Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị PCCC và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị PCCC và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:54:00 đến ngày 2022-08-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,912,925,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9369388123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873877624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.039.047.791 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị PCCC và bảo hiểm công trình) Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Xây mới nhà hợp khối 03 tầng và san nền khu vực nhà lớp học. 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019,2020,2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 18,5354 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 205,9488 | 1m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 20,4891 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 20,5949 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 20,5949 | 100m3/1km | |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 20,5949 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 38,5136 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 124,818 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,8271 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,7333 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,9965 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 2,6461 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 8,0313 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | 3,211 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1023 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5561 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,9727 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 97,667 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,1373 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,7959 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,436 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,3987 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,7207 | tấn | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,4445 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 48,2863 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 41,544 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,544 | m2 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - (KẾT CẤU) | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 32,9032 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 6,0539 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8378 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,2656 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,9059 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 59,387 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,4271 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,4326 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,037 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | 8,7688 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 160,4933 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 16,9129 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | 16,0584 | tấn | |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,794 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,2915 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | 0,6405 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao | 0,797 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,211 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0057 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1261 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,0251 | tấn | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 643,28 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.691,29 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 129,15 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.463,72 | m2 | |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - (KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 272,2904 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 63,3858 | m3 | |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 35,286 | m3 | |
| 4 | Lam chắn nắng thép hộp | 33,6 | m2 | |
| 5 | Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M25, XM PCB40 | 10,4005 | m3 | |
| 6 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 211,65 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 688,701 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.939,1354 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm lam đứng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,3305 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam đứng, ĐK ≤10mm | 0,108 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam đứng, ĐK ≤18mm | 1,4974 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam đứng | 1,7222 | 100m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 725,91 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt lam đứng | 57 | cái | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.626,261 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.041,1294 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 1.283,0004 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trượt 300x300mm , vữa XM M75, PCB40 | 100,2228 | m2 | |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 898,006 | m2 | |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | 2,1453 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 136,64 | 1m2 | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1453 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | 2,9957 | 100m2 | |
| 24 | Ke chống bão ( a500) | 599,14 | cái | |
| 25 | Tôn úp nóc | 54,4 | m | |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 350,7935 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 267 | m | |
| 28 | Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 | 267 | m | |
| 29 | Ốp gạch thẻ mặt tiền, vữa XM M75, PCB40 | 28,462 | m2 | |
| 30 | Đắp chữ trang trí mặt tiền | 1 | Toàn bộ | |
| 31 | Thang lên mái | 44,7 | kg | |
| 32 | Nắp tôn | 1 | bộ | |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | 2,1084 | 1m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7028 | m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,0542 | m3 | |
| 36 | Xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,545 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 19,845 | m2 | |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 122,86 | m2 | |
| 39 | Trụ Inox cầu thang | 2 | cái | |
| 40 | Lan can cầu thang sắt Inox | 43,58 | m | |
| 41 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim, KT 60x80 (bao gồm cả sơn hoàn thiện và lắp đặt) | 43,58 | m | |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | 66,1121 | 1m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,0374 | m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,0893 | m3 | |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,4 | m3 | |
| 46 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,7472 | m3 | |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,5619 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 130,8 | m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 224 | m2 | |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,5984 | m3 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3571 | 100m2 | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2647 | tấn | |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 199 | 1 cấu kiện | |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | 87,36 | m2 | |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | 42,84 | m2 | |
| 56 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | 68,4 | m2 | |
