Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và thi công chống mối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và thi công chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 14:55:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,878,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.850.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.3. Số lượng các hợp đồng thi công chống mối cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ chống mối => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học cử nhân sinh học hoặc chế biến lâm sản hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ/ chứng nhận chống mối/côn trùng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi ra tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phun hoá chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và thi công chống mối Nhà văn hoá thôn 4, xã Đại Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây Dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng c) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ( PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 113,1128 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3352 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2196 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,1527 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3352 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,9181 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9636 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,3855 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60,5044 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,6084 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,1591 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1666 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9442 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,556 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2992 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3488 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,4245 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6895 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6909 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,0822 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,9402 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,671 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,0327 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,9489 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6535 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3639 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,5623 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2288 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3482 | 100m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93,1512 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4872 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2417 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0862 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,3748 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,8613 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,1775 | m3 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,357 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,6825 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 154,7445 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 382,1185 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 175,96 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 349,6592 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 179,955 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 517,38 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 218,8926 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 218,8926 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93,2516 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,153 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 345,5136 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,564 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 261,061 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 261,061 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,0312 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9262 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3081 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,0312 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3081 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9262 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 319,6124 | m2 |
| 60 | Bu lông 12x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 164 | cái |
| 61 | Bu lông 24x500 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 62 | Bu lông 12x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 63 | Tăng đơ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,0597 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,308 | md |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.075,8777 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 119,498 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 261,061 | m2 |
| 69 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm , kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,65 | m2 |
| 70 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,12 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm , kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 72 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm , kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 73 | SX vách kính cố định, vách nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,13 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4332 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,7499 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3583 | tấn |
| 78 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 358,3 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,68 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,7333 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1085 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,7621 | m3 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,353 | m2 |
| 84 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,731 | m3 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,967 | 100m2 |
| 86 | Gia công khung trang trí sân khấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1166 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung trang trí sân khấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1166 | tấn |
| 88 | Ốp tấm gỗ phủ melamin | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,02 | m2 |
| 89 | Chữ gương vàng biểu ngũ hội trường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 90 | Chữ gương vàng ngoài nhà văn hóa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 450x300x1500mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ âm tường 6 module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 80A - 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 25A - 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 20A - 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | MCB - 1P - 10A - 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Vật tư phụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14W/220V-D230 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bộ đèn chiếu sáng tube led 2x20w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đền LED panel 30x120 120/50w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 16 | Đế chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 380 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 820 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.000 | m |
| 20 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 190 | m |
| 21 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 22 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 410 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.000 | m |
| 24 | Vật tư phụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 25 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 30 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 31 | Giá đỡ dây thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 32 | Mốc báo cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 33 | Bình bọt cứu hỏa CO2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Bình bọt cứu hỏa ABC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Bảng tiêu lệnh cứu hỏa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Kệ đựng bình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 40 | Cút 90 PVC D76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 41 | Côn PVC D90x76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Vật tư phụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,1778 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0357 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1016 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,559 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,065 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,1314 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6849 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7265 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,3005 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 241,397 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 259,3159 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 578,88 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,6 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 530,7369 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2741 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điệnCổng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 274,1 | kg |
| 22 | Lắp dựng cửa cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,628 | m2 |
| 23 | Bánh xe cổng: | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 24 | Bản lề, chốt cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 25 | Sản xuất lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,0852 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 249,184 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 249,184 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ 30cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,6242 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,6242 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,6846 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về san nền K90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6.455,306 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,1364 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về san nền K95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 354,4132 | m3 |
| 7 | Đào đất , đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 484,1672 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0857 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,756 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,6574 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 261,1736 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 384,0788 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,1453 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3724 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0922 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3464 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0847 | 100m |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,1816 | m2 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2328 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,4488 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0145 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,984 | m3 |
| 3 | Lớp nilong lót nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 970,4 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,0458 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,3472 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2092 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,3555 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,07 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,024 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 334,14 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4884 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0807 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0039 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1189 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,848 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0231 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0014 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0015 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0016 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0033 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,4224 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,904 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,0552 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91,16 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,8584 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3392 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2256 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1781 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3561 | 100m3 |
| 13 | Đào móng , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,1551 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7688 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,7596 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,71 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2353 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0215 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0115 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0172 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0344 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | đoạn ống |
| 26 | Đễ cống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 27 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,208 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,6775 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0368 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x25mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 7 | Đào đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9115 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,064 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 11 | Cột điện chữ H 7.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt cột điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0137 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0574 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,904 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,7904 | m3 |
| 10 | Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M14x500 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 11 | PL160x160x10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | tấm |
| 12 | PL90x42x6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | tấm |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0725 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0725 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0937 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0937 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1425 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1425 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 81,112 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3827 | 100m2 |
| 22 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,2 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,088 | 100m |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác inox D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94,5668 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0236 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4295 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1847 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,0325 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0315 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2248 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,9184 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,016 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D2x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,88 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2912 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5825 | 100m3 |
| 13 | Đào móng , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,7328 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9214 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0607 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0591 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,5512 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0468 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,3088 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,3088 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,4 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0813 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4704 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1381 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0229 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1553 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,6721 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2673 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1791 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3507 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0712 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0283 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,1342 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,3824 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,092 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2208 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,215 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0355 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8049 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,5779 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,9096 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,9096 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,9008 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300X600 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97,961 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,386 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,625 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,022 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,104 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,9619 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,56 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,386 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,7129 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm , kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,91 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm , kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | m2 |
| 62 | Khung đỡ lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,6749 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2372 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT NVS | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 3 module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 25A - 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 16A - 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 10A - 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Vật tư phụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp tường bóng led 18W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Đế chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột1x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 18 | Vật tư phụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Dây cấp xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Xifong chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Van ấn xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Thanh vắt khăn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Kệ đựng ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Móc treo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | KHoan giếng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 38 | Máy bơm nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 39 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 42 | Củt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Củt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 44 | Củt nhựa PPR D20 ren trong | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 46 | Van khóa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Van khóa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Van phao D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Van xả cặn D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Vật tư phụ, Đai đeo đai ôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 57 | Tê 45 UPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Tê 45 UPVC D90x76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Tê 45 UPVC D76x42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 60 | Tê UPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Tê UPVC D76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Cút 90 UPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 63 | Cút 90 UPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Cút 90 UPVC D76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 65 | Cút 90 UPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 66 | Cút 90 UPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 67 | Vật liệu phụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hào chống mối bên ngoài bằng phương pháp đào, rộng 0,5m X cao 0,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,486 | m3 |
| 2 | Lập hào chống mối bên trong bằng phương pháp đào, rộng 0,3m X cao 0,4m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,47 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 340,932 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 282 | cái |
| 2 | Bàn hội trường 2 chỗ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Loại Loa passive bass kép 2 đường tiếng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Mixer | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ mic không dây + bộ thu, 2 mic + 1 bộ thu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đầu vi tính 6 số | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đẩy công suất | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bục phát biểu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bục + Tượng Bác Hồ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.850.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.3. Số lượng các hợp đồng thi công chống mối cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ chống mối => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học cử nhân sinh học hoặc chế biến lâm sản hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ/ chứng nhận chống mối/côn trùng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Khối lượng xe khi ra tải | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy phun hoá chất | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi