Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775191-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN AN KHÁNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220755295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 14:38:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,632,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN AN KHÁNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Tân Yên – Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng Nam Việt Dũng. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Tân An Khánh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN AN KHÁNH , địa chỉ: Số 105, đường 19/5, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Tân Yên – Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Tân Yên – Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang – Thôn An Phong, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân huyện Tân Yên – Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V12,2261100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V8,3732100m2
3Bạt che chắn công trình và bạt che chắn các trang thiết bị, tài liệu của các phòng làm việcChương V2.059,93m2
B Nhà làm việc chính, nhà xét xử, nhà bảo vệ
1Vệ sinh, đánh giáp lai, làm sạch toàn bộ khu vực mặt sê nô và tường bo bao quanh mái trước khi quét dung dịch chống thấmChương V253,9675m2
2Quét dung dịch chống thấm hoàn thiện sê nô mái, các lỗ ống thoát nước mái, tường bo bao quanh máiChương V253,9675m2
3Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những vị trí bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ trong nhà xét xử, nhà bảo vệChương V420,065m2
4Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những vị trí bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ ngoài nhà làm việc chính, nhà xét xử, nhà bảo vệChương V1.165,759m2
5Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những vị trí bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ dầm, trần nhà xét xử, nhà bảo vệChương V205,0988m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà -1 nước lót, 2 nước phủChương V625,1638m2
7Sơn tường ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.165,759m2
8Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V6,2682tấn
9Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải tới vị trí tập kết để chuyển điChương V3,5818m3
C Nhà làm việc 1 tầng
D PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ trần nhà làm việc 1 tầngChương V18,4164m2
2Phá dỡ tường ngăn xây gạch nhà làm việc 1 tầngChương V5,4862m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V2,52m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V8,3m
5Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những vị trí bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ trong nhà làm việc 1 tầngChương V59,71m2
6Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những vị trí bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ ngoài nhà làm việc 1 tầngChương V64,47m2
7Phá dỡ gạch lát nền nhà làm việc 1 tầngChương V21,7204m2
8Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải tới vị trí tập kết để chuyển điChương V8,9234m3
E SỬA CHỮA:
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V18,4164m2
2Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây bịt cửa phòng làm việc số 2, chiều dày Chương V0,5544m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V2,52m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V2,52m2
5Bả bằng bột bả vào toàn bộ tường trong và ngoài nhà làm việc 1 tầngChương V124,18m2
6Sơn tường trong nhà -1 nước lót, 2 nước phủChương V59,71m2
7Sơn tường ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,47m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M75Chương V18,4164m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Chương V21,7204m2
F Xây mới nhà làm việc 1 tầng + nhà bếp
G PHÁ DỠ:
H WC công cộng;
1Tháo dỡ cửa đi, thiết bị vệ sinh bằng thủ côngChương V5công
2Phá dỡ tường xây gạch nhà vệ sinhChương V4,5628m3
3Hút sạch bể phốt cũChương V1trọn gói
I Nhà để xe:
1Tháo dỡ mái tôn, vì kèo, xà gồ, máng thu nước cũChương V30công
2Phá dỡ nền gạch lát nhà để xeChương V39,9m2
3Phá dỡ nền bê tôngChương V5,985m3
4Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải tới vị trí tập kết để chuyển điChương V16,5328m3
J XÂY MỚI:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,0887100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Chương V2,351m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngChương V0,3549100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V0,0894tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,4383tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V5,8555m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2241100m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,1228m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngChương V0,0876100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Chương V0,0177tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Chương V0,1074tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, chiều cao Chương V0,9638m3
13Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây khung bàn bếp, vữa XM mác 75Chương V0,264m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếpChương V0,0395100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép Chương V0,0305tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 300Chương V3,3735m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,585m3
18Gia công xà gồ thépChương V0,5724tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5724tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,8652100m2
21Tôn úp nóc, khổ rộng 600, dày 4,7mmChương V13,5m
22Mua sắm, lắp đặt máng thu nước, khổ 600Chương V27m
