Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750499-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 22:30:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,473,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,095,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.870969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74193E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.731.190.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.731.190.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu các loại ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.095.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU lẠ CÁI, L=8M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1022 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5202 | tấn |
| 4 | Lắp đặt, căng, kéo cáp thép DUL dầm cầu đúc sẵn (kéo sau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2645 | tấn |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 6 | Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 7 | Lắp đặt ống gen loại 55.5/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen loại D85.5/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4313 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4313 | m3 |
| 12 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,136 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 14 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6349 | m2 |
| B | XÂY DỰNG CẦU LẠ CÁI, L=8M | |||
| 1 | Đổ Bê tông thân, bệ mố 30Mpa | Thi công Mố cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6839 | m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2338 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mố 10| Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3592 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mố d>18 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5949 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,505 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,4333 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6463 | tấn |
| 8 | Sản xuất Ống vách cọc khoan nhồi | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6463 | tấn |
| 9 | Khấu Hao Ống vách cọc khoan nhồi | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2927 | tấn |
| 10 | Thi công, Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua sét, cuội sỏi | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Thi công, Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua đá C4 trên cạn | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m |
| 12 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2531 | m3 |
| 13 | Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển) | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2531 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 0,5Km | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2531 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m3 |
| 17 | Thi công Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPa | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8252 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d>18 cọc khoan nhồi | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6024 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt ống thép D59,9/54,9 | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | m |
| 21 | Gia công, lắp đặt Ống thép D113/107,5 | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 22 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ Cút nối D114/119 | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ Cút nối D60/65 | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Gia công, lắp đặt Nút bịt thép D70 | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Gia công, lắp đặt Nút bịt thép D125 | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1mc/1 lần TN |
| 27 | Vận chuyển đất C4 tới bãi thải, cự ly 0,5Km | Thi công Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3471 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3471 | tấn |
| 30 | Đổ Bê tông bản dẫn 30Mpa | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9485 | m3 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,168 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt Cốt thép 10| Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d>18 bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 35 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1645 | m3 |
| 36 | Lắp đặt Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn 10| Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn | |
| 39 | Đổ Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt Thép bản | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt bản đệm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 44 | Lắp đặt gối cao su 200x200x35mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gối |
| 45 | Đổ Bê tông không co ngót 40Mpa | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | m3 |
| 46 | Đào đất hữu cơ | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,45 | m3 |
| 47 | Đắp, đầm đất tứ nón K≥0,95 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,3551 | m3 |
| 48 | Đổ Bê tông tứ nón 20Mpa | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5494 | m3 |
| 49 | Thi công lớp Vữa đệm M100 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7099 | m3 |
| 50 | Đào đất C3 chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,051 | m3 |
| 51 | Đắp, đầm đât chân khayK≥0,90 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7773 | m3 |
| 52 | Đổ Bê tông chân khay 20Mpa | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0186 | m3 |
| 53 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1754 | m3 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8376 | m2 |
| 55 | Đất đắp còn thiếu sau tận dụng đất đào | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,8652 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,8652 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 0,5Km | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,45 | m3 |
| 58 | Đổ Bê tông mặt đường 20Mpa | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6875 | m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,75 | m2 |
| 60 | Rải Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4125 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt ống PVC D50 | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 62 | Rải Vải địa kỹ thuật | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9375 | m2 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 64 | Thép buộc | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | kg |
| 65 | Gia công Biển tròn d=0,7m | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Gia công Cột biển loại 1, L=3m | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cột | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Gia công Biển chỉ dẫn KT (0,75*0,45) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m2 |
| 69 | Đắp, đầm đất đường tránh thi công K≥0,90 | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,6064 | m3 |
| 70 | Đắp đất bờ vây | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4788 | m3 |
| 71 | Đào đất C3 dẫn dòng | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,0056 | m3 |
| 72 | Đào thanh thải bờ vây | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4788 | m3 |
| 73 | Đổ Bê tông ống cống 20MPa | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2957 | tấn |
| 75 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,28 | m2 |
| 76 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0m | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 77 | Đào đất C3 móng mố | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,568 | m3 |
| 78 | Đắp, đầm đất tạo mặt bằng thi công K≥0,90 | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,064 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu gỗ | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,279 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Hệ khung thép hình thi công mố | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7298 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4597 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Đà giáo thi công mố | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6497 | tấn |
| 83 | Giao công, Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2993 | tấn |
| 84 | Đắp đất còn thiếu sau tận dụng đất đào | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,9853 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,9853 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 0,5Km | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4788 | m3 |
| 87 | Sản xuất Cọc định vị I300 thi công mố | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2271 | tấn |
| 88 | Khấu hao Cọc I300 thi công mố | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4542 | tấn |
| 89 | Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đất | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | m |
| 90 | Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đất | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 91 | Nhổ cọc I300 | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | m |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Hệ đà giáo thép thi công nhịp | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1232 | tấn |
| 93 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công nhịp | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2289 | tấn |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2289 | tấn |
| 95 | Đào đất C3 | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3785 | m3 |
| 96 | Thi công Rọ đá (2x1x1)m | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | rọ |
| 97 | Thi công Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6045 | m3 |
| 98 | Thử tải đà giáo | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | tấn |
| 99 | Vận chuyển dầm từ bãi đúc | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5783 | tấn |
| 100 | Cẩu dầm lên, xuống xe vận chuyển | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 101 | Cẩu, nâng hạ dầm cầu | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 102 | Cẩu, lắp dựng dầm cầu | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU LẠ CÁI | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Đường dẫn đầu cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,4433 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,3 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,6448 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,787 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1984 | m3 |
| 6 | Đào chân khay đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9297 | m3 |
| 7 | Đắp, đầm đất chân khay K≥0,90 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1857 | m3 |
| 8 | Đắp, đầm đất K≥0,95 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.113,2942 | m3 |
| 9 | Đất đắp còn thiếu sau tận dụng đất đào | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,4568 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,4568 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải, cự ly 0,5Km | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,4433 | m3 |
| 12 | Đổ Bê tông mặt đường 20Mpa | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,6386 | m3 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mặt đường | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 14 | Đổ Matit nhựa chèn khe | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum vào thanh truyền lực | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,77 | m2 |
| 18 | Rải Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2852 | m3 |
| 19 | Đổ Bê tông mái taluy 20Mpa | Gia cố Taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6559 | m3 |
| 20 | Thi công vữa đệm mái taluy M100 | Gia cố Taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7312 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt ống PVC D50 | Gia cố Taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Rải Vải địa kỹ thuật | Gia cố Taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Gia cố Taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3064 | m3 |
| 24 | Thép buộc | Gia cố Taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | kg |
| 25 | Đổ Bê tông chân taluy 20Mpa | Gia cố Taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m3 |
| 26 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Gia cố Taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Gia cố Taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4 | m2 |
| 28 | Đổ Bê tông tấm bản 20Mpa | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6926 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt Cốt thép 10| Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm bản | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8712 | m2 |
| 32 | Đổ Bê tông 16Mpa xà mũ | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5736 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà mũ | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8608 | m2 |
| 35 | Xây Đá hộc vữa XM M100 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6872 | m3 |
| 36 | Xây Đá hộc xây tường cánh cống vữa XM M100 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5524 | m3 |
| 37 | Xây Đá hộc xây sân cống vữa XM M100 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 38 | Rải lớp Đá dăm đệm | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8814 | m3 |
| 39 | Xây Đá hộc xây hố thu vữa XM M100 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6488 | m3 |
| 40 | Rải lớp Đá dăm đệm | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | m3 |
| 41 | Đào đất C3 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,226 | m3 |
| 42 | Đắp, đầm đât K≥0,90 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | m3 |
| 43 | Thi công Phá dỡ cống cũ | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| D | SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU Ô RÔ, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6376 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7739 | tấn |
| 4 | Lắp đặt, căng, kéo cáp thép DUL dầm cầu đúc sẵn (kéo sau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4937 | tấn |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 6 | Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 7 | Lắp đặt ống gen loại D55.5/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen loại D85.5/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0496 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0496 | m3 |
| 12 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,204 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 14 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,3438 | m2 |
| E | XÂY DỰNG CẦU Ô RÔ, L=12M | |||
| 1 | Đổ Bê tông thân bệ mố 30Mpa | Thi công Mố cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7714 | m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0078 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mố 10| Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5533 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mố d>18 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3445 | tấn |
| 5 | Quét bitum nhựa nóng vào tường cánh mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,46 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép Mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,7594 | m2 |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m3 |
| 9 | Thi công Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPa | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1332 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d>18 cọc khoan nhồi | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,636 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt Ống thép D59,9/54,9 | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,4 | m |
| 13 | Giao công lắp đặt Ống thép D113/107,5 | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 14 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ Cút nối D114/119 | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ Cút nối D60/65 | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Gia công, lắp đặt Nút bịt thép D70 | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Gia công, lắp đặt Nút bịt thép D125 | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1mc/1 lần TN |
| 19 | Vận chuyển đất C4 tới bãi thải cự ly 1Km | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4725 | tấn |
| 21 | Mạ tráng kẽm nhúng nóng | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4725 | tấn |
| 22 | Đổ Bê tông 30Mpa bản dẫn | Bản Quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9485 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép bản dẫn | Bản Quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,168 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Bản Quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt Cốt thép 10| Bản Quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d>18 bản dẫn | Bản Quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 27 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Bản Quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1645 | m3 |
| 28 | Lắp đặt Tấm xốp dày 20mm | Bản Quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản Quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt Cốt thép khe co giãn 10| Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn | |
| 31 | Đổ Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt Thép bản | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 33 | Gia công, Lắp đặt bản đệm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 34 | Mạ kẽm thép hình | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 36 | Lắp đặt gối cao su 200x200x35mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gối |
| 37 | Đổ Bê tông không co ngót 40Mpa | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | m3 |
| 38 | Đào đất hữu cơ | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,495 | m3 |
| 39 | Đắp, đầm đất Tứ nón K≥0,95 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,9951 | m3 |
| 40 | Đổ Bê tông tứ nón 20Mpa | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3195 | m3 |
| 41 | Thi công lớp Vữa đệm M100 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6639 | m3 |
| 42 | Đào đất C3 chân khay | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4002 | m3 |
| 43 | Đắp, đầm đât K≥0,90 | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7705 | m3 |
| 44 | Đổ Bê tông chân khay 20Mpa | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1898 | m3 |
| 45 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2498 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8798 | m2 |
| 47 | Đất đắp còn thiếu sau tận dụng đất đào | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,1781 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,1781 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 1Km | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,495 | m3 |
| 50 | Đổ Bê tông mặt đường 20Mpa | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 52 | Rải Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt ống PVC D50 | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 54 | Rải Vải địa kỹ thuật | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 55 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 56 | Thép buộc | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2466 | kg |
| 57 | Lắp đặt biển báo tròn d=0,7m và cột | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Cột biển loại 1, L=3m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt biển tròn và biển Chữ nhật + 1cột | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Biển chỉ dẫn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m2 |
| 62 | Đắp, đầm đất đường tránh thi công bằng máy K90 | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,375 | m3 |
| 63 | Đổ Bê tông ống cống 20MPa | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0349 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,48 | m2 |
| 66 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0m | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 67 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6463 | tấn |
| 68 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi thi công | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2927 | tấn |
| 69 | Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua sét, cuội sỏi | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | m |
| 70 | Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua đá C4 | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m |
| 71 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8509 | m3 |
| 72 | Thanh thải mùn khoan | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8509 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 1Km | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8509 | m3 |
| 74 | Đào đất C3 móng mố | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,098 | m3 |
| 75 | Đắp, đầm đất tạo mặt bằng thi công, hoàn trả hố móng K≥0,90 | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,13 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2609 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung thép thi công mố | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3974 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7948 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Đà giáo thi công mố | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0656 | tấn |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1312 | tấn |
| 81 | Đất đắp còn thiếu sau tận dụng đất đào | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,4575 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,4575 | m3 |
| 83 | Sản xuất Cọc định vị I300 thi công mố | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2962 | tấn |
| 84 | Khấu hao cọc I300 thi công mố | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5923 | tấn |
| 85 | Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đất | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,64 | m |
| 86 | Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đất | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 87 | Nhổ cọc I300 | Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,64 | m |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Hệ đà giáo thép thi công nhịp | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7472 | tấn |
| 89 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công nhịp | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2925 | tấn |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2925 | tấn |
| 91 | Thi công Rọ đá (2x1x1)m | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | rọ |
| 92 | Rải Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,67 | m3 |
| 93 | Thử tải đà giáo | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | tấn |
| 94 | Vận chuyển dầm từ bãi đúc | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,124 | tấn |
| 95 | Cẩu dầm lên, xuống xe vận chuyển | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 96 | Cẩu Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm L =12m | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 dầm |
| 97 | Cẩu Lắp dựng dầm cầu L =12m | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU Ô RÔ, L=12M | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Đường dẫn đầu cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,2156 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0885 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8392 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2832 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1672 | m3 |
| 6 | Đào chân khay đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,35 | m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5489 | m3 |
| 8 | Đắp, đầm đất chân khay K≥0,90 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 9 | Đắp, đầm đất K≥0,95 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.788,4221 | m3 |
| 10 | Đắp đất còn thiếu sau tận dụng đất đào | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.036,537 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.036,537 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 1Km | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,2156 | m3 |
| 13 | Đổ Bê tông mặt đường 20Mpa | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,298 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt Ván khuôn mặt đường | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8436 | m2 |
| 15 | Đổ Matit nhựa chèn khe | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum vào thanh truyền lực | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,1 | m2 |
| 19 | Rải Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,9795 | m3 |
| 20 | Đổ Bê tông mái taluy 20Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4425 | m3 |
| 21 | Thi công Vữa đệm M100 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0885 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt ống PVC D50 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 23 | Rải Vải địa kỹ thuật | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3064 | m3 |
| 25 | Thép buộc | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | kg |
| 26 | Đổ Bê tông chân mái taluy 20Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m3 |
| 27 | Thi công lớp Bê tông lót móng 10Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4 | m2 |
| 29 | Đổ Bê tông ống cống 20MPa | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt Cốt thép 10| Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9815 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép cống tròn | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,2 | m2 |
| 33 | Quét nhựa đường | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,148 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống cống D=1,5m | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 35 | Thi công Mối nối ống cống D1500 | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 36 | Đổ Bê tông móng 16Mpa | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1438 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặtCốt thép 10| Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép móng cống | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,14 | m2 |
| 40 | Thi công lớp Đá dăm đệm | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2944 | m3 |
| 41 | Đổ Bê tông tường cánh, tường đầu 16Mpa | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3809 | m3 |
| 42 | Đổ Bê tông móng 16Mpa | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4352 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1496 | m2 |
| 44 | Rải lớp Đá dăm đệm | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0601 | m3 |
| 45 | Đào đất C3 | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6961 | m3 |
| 46 | Đắp, đầm đât K≥0,90 | Cống tròn D1500/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| G | SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU THÔN 2 THỐNG NHẤT, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d>18 dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Thi công Cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9302 | m3 |
| 6 | Đổ Bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9302 | m3 |
| 7 | Đổ Bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Lắp đặt Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4515 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0715 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| H | XÂY DỰNG CẦU THÔN 2 THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Đổ Bê tông thân bệ mố 30Mpa | Thi công Mố cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2788 | m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót móng 20Mpa | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,87 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mố 10| Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9398 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mố d>18 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8992 | tấn |
| 5 | Quét bitum nhựa nóng vào tường cánh mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,01 | m2 |
| 6 | Gia công,lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,3079 | m2 |
| 7 | Đổ vữa không co ngót chèn chốt | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ vào nền đá đặt chốt thép D25 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép neo D25 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,4012 | kg |
| 10 | Đào đất C3 móng mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,6385 | m3 |
| 11 | Đào đá C4 móng mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8045 | m3 |
| 12 | Đắp, đầm đất hoàn trả hố móng K≥0,90 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,412 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6247 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung thép thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3824 | tấn |
| 15 | Khấu hao thép hình khung vây thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3824 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7367 | tấn |
| 17 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9943 | tấn |
| 18 | Khấu hao đà giáo thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9943 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0326 | tấn |
| 20 | Đất đắp còn thiếu sau tận dụng đất đào | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,5097 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,5097 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá tới bãi thải cự ly 1Km | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8045 | m3 |
| 23 | Sản xuất cọc định vị I300 thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2332 | tấn |
| 24 | Khấu hao cọc I300 thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4384 | tấn |
| 25 | Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đất | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,64 | m |
| 26 | Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đất | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 27 | Nhổ cọc I300 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,64 | m |
| 28 | Vận chuyển dầm từ Xưởng đúc tới vị trí lao lắp | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8255 | tấn |
| 29 | Cẩu dầm lên, xuống xe vận chuyển | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 30 | Cẩu nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm L=12m | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 31 | Cẩu lắp dựng dầm cầu (L=12m) | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9708 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lan can | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9708 | tấn |
| 34 | Mạ tráng kẽm | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9708 | tấn |
| 35 | Đổ Bê tông 30Mpa bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9485 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,168 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt Cốt thép 10| Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d>18 bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 40 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1645 | m3 |
| 41 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt Cốt thép khe co giãn 10| Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn | |
| 44 | Đổ Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt Thép hình mạ kẽm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt bản đệm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 47 | Mạ kẽm thép hình | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 48 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 49 | Lắp đặt gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | gối |
| 50 | Đổ Vữa không co ngót 40Mpa | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1903 | m3 |
| 51 | Gia công Thép bản | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép bản | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽm | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm thép hình | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 55 | Bitum | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 56 | Đào hữu cơ | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,33 | m3 |
| 57 | Đắp, đầm đất K≥0,95 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,1311 | m3 |
| 58 | Đổ Bê tông tứ nón 20Mpa | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6114 | m3 |
| 59 | Rải Vữa đệm M100 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5223 | m3 |
| 60 | Đào đất C3 chân khay | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8392 | m3 |
| 61 | Đắp, đầm đât K≥0,90 | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6073 | m3 |
| 62 | Đổ Bê tông chân khay 20Mpa | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6688 | m3 |
| 63 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2771 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn Chân Khay | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,7809 | m2 |
| 65 | Đổ Bê tông mặt đường đầu cầu 20Mpa | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1875 | m3 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,75 | m2 |
| 67 | Rải Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5125 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt ống PVC D50 | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 69 | Vải địa kỹ thuật | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | m2 |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 71 | Thép buộc | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | kg |
| 72 | Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Cột biển loại 1, L=3m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cột | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Biển chỉ dẫn KT (0,75*0,45) | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m2 |
| 76 | Đắp, đầm đất đường tránh K≥0,90 | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,5968 | m3 |
| 77 | Đắp đất bờ vây | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8064 | m3 |
| 78 | Đào đất C3 dẫn dòng | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,7236 | m3 |
| 79 | Đào thanh thải bờ vây | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8064 | m3 |
| 80 | Đổ Bê tông ống cống 20MPa | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2957 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,28 | m2 |
| 83 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0m | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 1Km | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8064 | m3 |
| 85 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Đất đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,967 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Đất đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,967 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 1Km | Vận chuyển đất thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,33 | m3 |
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU THÔN 2 THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Đường dẫn đầu cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,03 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,45 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m3 |
| 6 | Đào chân khay đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,17 | m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,73 | m3 |
| 8 | Đắp, đầm đất chân khay K≥0,90 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,26 | m3 |
| 9 | Đắp, đầm đất K≥0,95 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.054,29 | m3 |
| 10 | Đổ Bê tông mặt đường 20Mpa | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7824 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mặt đường | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4012 | m2 |
| 12 | Đổ Matit chèn khe | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum vào thanh truyền lực | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,68 | m2 |
| 16 | Rải cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,48 | m3 |
| 17 | Đổ Bê tông mái ta luy 20Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,193 | m3 |
| 18 | Rải Vữa đệm M100 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4386 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt ống PVC D50 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Rải Vải địa kỹ thuật | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,125 | m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,766 | m3 |
| 22 | Thép buộc | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | kg |
| 23 | Đổ Bê tông chân mái taluy 20Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0276 | m3 |
| 24 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,028 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn chân mái taluy | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,604 | m2 |
| 26 | Đất đắp còn thiếu sau tận dụng đất đào | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.241,2337 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.241,2337 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 1Km | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,543 | m3 |
| J | SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU THÔN CẦU TREO, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d>18 dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Thi công Cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9302 | m3 |
| 6 | Đổ Bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9302 | m3 |
| 7 | Đổ Bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Lắp đặt Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4515 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0715 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| K | XÂY DỰNG CẦU THÔN CẦU TREO | |||
| 1 | Đổ Bê tông thân bệ mố 30Mpa | Thi công Mố cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2788 | m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,948 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mố 10| Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9398 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mố d>18 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8992 | tấn |
| 5 | Quét bitum nhựa nóng vào tường cánh mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,01 | m2 |
| 6 | Gia công,lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,3079 | m2 |
| 7 | Đổ vữa không co ngót chèn chốt | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ vào nền đá đặt chốt thép D25 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép neo D25 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,4012 | kg |
| 10 | Đào đất C3 móng mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,928 | m3 |
| 11 | Đào đá C4 móng mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5173 | m3 |
| 12 | Đắp, đầm đất hoàn trả hố móng K≥0,90 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5682 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3733 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung thép thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3482 | tấn |
| 15 | Khấu hao thép hình khung vây thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3482 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6731 | tấn |
| 17 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4319 | tấn |
| 18 | Khấu hao đà giáo thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4319 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5643 | tấn |
| 20 | Đất đắp còn thiếu sau tận dụng đất đào | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,8375 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,8375 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá tới bãi thải cự ly 0,5Km | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5173 | m3 |
| 23 | Sản xuất cọc định vị I300 thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 24 | Khấu hao cọc I300 thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3748 | tấn |
| 25 | Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đất | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m |
| 26 | Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đất | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 27 | Nhổ cọc I300 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m |
| 28 | Vận chuyển dầm từ Xưởng đúc tới vị trí lao lắp | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8255 | tấn |
| 29 | Cẩu dầm lên, xuống xe vận chuyển | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 30 | Cẩu nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm L=12m | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 dầm |
| 31 | Cẩu lắp dựng dầm cầu (L=12m) | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9708 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lan can | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9708 | tấn |
| 34 | Mạ tráng kẽm | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9708 | tấn |
| 35 | Đổ Bê tông 30Mpa bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9485 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,168 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt Cốt thép 10| Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d>18 bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 40 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1645 | m3 |
| 41 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt Cốt thép khe co giãn 10| Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn | |
| 44 | Đổ Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt Thép hình mạ kẽm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt bản đệm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 47 | Mạ kẽm thép hình | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 48 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 49 | Lắp đặt gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | gối |
| 50 | Đổ Vữa không co ngót 40Mpa | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1903 | m3 |
| 51 | Gia công Thép bản | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép bản | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽm | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm thép hình | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 55 | Bitum | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 56 | Đào hữu cơ | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,361 | m3 |
| 57 | Đắp, đầm đất K≥0,95 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,0944 | m3 |
| 58 | Đổ Bê tông tứ nón 20Mpa | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6184 | m3 |
| 59 | Rải Vữa đệm M100 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9237 | m3 |
| 60 | Đào đất C3 chân khay | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2432 | m3 |
| 61 | Đắp, đầm đât K≥0,90 | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2208 | m3 |
| 62 | Đổ Bê tông chân khay 20Mpa | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7248 | m3 |
| 63 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn Chân Khay | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3264 | m2 |
| 65 | Đổ Bê tông mặt đường đầu cầu 20Mpa | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1875 | m3 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,75 | m2 |
| 67 | Rải Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5125 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt ống PVC D50 | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 69 | Vải địa kỹ thuật | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | m2 |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 71 | Thép buộc | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | kg |
| 72 | Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Cột biển loại 1, L=3m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cột | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Biển chỉ dẫn KT (0,75*0,45) | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m2 |
| 76 | Đắp, đầm đất tạo mặt bằng K≥0,90 | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,375 | m3 |
| 77 | Đổ Bê tông ống cống 20MPa | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0349 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,48 | m2 |
| 80 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0m | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 81 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Đất đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,4764 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Đất đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,4764 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 0,5Km | Vận chuyển đất thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2432 | m3 |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU THÔN CẦU TREO | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Đường dẫn đầu cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,14 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,79 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,78 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m3 |
| 6 | Đào chân khay đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1 | m3 |
| 7 | Đắp, đầm đất chân khay K≥0,90 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,01 | m3 |
| 8 | Đắp, đầm đất K≥0,95 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,2387 | m3 |
| 9 | Đổ Bê tông mặt đường 20Mpa | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,0528 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mặt đường | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 11 | Đổ Matit chèn khe | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum vào thanh truyền lực | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,96 | m2 |
| 15 | Rải cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9113 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông mái ta luy 20Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,708 | m3 |
| 17 | Rải Vữa đệm M100 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5416 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt ống PVC D50 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 19 | Rải Vải địa kỹ thuật | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0625 | m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9604 | m3 |
| 21 | Thép buộc | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | kg |
| 22 | Đổ Bê tông chân mái taluy 20Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6192 | m3 |
| 23 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5417 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn chân mái taluy | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8281 | m2 |
| 25 | Đất đắp còn thiếu sau tận dụng đất đào | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,5607 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,5607 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 0,5Km | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,14 | m3 |
| M | SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU XUÂN ĐỨC, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d>18 dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Thi công Cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9302 | m3 |
| 6 | Đổ Bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9302 | m3 |
| 7 | Đổ Bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Lắp đặt Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4515 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0715 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| N | XÂY DỰNG CẦU XUÂN ĐỨC | |||
| 1 | Đổ Bê tông thân bệ mố 30Mpa | Thi công Mố cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,3948 | m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mố 10| Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3292 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mố d>18 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0495 | tấn |
| 5 | Quét bitum nhựa nóng vào tường cánh mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,27 | m2 |
| 6 | Gia công,lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,6234 | m2 |
| 7 | Đổ vữa không co ngót chèn chốt | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ vào nền đá đặt chốt thép D25 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép neo D25 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,501 | kg |
| 10 | Đào đất C3 móng mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,472 | m3 |
| 11 | Đào đá C4 móng mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6396 | m3 |
| 12 | Đắp, đầm đất hoàn trả hố móng K≥0,90 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,572 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3322 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung thép thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6867 | tấn |
| 15 | Khấu hao thép hình khung vây thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3126 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3126 | tấn |
| 17 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,934 | tấn |
| 18 | Khấu hao đà giáo thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,861 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,861 | tấn |
| 20 | Đất đắp còn thiếu sau tận dụng đất đào | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,759 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,759 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá tới bãi thải cự ly 0,5Km | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,6396 | m3 |
| 23 | Sản xuất cọc định vị I300 thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1293 | tấn |
| 24 | Khấu hao cọc I300 thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1977 | tấn |
| 25 | Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đất | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m |
| 26 | Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đất | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 27 | Nhổ cọc I300 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m |
| 28 | Vận chuyển dầm từ Xưởng đúc tới vị trí lao lắp | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8255 | tấn |
| 29 | Cẩu dầm lên, xuống xe vận chuyển | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 30 | Cẩu nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm L=12m | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 dầm |
| 31 | Cẩu lắp dựng dầm cầu (L=12m) | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8993 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lan can | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8993 | tấn |
| 34 | Mạ tráng kẽm | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8993 | tấn |
| 35 | Đổ Bê tông 30Mpa bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9485 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,168 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt Cốt thép 10| Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d>18 bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 40 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1645 | m3 |
| 41 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt Cốt thép khe co giãn 10| Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn | |
| 44 | Đổ Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt Thép hình mạ kẽm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt bản đệm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 47 | Mạ kẽm thép hình | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 48 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 49 | Lắp đặt gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | gối |
| 50 | Đổ Vữa không co ngót 40Mpa | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1903 | m3 |
| 51 | Gia công Thép bản | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép bản | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽm | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm thép hình | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 55 | Bitum | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 56 | Đào hữu cơ | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9585 | m3 |
| 57 | Đắp, đầm đất K≥0,95 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,8903 | m3 |
| 58 | Đổ Bê tông tứ nón 20Mpa | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6146 | m3 |
| 59 | Rải Vữa đệm M100 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3229 | m3 |
| 60 | Đào đất C3 chân khay | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7683 | m3 |
| 61 | Đắp, đầm đât K≥0,90 | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4331 | m3 |
| 62 | Đổ Bê tông chân khay 20Mpa | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1885 | m3 |
| 63 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2447 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn Chân Khay | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7956 | m2 |
| 65 | Đổ Bê tông mặt đường đầu cầu 20Mpa | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2625 | m3 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | m2 |
| 67 | Rải Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3575 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt ống PVC D50 | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 69 | Vải địa kỹ thuật | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 71 | Thép buộc | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2466 | kg |
| 72 | Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Cột biển loại 1, L=3m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cột | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Biển chỉ dẫn KT (0,75*0,45) | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m2 |
| 76 | Đắp, đầm đất đường tránh K≥0,90 | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,4816 | m3 |
| 77 | Đắp đất bờ vây | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2939 | m3 |
| 78 | Đào đất C3 dẫn dòng | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,5288 | m3 |
| 79 | Đào thanh thải bờ vây | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2939 | m3 |
| 80 | Đổ Bê tông ống cống 20MPa | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1 | m2 |
| 83 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0m | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 84 | Phá dỡ cống cũ | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2939 | m3 |
| 86 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Đất đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,4741 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Đất đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,4741 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 0,5Km | Vận chuyển đất thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7683 | m3 |
| O | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU XUÂN ĐỨC | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Đường dẫn đầu cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,64 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,91 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m3 |
| 4 | Đào chân khay đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,79 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,23 | m3 |
| 6 | Đắp, đầm đất chân khay K≥0,90 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,24 | m3 |
| 7 | Đắp, đầm đất K≥0,95 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.412,41 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông mặt đường 20Mpa | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,133 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mặt đường | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0292 | m2 |
| 10 | Đổ Matit chèn khe | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum vào thanh truyền lực | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,85 | m2 |
| 14 | Rải cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,76 | m3 |
| 15 | Đổ Bê tông mái ta luy 20Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,157 | m3 |
| 16 | Rải Vữa đệm M100 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4314 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt ống PVC D50 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Rải Vải địa kỹ thuật | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3064 | m3 |
| 20 | Thép buộc | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | kg |
| 21 | Đổ Bê tông chân mái taluy 20Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m3 |
| 22 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn chân mái taluy | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4 | m2 |
| 24 | Đổ Bê tông ống cống 20MPa | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng Cốt thép d | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2561 | tấn |
| 26 | Quét nhựa đường | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,18 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép cống tròn | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,73 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống cống D=0,75m | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 29 | Thi công mối nối ống cống D750 | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Mối nối |
| 30 | Đổ Bê tông 16Mpa móng cống | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6704 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép móng cống | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2288 | m2 |
| 32 | Rải lớp Đá dăm đệm | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2232 | m3 |
| 33 | Đổ Bê tông 16Mpa tường cánh, tường đầu | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0006 | m3 |
| 34 | Đổ Bê tông móng 16Mpa | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6866 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7674 | m2 |
| 36 | Rải Đá dăm đệm | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 37 | Đào đất C3 chân khay | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3755 | m3 |
| 38 | Đắp, đầm đât K≥0,90 | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m3 |
| 39 | Phá dỡ cống cũ | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5495 | m3 |
| 40 | Đất đắp còn thiếu sau tận dụng đất đào | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.425,6178 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.425,6178 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 0,5Km | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4167 | m3 |
| P | SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU CÂY SẤU, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d>18 dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Thi công Cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9302 | m3 |
| 6 | Đổ Bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9302 | m3 |
| 7 | Đổ Bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Lắp đặt Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4515 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0715 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| Q | XÂY DỰNG CẦU CÂY SẤU | |||
| 1 | Đổ Bê tông thân bệ mố 30Mpa | Thi công Mố cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,0064 | m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót móng 20Mpa | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,805 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mố 10| Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1887 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mố d>18 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1788 | tấn |
| 5 | Quét bitum nhựa nóng vào tường cánh mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,02 | m2 |
| 6 | Gia công,lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,3624 | m2 |
| 7 | Đổ vữa không co ngót chèn chốt | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ vào nền đá đặt chốt thép D25 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép neo D25 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,4012 | kg |
| 10 | Đào đất C3 móng mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,7285 | m3 |
| 11 | Đào đá C4 móng mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4184 | m3 |
| 12 | Đắp, đầm đất hoàn trả hố móng K≥0,90 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0144 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8174 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung thép thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1491 | tấn |
| 15 | Khấu hao thép hình khung vây thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2982 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2982 | tấn |
| 17 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1311 | tấn |
| 18 | Khấu hao đà giáo thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2448 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2448 | tấn |
| 20 | Đất đắp còn thiếu sau tận dụng đất đào | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,0783 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,0783 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá tới bãi thải cự ly 1Km | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,9184 | m3 |
| 23 | Sản xuất cọc định vị I300 thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | tấn |
| 24 | Khấu hao cọc I300 thi công mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3974 | tấn |
| 25 | Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đất | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | m |
| 26 | Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đất | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 27 | Nhổ cọc I300 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | m |
| 28 | Vận chuyển dầm từ Xưởng đúc tới vị trí lao lắp | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8255 | tấn |
| 29 | Cẩu dầm lên, xuống xe vận chuyển | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 30 | Cẩu nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm L=12m | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 dầm |
| 31 | Cẩu lắp dựng dầm cầu (L=12m) | Thi công Kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9862 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lan can | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9862 | tấn |
| 34 | Mạ tráng kẽm | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9862 | tấn |
| 35 | Đổ Bê tông 30Mpa bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9485 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,168 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt Cốt thép 10| Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d>18 bản dẫn | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 40 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1645 | m3 |
| 41 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt Cốt thép khe co giãn 10| Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn | |
| 44 | Đổ Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt Thép hình mạ kẽm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt bản đệm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 47 | Mạ kẽm thép hình | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 48 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 49 | Lắp đặt gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | gối |
| 50 | Đổ Vữa không co ngót 40Mpa | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1903 | m3 |
| 51 | Gia công Thép bản | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép bản | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽm | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm thép hình | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 55 | Bitum | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 56 | Đào hữu cơ | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,34 | m3 |
| 57 | Đắp, đầm đất K≥0,95 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,0498 | m3 |
| 58 | Đổ Bê tông tứ nón 20Mpa | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,991 | m3 |
| 59 | Rải Vữa đệm M100 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3982 | m3 |
| 60 | Đào đất C3 chân khay | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4309 | m3 |
| 61 | Đắp, đầm đât K≥0,90 | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3892 | m3 |
| 62 | Đổ Bê tông chân khay 20Mpa | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5203 | m3 |
| 63 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7388 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn Chân Khay | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0803 | m2 |
| 65 | Đổ Bê tông mặt đường đầu cầu 20Mpa | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,625 | m3 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m2 |
| 67 | Rải Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,775 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt ống PVC D50 | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 69 | Vải địa kỹ thuật | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4375 | m2 |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,392 | m3 |
| 71 | Thép buộc | Mặt đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2836 | kg |
| 72 | Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Cột biển loại 1, L=3m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cột | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Biển chỉ dẫn KT (0,75*0,45) | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m2 |
| 76 | Đắp, đầm đất tạo mặt bằng K≥0,90 | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,875 | m3 |
| 77 | Đổ Bê tông ống cống 20MPa | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt Cốt thép d | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0349 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,48 | m2 |
| 80 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0m | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 81 | Phá dỡ cống cũ | Mặt bằng thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | m3 |
| 82 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Đất đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,0035 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Đất đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,0035 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 1Km | Vận chuyển đất thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,34 | m3 |
| R | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU CÂY SẤU | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Đường dẫn đầu cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,9082 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2958 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3683 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7968 | m3 |
| 6 | Đào chân khay đất C3 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5783 | m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0628 | m3 |
| 8 | Đắp, đầm đất chân khay K≥0,90 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7413 | m3 |
| 9 | Đắp, đầm đất K≥0,95 | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206,7727 | m3 |
| 10 | Đổ Bê tông mặt đường 20Mpa | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,0114 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mặt đường | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6696 | m2 |
| 12 | Đổ Matit chèn khe | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum vào thanh truyền lực | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,73 | m2 |
| 16 | Rải cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Đường dẫn đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,114 | m3 |
| 17 | Đổ Bê tông mái ta luy 20Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9672 | m3 |
| 18 | Rải Vữa đệm M100 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9934 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt ống PVC D50 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 20 | Rải Vải địa kỹ thuật | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3064 | m3 |
| 22 | Thép buộc | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | kg |
| 23 | Đổ Bê tông chân mái taluy 20Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m3 |
| 24 | Đổ Bê tông lót móng 10Mpa | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn chân mái taluy | Gia cố taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4 | m2 |
| 26 | Đất đắp còn thiếu sau tận dụng đất đào | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.311,5026 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.311,5026 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C1 tới bãi thải cự ly 1Km | Cống tròn D=0,75m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,9082 | m3 |
| S | PHÍ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí tài nguyên (khối lượng đất đào về để đắp x 35.000đ/m3 x 7%) | Khối lượng đất đào về để đắp x 35.000đ/m3 x 7%) | 12.408,5792 | m3 |
| T | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường(Tổng khối lượng đất đào x 2.000đ/m3) | Tổng khối lượng đất đào x 2.000đ/m3) | 14.249,4353 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.870969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74193E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.731.190.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.731.190.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư thi công hiện trường | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 75CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy lu các loại ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 75CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi