Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765940-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220765904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:58:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,749,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24989E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.975.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.674.925.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa dãy nhà hiệu bộ trường Tiểu học thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng , địa chỉ: Số 22 đường Ngô Quyền thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (nếu có); + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng , địa chỉ: Số 22 đường Ngô Quyền thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872241


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo tôn mái sân khấu đã han mọt, dộtChương V của E-HSMT1,14100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT5,518m3
3Phá dỡ giằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT1,139m3
4Đục tẩy lớp vữa láng mái, mái hiên, sê nô, ô văng đã nứt ngấmChương V của E-HSMT191,672m2
5Phá lớp vữa trát tường chân móng cũ đã bong trócChương V của E-HSMT37,332m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhàChương V của E-HSMT825,335m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhà đã rêu mốcChương V của E-HSMT91,704m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhàChương V của E-HSMT617,069m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột trong nhà đã rêu mốcChương V của E-HSMT68,563m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT335,708m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm trần đã rêu mốcChương V của E-HSMT223,805m2
12Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ cũ đã han rỉChương V của E-HSMT146,89m2
13Tháo hoa sắt lan can cầu thang cũ han mọtChương V của E-HSMT9,621m2
14Phá dỡ Nền gạch 300x300 cũ đã xuống cấp, nứt vỡ, hư hỏngChương V của E-HSMT522,967m2
15Đục tẩy làm sạch bề mặt nền, sàn bê tôngChương V của E-HSMT522,967m2
16Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT45,42m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT90,8m
18Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ cũChương V của E-HSMT231,04m2
19Cắt tường cạnh khuôn mở rộng cửa đi bằng máy, chiều dày tường 11cm.Chương V của E-HSMT90,8m
20Tháo dỡ hệ thống điện đã xuống cấpChương V của E-HSMT6công
21Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V của E-HSMT8cái
22Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V của E-HSMT1công
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT84,767m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT84,767m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT84,767m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT84,767m3
27Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,931100m2
28Tôn ke lóc, ke gócChương V của E-HSMT34,8m
29Máng Inox 304 thu nước máiChương V của E-HSMT13,2m
30Ke chống bãoChương V của E-HSMT216m
31Sơn sửa lại hệ thống cột, kèo mái sân khấuChương V của E-HSMT71,28m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can chi tiết kiến trúc, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,399m3
33Ván khuôn gỗ giằng lan canChương V của E-HSMT18,627m2
34Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan Lỗ khoan DChương V của E-HSMT641 lỗ khoan
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,429100kg
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,919100kg
37Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,797m3
38Quét xi măng tạo bám dính tường cũChương V của E-HSMT1.479,736m2
39Trát lớp hoàn thiện tường cũ, tường xây mới, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.572,457m2
40Sản xuất, lắp đặt con tiện XM lan can hoàn thiệnChương V của E-HSMT242con
41Trát vữa xi măng cát vào dầm trần sau đục tẩy, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)Chương V của E-HSMT335,708m2
42Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT167,452m
43Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT30,38m
44Trát móc nước sê nô, ô văng vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT76,248m
45Quét nước xi măng hoàn thiệnChương V của E-HSMT320,864m2
46Công tác bả vào các kết cấu - tườngChương V của E-HSMT1.448,644m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT559,513m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm trần sơn màu trắng)Chương V của E-HSMT1.042,769m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm trần sơn màu trắng)Chương V của E-HSMT965,389m2
50Láng mái hiên, sê nô không đánh màu, tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT191,672m2
51Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái hiên (hoàn thiện)Chương V của E-HSMT178,072m2
52Láng, trát mái hiên, sê nô có đánh màu, bảo vệ màng chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT178,072m2
53Mài vệ sinh + gắn, vá + đánh bóng Granitô cũChương V của E-HSMT76,965m2
54Láng nền sàn tạo mặt phẳng trước khi lát nền, Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT522,967m2
55Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT555,871m2
56Sửa chữa hoa sắt cửa sổ (kích thước 1200x1950 thành 1300x2050)Chương V của E-HSMT8bộ
57Sơn lan can sắt, hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT146,89m2
58Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn INOX +trụ INOXChương V của E-HSMT10,69m
59Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, phụ kiện khóa, ke, đồng bộChương V của E-HSMT45,42m2
60Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT231,04m2
61Bạt dứa che phủ công trìnhChương V của E-HSMT712,98m2
62Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài trong sửa chữa tường ngoài nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT7,13100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa dầm trần, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT5,595100m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT0,856100m
65Cầu chắn rácChương V của E-HSMT0,856cái
66Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT6cái
67Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V của E-HSMT6bình
68Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V của E-HSMT6bình
69Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V của E-HSMT6cái
70Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 600x400x200Chương V của E-HSMT1hộp
71Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 12 cực: EMC12PLChương V của E-HSMT2hộp
72Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8 cực: EMC8PLChương V của E-HSMT2hộp
73Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 6 cực: EMC6PLChương V của E-HSMT5hộp
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A-500V-22KAChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A-415V-10KAChương V của E-HSMT3cái
76Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A-415V-10KAChương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 50A-230VChương V của E-HSMT1cái
78Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 40A-230VChương V của E-HSMT3cái
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 25A-230VChương V của E-HSMT3cái
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 50A-230VChương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 40A-230VChương V của E-HSMT3cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 25A-230VChương V của E-HSMT3cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 20A-230VChương V của E-HSMT11cái
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 16A-230VChương V của E-HSMT13cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 10A-230VChương V của E-HSMT12cái
86Lắp đặt Đèn Led đơn 220V/20W/1.2mChương V của E-HSMT2bộ
87Lắp đặt Đèn Led đôi 220V/40W/1.2mChương V của E-HSMT32bộ
88Lắp đặt đèn Led 20W - 220VChương V của E-HSMT10bộ
89Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngChương V của E-HSMT3cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT19cái
91Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + Ampe kếChương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng)Chương V của E-HSMT8máy
93Phụ kiện ống ga + bảo ôn mớiChương V của E-HSMT40m
94Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V của E-HSMT45cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hạt 2 chiều)Chương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT1cái
97Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT11cái
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2''Chương V của E-HSMT65hộp
99Lắp đặt cáp điện 4 ruột M(4X16)PVC/XLPE/PVCChương V của E-HSMT50m
100Lắp đặt cáp điện 4 ruột M(4X10)PVC/XLPE/PVCChương V của E-HSMT15m
101Lắp đặt cáp điện 4 ruột M(4X6)PVC/XLPE/PVCChương V của E-HSMT15m
102Lắp đặt cáp điện 2 ruột M(2X10)PVC/XLPE/PVCChương V của E-HSMT20m
103Lắp đặt dây 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT70m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT340m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT420m
106Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT1.040m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V của E-HSMT105m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V của E-HSMT310m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V của E-HSMT380m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V của E-HSMT970m
111Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4mChương V của E-HSMT4cọc
112Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x16)Chương V của E-HSMT12m
113Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V của E-HSMT120m
114Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT340m
115Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT420m
116Hộp đo điện trở đấtChương V của E-HSMT1hộp
117Đo điện trở tiếp địaChương V của E-HSMT1lần
118Đào đất rải thép tiếp địaChương V của E-HSMT7,92m3
119Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT7,92m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24989E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.975.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.674.925.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw 1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L 1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L 1
5 Máy tời Sức nâng >=0,5T 1
6 Máy hàn Công suất >=14kw 1
7 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw 1
8 Máy khoan Công suất >=4,5kw 1
9 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw 1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
11 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->