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V46,408m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V148,767m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V55,892m2
26Trát khung bàn bếp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,24m2
27Lát đá marble mặt bàn bếp, vữa XM mác 75Chương V3,108m2
28Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện chậu rửaChương V1bộ
29Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện vòi rửaChương V1bộ
30Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,875m2
31Lát đá marble bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V4,875m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V8,9844m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm tạo độ dốc lát nền, vữa XM mác 75Chương V89,844m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V53,6118m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhàChương V204,659m2
36Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương V148,767m2
37Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương V55,892m2
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Chương V60m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Chương V100m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Chương V60m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Chương V100m
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V7cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V6bộ
46Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay (Nhôm hệ Xinfgfa 55, khung bao và khung cách nhôm dày 2mm, kính hộp cường lực dày 5mm) chưa bao gồm phụ kiệnChương V12,993m2
47Bộ PKKK kèm theo cửa đi 1 cánh mở quayChương V5bộ
48Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa sổ mở quay (Nhôm hệ Xinfgfa 55, khung bao và khung cách nhôm dày 2mm, kính hộp cường lực dày 5mm), chưa bao gồm phụ kiệnChương V6,48m2
49Bộ PKKK kèm theo cửa đi sổ 2 cánh mở quayChương V4bộ
K Xây mới nhà để xe ô tô và xe máy + nhà kho
L PHÁ DỠ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V6,0654m3
2Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải tới vị trí tập kết để chuyển điChương V6,0654m3
M XÂY MỚI:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V0,1013100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Chương V2,6837m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngChương V0,4051100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V0,1026tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,6578tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V6,6839m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,48100m3
8Rải lớp nilon trước khi đổ bê tông nền nhà để xe ô tôChương V96,001m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V19,2002m3
10Lát nền kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V104,8066m2
11Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V38,6087m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngChương V0,1016100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Chương V0,0203tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0904tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, chiều cao Chương V1,117m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V0,0558100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,0004tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0709tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V0,6138m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V93,3654m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V192,4139m2
22Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1231tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1231tấn
24Gia công xà gồ thépChương V1,3251tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V1,3251tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,4089100m2
27Máng xối khổ rộng 600Chương V8,682m
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V104,8066m2
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V6bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương V50m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V50m
35Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương V192,4139m2
36Sơn tường ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,3654m2
37Sản xuất, thi công lắp đặt hoàn thiện cửa đi mở quay (Nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cách nhôm dày 2mm, kính hộp cường lực dày 5mm) Chưa bao gồm phụ kiệnChương V23,3m2
38Bộ PKKK kèm theo cửa đi 1 cánh mở quayChương V1bộ
39Bộ PKKK kèm theo cửa đi 4 cánh mở quayChương V1bộ
40Sản xuất, thi công lắp đặt hoàn thiện cửa sổ mở quay (Nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cách nhôm dày 2mm, kính hộp cường lực dày 5mm), chưa bao gồm phụ kiệnChương V1,5m2
41Bộ PKKK kèm theo cửa sổ 2 cánh mở quayChương V1bộ
42Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn lá nhômChương V25,2m2
43Lắp đặt giá đỡ trục lô cuốn cửa cuốnChương V1bộ
44Lắp đặt ray dẫn hướng cửa cuốnChương V6,6md
45Lắp đặt hoàn thiện hộp cửa cuốn bằng aluminumChương V4,2m2
46Lắp đặt hoàn thiện bình lưu điện cửa cuốnChương V1bộ
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V31,5216m3
48Vận chuyển phế thải tiếp14km bằng ô tô - 5,0TChương V31,5216m3
49Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp tổng thể toàn bộ công trình trước khi đưa vào sử dụngChương V30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.33
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.33
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
3 Máy khoan đứng Máy khoan đứng2
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy trộn bê tông ≤ 250l2
11 Máy trộn vữa ≤ 250l2
12 Máy nén khí 360 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->