Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:01:00 đến ngày 2022-08-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,593,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,750,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình xây dựng cho lĩnh vực Quốc phòng, An ninh cấp III trở lên bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 126 tỷ VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Là công trình có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình xây dựng cho lĩnh vực Quốc phòng, An ninh cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Điều kiện, đặc thù: Công trình nhà, Kè(kết cấu Tetrapod chắn sóng) trên biển, hải đảo ở khu vực Bắc Bộ.Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạngmục riêng rẽ): Thi công công trình nhà cấp III trở lên và công trình Kè(kết cấu Tetrapod chắn sóng) trên biển Hải đảo cấp III trở lên ở khu vực Bắc Bộ. - Tương tự về quy mô:Trường hợp có 03 hoặc khác 3 hợp đồng (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >=42 tỷ) tương tự về bản chất và độ phức tạp thì tổng giá trị các hợp đồng >=126 tỷ, hoặc nếu thi công các hạng mục riêng rẽ tương tự về bản chất và độ phức tạp thì thì tổng giá trị các hạng mục riêng rẽ có giá trị >=126 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥126.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình biển.Yêu cầu:- Kinh nghiệm tối thiểu 10 năm, tốt nghiệp đại học trở lên (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp). Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình biển- Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực xây dựng dân dụng hoặc NN PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại hoặc chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục riêng rẽ tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng tối thiểu 5 năm(60 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình biển. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu 04 năm, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp(Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT phụ trách an toàn ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng) .- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu 04 năm, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp), đã làm CBKT phụ trách quản lý khối lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan, tải trọng toàn phần ≥ 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ca nô, công suất ≥150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo, công suất ≥150CV đến 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo, công suất ≥360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu đóng cọc, búa đóng cọc ≤2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi, Sức nâng ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào gầu dây hoặc máy đào gầu ngoạm cần thụt thò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu dây hoặc máy đào gầu ngoạm cần thụt thò, dung tích gầu ≥1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện, công suất liên tục ≥37,5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng. Tải trọng nâng ≥2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép, công suất ≥2,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép, công suất ≥2,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng Xây dựng đài quan sát tại Cồn Mờ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. - Về năng lực kỹ thuật: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III và thi công xây dựng công trình kè biển, đảo hạng III còn hiệu lực theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình
+ Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Trần Nhân Tông, Phường Ninh Sơn, Thành phố Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình, Đường Trần Nhân Tông, Phường Ninh Sơn, Thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án công trình xây dựng đài quan sát tại cồn mờ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình (Đường Trần Nhân Tông, Phường Ninh Sơn, Thành phố Ninh Bình). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Ninh Bình. SĐT: 02293.871.156. Email. [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀI QUAN SÁT - CẤU KIỆN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | Chương V của E-HSMT | 1.216,7607 | m3 |
| 2 | Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 29,0719 | tấn |
| 3 | Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,875 | tấn |
| 4 | Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 231,886 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 29,695 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 29,695 | tấn |
| 7 | Công tác gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 62,3644 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp cọc - bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 780 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc bê tông từ bãi đúc ra bãi tập kết tại bến | Chương V của E-HSMT | 304,1902 | 10 tấn/1km |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông Tetrapod 5 Tấn, đá 2x4, mác 350 | Chương V của E-HSMT | 1.041,6667 | m3 |
| 11 | Công tác gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 54,3 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển Tetrapod, cự ly dự kiến | Chương V của E-HSMT | 500 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông khối bê tông chân khay đá 1x2, mác 350 | Chương V của E-HSMT | 704 | m3 |
| 14 | Công tác gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối bê tông chân khay | Chương V của E-HSMT | 28,16 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông chân khay trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 880 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển khối bê tông chân khay từ bãi đúc ra bãi tập kết tại bến | Chương V của E-HSMT | 168,96 | 10 tấn/1km |
| 17 | Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móc cẩu tấm bê tông chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,758 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN BẾN VÀ KÈ | |||
| 1 | Cẩu lắp cọc từ bờ xuống sà lan | Chương V của E-HSMT | 780 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển khối cọc cự ly dự kiến 20 km | Chương V của E-HSMT | 12,1676 | 100m3/1km |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 66,1912 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đoạn cọc không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 12,4388 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 571 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường mối nối | Chương V của E-HSMT | 319,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,8279 | m3 |
| 8 | Cẩu lắp khối Tetrapod | Chương V của E-HSMT | 500 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển khối Tetrapod dự kiến cự ly 30km | Chương V của E-HSMT | 10,4167 | 100m3/1km |
| 10 | Lắp khối Tetrapod đặt trên phương tiện nổi vào vị trí, trọng lượng 1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 500 | cấu kiện |
| 11 | Cẩu lắp khối bê tông chân khay từ bờ xuống sà lan | Chương V của E-HSMT | 880 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển khối bê tông chân khay dự kiến 20 km | Chương V của E-HSMT | 7,04 | 100m3/1km |
| 13 | Lắp đặt khối bê tông chân khay vào vị trí | Chương V của E-HSMT | 880 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 400 | Chương V của E-HSMT | 38,592 | m3 |
| 15 | Gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Công trình thuỷ Công, ván khuôn dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 203,52 | m2 |
| 16 | Gia Công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, dưới nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,6236 | tấn |
| 17 | Gia Công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, dưới nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5866 | tấn |
| 18 | Gia Công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,7168 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cầu cảng, bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 400 | Chương V của E-HSMT | 40,32 | m3 |
| 20 | Gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Công trình thuỷ Công, ván khuôn bản sàn | Chương V của E-HSMT | 83,76 | m2 |
| 21 | Gia Công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, dưới nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,3444 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 400 | Chương V của E-HSMT | 35,3715 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 2,2148 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,6099 | tấn |
| 25 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2867 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông trụ thang, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 27 | Ván khuôn trụ thang | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ thang đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 29 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ thang đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,3168 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, bằng đá Bazan khò lửa(hoặc tương đương) KT 300x600x30vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 299,022 | m2 |
| 32 | Lan can Inox ngoài trời, Trụ Inox phi 100 dày 6.02 ly, xích inox 304 M10 phi 10 | Chương V của E-HSMT | 84,272 | md |
| 33 | Lắp đặt đệm va | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bích neo tàu | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 31,73 | 100m2 |
| 36 | Thi Công lớp đá hộc 50CM | Chương V của E-HSMT | 26,267 | 100m3 |
| 37 | Thả đá hộc (50-100)kg | Chương V của E-HSMT | 2.707,8 | m3 |
| 38 | Thả đá hộc (50-100)kg phần bù lún | Chương V của E-HSMT | 800 | m3 |
| 39 | Thuê xà lan tập kết tại chân Công trình (Dự kiến 2 máy trong 6 tháng) | Chương V của E-HSMT | 12 | máy.tháng |
| 40 | Vận chuyển vật liệu hoàn thiện, thiết bị Công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 41 | Gia Công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 25,6754 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 51,3508 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 51,3508 | tấn |
| 44 | Sản xuất cọc định vị cọc bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,512 | tấn |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 3,2136 | 100m |
| 46 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 3,0264 | 100m |
| 47 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,2136 | 100m cọc |
| 48 | Gia Công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 9,1432 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 300,3979 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 300,3979 | tấn |
| 51 | Ép cọc cừ larsen | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 100m |
| 52 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 100m |
| 53 | Mua cừ Larsen IV | Chương V của E-HSMT | 16,3638 | tấn |
| 54 | Gia Công, lắp đặt, tháo dỡ hệ gông cừ Larsen IV | Chương V của E-HSMT | 1,3212 | tấn |
| 55 | Thả đá hộc thi Công bến tạm không tính vật liệu (vật liệu tận dụng vật liệu kè) | Chương V của E-HSMT | 1.548,9 | m3 |
| 56 | San đá làm bãi vật liệu, phần không thu hồi được | Chương V của E-HSMT | 1,721 | 100m3 |
| 57 | Bốc xúc đá thu hồi. | Chương V của E-HSMT | 15,489 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐÀI QUAN SÁT | |||
| 1 | Đổ bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 400 | Chương V của E-HSMT | 140,1149 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng (CÓ HỆ SÀN ĐẠO ĐỠ PHÍA DƯỚI- không tính cột chống) | Chương V của E-HSMT | 3,6531 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,7217 | tấn |
| 4 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0351 | tấn |
| 5 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 18,3378 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Chương V của E-HSMT | 304,3775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái (CÓ HỆ SÀN ĐẠO PHÍA DƯỚI - không tính cột chống) | Chương V của E-HSMT | 9,0676 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 25,9452 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 164,6997 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 8,199 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1555 | tấn |
| 12 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 18,5861 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 39,2921 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4,1087 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,1503 | tấn |
| 16 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8134 | tấn |
| 17 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 10,7583 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 400 | Chương V của E-HSMT | 121,9561 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 9,5133 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,3206 | tấn |
| 21 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,1996 | tấn |
| 22 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 9,7926 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Chương V của E-HSMT | 227,3456 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 12,7229 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,7893 | tấn |
| 26 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 18,0446 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 400 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | Chương V của E-HSMT | 5,9567 | m3 |
| 31 | Công tác gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4891 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,5889 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lanh tô | Chương V của E-HSMT | 95 | 1 cấu kiện |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 209,0349 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,6471 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 832,1864 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.251,9874 | m2 |
| 38 | Đóng lưới chống nứt vị trí tường gạch không nung tiếp giáp cột, dầm bê tông rộng 30cm | Chương V của E-HSMT | 431,937 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 221,0895 | m2 |
| 40 | Trát má cửa | Chương V của E-HSMT | 143,59 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 426,8149 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 616,9494 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 832,1686 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.569,5555 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng đá Bazan khò lửa(hoặc tương đương) KT 300x600x30vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 541,8688 | m2 |
| 46 | Lát sàn gạch Ceramic 400x400(hoặc tương đương) màu sáng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 380,22 | m2 |
| 47 | Lát nền bằng gạch Cotto 400x400(hoặc tương đương) chống rêu chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 228,63 | m2 |
| 48 | Xốp cách nhiệt dày 150 | Chương V của E-HSMT | 160,15 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông sàn mái chống nóng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,0075 | m3 |
| 50 | Lắp dựng lưới thép gia cố nền | Chương V của E-HSMT | 160,15 | m2 |
| 51 | Lát nền bằng gạch Ceramic(hoặc tương đương) 300x300 chống trơn màu sáng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,0282 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men trắng(hoặc tương đương) 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 169,8304 | m2 |
| 53 | Đắp cát Công trình, đắp nền móng Công trình | Chương V của E-HSMT | 4,7972 | m3 |
| 54 | Chống thấm gốc xi măng nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 94,9741 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,1343 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Cotto(hoặc tương đương) 400x400 chống rêu mốc, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2212 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, chống thấm gốc xi măng | Chương V của E-HSMT | 663,6818 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, chống thấm gốc bitum, dán vén chân tường 200 | Chương V của E-HSMT | 255,4674 | m2 |
| 59 | Gioăng cản nước polystop (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 499,894 | m |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 259,18 | m2 |
| 61 | Xoa nền bằng bột Hardener(hoặc tương đương) tăng cứng bề mặt | Chương V của E-HSMT | 259,18 | m2 |
| 62 | Cửa đi gỗ 2 cánh mở quay, khung đơn, cánh gỗ 2 mặt sơn dầu màu nâu, ô kính an toàn dày 8.38 ly (gỗ nhóm 2) | Chương V của E-HSMT | 43 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính,ô kính mờ an toàn dày 8.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, ô kính mờ an toàn dày 8.38 ly | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm chớp nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 66 | Cửa sổ gỗ 2 cánh mở quay, cánh gỗ 2 mặt sơn dầu màu nâu, ô kính an toàn dày 8.38 ly (gỗ nhóm 2) | Chương V của E-HSMT | 86,49 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh chớp gỗ mở quay, sơn dầu màu nâu | Chương V của E-HSMT | 72,27 | m2 |
| 68 | Khuôn cửa đơn gỗ Lim | Chương V của E-HSMT | 90,4 | md |
| 69 | Khuôn cửa kép gỗ Lim | Chương V của E-HSMT | 281,4 | md |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 90,4 | m |
| 71 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 281,4 | m |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 43 | m2 |
| 73 | Nẹp cửa gỗ nhóm 2 | Chương V của E-HSMT | 781,6 | md |
| 74 | Gia Công cửa sắt inox 304, hộp 15x15x0.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,3528 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 72,27 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở hất khung gỗ nhóm 2, kính an toàn dày 8.38 ly | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 77 | Cửa nhựa lõi thép, cửa thăm mái | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở quay 1 cánh, khung inox 304, kính an toàn dày 8.38 ly | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 79 | Thi Công trần thạch cao xương chìm chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 200,35 | m2 |
| 80 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,2229 | m3 |
| 81 | Lát đá Granite màu ghi bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,6383 | m2 |
| 82 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,7143 | m2 |
| 83 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,7143 | m2 |
| 84 | Lan can cầu thang Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 28,6458 | md |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ giả đá, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,38 | m2 |
| 86 | Gia Công thang inox thăm mái gắn tường | Chương V của E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 88 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,5384 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 90 | Chống thấm gốc bitum | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 91 | Đắp cát Công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 92 | Lát nền bằng gạch Cotto(hoặc tương đương) 400x400 chống rêu chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,3646 | m2 |
| 93 | Gia Công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2835 | m3 |
| 96 | Ván khuôn trụ cờ | Chương V của E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ cờ đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 98 | Hệ thống trạm xử lý nước thải Công suất | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 99 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,7731 | m3 |
| 100 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,4559 | m2 |
| 101 | Đắp cát Công trình, đắp nền móng Công trình | Chương V của E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 102 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái, lưới thép d4 | Chương V của E-HSMT | 9,4749 | m2 |
| 103 | Chống thấm gốc bitum, vén lên thành bồn trồng cây | Chương V của E-HSMT | 15,8904 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,14 | m2 |
| 105 | Rải vải địa kỹ thuật bồn trồng cây | Chương V của E-HSMT | 0,1414 | 100m2 |
| 106 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 107 | Cây trồng | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 108 | Đổ bê tông bồn cây đá 1x2, mác 400 | Chương V của E-HSMT | 1,682 | m3 |
| 109 | Ván khuôn bồn cây | Chương V của E-HSMT | 0,1529 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép bồn cây | Chương V của E-HSMT | 0,8453 | tấn |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,2124 | m2 |
| 112 | Xây tường bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 0,2118 | m3 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 6,4872 | 100m2 |
| 114 | Xây dựng hệ thống cột anten VHF: Cột dây co tam giác cao 30m (mạ kẽm nhúng nóng, sơn 2 lơp màu xanh lá cây) đầy đủ phụ kiện: Thân cột, tăng đơ, ma ní, lót cáp, khóa cáp, dây néo D10, kim thu sét, đèn báo độ cao, tiếp địa cột và vật tư, nhân Công đổ móng trụ, móng néo và lắp dựng cột | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 115 | Xây dựng 02 bãi tiếp đất cho phòng máy ở Đồn 104 và Đài quan sát mỗi hệ thống gồm: 09 cọc tiếp địa D16 dài 2,4m liên kết với nhau bằng cáp đồng trần M70. Hệ thống được nối với bảng đồng tại phòng máy bằng cáp đồng bọc M50, xử lý bằng hóa chất đáp ứng điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | ATS-2P-80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | CONTACTER 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | TIMER 24H | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | RCBO-2P-16A-30mA 6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | TỦ ĐIỆN 14 MODULE chất liệu nhựa | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | TỦ ĐIỆN 12 MODULE chất liệu nhựa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | TỦ ĐIỆN 300X400X150 + PHỤ KIỆN | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | TỦ ĐIỆN 400X600X150 + PHỤ KIỆN | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | CônG TẮC 1 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | CônG TẮC 2 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | CônG TẮC 2 CHIỀU 1 CỰC - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | CônG TẮC BÌNH NÓNG LẠNH - 20A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | ĐÈN LED TUBE(hoặc tương đương) 1200MM - 18W | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 19 | ĐÈN ỐP TRẦN - 9W | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 20 | ĐÈN GẮN TƯỜNG - 9W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | ĐÈN SỰ CỐ TÍCH ĐIỆN - 2X6W | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 22 | ĐÈN EXIT | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 23 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | QUẠT ĐẢO GẮN TRẦN | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | KIM THU SÉT BẰNG ĐỒNG D16 -2.5M | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | CỌC ĐỒNG D16 DÀI 2.4M | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 27 | CÁP TIẾP ĐỊA M16 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 28 | CÁP ĐỒNG BỆN M70 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 29 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | CU/PVC 1X1,5MM | Chương V của E-HSMT | 1.353 | m |
| 31 | CU/PVC 1X2,5MM | Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 32 | CU/PVC 1X4MM | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 33 | CU/PVC 1X6MM | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 34 | CU/PVC 1X10MM | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 35 | CU/XLPE/PVC 2X25MM2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 36 | CU/PVC/PVC 2X10MM2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 37 | CU/PVC/PVC 2X6MM2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 38 | ỐNG PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 39 | ỐNG PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 40 | ỐNG PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Xi phông Chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 10 | BỘ |
| 7 | Lắp đặt chậu bếp + vòi rửa + dây mềm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt két ngang bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 9 | Vòi rửa DN15 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Rọ hút DN32 | Chương V của E-HSMT | 2 | CÁI |
| 11 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | CÁI |
| 12 | Cảm biến mực nước | Chương V của E-HSMT | 2 | BỘ |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lanh 30L | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lanh 100L | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Sen tắm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Ống nhựa HDPE - PN12.5 DN 140 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR - PN10 DN40 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR - PN10 DN32 | Chương V của E-HSMT | 1,53 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR - PN10 DN25 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR - PN20 DN25 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR - PN10 DN20 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR - PN20 DN20 | Chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m |
| 23 | Van nối bích DN125 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van PPR DN40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Van 1 chiều DN32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van PPR DN32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van PPR DN25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Van PPR DN20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Cút 45 độ HDPE DN140 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cút 45 độ PPR DN40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Cút 45 độ PPR DN32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cút PPR DN40 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cút PPR DN32 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Cút PPR DN25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Cút PPR DN20 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 36 | Cút ren trong DN20X1/2 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 37 | Côn PPR DN40X32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Côn PPR DN40X25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Côn PPR DN32X25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Côn PPR DN32X20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Côn PPR DN25X20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Tê PPR DN40 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Tê PPR DN40X32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Tê PPR DN32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê PPR DN32X25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tê PPR DN32X20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Tê PPR DN25X20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tê PPR DN20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tê PPR ren trong DN20X1/2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Nút bịt PPR DN20 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 51 | Măng xông PPR DN40 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Măng xông PPR DN32 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 53 | Măng xông PPR DN25 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Măng xông PPR DN20 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 1,53 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 59 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 60 | Phễu thu nước thoát sàn D50 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 61 | Ống nhựa U.PVC - PN8 D140 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 62 | Ống nhựa U.PVC - PN8 D125 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 63 | Ống nhựa U.PVC - PN8 D110 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 64 | Ống nhựa U.PVC - PN8 D75 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 65 | Ống nhựa U.PVC - PN8 D60 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 66 | Ống nhựa U.PVC - PN8 D48 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 67 | Ống nhựa U.PVC - PN8 D42 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 68 | Tê U.PVC45 D125 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Tê U.PVC45 D125x110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Tê U.PVC45 D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Tê U.PVC45 D110X75 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tê U.PVC45 D110X60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Tê U.PVC45 D75 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Tê U.PVC45 D75X60 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Tê U.PVC45 D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Chếch U.PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Chếch U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 78 | Chếch U.PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Chếch U.PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 80 | Cút U.PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cút U.PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 82 | Cút U.PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Côn THU D60X42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Tê U.PVC 90 D110X48 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Tê U.PVC 90 D60X48 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Tê U.PVC 90 D48 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Nút bịt thông tắc D140 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Nút bịt thông tắc D75 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Van khoá PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Van khoá PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Xi phông D60 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Măng xông U.PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Măng xông U.PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Măng xông U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Măng xông U.PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Măng xông U.PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 98 | Măng xông U.PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Cầu thu mưa D80 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Cầu thu mưa D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Phễu thu mưa D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Ống nhựa U.PVC - PN8 D140 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 103 | Ống nhựa U.PVC - PN8 D110 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 104 | Ống nhựa U.PVC - PN8 D48 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 105 | Y U.PVC DN140 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Y U.PVC DN140x110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Y U.PVC DN110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Chếch U.PVC DN140 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Chếch U.PVC DN110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 110 | Nút bịt thông tắc DN140 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Nút bịt thông tắc DN110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Măng xông U.PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Măng xông U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 115 | Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 116 | Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 117 | Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,24% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,24% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình xây dựng cho lĩnh vực Quốc phòng, An ninh cấp III trở lên bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 126 tỷ VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Là công trình có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình xây dựng cho lĩnh vực Quốc phòng, An ninh cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Điều kiện, đặc thù: Công trình nhà, Kè(kết cấu Tetrapod chắn sóng) trên biển, hải đảo ở khu vực Bắc Bộ.Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạngmục riêng rẽ): Thi công công trình nhà cấp III trở lên và công trình Kè(kết cấu Tetrapod chắn sóng) trên biển Hải đảo cấp III trở lên ở khu vực Bắc Bộ. - Tương tự về quy mô:Trường hợp có 03 hoặc khác 3 hợp đồng (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >=42 tỷ) tương tự về bản chất và độ phức tạp thì tổng giá trị các hợp đồng >=126 tỷ, hoặc nếu thi công các hạng mục riêng rẽ tương tự về bản chất và độ phức tạp thì thì tổng giá trị các hạng mục riêng rẽ có giá trị >=126 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥126.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình biển.Yêu cầu:- Kinh nghiệm tối thiểu 10 năm, tốt nghiệp đại học trở lên (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp). Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình biển- Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực xây dựng dân dụng hoặc NN PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại hoặc chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục riêng rẽ tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng tối thiểu 5 năm(60 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - Kỹ sư Xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình biển. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Kỹ sư điện. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Kỹ sư trắc địa. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu 04 năm, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp(Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT phụ trách an toàn ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng) .- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu 04 năm, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp), đã làm CBKT phụ trách quản lý khối lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | Sà lan, tải trọng toàn phần ≥ 250T | 4 |
| 2 | Ca nô | Ca nô, công suất ≥150CV | 1 |
| 3 | Tàu kéo | Tàu kéo, công suất ≥150CV đến 360CV | 1 |
| 4 | Tàu kéo | Tàu kéo, công suất ≥360CV | 1 |
| 5 | Tàu đóng cọc | Tàu đóng cọc, búa đóng cọc ≤2,5T | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích | Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥25T | 2 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi, Sức nâng ≥16T | 2 |
| 8 | Máy đào gầu dây hoặc máy đào gầu ngoạm cần thụt thò | Máy đào gầu dây hoặc máy đào gầu ngoạm cần thụt thò, dung tích gầu ≥1m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250l | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥150l | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện, công suất liên tục ≥37,5KVA | 1 |
| 12 | Máy vận thăng. | Máy vận thăng. Tải trọng nâng ≥2T | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23KW | 5 |
| 14 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi, công suất ≥1,5KW | 5 |
| 15 | Máy cắt thép | Máy cắt thép, công suất ≥2,2KW | 2 |
| 16 | Máy uốn thép | Máy uốn thép, công suất ≥2,2KW | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7KW | 4 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥0,75KW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi