Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN AN KHÁNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 14:38:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,632,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN AN KHÁNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân huyện Tân Yên – Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang – Thôn An Phong, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân huyện Tân Yên – Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 12,2261 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 8,3732 | 100m2 |
| 3 | Bạt che chắn công trình và bạt che chắn các trang thiết bị, tài liệu của các phòng làm việc | Chương V | 2.059,93 | m2 |
| B | Nhà làm việc chính, nhà xét xử, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh giáp lai, làm sạch toàn bộ khu vực mặt sê nô và tường bo bao quanh mái trước khi quét dung dịch chống thấm | Chương V | 253,9675 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm hoàn thiện sê nô mái, các lỗ ống thoát nước mái, tường bo bao quanh mái | Chương V | 253,9675 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những vị trí bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ trong nhà xét xử, nhà bảo vệ | Chương V | 420,065 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những vị trí bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ ngoài nhà làm việc chính, nhà xét xử, nhà bảo vệ | Chương V | 1.165,759 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những vị trí bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ dầm, trần nhà xét xử, nhà bảo vệ | Chương V | 205,0988 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 625,1638 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.165,759 | m2 |
| 8 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V | 6,2682 | tấn |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải tới vị trí tập kết để chuyển đi | Chương V | 3,5818 | m3 |
| C | Nhà làm việc 1 tầng | |||
| D | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhà làm việc 1 tầng | Chương V | 18,4164 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường ngăn xây gạch nhà làm việc 1 tầng | Chương V | 5,4862 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 8,3 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những vị trí bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ trong nhà làm việc 1 tầng | Chương V | 59,71 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những vị trí bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ ngoài nhà làm việc 1 tầng | Chương V | 64,47 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền nhà làm việc 1 tầng | Chương V | 21,7204 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải tới vị trí tập kết để chuyển đi | Chương V | 8,9234 | m3 |
| E | SỬA CHỮA: | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 18,4164 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây bịt cửa phòng làm việc số 2, chiều dày | Chương V | 0,5544 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,52 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào toàn bộ tường trong và ngoài nhà làm việc 1 tầng | Chương V | 124,18 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,71 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,47 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,4164 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 21,7204 | m2 |
| F | Xây mới nhà làm việc 1 tầng + nhà bếp | |||
| G | PHÁ DỠ: | |||
| H | WC công cộng; | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, thiết bị vệ sinh bằng thủ công | Chương V | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch nhà vệ sinh | Chương V | 4,5628 | m3 |
| 3 | Hút sạch bể phốt cũ | Chương V | 1 | trọn gói |
| I | Nhà để xe: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, vì kèo, xà gồ, máng thu nước cũ | Chương V | 30 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát nhà để xe | Chương V | 39,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V | 5,985 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải tới vị trí tập kết để chuyển đi | Chương V | 16,5328 | m3 |
| J | XÂY MỚI: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0887 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Chương V | 2,351 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Chương V | 0,3549 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0894 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,4383 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 5,8555 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2241 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 28,1228 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0177 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, chiều cao | Chương V | 0,9638 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây khung bàn bếp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp | Chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0305 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 3,3735 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,585 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5724 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5724 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,8652 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, khổ rộng 600, dày 4,7mm | Chương V | 13,5 | m |
| 22 | Mua sắm, lắp đặt máng thu nước, khổ 600 | Chương V | 27 | m |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 46,408 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 148,767 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 55,892 | m2 |
| 26 | Trát khung bàn bếp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,24 | m2 |
| 27 | Lát đá marble mặt bàn bếp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,108 | m2 |
| 28 | Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện vòi rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,875 | m2 |
| 31 | Lát đá marble bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,875 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 8,9844 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm tạo độ dốc lát nền, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,844 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,6118 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhà | Chương V | 204,659 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 148,767 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,892 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Chương V | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Chương V | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay (Nhôm hệ Xinfgfa 55, khung bao và khung cách nhôm dày 2mm, kính hộp cường lực dày 5mm) chưa bao gồm phụ kiện | Chương V | 12,993 | m2 |
| 47 | Bộ PKKK kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V | 5 | bộ |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa sổ mở quay (Nhôm hệ Xinfgfa 55, khung bao và khung cách nhôm dày 2mm, kính hộp cường lực dày 5mm), chưa bao gồm phụ kiện | Chương V | 6,48 | m2 |
| 49 | Bộ PKKK kèm theo cửa đi sổ 2 cánh mở quay | Chương V | 4 | bộ |
| K | Xây mới nhà để xe ô tô và xe máy + nhà kho | |||
| L | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 6,0654 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải tới vị trí tập kết để chuyển đi | Chương V | 6,0654 | m3 |
| M | XÂY MỚI: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Chương V | 2,6837 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Chương V | 0,4051 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1026 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,6578 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 6,6839 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp nilon trước khi đổ bê tông nền nhà để xe ô tô | Chương V | 96,001 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 19,2002 | m3 |
| 10 | Lát nền kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,8066 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 38,6087 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0203 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0904 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, chiều cao | Chương V | 1,117 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0004 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0709 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,6138 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 93,3654 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 192,4139 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1231 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1231 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,3251 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,3251 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,4089 | 100m2 |
| 27 | Máng xối khổ rộng 600 | Chương V | 8,682 | m |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 104,8066 | m2 |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 50 | m |
| 35 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 192,4139 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,3654 | m2 |
| 37 | Sản xuất, thi công lắp đặt hoàn thiện cửa đi mở quay (Nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cách nhôm dày 2mm, kính hộp cường lực dày 5mm) Chưa bao gồm phụ kiện | Chương V | 23,3 | m2 |
| 38 | Bộ PKKK kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bộ PKKK kèm theo cửa đi 4 cánh mở quay | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Sản xuất, thi công lắp đặt hoàn thiện cửa sổ mở quay (Nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cách nhôm dày 2mm, kính hộp cường lực dày 5mm), chưa bao gồm phụ kiện | Chương V | 1,5 | m2 |
| 41 | Bộ PKKK kèm theo cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn lá nhôm | Chương V | 25,2 | m2 |
| 43 | Lắp đặt giá đỡ trục lô cuốn cửa cuốn | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ray dẫn hướng cửa cuốn | Chương V | 6,6 | md |
| 45 | Lắp đặt hoàn thiện hộp cửa cuốn bằng aluminum | Chương V | 4,2 | m2 |
| 46 | Lắp đặt hoàn thiện bình lưu điện cửa cuốn | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 31,5216 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 31,5216 | m3 |
| 49 | Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp tổng thể toàn bộ công trình trước khi đưa vào sử dụng | Chương V | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 2 | |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 3 | Máy khoan đứng | Máy khoan đứng | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≤ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≤ 250l | 2 |
| 12 | Máy nén khí | 360 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi