Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng nhà xưởng, nhà kho và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775022-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên đóng và sửa chữa tàu Hải Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng nhà xưởng, nhà kho và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220244830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng (công trình phổ thông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 520 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:48:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,379,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhà xưởng công nghiệp) và cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (nhà xưởng công nghiệp) (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên gồm các chuyên ngành sau:+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 03 người.+ Chuyên ngành Điện/Tự động hóa: 01 người.+ Chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (nhà xưởng công nghiệp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Xây dựng;- Đã phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
6-Mát cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ và máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên đóng và sửa chữa tàu Hải Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng nhà xưởng, nhà kho và thiết bị
Đầu tư xóa nhà cấp IV xuống cấp
520 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng (công trình phổ thông)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên đóng và sửa chữa tàu Hải Sơn , địa chỉ: Số 96 đường Yết Kiêu, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X50/TCT Sông Thu; Địa chỉ: Số 96 Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3831.100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế nhà Việt. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Hậu cần/ Tổng cục CNQP. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển Khánh Phong. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Thương mại PHD.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên đóng và sửa chữa tàu Hải Sơn , địa chỉ: Số 96 đường Yết Kiêu, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X50/TCT Sông Thu; Địa chỉ: Số 96 Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3831.100


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X50/TCT Sông Thu; Địa chỉ: Số 96 Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3831.100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X50/TCT Sông Thu; Địa chỉ: Số 96 Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3831.100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy X50/TCT Sông Thu; Địa chỉ: Số 96 Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3831.100
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Cục Công nghiệp Quốc phòng; Địa chỉ: 28A Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng nhà xưởng sửa chữa máy phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC74,80681m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC8,81631m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7,5261100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC37,224m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,0754100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC125,9994m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,4m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,2253100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4,0926100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2,8497tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2,6211tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC9,2485tấn
13Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12,3084m3
14Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,1294100m2
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,9888tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,3739tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2,184tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,9032m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7,92m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC9,5956m2
21Quét nước xi măng 2 nước (vận dụng định mức)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC9,5956m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2,3226m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,324m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,0186100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,028tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC61cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,1100m
28Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC8cái
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC6,6259100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC232,8501m3
31Ni lông chống mất nước xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1.164,2504m2
32Đánh bóng nền nhà xưởng bằng máy đánh bóng chuyên dụng phụ gia sikaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1.164,2504m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3,402m3
34Lắp dựng cốt thép nền nhà xưởng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7,8238tấn
B Phần thân nhà xưởng sửa chữa máy phụ
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7,0276m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,6513100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,1452tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,0106tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,9639m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,2972100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,1258tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,149tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC102,0822m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3,4643m3
11Gia công khung đỡ cửa thép mở trượtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,8341tấn
12Lắp dựng khung đỡ cửa thép mở trượtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,8341tấn
13Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3,6907tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC78,036m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC286,64941m2
16Gia công lắp dựng bánh xe trên D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC48bộ
17Gia công lắp dựng bánh xe dưới D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC24bộ
18Lắp đặt bu lông D18Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC48cái
19Lắp đặt bu lông M14x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC24cái
20Cửa đi 2 cánh mở trượt lùa hệ 93, sơn tĩnh điện màu trắng, màu đen hoặc màu ghi, độ dày nhôm trung bình 2mm: kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ theo thiêu chuẩn Kinlong hoặc tương đương (Cửa Xingfa hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC10,56m2
21Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, màu đen hoặc màu ghi, độ dày nhôm trung bình 2mm: kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ theo thiêu chuẩn Kinlong hoặc tương đương (Cửa Xingfa hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3,63m2
22Cửa sổ 2 cánh mở hất hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, màu đen hoặc màu ghi, độ dày nhôm trung bình 1.2mm: kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ theo thiêu chuẩn Kinlong hoặc tương đương (Cửa Xingfa hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,36m2
23Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 93, sơn tĩnh điện màu trắng, màu đen hoặc màu ghi, độ dày nhôm trung bình 1.2mm: kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ theo thiêu chuẩn Kinlong hoặc tương đương (Cửa Xingfa hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC36,96m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC51,51m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,6582tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC37,32m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC23,9231m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC331,8m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC788,7785m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC331,8m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC788,7785m2
32Lát nền, sàn - Gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC19,5426m2
33Lát nền, sàn gạch - Gạch Granite chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4,5m2
34Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC24,99m2
C Phần Khung thép và mái nhà xưởng sửa chữa máy phụ
1Gia công cột bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC25,3501tấn
2Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC25,3501tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC13,8644tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,7508tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC15,6152tấn
6Gia công dầm cầu trục thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC15,7668tấn
7Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC15,7668tấn
8Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết cột và kèo (trọn gói)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC952cái
9Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết cột và kèo (trọn gói)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC552cái
10Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết cột và kèo (trọn gói)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC400cái
11Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết xà gồ mái, thưng tường (trọn gói)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1.884cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1.556,30481m2
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC23,3659tấn
14Gia công xà gồ thép bảnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,3755tấn
15Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC23,3659tấn
16Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,6502tấn
17Lắp dựng giằng thép bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,6502tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC37,08261m2
19Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC13.516,16cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn Việt Ý hoặc tương đương chiều dày tôn 0.47mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC26,1409100m2
21Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm (Tôn Việt Ý hoặc tương đương chiều dày tôn 0.47mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC195,84m
22Máng thu nước dùng tôn khổ rộng 600mm dày 0,45mm (Tôn Việt Ý hoặc tương đương chiều dày tôn 0.47mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC141,44m
23Gia công lắp dựng mái che cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC57,9m2
24Gia công lắp dựng tấm nhựa lấy sángYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC34,4m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thi công trong 3 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC11,6742100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12,453100m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12,453100m2
D Phần điện chiếu sáng, điện động lực nhà xưởng sửa chữa máy phụ
1Lắp đặt tủ điện KT40x50x20 (loại 13 modul)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC11 tủ
2Lắp đặt tủ điện KT60x100x35 (loại 18 modul)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC11 tủ
3Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 250A AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1bộ
4Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 150A 30kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
5Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 100A 30kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3cái
6Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 63A 6kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC13cái
7Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 50A 6kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4cái
8Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha 63A 6kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
9Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha 20A 4,5kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC11cái
10Lắp đặt đèn HALOGEN 400WYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC36bộ
11Thanh treo đèn ty ren D14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC36cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + mặt + hạt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
13Lắp đặt ổ cắm 2 chấu (3 ổ cắm, đế + mặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC38cái
14Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC37m
15Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC751m
16Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC200m
17Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC924m
18Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC5m
19Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC90m
20Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x35+1x25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC331m
21Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x50+1x35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC175m
22Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC8hộp
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC988m
24Khớp nối nhựa D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC250cái
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC929m
26Khớp nối nhựa D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC250cái
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa xoắn - Đường kính D48mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC596m
28Máng cáp TRUNKING 250X100 có vách ngănYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC100cái
29Giá đỡ máng cáp TRUNKING 250X100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC51bộ
30Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1bộ
E Phần thu lôi chống sét nhà xưởng sửa chữa máy phụ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC271m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,27100m3
3Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất ɸ =20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC75m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất ɸ =12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC24m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC426m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC18,06291m2
8Gia công, lắp đặt kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC18cái
9Bật sắt liên kết dây thu sét ɸ 10 trên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC427cái
10Mối nối kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12cái
F Phần cấp thoát nước nhà xưởng sửa chữa máy phụ
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậuYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1bộ
3Lắp Siphon lật 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
4Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1bộ
6Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
7Lắp đặt kệ gươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
8Giá đượng cốc - nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
9Kệ xà phòng - nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
10Lắp đặt vòi rửa đồng tay nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3bộ
11Lắp đặt vòi xịt nền + móc treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
12Dây nối nhựa mềm ɸ 20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2bộ
13Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
14Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
15Lắp đặt bình nóng lạnh lại 25LYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1bộ
16Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,5100m
17Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,26100m
18Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC16cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC8cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
24Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
25Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3cái
27Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
28Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,05100m
29Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,08100m
30Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,08100m
31Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,01100m
32Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅110mm (Chếch)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
33Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4cái
34Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
35Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
36Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3cái
37Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
38Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
39Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
40Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
41Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅60-34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
42Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
43Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
44Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
45Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
46Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅160mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,74100m
47Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2,1100m
48Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅160x90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12cái
49Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12cái
50Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC24cái
51Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC24cái
52Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC24cái
53Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC192cái
54Cầu chắn rác ∅110 (inox)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC24cái
G Phần móng nhà kho vật tư
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC53,77441m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4,8397100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC21,16m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,2464100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC85,9155m3
6Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,616100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,761tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2,3752tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3,0489tấn
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC6,3347m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,5838100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,2652tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,7209tấn
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7,0712m3
15Ván khuôn giằng móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,4286100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,1253tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,6392tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC35,3562m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3,8827100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC159,1623m3
21Ni lông chống mất nước xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC795,8117m2
22Đánh bóng nền nhà xưởng bằng máy đánh bóng chuyên dụng phụ gia sikaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC795,8117m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,729m3
24Lắp dựng cốt thép nền nhà xưởng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC5,5583tấn
H Phần thân nhà kho vật tư
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12,3366m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC8,8116m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2,7393100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,9785tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,0342tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4,8336tấn
7Lắp dựng cốt thép liên kết cột, trụ với tường xây, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,1577tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC17,3789m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,5799100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,646tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2,3656tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,833tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2,8536m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,2999100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,0945tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,2154tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC172,6442m3
18Gia công khung đỡ cửa thép mở trượtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,3498tấn
19Lắp dựng khung đỡ cửa thép mở trượtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,3498tấn
20Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3,6187tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC93,412m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC285,46911m2
23Gia công lắp dựng bánh xe trên D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC8bộ
24Gia công lắp dựng bánh xe dưới D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4bộ
25Lắp đặt bu lông D18Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC8cái
26Lắp đặt bu lông M14x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4cái
27Lắp đặt bản lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC122bộ
28Lắp đặt chốt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC58cái
29Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,9072tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC48,72m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC33,01921m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC865,082m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC888,204m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC24,9544m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC865,082m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC888,204m2
I Phần thép mái nhà kho vật tư
1Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC11,4924tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7,6697tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,5934tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,5934tấn
5Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo trong cột bê tông (trọn gói)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC80cái
6Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết đoạn kèo (trọn gói)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC144cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC436,45081m2
8Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7,1243tấn
9Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7,1243tấn
10Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,7435tấn
11Lắp dựng giằng thép bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,7435tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC20,95131m2
13Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4.168,64cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn Việt Ý hoặc tương đương chiều dày tôn 0.47mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC9,9245100m2
15Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm (Tôn Việt Ý hoặc tương đương chiều dày tôn 0.47mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC103,78m
16Máng thu nước dùng tôn khổ rộng 600mm dày 0,45mm (Tôn Việt Ý hoặc tương đương chiều dày tôn 0.47mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC68,44m
17Gia công lắp dựng mái che cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12,15m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thi công trong 3 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC9,6095100m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC8,0329100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC8,0329100m2
J Phần điện chiếu sáng, điện động lực nhà kho vật tư
1Lắp đặt tủ điện KT40x50x20 (loại 13 modul)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC11 tủ
2Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 250A AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1bộ
3Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 150A 30kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
4Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40A 4,5kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
5Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A 4,5kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4cái
6Lắp đặt đèn HALOGEN 400WYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC24bộ
7Thanh treo đèn ty ren D14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC24cái
8Lắp đặt ổ cắm 2 chấu (3 ổ cắm, đế + mặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC15cái
9Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC360m
10Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC80m
11Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC308m
12Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC40m
13Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC160m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4hộp
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC440m
16Khớp nối nhựa D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC100cái
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC348m
18Khớp nối nhựa D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC80cái
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa xoắn - Đường kính D48mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC160m
20Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1bộ
K Phần thu lôi chống sét nhà kho vật tư
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC25,21m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,252100m3
3Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC10cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất ɸ =20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC70m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất ɸ =12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC24m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC306m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12,97611m2
8Gia công, lắp đặt kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC6cái
9Bật sắt liên kết dây thu sét ɸ 10 trên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC307cái
10Mối nối kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12cái
L Phần cấp thoát nước nhà kho vật tư
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,9100m
2Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12cái
3Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC24cái
4Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12cái
5Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12cái
6Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC108cái
7Cầu chắn rác ∅110 (inox)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12cái
M Phần Chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D100x3.2mm (52.6kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,23100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3.2mm (40.32kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,085100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm x3.2mm (21.42kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,03100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính D80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC14cái
6Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính D80/50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC6cái
7Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100/80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4cái
9Lắp đặt van họng - Đường kính ống d50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC6cái
10Lắp đặt kép tiện D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC6Cái
11Lắp đặt khớp nối ren trong vòi chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12cái
12Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện, KT: 1200*600*200mm, tôn dày 1 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC6hộp
13Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm, áp lực 13Bar (L=20.0m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC120m
14Lăng phun chữa cháy D50/13mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC6cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
16Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính ống D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
17Lắp bích thép - Đường kính D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4cặp bích
18Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500*600*180Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC9cái
19Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (6kg)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC30bình
20Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 (3kg)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC15bình
21Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC6cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC66,34821m2
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D100x3.2mm (52.6kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,25100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3.2mm (40.32kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,17100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm x3.2mm (21.42kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,03100m
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính D80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12cái
28Lắp đặt côn tráng kẽm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D80/50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC5cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100/80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
31Lắp đặt van họng - Đường kính ống d50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC5cái
32Lắp đặt kép tiện D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC5Cái
33Lắp đặt khớp nối ren trong vòi chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC10cái
34Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện, KT: 1200*600*200mm, tôn dày 1 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC5hộp
35Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm, áp lực 13Bar (L=20.0m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC100m
36Lăng phun chữa cháy D50/13mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC5cái
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
38Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính ống D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
39Lắp bích thép - Đường kính D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4cặp bích
40Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500*600*180Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
41Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (6kg)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC14bình
42Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 (3kg)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7bình
43Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC69,11141m2
N Phần Báo cháy
1Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC580m
2Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC195cái
3Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC580cái
4Chia ngả các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC9hộp
5Lắp đặt đầu báo khói quang điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1bộ
6Lắp đặt đầu báo khói dạng thu phát BeamYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC5bộ
7Kháng trở cuối kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2chiếc
8Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC15 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC15 đèn
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,25 nút
11Lắp đặt đèn báo phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC15 đèn
12Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC5hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC260m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC350m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2hộp
16Lắp đặt đèn sự cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC8đèn
17Lắp đặt đèn ExitYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC10bộ
18Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
19Lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC100m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC340m
21Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC64cái
22Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC340cái
23Chia ngả các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC5hộp
24Lắp đặt đầu báo khói dạng thu phát BeamYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3bộ
25Kháng trở cuối kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1chiếc
26Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,45 chuông
27Lắp đặt đèn báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,45 đèn
28Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,65 nút
29Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2hộp
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC120m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC220m
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2hộp
33Lắp đặt đèn sự cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4đèn
34Lắp đặt đèn ExitYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2bộ
35Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
36Lắp đặt trung báo cháy tự động 5 kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC11 trung tâm
37Lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC30m
O Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng + điện sản xuấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC10công
2Tháo dỡ, niêm cất thiết bị máy trong nhà xưởngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7máy
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1.850,5244m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC80m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC5,115tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4,0943tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC11,4944tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC11,6096tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (hệ số mở mái 1,2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC88,561m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ sơ mở mái 1,2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC79,92721m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC73,0797m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC134,9912m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Vận dụng định mức)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2,0807100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Vận dụng định mức)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2,0807100m3/1km
P Xây dựng sân bê tông
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC129,06m3
2Lót ni lông chống mất nước xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC645,3m2
3Đánh bóng mặt sân bằng máy chuyên dụngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC645,3m2
4Cắt khe co giãn mặt sânYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1510m
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC115,725m3
6Lót ni lông chống mất nước xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC771,5m2
7Đánh bóng mặt sân bằng máy chuyên dụngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC771,5m2
8Cắt khe co giãn mặt sânYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2510m
Q Xây dựng rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC5,56631m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,501100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12,7877m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,3708100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12,282m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC110,0709m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7,5178m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,4423100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,524tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1511cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,2252100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,3315100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,3315100m3/1km
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC9,651m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,8685100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7,85m3
17Mua gối đỡ cống ly tâm D300 (Đế cống D300 mác 200#)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC80cái
18Mua cống ly tâm D300 (Cống D300 HL93 mác 300# ống cống miệng loe chiều dài 2,5m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC100m
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC801cấu kiện
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cống tròn ≤1T bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC40cái
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,711100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,965100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,965100m3/1km
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4,68951m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,4221100m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC10,6003m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,3084100m2
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC10,277m3
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC91,8429m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC6,2334m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,3643100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,435tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1251cấu kiện
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,1919100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,2771100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,2771100m3/1km
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC9,651m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,8685100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7,85m3
40Mua gối đỡ cống ly tâm D300 (Đế cống D300 mác 200#)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC80cái
41Mua cống ly tâm D300 (Cống D300 HL93 mác 300# ống cống miệng loe chiều dài 2,5m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC100m
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC801cấu kiện
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cống tròn ≤1T bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC40cái
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,711100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,965100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,965100m3/1km
R Thiết bị
1Cầu trục loại 5 tấn, hệ ray và hệ thống điện cầu trục đồng bộYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhà xưởng công nghiệp) và cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (nhà xưởng công nghiệp) (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 5 - Tốt nghiệp Đại học trở lên gồm các chuyên ngành sau:+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 03 người.+ Chuyên ngành Điện/Tự động hóa: 01 người.+ Chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (nhà xưởng công nghiệp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Xây dựng;- Đã phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
4 Máy cắt bê tông ≥7,5 kW1
5 Búa căn khí nén ≥3 m3/ph2
6 Mát cắt cầm tay ≥1,7 kW2
7 Máy đầm dùi ≥1,5 kW3
8 Máy đầm bàn ≥1,0 kW2
9 Máy đầm đất ≥70 kg2
10 Máy hàn điện ≥23 kW3
11 Máy trộn bê tông ≥250 lít4
12 Máy cắt uốn thép ≥5kW2
13 Máy khoan bê tông cầm tay ≥4,5 kW3
14 Máy phát điện Máy phát điện1
15 Máy nén khí diezel ≥360 m3/h1
16 Kích thủy lực ≥5 tấn1
17 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ và máy thủy bình) Có chứng nhận kiểm định và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->