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m³ |
| 3 | Lót nylon sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100,469 | m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0597 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,6921 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,18 | m |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,1776 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,16 | m² |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70,6 | m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | 100m² |
| 11 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3546 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m³ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | cấu kiện |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1158 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m³ |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,375 | m³ |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,6505 | m² |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9347 | m² |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0591 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m² |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m³ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tayg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL thi công và ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy đào đất | Công suất ≥ 70 kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trong lượng đầm ≥ 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi