Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767859-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220760975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:01:00 đến ngày 2022-08-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,593,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,750,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình xây dựng cho lĩnh vực Quốc phòng, An ninh cấp III trở lên bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 126 tỷ VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Là công trình có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình xây dựng cho lĩnh vực Quốc phòng, An ninh cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Điều kiện, đặc thù: Công trình nhà, Kè(kết cấu Tetrapod chắn sóng) trên biển, hải đảo ở khu vực Bắc Bộ.Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạngmục riêng rẽ): Thi công công trình nhà cấp III trở lên và công trình Kè(kết cấu Tetrapod chắn sóng) trên biển Hải đảo cấp III trở lên ở khu vực Bắc Bộ. - Tương tự về quy mô:Trường hợp có 03 hoặc khác 3 hợp đồng (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >=42 tỷ) tương tự về bản chất và độ phức tạp thì tổng giá trị các hợp đồng >=126 tỷ, hoặc nếu thi công các hạng mục riêng rẽ tương tự về bản chất và độ phức tạp thì thì tổng giá trị các hạng mục riêng rẽ có giá trị >=126 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥126.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình biển.Yêu cầu:- Kinh nghiệm tối thiểu 10 năm, tốt nghiệp đại học trở lên (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp). Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình biển- Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực xây dựng dân dụng hoặc NN PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại hoặc chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục riêng rẽ tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng tối thiểu 5 năm(60 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình biển. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu 04 năm, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp(Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT phụ trách an toàn ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng) .- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu 04 năm, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp), đã làm CBKT phụ trách quản lý khối lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Sà lan, tải trọng toàn phần ≥ 250T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ca nô
- Đặc điểm thiết bị Ca nô, công suất ≥150CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo, công suất ≥150CV đến 360CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo, công suất ≥360CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tàu đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Tàu đóng cọc, búa đóng cọc ≤2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi, Sức nâng ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào gầu dây hoặc máy đào gầu ngoạm cần thụt thò
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu dây hoặc máy đào gầu ngoạm cần thụt thò, dung tích gầu ≥1m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện, công suất liên tục ≥37,5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng.
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng. Tải trọng nâng ≥2T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23KW
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép, công suất ≥2,2KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép, công suất ≥2,2KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥0,75KW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng
Xây dựng đài quan sát tại Cồn Mờ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Trần Nhân Tông, Phường Ninh Sơn, Thành phố Ninh Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện xây dựng công trình biển. Địa chỉ: 55 đường Giải Phóng, ĐHXD, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn đại học xây dựng. Địa chỉ: 55 đường Giải Phóng, ĐHXD, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; - Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Sở xây dựng tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 15 Trần Hưng Đạo, Đông Thành, Ninh Bình; - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với chủ đầu tư và đại diện chủ đầu tư nêu trên.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Trần Nhân Tông, Phường Ninh Sơn, Thành phố Ninh Bình;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. - Về năng lực kỹ thuật: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III và thi công xây dựng công trình kè biển, đảo hạng III còn hiệu lực theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Trần Nhân Tông, Phường Ninh Sơn, Thành phố Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình, Đường Trần Nhân Tông, Phường Ninh Sơn, Thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án công trình xây dựng đài quan sát tại cồn mờ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình (Đường Trần Nhân Tông, Phường Ninh Sơn, Thành phố Ninh Bình).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Ninh Bình. SĐT: 02293.871.156. Email. [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀI QUAN SÁT - CẤU KIỆN ĐÚC SẴN
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400Chương V của E-HSMT1.216,7607m3
2Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT29,0719tấn
3Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT3,875tấn
4Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT231,886tấn
5Sản xuất thép bản đầu cọcChương V của E-HSMT29,695tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép đầu cọcChương V của E-HSMT29,695tấn
7Công tác gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT62,3644100m2
8Bốc xếp cọc - bốc xếp lênChương V của E-HSMT780cấu kiện
9Vận chuyển cọc bê tông từ bãi đúc ra bãi tập kết tại bếnChương V của E-HSMT304,190210 tấn/1km
10Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông Tetrapod 5 Tấn, đá 2x4, mác 350Chương V của E-HSMT1.041,6667m3
11Công tác gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT54,3100m2
12Bốc xếp, vận chuyển Tetrapod, cự ly dự kiến Chương V của E-HSMT500cấu kiện
13Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông khối bê tông chân khay đá 1x2, mác 350Chương V của E-HSMT704m3
14Công tác gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối bê tông chân khayChương V của E-HSMT28,16100m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông chân khay trọng lượng Chương V của E-HSMT880cấu kiện
16Vận chuyển khối bê tông chân khay từ bãi đúc ra bãi tập kết tại bếnChương V của E-HSMT168,9610 tấn/1km
17Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móc cẩu tấm bê tông chân khayChương V của E-HSMT0,758tấn
B HẠNG MỤC: PHẦN BẾN VÀ KÈ
1Cẩu lắp cọc từ bờ xuống sà lanChương V của E-HSMT780cấu kiện
2Vận chuyển khối cọc cự ly dự kiến 20 kmChương V của E-HSMT12,1676100m3/1km
3Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cmChương V của E-HSMT66,1912100m
4Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đoạn cọc không ngập đấtChương V của E-HSMT12,4388100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cmChương V của E-HSMT571mối nối
6Quét nhựa đường mối nốiChương V của E-HSMT319,76m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT4,8279m3
8Cẩu lắp khối Tetrapod Chương V của E-HSMT500cấu kiện
9Vận chuyển khối Tetrapod dự kiến cự ly 30kmChương V của E-HSMT10,4167100m3/1km
10Lắp khối Tetrapod đặt trên phương tiện nổi vào vị trí, trọng lượng 1 cấu kiện Chương V của E-HSMT500cấu kiện
11Cẩu lắp khối bê tông chân khay từ bờ xuống sà lanChương V của E-HSMT880cấu kiện
12Vận chuyển khối bê tông chân khay dự kiến 20 kmChương V của E-HSMT7,04100m3/1km
13Lắp đặt khối bê tông chân khay vào vị tríChương V của E-HSMT880cấu kiện
14Đổ bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 400Chương V của E-HSMT38,592m3
15Gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Công trình thuỷ Công, ván khuôn dầm cầuChương V của E-HSMT203,52m2
16Gia Công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, dưới nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,6236tấn
17Gia Công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, dưới nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5866tấn
18Gia Công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT3,7168tấn
19Đổ bê tông cầu cảng, bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 400Chương V của E-HSMT40,32m3
20Gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Công trình thuỷ Công, ván khuôn bản sànChương V của E-HSMT83,76m2
21Gia Công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, dưới nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,3444tấn
22Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 400Chương V của E-HSMT35,3715m3
23Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT2,2148100m2
24Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,6099tấn
25Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,2867tấn
26Đổ bê tông trụ thang, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,72m3
27Ván khuôn trụ thangChương V của E-HSMT0,096100m2
28Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ thang đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0189tấn
29Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ thang đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1793tấn
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,3168m3
31Lát đá bậc cầu thang, bằng đá Bazan khò lửa(hoặc tương đương) KT 300x600x30vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT299,022m2
32Lan can Inox ngoài trời, Trụ Inox phi 100 dày 6.02 ly, xích inox 304 M10 phi 10Chương V của E-HSMT84,272md
33Lắp đặt đệm vaChương V của E-HSMT6bộ
34Lắp đặt bích neo tàuChương V của E-HSMT4cái
35Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT31,73100m2
36Thi Công lớp đá hộc 50CMChương V của E-HSMT26,267100m3
37Thả đá hộc (50-100)kgChương V của E-HSMT2.707,8m3
38Thả đá hộc (50-100)kg phần bù lúnChương V của E-HSMT800m3
39Thuê xà lan tập kết tại chân Công trình (Dự kiến 2 máy trong 6 tháng)Chương V của E-HSMT12máy.tháng
40Vận chuyển vật liệu hoàn thiện, thiết bị Công trìnhChương V của E-HSMT1chuyến
41Gia Công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V của E-HSMT25,6754tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT51,3508tấn
43Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT51,3508tấn
44Sản xuất cọc định vị cọc bằng thép hìnhChương V của E-HSMT4,512tấn
45Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất)Chương V của E-HSMT3,2136100m
46Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất)Chương V của E-HSMT3,0264100m
47Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, dưới nướcChương V của E-HSMT3,2136100m cọc
48Gia Công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V của E-HSMT9,1432tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT300,3979tấn
50Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT300,3979tấn
51Ép cọc cừ larsenChương V của E-HSMT6,24100m
52Nhổ cọc cừ larsenChương V của E-HSMT6,24100m
53Mua cừ Larsen IVChương V của E-HSMT16,3638tấn
54Gia Công, lắp đặt, tháo dỡ hệ gông cừ Larsen IVChương V của E-HSMT1,3212tấn
55Thả đá hộc thi Công bến tạm không tính vật liệu (vật liệu tận dụng vật liệu kè)Chương V của E-HSMT1.548,9m3
56San đá làm bãi vật liệu, phần không thu hồi đượcChương V của E-HSMT1,721100m3
57Bốc xúc đá thu hồi.Chương V của E-HSMT15,489100m3
C HẠNG MỤC: ĐÀI QUAN SÁT
1Đổ bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 400Chương V của E-HSMT140,1149m3
2Ván khuôn xà, dầm, giằng (CÓ HỆ SÀN ĐẠO ĐỠ PHÍA DƯỚI- không tính cột chống)Chương V của E-HSMT3,6531100m2
3Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,7217tấn
4Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0351tấn
5Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT18,3378tấn
6Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400Chương V của E-HSMT304,3775m3
7Ván khuôn sàn mái (CÓ HỆ SÀN ĐẠO PHÍA DƯỚI - không tính cột chống)Chương V của E-HSMT9,0676100m2
8Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT25,9452tấn
9Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT164,6997m3
10Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT8,199100m2
11Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1555tấn
12Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT18,5861tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT39,2921m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT4,1087100m2
15Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,1503tấn
16Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8134tấn
17Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT10,7583tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 400Chương V của E-HSMT121,9561m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT9,5133100m2
20Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT5,3206tấn
21Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT5,1996tấn
22Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT9,7926tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400Chương V của E-HSMT227,3456m3
24Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT12,7229100m2
25Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,7893tấn
26Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT18,0446tấn
27Đổ bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 400Chương V của E-HSMT3,96m3
28Ván khuôn cầu thang xoáy ốcChương V của E-HSMT0,33100m2
29Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,699tấn
30Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350Chương V của E-HSMT5,9567m3
31Công tác gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,4891100m2
32Công tác gia Công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,5889tấn
33Lắp đặt lanh tôChương V của E-HSMT951 cấu kiện
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT209,0349m3
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT9,6471m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT832,1864m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.251,9874m2
38Đóng lưới chống nứt vị trí tường gạch không nung tiếp giáp cột, dầm bê tông rộng 30cmChương V của E-HSMT431,937m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT221,0895m2
40Trát má cửaChương V của E-HSMT143,59m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT426,8149m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT616,9494m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT832,1686m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.569,5555m2
45Lát nền, sàn bằng đá Bazan khò lửa(hoặc tương đương) KT 300x600x30vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT541,8688m2
46Lát sàn gạch Ceramic 400x400(hoặc tương đương) màu sáng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT380,22m2
47Lát nền bằng gạch Cotto 400x400(hoặc tương đương) chống rêu chống trơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT228,63m2
48Xốp cách nhiệt dày 150Chương V của E-HSMT160,15m2
49Đổ bê tông sàn mái chống nóng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT8,0075m3
50Lắp dựng lưới thép gia cố nềnChương V của E-HSMT160,15m2
51Lát nền bằng gạch Ceramic(hoặc tương đương) 300x300 chống trơn màu sáng vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,0282m2
52Công tác ốp gạch vào tường, gạch men trắng(hoặc tương đương) 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT169,8304m2
53Đắp cát Công trình, đắp nền móng Công trìnhChương V của E-HSMT4,7972m3
54Chống thấm gốc xi măng nhà vệ sinhChương V của E-HSMT94,9741m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,1343m3
56Công tác ốp gạch vào tường gạch Cotto(hoặc tương đương) 400x400 chống rêu mốc, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,2212m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, chống thấm gốc xi măngChương V của E-HSMT663,6818m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, chống thấm gốc bitum, dán vén chân tường 200Chương V của E-HSMT255,4674m2
59Gioăng cản nước polystop (hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT499,894m
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT259,18m2
61Xoa nền bằng bột Hardener(hoặc tương đương) tăng cứng bề mặtChương V của E-HSMT259,18m2
62Cửa đi gỗ 2 cánh mở quay, khung đơn, cánh gỗ 2 mặt sơn dầu màu nâu, ô kính an toàn dày 8.38 ly (gỗ nhóm 2)Chương V của E-HSMT43m2
63Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính,ô kính mờ an toàn dày 8.38 ly, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT14,08m2
64Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, ô kính mờ an toàn dày 8.38 lyChương V của E-HSMT2,64m2
65Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm chớp nhômChương V của E-HSMT2,64m2
66Cửa sổ gỗ 2 cánh mở quay, cánh gỗ 2 mặt sơn dầu màu nâu, ô kính an toàn dày 8.38 ly (gỗ nhóm 2)Chương V của E-HSMT86,49m2
67Cửa sổ 2 cánh chớp gỗ mở quay, sơn dầu màu nâuChương V của E-HSMT72,27m2
68Khuôn cửa đơn gỗ LimChương V của E-HSMT90,4md
69Khuôn cửa kép gỗ LimChương V của E-HSMT281,4md
70Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT90,4m
71Lắp dựng khuôn cửa képChương V của E-HSMT281,4m
72Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT43m2
73Nẹp cửa gỗ nhóm 2Chương V của E-HSMT781,6md
74Gia Công cửa sắt inox 304, hộp 15x15x0.8mmChương V của E-HSMT0,3528tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT72,27m2
76Cửa sổ mở hất khung gỗ nhóm 2, kính an toàn dày 8.38 lyChương V của E-HSMT1,68m2
77Cửa nhựa lõi thép, cửa thăm máiChương V của E-HSMT0,64m2
78Cửa sổ mở quay 1 cánh, khung inox 304, kính an toàn dày 8.38 lyChương V của E-HSMT4,32m2
79Thi Công trần thạch cao xương chìm chống ẩmChương V của E-HSMT200,35m2
80Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,2229m3
81Lát đá Granite màu ghi bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,6383m2
82Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT52,7143m2
83Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT52,7143m2
84Lan can cầu thang Inox 304Chương V của E-HSMT28,6458md
85Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ giả đá, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT64,38m2
86Gia Công thang inox thăm mái gắn tườngChương V của E-HSMT0,0502tấn
87Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT1,74m2
88Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,5384m3
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,78m2
90Chống thấm gốc bitumChương V của E-HSMT3,78m2
91Đắp cát Công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0138100m3
92Lát nền bằng gạch Cotto(hoặc tương đương) 400x400 chống rêu chống trơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,3646m2
93Gia Công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0535tấn
94Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0535tấn
95Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,2835m3
96Ván khuôn trụ cờChương V của E-HSMT0,0166100m2
97Công tác gia Công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ cờ đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0079tấn
98Hệ thống trạm xử lý nước thải Công suấtChương V của E-HSMT1hệ thống
99Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT2,7731m3
100Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,4559m2
101Đắp cát Công trình, đắp nền móng Công trìnhChương V của E-HSMT3,79m3
102Lắp dựng lưới thép gia cố mái, lưới thép d4Chương V của E-HSMT9,4749m2
103Chống thấm gốc bitum, vén lên thành bồn trồng câyChương V của E-HSMT15,8904m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,14m2
105Rải vải địa kỹ thuật bồn trồng câyChương V của E-HSMT0,1414100m2
106Đất màu trồng câyChương V của E-HSMT14,14m3
107Cây trồngChương V của E-HSMT10cây
108Đổ bê tông bồn cây đá 1x2, mác 400Chương V của E-HSMT1,682m3
109Ván khuôn bồn câyChương V của E-HSMT0,1529100m2
110Cốt thép bồn câyChương V của E-HSMT0,8453tấn
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,2124m2
112Xây tường bồn hoaChương V của E-HSMT0,2118m3
113Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT6,4872100m2
114Xây dựng hệ thống cột anten VHF: Cột dây co tam giác cao 30m (mạ kẽm nhúng nóng, sơn 2 lơp màu xanh lá cây) đầy đủ phụ kiện: Thân cột, tăng đơ, ma ní, lót cáp, khóa cáp, dây néo D10, kim thu sét, đèn báo độ cao, tiếp địa cột và vật tư, nhân Công đổ móng trụ, móng néo và lắp dựng cộtChương V của E-HSMT1hệ thống
115Xây dựng 02 bãi tiếp đất cho phòng máy ở Đồn 104 và Đài quan sát mỗi hệ thống gồm: 09 cọc tiếp địa D16 dài 2,4m liên kết với nhau bằng cáp đồng trần M70. Hệ thống được nối với bảng đồng tại phòng máy bằng cáp đồng bọc M50, xử lý bằng hóa chất đáp ứng điện trở Chương V của E-HSMT1hệ thống
D HẠNG MỤC: ĐIỆN
1ATS-2P-80AChương V của E-HSMT1cái
2MCB-2P-50A-10KAChương V của E-HSMT4cái
3MCB-2P-32A-10KAChương V của E-HSMT4cái
4CONTACTER 2P-16AChương V của E-HSMT1cái
5TIMER 24HChương V của E-HSMT1cái
6MCB-1P-25A-6KAChương V của E-HSMT1cái
7RCBO-2P-16A-30mA 6KAChương V của E-HSMT4cái
8MCB-1P-16A-6KAChương V của E-HSMT18cái
9MCB-1P-10A-6KAChương V của E-HSMT8cái
10TỦ ĐIỆN 14 MODULE chất liệu nhựaChương V của E-HSMT2hộp
11TỦ ĐIỆN 12 MODULE chất liệu nhựaChương V của E-HSMT1hộp
12TỦ ĐIỆN 300X400X150 + PHỤ KIỆNChương V của E-HSMT1hộp
13TỦ ĐIỆN 400X600X150 + PHỤ KIỆNChương V của E-HSMT1hộp
14CônG TẮC 1 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMChương V của E-HSMT3cái
15CônG TẮC 2 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMChương V của E-HSMT5cái
16CônG TẮC 2 CHIỀU 1 CỰC - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMChương V của E-HSMT8cái
17CônG TẮC BÌNH NÓNG LẠNH - 20AChương V của E-HSMT4cái
18ĐÈN LED TUBE(hoặc tương đương) 1200MM - 18WChương V của E-HSMT48bộ
19ĐÈN ỐP TRẦN - 9WChương V của E-HSMT30bộ
20ĐÈN GẮN TƯỜNG - 9WChương V của E-HSMT4bộ
21ĐÈN SỰ CỐ TÍCH ĐIỆN - 2X6WChương V của E-HSMT5,65 đèn
22ĐÈN EXITChương V của E-HSMT1,45 đèn
23Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMChương V của E-HSMT40cái
24QUẠT ĐẢO GẮN TRẦNChương V của E-HSMT11cái
25KIM THU SÉT BẰNG ĐỒNG D16 -2.5MChương V của E-HSMT1cái
26CỌC ĐỒNG D16 DÀI 2.4MChương V của E-HSMT2cọc
27CÁP TIẾP ĐỊA M16Chương V của E-HSMT20m
28CÁP ĐỒNG BỆN M70Chương V của E-HSMT90m
29HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊAChương V của E-HSMT2hộp
30CU/PVC 1X1,5MMChương V của E-HSMT1.353m
31CU/PVC 1X2,5MMChương V của E-HSMT750m
32CU/PVC 1X4MMChương V của E-HSMT60m
33CU/PVC 1X6MMChương V của E-HSMT50m
34CU/PVC 1X10MMChương V của E-HSMT25m
35CU/XLPE/PVC 2X25MM2Chương V của E-HSMT20m
36CU/PVC/PVC 2X10MM2Chương V của E-HSMT35m
37CU/PVC/PVC 2X6MM2Chương V của E-HSMT50m
38ỐNG PVC D20Chương V của E-HSMT600m
39ỐNG PVC D25Chương V của E-HSMT20m
40ỐNG PVC D32Chương V của E-HSMT100m
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT6cái
3Lắp đặt hộp giấyChương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT10bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT10bộ
6Xi phông Chậu rửaChương V của E-HSMT10BỘ
7Lắp đặt chậu bếp + vòi rửa + dây mềmChương V của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt két ngang bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V của E-HSMT2bể
9Vòi rửa DN15Chương V của E-HSMT4bộ
10Rọ hút DN32Chương V của E-HSMT2CÁI
11Van phao điệnChương V của E-HSMT2CÁI
12Cảm biến mực nướcChương V của E-HSMT2BỘ
13Lắp đặt bình nóng lanh 30LChương V của E-HSMT2bộ
14Lắp đặt bình nóng lanh 100LChương V của E-HSMT2bộ
15Sen tắmChương V của E-HSMT4bộ
16Ống nhựa HDPE - PN12.5 DN 140Chương V của E-HSMT0,09100m
17Ống nhựa PPR - PN10 DN40Chương V của E-HSMT0,44100m
18Ống nhựa PPR - PN10 DN32Chương V của E-HSMT1,53100m
19Ống nhựa PPR - PN10 DN25Chương V của E-HSMT0,24100m
20Ống nhựa PPR - PN20 DN25Chương V của E-HSMT0,12100m
21Ống nhựa PPR - PN10 DN20Chương V của E-HSMT0,29100m
22Ống nhựa PPR - PN20 DN20Chương V của E-HSMT0,416100m
23Van nối bích DN125Chương V của E-HSMT1cái
24Van PPR DN40Chương V của E-HSMT5cái
25Van 1 chiều DN32Chương V của E-HSMT1cái
26Van PPR DN32Chương V của E-HSMT2cái
27Van PPR DN25Chương V của E-HSMT5cái
28Van PPR DN20Chương V của E-HSMT12cái
29Cút 45 độ HDPE DN140Chương V của E-HSMT2cái
30Cút 45 độ PPR DN40Chương V của E-HSMT5cái
31Cút 45 độ PPR DN32Chương V của E-HSMT1cái
32Cút PPR DN40Chương V của E-HSMT6cái
33Cút PPR DN32Chương V của E-HSMT16cái
34Cút PPR DN25Chương V của E-HSMT20cái
35Cút PPR DN20Chương V của E-HSMT44cái
36Cút ren trong DN20X1/2Chương V của E-HSMT42cái
37Côn PPR DN40X32Chương V của E-HSMT1cái
38Côn PPR DN40X25Chương V của E-HSMT2cái
39Côn PPR DN32X25Chương V của E-HSMT1cái
40Côn PPR DN32X20Chương V của E-HSMT4cái
41Côn PPR DN25X20Chương V của E-HSMT5cái
42Tê PPR DN40Chương V của E-HSMT9cái
43Tê PPR DN40X32Chương V của E-HSMT1cái
44Tê PPR DN32Chương V của E-HSMT4cái
45Tê PPR DN32X25Chương V của E-HSMT1cái
46Tê PPR DN32X20Chương V của E-HSMT8cái
47Tê PPR DN25X20Chương V của E-HSMT2cái
48Tê PPR DN20Chương V của E-HSMT2cái
49Tê PPR ren trong DN20X1/2Chương V của E-HSMT3cái
50Nút bịt PPR DN20Chương V của E-HSMT45cái
51Măng xông PPR DN40Chương V của E-HSMT11cái
52Măng xông PPR DN32Chương V của E-HSMT38cái
53Măng xông PPR DN25Chương V của E-HSMT9cái
54Măng xông PPR DN20Chương V của E-HSMT18cái
55Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V của E-HSMT0,44100m
56Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V của E-HSMT1,53100m
57Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V của E-HSMT0,24100m
58Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V của E-HSMT0,29100m
59Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT2,5100m
60Phễu thu nước thoát sàn D50Chương V của E-HSMT11cái
61Ống nhựa U.PVC - PN8 D140Chương V của E-HSMT0,04100m
62Ống nhựa U.PVC - PN8 D125Chương V của E-HSMT0,08100m
63Ống nhựa U.PVC - PN8 D110Chương V của E-HSMT0,48100m
64Ống nhựa U.PVC - PN8 D75Chương V của E-HSMT0,27100m
65Ống nhựa U.PVC - PN8 D60Chương V của E-HSMT0,45100m
66Ống nhựa U.PVC - PN8 D48Chương V của E-HSMT0,23100m
67Ống nhựa U.PVC - PN8 D42Chương V của E-HSMT0,02100m
68Tê U.PVC45 D125Chương V của E-HSMT1cái
69Tê U.PVC45 D125x110Chương V của E-HSMT1cái
70Tê U.PVC45 D110Chương V của E-HSMT12cái
71Tê U.PVC45 D110X75Chương V của E-HSMT1cái
72Tê U.PVC45 D110X60Chương V của E-HSMT2cái
73Tê U.PVC45 D75Chương V của E-HSMT3cái
74Tê U.PVC45 D75X60Chương V của E-HSMT7cái
75Tê U.PVC45 D60Chương V của E-HSMT6cái
76Chếch U.PVC D125Chương V của E-HSMT2cái
77Chếch U.PVC D110Chương V của E-HSMT25cái
78Chếch U.PVC D75Chương V của E-HSMT10cái
79Chếch U.PVC D60Chương V của E-HSMT27cái
80Cút U.PVC D60Chương V của E-HSMT2cái
81Cút U.PVC D48Chương V của E-HSMT24cái
82Cút U.PVC D42Chương V của E-HSMT10cái
83Côn THU D60X42Chương V của E-HSMT10cái
84Tê U.PVC 90 D110X48Chương V của E-HSMT5cái
85Tê U.PVC 90 D60X48Chương V của E-HSMT2cái
86Tê U.PVC 90 D48Chương V của E-HSMT7cái
87Nút bịt thông tắc D140Chương V của E-HSMT1cái
88Nút bịt thông tắc D110Chương V của E-HSMT5cái
89Nút bịt thông tắc D75Chương V của E-HSMT3cái
90Van khoá PVC D125Chương V của E-HSMT1cái
91Van khoá PVC D60Chương V của E-HSMT1cái
92Xi phông D60Chương V của E-HSMT9cái
93Măng xông U.PVC D140Chương V của E-HSMT1cái
94Măng xông U.PVC D125Chương V của E-HSMT2cái
95Măng xông U.PVC D110Chương V của E-HSMT12cái
96Măng xông U.PVC D75Chương V của E-HSMT7cái
97Măng xông U.PVC D60Chương V của E-HSMT11cái
98Măng xông U.PVC D48Chương V của E-HSMT6cái
99Cầu thu mưa D80Chương V của E-HSMT4cái
100Cầu thu mưa D100Chương V của E-HSMT4cái
101Phễu thu mưa D100Chương V của E-HSMT4cái
102Ống nhựa U.PVC - PN8 D140Chương V của E-HSMT0,36100m
103Ống nhựa U.PVC - PN8 D110Chương V của E-HSMT0,64100m
104Ống nhựa U.PVC - PN8 D48Chương V của E-HSMT0,23100m
105Y U.PVC DN140Chương V của E-HSMT4cái
106Y U.PVC DN140x110Chương V của E-HSMT1cái
107Y U.PVC DN110Chương V của E-HSMT2cái
108Chếch U.PVC DN140Chương V của E-HSMT12cái
109Chếch U.PVC DN110Chương V của E-HSMT16cái
110Nút bịt thông tắc DN140Chương V của E-HSMT2cái
111Nút bịt thông tắc DN110Chương V của E-HSMT2cái
112Măng xông U.PVC D140Chương V của E-HSMT9cái
113Măng xông U.PVC D110Chương V của E-HSMT16cái
114Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=140mmChương V của E-HSMT0,4100m
115Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=125mmChương V của E-HSMT0,08100m
116Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V của E-HSMT1,12100m
117Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V của E-HSMT0,27100m
118Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V của E-HSMT0,45100m
119Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=48mmChương V của E-HSMT0,46100m
120Thử áp lực đường Ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V của E-HSMT0,02100m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,24%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,24%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình xây dựng cho lĩnh vực Quốc phòng, An ninh cấp III trở lên bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 126 tỷ VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Là công trình có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình xây dựng cho lĩnh vực Quốc phòng, An ninh cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Điều kiện, đặc thù: Công trình nhà, Kè(kết cấu Tetrapod chắn sóng) trên biển, hải đảo ở khu vực Bắc Bộ.Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạngmục riêng rẽ): Thi công công trình nhà cấp III trở lên và công trình Kè(kết cấu Tetrapod chắn sóng) trên biển Hải đảo cấp III trở lên ở khu vực Bắc Bộ. - Tương tự về quy mô:Trường hợp có 03 hoặc khác 3 hợp đồng (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >=42 tỷ) tương tự về bản chất và độ phức tạp thì tổng giá trị các hợp đồng >=126 tỷ, hoặc nếu thi công các hạng mục riêng rẽ tương tự về bản chất và độ phức tạp thì thì tổng giá trị các hạng mục riêng rẽ có giá trị >=126 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥126.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình biển.Yêu cầu:- Kinh nghiệm tối thiểu 10 năm, tốt nghiệp đại học trở lên (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp). Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình biển- Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực xây dựng dân dụng hoặc NN PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại hoặc chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục riêng rẽ tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng tối thiểu 5 năm(60 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - Kỹ sư Xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình biển. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Kỹ sư điện. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).52
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Kỹ sư cấp thoát nước. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).52
6 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Kỹ sư trắc địa. - Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).52
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kinh nghiệm tối thiểu 04 năm, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp(Xây dựng, thuỷ lợi….). (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp) đã làm CBKT phụ trách an toàn ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng) .- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).42
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng 1 - Kinh nghiệm tối thiểu 04 năm, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Tổng Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm văn bằng được cấp), đã làm CBKT phụ trách quản lý khối lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 hạng mục(phần công việc) tương tự về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tổng thời gian đảm nhiệm vị trí vị trí tương tự tối thiểu 2 năm(24 tháng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT(Các hợp đồng cho các công trình kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí đảm nhiệm tại các công trình đã kê khai), tính sẵn sàng huy động của nhân sự.(Đính kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-TDT để đánh giá mức độ tương tự của công trình).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Sà lan, tải trọng toàn phần ≥ 250T4
2 Ca nô Ca nô, công suất ≥150CV1
3 Tàu kéo Tàu kéo, công suất ≥150CV đến 360CV1
4 Tàu kéo Tàu kéo, công suất ≥360CV1
5 Tàu đóng cọc Tàu đóng cọc, búa đóng cọc ≤2,5T1
6 Cần cẩu bánh xích Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥25T2
7 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi, Sức nâng ≥16T2
8 Máy đào gầu dây hoặc máy đào gầu ngoạm cần thụt thò Máy đào gầu dây hoặc máy đào gầu ngoạm cần thụt thò, dung tích gầu ≥1m31
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250l3
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥150l1
11 Máy phát điện Máy phát điện, công suất liên tục ≥37,5KVA1
12 Máy vận thăng. Máy vận thăng. Tải trọng nâng ≥2T1
13 Máy hàn điện Máy hàn điện 23KW5
14 Máy đầm dùi Máy đầm dùi, công suất ≥1,5KW5
15 Máy cắt thép Máy cắt thép, công suất ≥2,2KW2
16 Máy uốn thép Máy uốn thép, công suất ≥2,2KW2
17 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7KW4
18 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥0,75KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->