| 57 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính trắng dày 6,38mm | 3,84 | m2 | |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14, sơn lắp dựng hoàn chỉnh | 72,24 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 11,5218 | 100m2 | |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - (ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 48 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 60 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc + đế âm | 80 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công công + đế âm tắc quạt | 26 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm + đế âm | 100 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế âm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp | 30 | bộ | |
| 9 | Hộp điện 600x400x200mm | 1 | hộp | |
| 10 | Hộp điện 300x250x200mm | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối | 100 | hộp | |
| 12 | CU/XLPE/PVC 2x35mm2 | 82 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 190 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 300 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 920 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.160 | m | |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 250A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 52 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.761 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 366 | m | |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 5 | cái | |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | 9 | cọc | |
| 24 | Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mm | 86 | m | |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa | 52 | m | |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6,24 | 1m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,24 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 2,75 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 1,62 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 2,3 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 90 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 26 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 110 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trong | 16 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm ren trong | 24 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 66 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | 32 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 36 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | 26 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | 18 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | 24 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | 16 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | 16 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | 32 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | 24 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | 16 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | 8 | cái | |
| 52 | Răcco nhựa PPR D25mm | 8 | cái | |
| 53 | Răcco nhựa PPR D32mm | 16 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,826 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 2,16 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,932 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,65 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,626 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | 0,18 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 48 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 28 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 24 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút 135' nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 30 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút 135' nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 40 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 42 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x76mm | 12 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 16 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135'nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa 135'miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | 16 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mm | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm | 12 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60 mm | 12 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | 10 | cái | |
| 81 | Con thỏ thoát nước khử mùi | 28 | cái | |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 30 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt vòi chậu | 30 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt gương soi | 30 | cái | |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | 60 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 10 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 30 | cái | |
| 88 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 20 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn inox- Đường kính 100mm | 30 | cái | |
| 90 | Lắp đặt giá treo | 20 | cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 30 | cái | |
| 92 | Lắp đặt vòi tay gạt lấy nước | 30 | cái | |
| 93 | Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h - H=30m | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox loại 2 vòi cho nhà bếp | 1 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi cho bếp | 1 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 14 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,2 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,684 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 14 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 42 | cái | |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 3,186 | 1m3 | |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,287 | 100m3 | |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,609 | m3 | |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,763 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,044 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,156 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,068 | tấn | |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,537 | m3 | |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,05 | tấn | |
| 112 | Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 6,391 | m3 | |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,01 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 33 | m2 | |
| 115 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,7 | m2 | |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 8,7 | m2 | |
| E | SÂN NỀN + SÂN LÁT GẠCH KHU VỰC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | 3 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 3 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 3 | 100m3/1km | |
| 4 | Mua đất tại mỏ để đắp | 2.542,21 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1*0,68) | 254,221 | 10m³/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9*0,68) | 254,221 | 10m³/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (20*0,68) | 254,221 | 10m³/1km | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 25,4221 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,72 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,72 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 1,72 | 100m3/1km | |
| 12 | Đắp cát nền sân dày 3cm bằng thủ công | 25,8 | m3 | |
| 13 | No lông tái sinh ló nền chống mất nước | 860 | m2 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 86 | m3 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 860 | m2 | |
| 16 | Lát gạch TEZAZO - gạch 400x400, PCB40 | 860 | m2 | |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22.5 l/s; H=60mcn | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q= 22.5 l/s; H=60mcn | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù động cơ điện Q= 1,5 l/s; H= 70mcn | 1 | 1 máy | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (Đk bằng 2 chế độ : Auto end Man) | 1 | 1 trung tâm | |
| 5 | Lắp đặt bình tích áp lực 50 lít | 1 | bình | |
| 6 | Lắp đặt công tác áp lực 2 ngưỡng | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha AC từ tủ điện trạm bơm đến máy bơm XLPE/Cu/Pvc (3x10+1x6mm2) | 130 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 130 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha AC từ tủ điện trạm bơm đến máy bơm bù áp XLPE/Cu/Pvc (3x6+1x4mm2) | 15 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 15 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây nguồn tín hiệu công tắc áp lực 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 30 | m | |
| 14 | Lắp đặt rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt rọ hút D50 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D100 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt khớp nối chống rung D50 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van chặn D100 | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van chặn D50 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van khóa D25 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van an toàn DN100 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,3 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống hút thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,2 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,15 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,06 | 100m | |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 16 | cặp bích | |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 5 | cặp bích | |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt kép D100 dài 1m | 10 | cái | |
| 41 | Sơn hệ thống đường ống trạm bơm bằng 2 lớp chỉ thị | 10 | kg | |
| 42 | Đổ bê tống đế bệ bơm (bê tông mác 200 đá 1x2) | 1 | HT | |
| 43 | Vật tư phụ hệ thống trạm bơm: que hàn, đá cắt,... | 1 | 0 | |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 10,5 | 1m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,105 | 100m3 | |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,7 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 49 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 10 | cặp bích | |
| 50 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà có mái che, sơn tính điện 600x800x200mm | 1 | hộp | |
| 53 | Quét bitum đường ống | 50 | kg | |
| 54 | Quấn vải địa đường ống | 1 | HT | |
| 55 | Vật tư phụ (que hàn, đá cắt, băng keo…) | 1 | HT | |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | 0,7 | 100m | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0735 | 100m3 | |
| 58 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 59 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10px0,5x2mm | 100 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 100 | m | |
| 61 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 3,8 | 10 đầu | |
| 62 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn) | 6 | 0 | |
| 63 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 64 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 65 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,2 | 5 đèn | |
| 66 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | 5 | cái | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 500 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 500 | m | |
| 69 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt đèn Exit thoát nạn | 1,8 | 5 đèn | |
| 71 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2,4 | 5 đèn | |
| 72 | Vật tư phụ (hộp chia ngả, vít, băng dính,…) | 1 | HT | |
| 73 | Lắp đặt hộp chữa cháy họng nước vách tường 1200x600x180mm, Sơn tĩnh điện | 6 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | 0,1 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 1 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 79 | Giá treo ống | 50 | cái | |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 1 | 100m | |
| 81 | Sơn hệ thống đường ống bằng 2 lớp chỉ thị mầu | 20 | kg | |
| 82 | Vật tư phụ: que hàn, đá cắt, keo,... | 1 | HT | |
| G | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 97,1885 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | 201,5267 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | 3,312 | 100m2 | |
| 4 | Bốc xúc phế thải trên phương tiện vạn chuyển | 2,9872 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 298,72 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 298,72 | m3 | |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | 2,9872 | 100m3 | |
| H | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12,204 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,068 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,8475 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,5935 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5966 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0542 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0155 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0713 | tấn | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,1198 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,7999 | m3 | |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,9989 | m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2486 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0226 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0275 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0713 | tấn | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,324 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,147 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1166 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,7543 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,3203 | m3 | |
| 21 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,384 | m3 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 2,26 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 14,7 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,6545 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,3115 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,2715 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,6545 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,2396 | m2 | |
| 29 | Cửa khung sắt bịt tôn | 1,6575 | m2 | |
| I | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22.5 l/s; H=60mcn | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezenQ= 22.5 l/s; H=60mcn | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm bù động cơ điện Q= 1,5 l/s; H= 70mcn | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Đk bằng 2 chế độ : Auto end Man) | 1 | cái | |
| 5 | Bình tích áp lực 50 lít | 1 | cái | |
| 6 | Hộp chữa cháy ngoài nhà, sơn tính điện 600x800x200mm | 1 | hộp | |
| 7 | Cuộn vời chữa cháy D65 dài 20m/16At | 2 | cuộn | |
| 8 | Lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 9 | Bộ dụng cụ phá dỡ | 3 | bộ | |
| 10 | Bộ nội quy tiêu lệnh chất liệu Compoxit | 6 | bộ | |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ4 - ABC | 18 | bình | |
| 12 | Hộp chữa cháy họng nước vách tường 1200x600x180mm, Sơn tĩnh điện | 6 | hộp | |
| 13 | Lăng phun chữa cháy D50 | 12 | cái | |
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy D50 -20m -16At | 12 | cuộn | |
| 15 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | cái | |
| J | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9369388123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873877624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.039.047.791 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | công suất: ≤ 110 CV | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70Kg | 2 |
| 12 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 13 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi