Gói thầu: Xây lắp, Hoàn trả hè đường khu vực Đội VT Mễ Trì và Nam Thăng Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756153-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp, Hoàn trả hè đường khu vực Đội VT Mễ Trì và Nam Thăng Long
Số hiệu KHLCNT 20220755948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 14:38:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,630,875,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.446314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89263E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.141.614.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.141.614.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.283.228.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (thi công hạng mục chính là: Thi công kéo cáp quang, hàn nối cáp quang hạ tầng viễn thông (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông) và Hoàn trả hè, đường );- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn/Biên bản thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành, hóa đơn VAT theo quy định của bộ tài chínhLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.141.614.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.283.228.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/Xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý hành chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật(1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II cùng loại trở lên /bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II cùng loại trở lên /bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy in chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ô tô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn bê tông 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc - đầm đất cầm tay 60kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu 10T bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện lưu động 5,2 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện lưu động 20 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Xây lắp, Hoàn trả hè đường khu vực Đội VT Mễ Trì và Nam Thăng Long
Xây dựng mạng ODN giai đoạn 1 năm 2022 – TTVT9
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: +Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội -chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 39369299; Fax: 024.38241903.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và phát triển Bưu điện Hà Nội (HADIC).Địa chỉ: Số 809, đường Giải phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Phòng Đầu tư - Viễn thông Hà Nội thẩm định); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia được thành lập theo quyết định của Giám đốc Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1-Viễn thông Hà Nội lập và trình Giám đốc Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội tổ chức thẩm định và phê duyệt theo ủy quyền; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Viễn thông Hà Nội (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các đơn vị bộ phận chuyên môn trực thuộc Viễn thông Hà Nội, bao gồm: Tổ chuyên gia - Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1-Viễn thông Hà Nội (đánh giá), Phòng Đầu tư (Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: +Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội -chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 39369299; Fax: 024.38241903.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm hết 31/12/2021 có xác nhận của bảo hiểm xã hội hoặc cấp có thẩm quyền . - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản sao công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 tuân thủ các điều kiện nêu tại mẫu 13A. * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản sao công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II (thi công hạ tầng kỹ thuật (Thông tin viễn thông) còn hiệu lực; + Đối với các hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn/Biên bản thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành, hóa đơn VAT theo quy định của bộ tài chính. + Đối với nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu liên quan. * Tài liệu khác : Nhà thầu cần thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng.. để bên mời thầu đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội -chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 39369299; Fax: 024.38241903.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Viễn thông Hà Nội -chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – Viễn thông Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên: Phòng Đầu tư – Viễn thông Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đội VT Mễ Trì : Phần thi công phá dỡ (nhân công nhóm 1 vùng 1 - KV1)
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt. Chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,12100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4692m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa. Chiều dày ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V244,692m2
4Phá dỡ nền hè gạch block màuMô tả kỹ thuật theo Chương V78,75m2
5Phá dỡ kết cấu nền hè gạch Đá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4198m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V107,4204m3
8Đào móng cột trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤ 1m; chiều sâu ≤ 1m. Đất cấp II (Đào BH-1DB, bệ OTB và splitter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3375m3
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,3951m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,8974m3
11Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công. Loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể cáp các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7244m3
12Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9907100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly ≤ 5km = 4*0.6 = 2.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9907100m3
14Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7244m3
15Đục lỗ thông tường xây gạch. Chiều dày tường ≤ 22cm. Tiết diện lỗ ≤ 0.04m2 (Đục thành bể đặt thêm 01-04 ống PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25lỗ
B Phần thi công cống bể (nhân công nhóm 2 vùng 1 - KV1)
1Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến (Áp dụng định mức 22.070240.00)Mô tả kỹ thuật theo Chương V188cái
2Rải băng báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,731km
3Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V45nút bịt ống
4Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V471bộ
5Lắp đặt cút cong F61Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp ống dẫn cáp thông tin F61mm lên cột (Áp dụng định mức 22.050000.00)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3điểm
7Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cột (Áp dụng định mức 22.050000.00)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49điểm
8Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp đặt Bulong + Kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
9Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Điện lực (Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93cột
10Sản xuất và dán tem QR code cho cáp vào và cáp ra (Áp dụng định mức đeo biển cáp cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
11Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại (Áp dụng định mức 21.080000.00)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78hộp
12Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V379bể
13Sản xuất khung, nắp Ganivo bê tông. Loại 300x300 dưới hè (Thay thế nắp Ganivo bị mất, hỏng) (Áp dụng định mức 32.120100.00)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
14Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
15Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
19Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
20Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt 02 ống PVC F110)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m/ống
21Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt 02 ống siêu bền F110)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,31100m/ống
22Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 61mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m/ống
23Sản xuất ke chữ H và đổ bê tông bệ Splitter, OTBMô tả kỹ thuật theo Chương V26bệ
C Nâng 03 bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép. Chiều dày tường ≤ 22cm (Phá bê tông miệng bể BĐ-3VB phục vụ công tác nâng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606m3
2Xây hố van, hố ga (Xây nâng bể BĐ-3VB lên 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,212m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà (Đổ bê tông miệng bể BĐ-3VB lên 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606m3
4Trát tường ngoài. Chiều dày trát 2,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
5Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly ≤ 5km = 4*0.6 = 2.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061100m3
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng ống. Loại nắp đan 3 đan vuông (Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện BĐ-3VB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bể
D Nâng 07 bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép. Chiều dày tường ≤ 22cm (Phá bê tông miệng bể BĐ-2VB phục vụ công tác nâng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
2Xây hố van, hố ga (Xây nâng bể BĐ-2VB lên 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,345m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà (Đổ bê tông miệng bể BĐ-2VB lên 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
4Trát tường ngoài. Chiều dày trát 2,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,264m2
5Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly ≤ 5km = 4*0.6 = 2.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118100m3
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng ống. Loại nắp đan 2 đan vuông (Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện BĐ-2VB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bể
8Sửa chữa tuyến 2 ống PVC bị tắc, dưới đường (2m/ điểm) (Đã tính công phá dỡ, đào đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4điểm
E Phần thi công cáp (nhân công nhóm 2 vùng 1 - KV1)
1Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo ≤ 12 sợi (kéo cáp trong khuyên Điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485km
2Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,898km
3Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo ≤ 24 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284km
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,802km
5Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,804km
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,71km
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28km
8Ra, kéo, căng, hãm dây lụa 3 sợi để treo cáp trên hàng cột (Áp dụng định mức 22.070110.10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V862m
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12FoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24FoMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 48FoMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 100FoMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12Fo (Hộp OTB loại 12Fo treo trên cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ ODF
14Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12Fo (Hộp OTB loại 12Fo treo trên bệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ ODF
15Hàn nối bộ chia quang (Hàn nối bộ chia Naked Splitter 1:4 trong măng sông, hộp OTB, hộp Splitter lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu dây
16Hàn nối bộ chia quang (Hàn nối bộ chia Naked Splitter 1:8 trong măng sông, hộp OTB, hộp Splitter lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9đầu dây
17Hàn nối bộ chia quang (Hàn nối bộ Module Splitter các loại trong hộp OTB, hộp Splitter có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49đầu dây
18Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang ODF ≤ 8Fo (Hàn nối và lắp đặt bộ hộp Splitter các loại vào tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
19Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang ODF ≤ 8Fo (Hàn nối và lắp đặt bộ hộp Splitter các loại vào cột có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41hộp
20Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang ODF ≤ 8Fo (Hàn nối và lắp đặt bộ hộp Splitter các loại vào bệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
21Hàn nối cáp sợi quang ≤ 12Fo vào OTB có sẵn (Nhân công áp dụng định mức 22.110230.10, hệ số NC = NCxSL cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ ODF
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12Fo (Hàn cáp 12Fo vào măng sông có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24Fo (Hàn cáp 24Fo vào măng sông có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Hàn nối cáp sợi quang ≤ 48Fo vào ODF-TT có sẵn (Nhân công áp dụng định mức 22.110230.10, hệ số NC = NCxSL cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ ODF
25Hàn nối cáp sợi quang ≤ 96Fo vào ODF-TT có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ ODF
F Đội VT Nam Thăng Long: Phần thi công phá dỡ (nhân công nhóm 1 vùng 1 - KV1)
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt. Chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,98100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7527m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa. Chiều dày ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,527m2
4Phá dỡ nền hè gạch block màuMô tả kỹ thuật theo Chương V178,96m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2327m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7133m3
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤ 1m; chiều sâu ≤ 1m. Đất cấp III (Đào GD400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2902m3
8Đào móng cột trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤ 1m; chiều sâu ≤ 1m. Đất cấp II (Đào BH-1DB, bệ OTB và splitter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,347m3
9Đào móng cột trụ, hố kiểm tra chiều rộng > 1m; chiều sâu > 1m. Đất cấp III (Đào BD-2VB, BD-3VB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,498m3
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2108m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,7859m3
12Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7294100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly ≤ 5km = 4*0.6 = 2.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7294100m3
14Đục lỗ thông tường xây gạch. Chiều dày tường ≤ 22cm. Tiết diện lỗ ≤ 0.04m2 (Đục thành bể đặt thêm 01-04 ống PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10lỗ
G Phần thi công cống bể (nhân công nhóm 2 vùng 1 - KV1)
1Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến (Áp dụng định mức 22.070240.00)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139cái
2Rải băng báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,673km
3Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V32nút bịt ống
4Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V195bộ
5Lắp đặt cút cong F61Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cột (Áp dụng định mức 22.050000.00)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58điểm
7Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp đặt Bulong + Kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
8Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Điện lực (Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67cột
9Sản xuất và dán tem QR code cho cáp vào và cáp ra (Áp dụng định mức đeo biển cáp cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
10Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại (Áp dụng định mức 21.080000.00)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58hộp
11Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V380bể
12Xây lắp Ganivo nắp bê tông. Loại 400x400 dưới đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
15Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới đường (1200x500x90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
21Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
22Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 2 nắp đan vuông (1 tầng ống định mức x0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
23Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1nắp đan
24Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
25Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt 01 ống PVC F110)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,96100m/ống
26Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt 02 ống PVC F110)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100m/ống
27Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m/ống
28Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt 02 ống siêu bền F110)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m/ống
29Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 61mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m/ống
H Nâng 12 bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép. Chiều dày tường ≤ 22cm (Phá bê tông miệng bể BĐ-3VB phục vụ công tác nâng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,424m3
2Xây hố van, hố ga (Xây nâng bể BĐ-3VB lên 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,272m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà (Đổ bê tông miệng bể BĐ-3VB lên 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,424m3
4Trát tường ngoài. Chiều dày trát 2,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
5Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly ≤ 5km = 4*0.6 = 2.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242100m3
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng ống. Loại nắp đan 3 đan vuông (Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện BĐ-3VB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bể
I Nâng 01 bể 2 nắp đan dọc dưới đường lên 0,2m
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép. Chiều dày tường ≤ 22cm (Phá bê tông miệng bể BĐ-2DB phục vụ công tác nâng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,214m3
2Xây hố van, hố ga (Xây nâng bể BĐ-2DB lên 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,428m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà (Đổ bê tông miệng bể BĐ-2DB lên 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,214m3
4Trát tường ngoài. Chiều dày trát 2,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,032m2
5Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly ≤ 5km = 4*0.6 = 2.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng ống. Loại nắp đan 2 đan dọc (Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện BĐ-2DB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
8Sửa chữa tuyến 2 ống PVC bị tắc, dưới đường (2m/ điểm) (Đã tính công phá dỡ, đào đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
J Phần thi công cáp (nhân công nhóm 2 vùng 1 - KV1)
1Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,802km
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,626km
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,402km
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364km
5Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,755km
6Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12FoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24FoMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 48FoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 100FoMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12Fo (Hộp OTB loại 12Fo treo trên cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ ODF
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12Fo (Hộp OTB loại 12Fo treo trên tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ ODF
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24Fo (Hộp OTB loại 24Fo treo trên tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ ODF
13Hàn nối bộ chia quang (Hàn nối bộ chia Naked Splitter 1:4 trong măng sông, hộp OTB, hộp Splitter lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu dây
14Hàn nối bộ chia quang (Hàn nối bộ chia Naked Splitter 1:8 trong măng sông, hộp OTB, hộp Splitter lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu dây
15Hàn nối bộ chia quang (Hàn nối bộ Module Splitter các loại trong hộp OTB, hộp Splitter có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30đầu dây
16Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang ODF ≤ 8Fo (Hàn nối và lắp đặt bộ hộp Splitter các loại vào tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
17Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang ODF ≤ 8Fo (Hàn nối và lắp đặt bộ hộp Splitter các loại vào cột có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46hộp
18Hàn nối cáp sợi quang ≤ 12Fo vào OTB có sẵn (Nhân công áp dụng định mức 22.110230.10, hệ số NC = NCxSL cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ ODF
19Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12Fo (Hàn cáp 12Fo vào măng sông có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24Fo (Hàn cáp 24Fo vào măng sông có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Hàn nối cáp sợi quang ≤ 24Fo vào ODF-TT có sẵn (Nhân công áp dụng định mức 22.110230.10, hệ số NC = NCxSL cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ ODF
22Hàn nối cáp sợi quang ≤ 96Fo vào ODF-TT có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ ODF
K Hoàn trả hè, đường Đội VT Mễ Trì
1Sửa chữa mặt đường bê tông asphalt có bề rộng mặt cắt hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,692m2
2Hoàn trả 1m2 hè BTXM mác 250 dày 10cm kết cấu : Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 20cm; Đổ bê tông tại chỗ mác #250 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu kết cấu: Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm; Đắp cát nền hè bằng thủ công dày 5cm; Lát hè bằng gạch Block màu dày 6 cm - tận dụng 70% gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V78,75m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xanh: Đổ bê tông mác #150 dày 8cm ; Lát gạch granit kích thước gạch 40x40 (cm), vữa xi măng mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261m2
L Hoàn trả hè, đường Đội VT Nam Thăng Long
1Sửa chữa mặt đường bê tông asphalt có bề rộng mặt cắt hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,527m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu kết cấu: Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm; Đắp cát nền hè bằng thủ công dày 5cm; Lát hè bằng gạch Block màu dày 6 cm - tận dụng 70% gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V178,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.446314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89263E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.141.614.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.141.614.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.283.228.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (thi công hạng mục chính là: Thi công kéo cáp quang, hàn nối cáp quang hạ tầng viễn thông (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông) và Hoàn trả hè, đường );- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn/Biên bản thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành, hóa đơn VAT theo quy định của bộ tài chínhLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.141.614.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.283.228.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/Xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)31
2 Quản lý hành chính 1 Tối thiểu Cao đẳng11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật(1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường) 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II cùng loại trở lên /bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường).31
5 Giám sát kỹ thuật 1 - Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II cùng loại trở lên /bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 3 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt bê tông MCD 218 Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn 5 kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt2
5 Máy điện thoại liên lạc quang Thiết bị còn sử dụng tốt2
6 Máy đo cáp quang OTDR Thiết bị còn sử dụng tốt2
7 Máy đo công suất quang Thiết bị còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn 23 kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn cáp quang Thiết bị còn sử dụng tốt1
10 Máy in chuyên dụng Thiết bị còn sử dụng tốt1
11 Máy nén khí 360m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn vữa 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt1
13 Búa căn khí nén 3m3/ph Thiết bị còn sử dụng tốt1
14 Xe ô tô 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt1
15 Máy đầm bàn bê tông 1 KW Thiết bị còn sử dụng tốt1
16 Máy đầm cóc - đầm đất cầm tay 60kg Thiết bị còn sử dụng tốt1
17 Máy lu 10T bánh thép Thiết bị còn sử dụng tốt1
18 Máy phát điện lưu động 5,2 KW Thiết bị còn sử dụng tốt1
19 Máy phát điện lưu động 20 KW Thiết bị còn sử dụng tốt1
20 Máy trộn bê tông 250 lit Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->