Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị PCCC và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776118-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị PCCC và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220776016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:54:00 đến ngày 2022-08-04 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,912,925,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9369388123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873877624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.039.047.791 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị PCCC và bảo hiểm công trình)
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Xây mới nhà hợp khối 03 tầng và san nền khu vực nhà lớp học.
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019,2020,2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - (PHẦN MÓNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II18,5354100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II205,94881m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9520,4891100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II20,5949100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II20,5949100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV20,5949100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3038,5136m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40124,818m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,8271100m2
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB408,7333m3
11Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật0,9965100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 2,6461tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8,0313tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm3,211tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1023tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5561tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,9727tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4097,667m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,1373m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4015,7959m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,436100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,3987tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,7207tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,959,4445100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3048,2863m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4041,544m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,544m2
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - (KẾT CẤU)
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4032,9032m3
2Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật6,0539100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8378tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,2656tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,9059tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4059,387m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng5,4271100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,4326tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m8,037tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao 8,7688tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40160,4933m3
12Ván khuôn gỗ sàn mái16,9129100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 16,0584tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,794m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,2915100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 0,6405tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao 0,797tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,211m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0057100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1261tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,0251tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40643,28m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB401.691,29m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40129,15m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.463,72m2
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - (KIẾN TRÚC)
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40272,2904m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4063,3858m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4035,286m3
4Lam chắn nắng thép hộp33,6m2
5Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M25, XM PCB4010,4005m3
6Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40211,65m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40688,701m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.939,1354m2
9Bê tông tấm lam đứng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,3305m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép lam đứng, ĐK ≤10mm0,108tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép lam đứng, ĐK ≤18mm1,4974tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam đứng1,7222100m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40725,91m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt lam đứng57cái
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.626,261m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.041,1294m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB401.283,0004m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trượt 300x300mm , vữa XM M75, PCB40100,2228m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40898,006m2
20Sản xuất xà gồ thép2,1453tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ136,641m2
22Lắp dựng xà gồ thép2,1453tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ2,9957100m2
24Ke chống bão ( a500)599,14cái
25Tôn úp nóc54,4m
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40350,7935m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40267m
28Đắp phào, vữa XM M75, PCB40267m
29Ốp gạch thẻ mặt tiền, vữa XM M75, PCB4028,462m2
30Đắp chữ trang trí mặt tiền1Toàn bộ
31Thang lên mái44,7kg
32Nắp tôn1bộ
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng 2,10841m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,7028m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,0542m3
36Xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,545m3
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4019,845m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40122,86m2
39Trụ Inox cầu thang2cái
40Lan can cầu thang sắt Inox43,58m
41Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim, KT 60x80 (bao gồm cả sơn hoàn thiện và lắp đặt)43,58m
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng 66,11211m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường22,0374m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3011,0893m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4022,4m3
46Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB408,7472m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB404,5619m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40130,8m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40224m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,5984m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3571100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2647tấn
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg1991 cấu kiện
54Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm87,36m2
55Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm42,84m2
56Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm68,4m2
57Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính trắng dày 6,38mm3,84m2
58Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14, sơn lắp dựng hoàn chỉnh72,24m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 11,5218100m2
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - (ĐIỆN, NƯỚC)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng72bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng48bộ
3Lắp đặt quạt trần60cái
4Lắp đặt công tắc + đế âm80cái
5Lắp đặt công công + đế âm tắc quạt26cái
6Lắp đặt ổ cắm + đế âm100cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế âm4cái
8Lắp đặt đèn lốp30bộ
9Hộp điện 600x400x200mm1hộp
10Hộp điện 300x250x200mm2hộp
11Lắp đặt hộp nối100hộp
12CU/XLPE/PVC 2x35mm282m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2190m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2300m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2920m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.160m
17Lắp đặt các automat 1 pha 250A1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 60A4cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 20A52cái
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.761m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm366m
22Lắp đặt kim thu sét, dài 1m5cái
23Gia công, đóng cọc chống sét9cọc
24Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mm86m
25Kéo rải dây tiếp địa52m
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III6,241m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,24m3
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm2,75100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm1,62100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm2,3100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm90cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm26cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm110cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm16cái
35Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trong16cái
36Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm ren trong24cái
37Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm66cái
38Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm32cái
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm36cái
40Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm26cái
41Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm18cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm16cái
43Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm24cái
44Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm16cái
45Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm16cái
46Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mm16cái
47Lắp đặt van phao điện - Đường kính 25mm16cái
48Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm32cái
49Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm24cái
50Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm16cái
51Lắp đặt van 1 chiều D25mm8cái
52Răcco nhựa PPR D25mm8cái
53Răcco nhựa PPR D32mm16cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,826100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm2,16100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm0,932100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,65100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,626100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm0,18100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm48cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm28cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm24cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm16cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm6cái
65Lắp đặt côn, cút 135' nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm30cái
66Lắp đặt côn, cút 135' nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm40cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm42cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm12cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x76mm12cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm16cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm1cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135'nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
74Lắp đặt tê nhựa 135'miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm4cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm16cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm12cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mm6cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm12cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60 mm12cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm10cái
81Con thỏ thoát nước khử mùi28cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòi30bộ
83Lắp đặt vòi chậu30bộ
84Lắp đặt gương soi30cái
85Lắp đặt xí bệt60bộ
86Lắp đặt thùng đun nước nóng thường10bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinh30cái
88Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen20bộ
89Lắp đặt phễu thu sàn inox- Đường kính 100mm30cái
90Lắp đặt giá treo20cái
91Lắp đặt hộp đựng xà phòng30cái
92Lắp đặt vòi tay gạt lấy nước30cái
93Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h - H=30m2bộ
94Lắp đặt bể nước Inox 3m32bể
95Lắp đặt chậu rửa đôi inox loại 2 vòi cho nhà bếp1bộ
96Lắp đặt vòi rửa 2 vòi cho bếp1bộ
97Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm14cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm0,2100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,684100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm14cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm42cái
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II3,1861m3
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,287100m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,609m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB402,763m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,044100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,156tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,068tấn
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,537m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,021100m2
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,05tấn
112Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB406,391m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4037,01m2
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4033m2
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB408,7m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng8,7m2
E SÂN NỀN + SÂN LÁT GẠCH KHU VỰC NHÀ LỚP HỌC
1Bóc hữu cơ3100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I3100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I3100m3/1km
4Mua đất tại mỏ để đắp2.542,21m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1*0,68)254,22110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9*0,68)254,22110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (20*0,68)254,22110m³/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,9025,4221100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,72100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,72100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III1,72100m3/1km
12Đắp cát nền sân dày 3cm bằng thủ công25,8m3
13No lông tái sinh ló nền chống mất nước860m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4086m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40860m2
16Lát gạch TEZAZO - gạch 400x400, PCB40860m2
F LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22.5 l/s; H=60mcn11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q= 22.5 l/s; H=60mcn11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù động cơ điện Q= 1,5 l/s; H= 70mcn11 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (Đk bằng 2 chế độ : Auto end Man)11 trung tâm
5Lắp đặt bình tích áp lực 50 lít1bình
6Lắp đặt công tác áp lực 2 ngưỡng3cái
7Lắp đặt đồng hồ áp lực1cái
8Lắp đặt cáp nguồn 3 pha AC từ tủ điện trạm bơm đến máy bơm XLPE/Cu/Pvc (3x10+1x6mm2)130m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm130m
10Lắp đặt cáp nguồn 3 pha AC từ tủ điện trạm bơm đến máy bơm bù áp XLPE/Cu/Pvc (3x6+1x4mm2)15m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm15m
12Lắp đặt dây nguồn tín hiệu công tắc áp lực 2x1,5mm230m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm30m
14Lắp đặt rọ hút D1002cái
15Lắp đặt rọ hút D501cái
16Lắp đặt Y lọc rác D1002cái
17Lắp đặt Y lọc rác D501cái
18Lắp đặt khớp nối chống rung D1004cái
19Lắp đặt khớp nối chống rung D502cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm2cái
21Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
22Lắp đặt van chặn D1005cái
23Lắp đặt van chặn D502cái
24Lắp đặt van khóa D253cái
25Lắp đặt van an toàn DN1001cái
26Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,3100m
27Lắp đặt ống hút thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,2100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,15100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,06100m
30Lắp bích thép - Đường kính 100mm16cặp bích
31Lắp bích thép - Đường kính 50mm5cặp bích
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm14cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm5cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm5cái
35Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm7cái
36Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm3cái
37Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm4cái
38Lắp đặt thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm4cái
39Lắp đặt thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm2cái
40Lắp đặt kép D100 dài 1m10cái
41Sơn hệ thống đường ống trạm bơm bằng 2 lớp chỉ thị10kg
42Đổ bê tống đế bệ bơm (bê tông mác 200 đá 1x2)1HT
43Vật tư phụ hệ thống trạm bơm: que hàn, đá cắt,...10
44Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II10,51m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,105100m3
46Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,7100m
47Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm8cái
48Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm6cái
49Lắp bích thép - Đường kính 100mm10cặp bích
50Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm1cái
51Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm1cái
52Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà có mái che, sơn tính điện 600x800x200mm1hộp
53Quét bitum đường ống50kg
54Quấn vải địa đường ống1HT
55Vật tư phụ (que hàn, đá cắt, băng keo…)1HT
56Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm0,7100m
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0735100m3
58Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh11 trung tâm
59Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10px0,5x2mm100m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm100m
61Lắp đặt đầu báo cháy khói3,810 đầu
62Lắp đặt tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn)60
63Lắp đặt chuông báo cháy1,25 chuông
64Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,25 nút
65Lắp đặt đèn báo cháy1,25 đèn
66Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh5cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2500m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm500m
69Lắp đặt hộp nối kỹ thuật3hộp
70Lắp đặt đèn Exit thoát nạn1,85 đèn
71Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố2,45 đèn
72Vật tư phụ (hộp chia ngả, vít, băng dính,…)1HT
73Lắp đặt hộp chữa cháy họng nước vách tường 1200x600x180mm, Sơn tĩnh điện6hộp
74Lắp đặt van góc - Đường kính50mm6cái
75Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm0,1100m
76Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm1100m
77Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm10cái
78Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm10cái
79Giá treo ống50cái
80Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 1100m
81Sơn hệ thống đường ống bằng 2 lớp chỉ thị mầu20kg
82Vật tư phụ: que hàn, đá cắt, keo,...1HT
G PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay97,1885m3
2Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm201,5267m3
3Tháo dỡ mái ngói3,312100m2
4Bốc xúc phế thải trên phương tiện vạn chuyển2,9872100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)298,72m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)298,72m3
7San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV2,9872100m3
H NHÀ BƠM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III12,2041m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,068m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,8475m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB405,5935m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5966m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0542100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0155tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0713tấn
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,1198m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,7999m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB407,9989m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2486m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0226100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0275tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0713tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,324m3
17Ván khuôn gỗ sàn mái0,147100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1166tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB404,7543m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB400,3203m3
21Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB300,384m3
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB402,26m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB4014,7m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,6545m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,3115m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,2715m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,6545m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,2396m2
29Cửa khung sắt bịt tôn1,6575m2
I THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22.5 l/s; H=60mcn1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezenQ= 22.5 l/s; H=60mcn1cái
3Máy bơm bù động cơ điện Q= 1,5 l/s; H= 70mcn1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Đk bằng 2 chế độ : Auto end Man)1cái
5Bình tích áp lực 50 lít1cái
6Hộp chữa cháy ngoài nhà, sơn tính điện 600x800x200mm1hộp
7Cuộn vời chữa cháy D65 dài 20m/16At2cuộn
8Lăng phun chữa cháy D652cái
9Bộ dụng cụ phá dỡ3bộ
10Bộ nội quy tiêu lệnh chất liệu Compoxit6bộ
11Bình chữa cháy MFZ4 - ABC18bình
12Hộp chữa cháy họng nước vách tường 1200x600x180mm, Sơn tĩnh điện6hộp
13Lăng phun chữa cháy D5012cái
14Cuộn vòi chữa cháy D50 -20m -16At12cuộn
15Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh1cái
J BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9369388123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873877624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.039.047.791 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
3 Cán bộ thi công cấp thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
4 Máy ủi công suất: ≤ 110 CV1
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T3
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
11 Máy đầm cóc Công suất ≥70Kg2
12 Máy bơm ≥ 5 CV2
13 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
14 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
15 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->