Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và thi công chống mối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775211-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và thi công chống mối
Số hiệu KHLCNT 20220759577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 14:55:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,878,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.850.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.3. Số lượng các hợp đồng thi công chống mối cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ chống mối => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học cử nhân sinh học hoặc chế biến lâm sản hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ/ chứng nhận chống mối/côn trùng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi ra tải
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phun hoá chất
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và thi công chống mối
Nhà văn hoá thôn 4, xã Đại Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đức Chiến - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Thành An - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Chương Mỹ - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây Dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng c) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ( PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU)
1Đào đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt113,1128m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3352100m2
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2196100m2
4Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,1527m3
5Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3352100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,9181100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9636tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,3855tấn
9Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60,5044m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,6084m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,1591m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1666100m3
13Vận chuyển đất , đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9442100m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,556100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2992tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3488tấn
17Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,4245m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6895100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6909tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,0822tấn
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,9402m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,671100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0327tấn
24Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,9489m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6535100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3639tấn
27Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,5623m3
28Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2288100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3482100m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt93,1512m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4872m3
32Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2417m3
33Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0862100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,3748m3
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,8613m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,1775m3
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,357m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,6825m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt154,7445m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt382,1185m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt175,96m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt349,6592m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt179,955m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt517,38m
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt218,8926m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt218,8926m2
47Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt93,2516m2
48Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,153m3
49Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt345,5136m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,564m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt261,061m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt261,061m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0312tấn
54Gia công giằng mái thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9262tấn
55Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3081tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0312tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3081tấn
58Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9262tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt319,6124m2
60Bu lông 12x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt164cái
61Bu lông 24x500Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
62Bu lông 12x100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56cái
63Tăng đơTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0597100m2
65Tôn úp nócTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49,308md
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.075,8777m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt119,498m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt261,061m2
69SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm , kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,65m2
70SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ.Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,12m2
71SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm , kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,2m2
72SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm , kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,32m2
73SX vách kính cố định, vách nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,13m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4332tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,36m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,7499m2
77Gia công lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3583tấn
78Sơn tĩnh điện lan can sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt358,3kg
79Lắp dựng lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,68m2
80Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,7333m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1085100m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,7621m3
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,353m2
84Đổ đất màu trồng câyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,731m3
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,967100m2
86Gia công khung trang trí sân khấuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1166tấn
87Lắp dựng khung trang trí sân khấuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1166tấn
88Ốp tấm gỗ phủ melaminTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,02m2
89Chữ gương vàng biểu ngũ hội trườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Bộ
90Chữ gương vàng ngoài nhà văn hóaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Vỏ tủ điện KT 450x300x1500mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
2Vỏ tủ âm tường 6 moduleTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
3MCB - 1P - 80A - 10KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
4MCB - 1P - 25A - 6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
5MCB - 1P - 20A - 6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
6MCB - 1P - 10A - 6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
7Vật tư phụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1
8Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14W/220V-D230Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bộ đèn chiếu sáng tube led 2x20wTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
10Lắp đặt đền LED panel 30x120 120/50wTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
12Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
16Đế chống cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25cái
17Lắp đặt dây đơn Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt380m
18Lắp đặt dây đơn Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt820m
19Lắp đặt dây đơn Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.000m
20Dây tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt190m
21Dây tiếp địa 1x16mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
22Dây tiếp địa 1x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt410m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.000m
24Vật tư phụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1
25Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
26Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
27Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cọc
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120m
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
30Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
31Giá đỡ dây thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
32Mốc báo cápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
33Bình bọt cứu hỏa CO2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
34Bình bọt cứu hỏa ABCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
35Bảng tiêu lệnh cứu hỏaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
36Kệ đựng bìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
37Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
38Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9100m
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,07100m
40Cút 90 PVC D76Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
41Côn PVC D90x76Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
42Cầu chắn rácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
43Vật tư phụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,1778m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,072100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,432m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0357tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,063tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1016100m2
8Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,559m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,065m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,1314m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6849100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7265tấn
13Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,3005m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt241,397m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt259,3159m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt578,88m
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,6m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt530,7369m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,04m2
20Gia công cổng sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2741tấn
21Sơn tĩnh điệnCổng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt274,1kg
22Lắp dựng cửa cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,628m2
23Bánh xe cổng:Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3Bộ
24Bản lề, chốt cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9Bộ
25Sản xuất lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0852tấn
26Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt249,184m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt249,184m2
D HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Bóc lớp đất hữu cơ 30cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,6242100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,6242100m3
3Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,6846100m3
4Mua đất về san nền K90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6.455,306m3
5Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,1364100m3
6Mua đất về san nền K95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt354,4132m3
7Đào đất , đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt484,1672m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0857100m3
9Vận chuyển đất , đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,756100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,6574m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt261,1736m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt384,0788m3
13Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,1453m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3724100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0922tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3464tấn
17Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0847100m
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,1816m2
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2328100m2
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,4488m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0145100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,045100m3
E HẠNG MỤC: SÂN
1Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,3m3
2Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,984m3
3Lớp nilong lót nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt970,4m2
F HẠNG MỤC: BỒN HOA
1Đào đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,0458m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,3472m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2092100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,3555m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47,07m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,024m2
7Đổ đất màu trồng câyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt334,14m3
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất , đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,2m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,052100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m3
4Vận chuyển đất , đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,052100m3
5Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4884m3
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0807m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0039100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1189m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,848m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16m2
11Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0231m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0014tấn
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0015100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0016100m3
16Vận chuyển đất , đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0033100m3
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,4224m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,904m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,212100m2
4Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,0552m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt91,16m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,8m2
7Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,8584m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3392tấn
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2256100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106cấu kiện
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1781100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3561100m3
13Đào móng , đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,1551m3
14Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7688m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0248100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7596m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,71m2
18Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,6m2
19Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2353m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0215tấn
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0115100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cấu kiện
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0172100m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0344100m3
25Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4đoạn ống
26Đễ cốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
27Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,016m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,208tấn
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0442100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cấu kiện
I HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,6775m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0368100m3
3Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
4Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
5Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x25mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
6Cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80m
7Đào đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9115m3
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,064m3
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,64m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0352100m2
11Cột điện chữ H 7.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
12Phụ kiện lắp đặt cột điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng , đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,16m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,124100m2
3Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,36m3
4Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,25m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,792m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0137100m3
7Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0574100m3
8Lớp nilong chống mất nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,904m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,7904m3
10Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M14x500Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40bộ
11PL160x160x10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10tấm
12PL90x42x6Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40tấm
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01tấn
14Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0725tấn
15Lắp dựng cột thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0725tấn
16Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0937tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0937tấn
18Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1425tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1425tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81,112m2
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3827100m2
22Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,2md
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,088100m
24Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
25Cầu chắn rác inox D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt94,5668m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0236100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4295m3
4Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1847100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,0325m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0315tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2248tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,9184m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,016m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D2x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,88m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2912100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5825100m3
13Đào móng , đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,7328m3
14Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,66m3
15Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0104100m2
16Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9214m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0607tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0591tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,5512m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0216100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0468tấn
22Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,56m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông.Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,3088m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,3088m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,4m2
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0813100m3
28Vận chuyển đất , đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056100m3
29Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4704m3
30Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1381100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0229tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1553tấn
33Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,6721m3
34Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2673100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1791tấn
36Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3507m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0712100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0283tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,1342m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,3824m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0035100m2
42Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,092m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2208m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,215m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0355100m3
46Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8049m3
47Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,5779m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,9096m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,9096m2
50Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,9008m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300X600 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97,961m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,386m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,625m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,022m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,104m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,9619m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,56m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,386m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,7129m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm , kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,91m2
61Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm , kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18m2
62Khung đỡ lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,6749m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2372100m2
L HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT NVS
1Vỏ tủ âm tường 3 moduleTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
2MCB - 1P - 25A - 10KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
3MCB - 1P - 16A - 6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
4MCB - 1P - 10A - 6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
5Vật tư phụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1
6Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9bộ
7Lắp đặt đèn ốp tường bóng led 18W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
11Đế chống cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
15Lắp đặt dây dẫn 1 ruột1x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
18Vật tư phụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
20Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
22Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
23Dây cấp xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
26Xifong chậu rửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
28Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
29Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
30Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
31Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
32Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
33Van ấn xả tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
34Thanh vắt khănTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
35Kệ đựng lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
36Móc treoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
37KHoan giếngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1chiếc
38Máy bơm nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2chiếc
39Ống nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m
40Ống nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6100m
41Ống nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
42Củt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
43Củt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
44Củt nhựa PPR D20 ren trongTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
45Tê nhựa PPR D20x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
46Van khóa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
47Van khóa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
48Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
49Van phao D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
50Van xả cặn D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
51Vật tư phụ, Đai đeo đai ômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
57Tê 45 UPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
58Tê 45 UPVC D90x76Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
59Tê 45 UPVC D76x42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
60Tê UPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
61Tê UPVC D76Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
62Cút 90 UPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
63Cút 90 UPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
64Cút 90 UPVC D76Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
65Cút 90 UPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
66Cút 90 UPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
67Vật liệu phụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1
68Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008100m
M HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Lập hào chống mối bên ngoài bằng phương pháp đào, rộng 0,5m X cao 0,6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,486m3
2Lập hào chống mối bên trong bằng phương pháp đào, rộng 0,3m X cao 0,4mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,47m3
3Phòng chống mối mặt nền công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt340,932m2
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Ghế ngồiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật282cái
2Bàn hội trường 2 chỗXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật8cái
3Tủ đựng thiết bị âm thanhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
4Loại Loa passive bass kép 2 đường tiếngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
5MixerXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1chiếc
6Bộ mic không dây + bộ thu, 2 mic + 1 bộ thuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ
7Đầu vi tính 6 sốXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
8Đẩy công suấtXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
9Bục phát biểuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
10Bục + Tượng Bác HồXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.850.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.3. Số lượng các hợp đồng thi công chống mối cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ chống mối => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học cử nhân sinh học hoặc chế biến lâm sản hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ/ chứng nhận chống mối/côn trùng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu31
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy ủi Công suất 1
4 Máy lu bánh thép Khối lượng xe khi ra tải 1
5 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt2
12 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
13 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
14 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
15 Máy phun hoá chất Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->