Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa nhà nội trú và nhà đa năng - Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750526-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG PHAN
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa nhà nội trú và nhà đa năng - Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220750141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn mua sắm, sữa chữa thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:01:00 đến ngày 2022-07-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,105,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3162E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.173.780.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp loại công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Cải tạo, sửa chữa nhà nội trú và nhà đa năng - Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Cải tạo, sửa chữa nhà nội trú và nhà đa năng - Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn mua sắm, sữa chữa thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh, Đường Hà Hoàng, xã Thạch Trung, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Minh Quân Châu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh, Đường Hà Hoàng, xã Thạch Trung, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản cam kết sẽ nộp nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh, Đường Hà Hoàng, xã Thạch Trung, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả KT theo chương V33,6m
2Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V4,92100m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V502,49m2
4Phá dỡ nền gạch hành lang, sân khấu, sảnh:Mô tả KT theo chương V194,12m2
5Phá dỡ lớp vữa láng máiMô tả KT theo chương V310,223m2
6Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V20,816m3
7Vận chuyển Tôn Lợp từ trên cao xuôngMô tả KT theo chương V4,92100m2
8Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V17,781m3
9Cửa sổ cát lật dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ, 1 tay cài đơnMô tả KT theo chương V3,8m2
10Sơn sắt thép xà gồ, vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V502,49m2
11Quét dung dịch chống thấm mái (2 lớp lót)Mô tả KT theo chương V310,223m2
12Dán màng khò nóng Standart (hoặc loại tương đương) Khò nóng chống thấmMô tả KT theo chương V310,223m2
13Láng bảo vệ lớp chống thấm mái dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V310,223m2
14Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả KT theo chương V492m2
15Ke chống bãoMô tả KT theo chương V2.520cái
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây bờ nóc, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V2,218m3
17Lát nền, sàn gạch granit tiết diện gạch kt 0,6x0,6m2, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V200,202m2
18Trải tấm lót sân tập (Tấm lót sàn thể thao PolyVinyl Clorua ( PVC) - Cao su cao cấp)Mô tả KT theo chương V440,148m2
19Lắp đặt đèn pha 500WMô tả KT theo chương V2bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V70m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V70m
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V2cái
23Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả KT theo chương V4,92100m2
24Bốc xếp và vận chuyển Cát các loạiMô tả KT theo chương V13,6m3
25Bốc xếp và vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả KT theo chương V4,051tấn
26Bốc xếp và vận chuyển Gạch xây các loạiMô tả KT theo chương V1,2951000viên
B NHÀ NỘI TRÚ
1Cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (cửa sổ mở quay 2 cánh phụ kiện 4 bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm)Mô tả KT theo chương V122,593m2
2Vách kính khung dung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính trắng dày 6,38mmMô tả KT theo chương V369,683m2
3Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả KT theo chương V36,44610m2
4Sản xuất sườn giá cố vách kính bằng thép hộp, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V1,825tấn
5Lắp dựng giằng thépMô tả KT theo chương V1,825tấn
6Sơn tĩnh điện thép hộp gia cường vách kínhMô tả KT theo chương V135,106m2
7Phá lớp vữa trát tườngMô tả KT theo chương V893,535m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V893,535m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V348,688m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.242,238m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V1.505,909m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V736,509m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.242,418m2
14Gia công đà sắt đỡ xà gồ máiMô tả KT theo chương V0,35tấn
15Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả KT theo chương V0,35tấn
16Thép tấmMô tả KT theo chương V44,471kg
17Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,508tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,508tấn
19Lợp mái tônMô tả KT theo chương V157,398m2
20Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả KT theo chương V1,574100m2
21Ke chống bão bọc nhựaMô tả KT theo chương V442,311cai
22Quét dung dịch chống thấm mái (2 lớp lót)Mô tả KT theo chương V16,487m2
23Màng khò nóng Standart (hoặc tương đương) Khò nóng chống thấmMô tả KT theo chương V16,487m2
24Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V16,487m2
25Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V8bộ
26Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả KT theo chương V46,976m2
27Phá dỡ nền gạchMô tả KT theo chương V58,947m2
28Phá dỡ xỉ độn nềnMô tả KT theo chương V17,684m3
29Quét dung dịch chống thấm mái (2 lớp lót)Mô tả KT theo chương V104,288m2
30Màng khò nóng Standart (hoặc tương đương) Khò nóng chống thấmMô tả KT theo chương V104,288m2
31Độn xỉ nâng nền khu wcMô tả KT theo chương V17,684m3
32Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 0,25x0,4m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V46,976m2
33Lát nền, sàn tiết diện gạch 0,3*0,3m2, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V57,312m2
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả KT theo chương V2,685m3
35Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V8bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V8cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V24cái
38Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V5,655m3
39Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loạiMô tả KT theo chương V1,043100m2
40Bốc xếp và vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả KT theo chương V1,504tấn
41Bốc xếp và vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V2,5m3
42Bốc xếp và vận chuyển Cát các loạiMô tả KT theo chương V3,9m3
43Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V30,1m2
44Gia công thép đà trần thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,132tấn
45Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,132tấn
46Trần tấm tôn phòng vệ sinhMô tả KT theo chương V30,1m2
47Nẹp nhôm 30x30Mô tả KT theo chương V62,4m
48Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả KT theo chương V16bộ
49Vận chuyển tôn trần lên các khu WCMô tả KT theo chương V2công
50Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V176,933m2
51Đục tường tạo nhám mặtMô tả KT theo chương V202,044m2
52Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 0,3x0,6m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V202,044m2
53Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V199,518m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V22,667100m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,61100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V3,5100m
57Lắp đặt chếch nhựa D90mmMô tả KT theo chương V36cái
58Lắp đặt đấu nối nhựa D90mmMô tả KT theo chương V100cái
59Lắp đặt đấu nối nhựa D110mmMô tả KT theo chương V9cái
60Tê nhựa D110x90Mô tả KT theo chương V9cái
61Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V9cái
62Đai Inox giữ ốngMô tả KT theo chương V300cái
63Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 6,38mm,Mô tả KT theo chương V9,454m2
64Lắp ổ khoá Chùy Inox + khoa treoMô tả KT theo chương V71 bộ
65Lắp ổ khoá khóa gạt cửa nhựaMô tả KT theo chương V151 bộ
66Lắp Bản lề cửa đi (bản lề 3D)Mô tả KT theo chương V61 bộ
67Lắp Bản lề cửa sô (bản chữ A) inoxMô tả KT theo chương V101 bộ
68Phá dỡ nền gạch látMô tả KT theo chương V15m2
69Lát nền, sàn tiết diện gạch KT0,4x0,4m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V15m2
70Lắp đặt đèn Bộ đèn LED Panel ĐQ LEDPN01 45 600x600 ( 45W )Mô tả KT theo chương V12bộ
71Lắp đặt vòi rửa cấp nước lạnhMô tả KT theo chương V6bộ
72Lắp đặt vòi rửa gật gù cấp nước nóng + lạnhMô tả KT theo chương V18bộ
73Phụ kiện giây cấp + xiphong + băng dán, keoMô tả KT theo chương V30bộ
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,621m2
75Ke Inox đỡ bệ đáMô tả KT theo chương V98cái
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V40,7091m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V4,278m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V19,376m3
79Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,841m3
80Ván khuôn thép thành mươngMô tả KT theo chương V2,51100m2
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,141100m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V2,508m3
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,211tấn
84Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Mô tả KT theo chương V4,64m3
85Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả KT theo chương V58cấu kiện
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V1151 cấu kiện
87Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,341100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,397100m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V42,606m3
90Lát gạch tezzero KT400x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V426,06m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3162E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.173.780.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp loại công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->