Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng nhà xưởng, nhà kho và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên đóng và sửa chữa tàu Hải Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng nhà xưởng, nhà kho và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng (công trình phổ thông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 520 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:48:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,379,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhà xưởng công nghiệp) và cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (nhà xưởng công nghiệp) (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên gồm các chuyên ngành sau:+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 03 người.+ Chuyên ngành Điện/Tự động hóa: 01 người.+ Chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (nhà xưởng công nghiệp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Xây dựng;- Đã phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Mát cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ và máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên đóng và sửa chữa tàu Hải Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng nhà xưởng, nhà kho và thiết bị Đầu tư xóa nhà cấp IV xuống cấp 520 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng (công trình phổ thông) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X50/TCT Sông Thu; Địa chỉ: Số 96 Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3831.100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X50/TCT Sông Thu; Địa chỉ: Số 96 Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3831.100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy X50/TCT Sông Thu; Địa chỉ: Số 96 Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3831.100 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Công nghiệp Quốc phòng; Địa chỉ: 28A Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng nhà xưởng sửa chữa máy phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 74,8068 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 8,8163 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7,5261 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 37,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,0754 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 125,9994 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,2253 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4,0926 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2,8497 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2,6211 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 9,2485 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12,3084 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,1294 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,9888 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,3739 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2,184 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,9032 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7,92 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 9,5956 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước (vận dụng định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 9,5956 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2,3226 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,324 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,0186 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,028 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 6 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 6,6259 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 232,8501 | m3 |
| 31 | Ni lông chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1.164,2504 | m2 |
| 32 | Đánh bóng nền nhà xưởng bằng máy đánh bóng chuyên dụng phụ gia sika | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1.164,2504 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3,402 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép nền nhà xưởng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7,8238 | tấn |
| B | Phần thân nhà xưởng sửa chữa máy phụ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7,0276 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,6513 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,1452 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,0106 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,9639 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,2972 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,1258 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,149 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 102,0822 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3,4643 | m3 |
| 11 | Gia công khung đỡ cửa thép mở trượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,8341 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung đỡ cửa thép mở trượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,8341 | tấn |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3,6907 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 78,036 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 286,6494 | 1m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng bánh xe trên D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 48 | bộ |
| 17 | Gia công lắp dựng bánh xe dưới D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bu lông D18 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt bu lông M14x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở trượt lùa hệ 93, sơn tĩnh điện màu trắng, màu đen hoặc màu ghi, độ dày nhôm trung bình 2mm: kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ theo thiêu chuẩn Kinlong hoặc tương đương (Cửa Xingfa hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 10,56 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, màu đen hoặc màu ghi, độ dày nhôm trung bình 2mm: kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ theo thiêu chuẩn Kinlong hoặc tương đương (Cửa Xingfa hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3,63 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở hất hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, màu đen hoặc màu ghi, độ dày nhôm trung bình 1.2mm: kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ theo thiêu chuẩn Kinlong hoặc tương đương (Cửa Xingfa hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,36 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 93, sơn tĩnh điện màu trắng, màu đen hoặc màu ghi, độ dày nhôm trung bình 1.2mm: kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ theo thiêu chuẩn Kinlong hoặc tương đương (Cửa Xingfa hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 36,96 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 51,51 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,6582 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 37,32 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 23,923 | 1m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 331,8 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 788,7785 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 331,8 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 788,7785 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 19,5426 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Granite chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4,5 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 24,99 | m2 |
| C | Phần Khung thép và mái nhà xưởng sửa chữa máy phụ | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 25,3501 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 25,3501 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 13,8644 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,7508 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 15,6152 | tấn |
| 6 | Gia công dầm cầu trục thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 15,7668 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 15,7668 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết cột và kèo (trọn gói) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 952 | cái |
| 9 | Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết cột và kèo (trọn gói) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 552 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết cột và kèo (trọn gói) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 400 | cái |
| 11 | Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết xà gồ mái, thưng tường (trọn gói) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1.884 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1.556,3048 | 1m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 23,3659 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép bản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,3755 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 23,3659 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,6502 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,6502 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 37,0826 | 1m2 |
| 19 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 13.516,16 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn Việt Ý hoặc tương đương chiều dày tôn 0.47mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 26,1409 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm (Tôn Việt Ý hoặc tương đương chiều dày tôn 0.47mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 195,84 | m |
| 22 | Máng thu nước dùng tôn khổ rộng 600mm dày 0,45mm (Tôn Việt Ý hoặc tương đương chiều dày tôn 0.47mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 141,44 | m |
| 23 | Gia công lắp dựng mái che cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 57,9 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng tấm nhựa lấy sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 34,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thi công trong 3 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 11,6742 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12,453 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12,453 | 100m2 |
| D | Phần điện chiếu sáng, điện động lực nhà xưởng sửa chữa máy phụ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT40x50x20 (loại 13 modul) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT60x100x35 (loại 18 modul) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 250A Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 150A 30kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 100A 30kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 63A 6kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 50A 6kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha 63A 6kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha 20A 4,5kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn HALOGEN 400W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 11 | Thanh treo đèn ty ren D14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + mặt + hạt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu (3 ổ cắm, đế + mặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 37 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 751 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 924 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x35+1x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 331 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x50+1x35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 175 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 988 | m |
| 24 | Khớp nối nhựa D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 250 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 929 | m |
| 26 | Khớp nối nhựa D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 250 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa xoắn - Đường kính D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 596 | m |
| 28 | Máng cáp TRUNKING 250X100 có vách ngăn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 100 | cái |
| 29 | Giá đỡ máng cáp TRUNKING 250X100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 51 | bộ |
| 30 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| E | Phần thu lôi chống sét nhà xưởng sửa chữa máy phụ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 27 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất ɸ =20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 75 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất ɸ =12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 24 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 426 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 18,0629 | 1m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 9 | Bật sắt liên kết dây thu sét ɸ 10 trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 427 | cái |
| 10 | Mối nối kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| F | Phần cấp thoát nước nhà xưởng sửa chữa máy phụ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp Siphon lật 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ gương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Giá đượng cốc - nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Kệ xà phòng - nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa đồng tay nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Dây nối nhựa mềm ɸ 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh lại 25L | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,26 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅110mm (Chếch) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 34 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 36 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 38 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 40 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 41 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅60-34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅160mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,74 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2,1 | 100m |
| 48 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅160x90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 49 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 50 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 51 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 192 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| G | Phần móng nhà kho vật tư | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 53,7744 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4,8397 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 21,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,2464 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 85,9155 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,616 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,761 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2,3752 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3,0489 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 6,3347 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,5838 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,2652 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,7209 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7,0712 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,4286 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,1253 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,6392 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 35,3562 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3,8827 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 159,1623 | m3 |
| 21 | Ni lông chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 795,8117 | m2 |
| 22 | Đánh bóng nền nhà xưởng bằng máy đánh bóng chuyên dụng phụ gia sika | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 795,8117 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,729 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền nhà xưởng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 5,5583 | tấn |
| H | Phần thân nhà kho vật tư | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12,3366 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 8,8116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2,7393 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,9785 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,0342 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4,8336 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép liên kết cột, trụ với tường xây, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,1577 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 17,3789 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,5799 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,646 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2,3656 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,833 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2,8536 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,2999 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,0945 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,2154 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 172,6442 | m3 |
| 18 | Gia công khung đỡ cửa thép mở trượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,3498 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung đỡ cửa thép mở trượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,3498 | tấn |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3,6187 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 93,412 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 285,4691 | 1m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng bánh xe trên D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 24 | Gia công lắp dựng bánh xe dưới D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bu lông D18 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt bu lông M14x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt bản lề | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 122 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chốt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 58 | cái |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,9072 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 48,72 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 33,0192 | 1m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 865,082 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 888,204 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 24,9544 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 865,082 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 888,204 | m2 |
| I | Phần thép mái nhà kho vật tư | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 11,4924 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7,6697 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,5934 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,5934 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo trong cột bê tông (trọn gói) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết đoạn kèo (trọn gói) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 144 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 436,4508 | 1m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7,1243 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7,1243 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,7435 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,7435 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 20,9513 | 1m2 |
| 13 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4.168,64 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn Việt Ý hoặc tương đương chiều dày tôn 0.47mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 9,9245 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm (Tôn Việt Ý hoặc tương đương chiều dày tôn 0.47mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 103,78 | m |
| 16 | Máng thu nước dùng tôn khổ rộng 600mm dày 0,45mm (Tôn Việt Ý hoặc tương đương chiều dày tôn 0.47mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 68,44 | m |
| 17 | Gia công lắp dựng mái che cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12,15 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thi công trong 3 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 9,6095 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 8,0329 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 8,0329 | 100m2 |
| J | Phần điện chiếu sáng, điện động lực nhà kho vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT40x50x20 (loại 13 modul) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 250A Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 150A 30kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40A 4,5kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A 4,5kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn HALOGEN 400W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 7 | Thanh treo đèn ty ren D14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu (3 ổ cắm, đế + mặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 360 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 308 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 440 | m |
| 16 | Khớp nối nhựa D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 100 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 348 | m |
| 18 | Khớp nối nhựa D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa xoắn - Đường kính D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 160 | m |
| 20 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| K | Phần thu lôi chống sét nhà kho vật tư | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 25,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất ɸ =20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất ɸ =12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 24 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 306 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12,9761 | 1m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Bật sắt liên kết dây thu sét ɸ 10 trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 307 | cái |
| 10 | Mối nối kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| L | Phần cấp thoát nước nhà kho vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 4 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 108 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| M | Phần Chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D100x3.2mm (52.6kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3.2mm (40.32kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,085 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm x3.2mm (21.42kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính D80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính D80/50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100/80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van họng - Đường kính ống d50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tiện D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối ren trong vòi chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện, KT: 1200*600*200mm, tôn dày 1 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm, áp lực 13Bar (L=20.0m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 14 | Lăng phun chữa cháy D50/13mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính ống D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500*600*180 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (6kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 30 | bình |
| 20 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 (3kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 15 | bình |
| 21 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 66,3482 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D100x3.2mm (52.6kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3.2mm (40.32kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,17 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm x3.2mm (21.42kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính D80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn tráng kẽm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D80/50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100/80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van họng - Đường kính ống d50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép tiện D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối ren trong vòi chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện, KT: 1200*600*200mm, tôn dày 1 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 5 | hộp |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm, áp lực 13Bar (L=20.0m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 36 | Lăng phun chữa cháy D50/13mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính ống D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500*600*180 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (6kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 14 | bình |
| 42 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 (3kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7 | bình |
| 43 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 69,1114 | 1m2 |
| N | Phần Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 580 | m |
| 2 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 195 | cái |
| 3 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 580 | cái |
| 4 | Chia ngả các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 9 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói dạng thu phát Beam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 7 | Kháng trở cuối kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 260 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 8 | đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn Exit | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 340 | m |
| 21 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 340 | cái |
| 23 | Chia ngả các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 5 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đầu báo khói dạng thu phát Beam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 25 | Kháng trở cuối kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 5 chuông |
| 27 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 220 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đèn sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4 | đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn Exit | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trung báo cháy tự động 5 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 37 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| O | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng + điện sản xuất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ, niêm cất thiết bị máy trong nhà xưởng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7 | máy |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1.850,5244 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 80 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 5,115 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4,0943 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 11,4944 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 11,6096 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (hệ số mở mái 1,2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 88,56 | 1m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ sơ mở mái 1,2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 79,9272 | 1m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 73,0797 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 134,9912 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Vận dụng định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2,0807 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Vận dụng định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2,0807 | 100m3/1km |
| P | Xây dựng sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 129,06 | m3 |
| 2 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 645,3 | m2 |
| 3 | Đánh bóng mặt sân bằng máy chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 645,3 | m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 15 | 10m |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 115,725 | m3 |
| 6 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 771,5 | m2 |
| 7 | Đánh bóng mặt sân bằng máy chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 771,5 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt sân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 25 | 10m |
| Q | Xây dựng rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 5,5663 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,501 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12,7877 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,3708 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12,282 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 110,0709 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7,5178 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,4423 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,524 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 151 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,2252 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,3315 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,3315 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 9,65 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,8685 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7,85 | m3 |
| 17 | Mua gối đỡ cống ly tâm D300 (Đế cống D300 mác 200#) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 80 | cái |
| 18 | Mua cống ly tâm D300 (Cống D300 HL93 mác 300# ống cống miệng loe chiều dài 2,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 80 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cống tròn ≤1T bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,711 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,965 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,965 | 100m3/1km |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4,6895 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,4221 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 10,6003 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,3084 | 100m2 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ kích thước 7,5x11,5x17,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 10,277 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 91,8429 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 6,2334 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,3643 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,435 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 125 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,1919 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,2771 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,2771 | 100m3/1km |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 9,65 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,8685 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7,85 | m3 |
| 40 | Mua gối đỡ cống ly tâm D300 (Đế cống D300 mác 200#) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 80 | cái |
| 41 | Mua cống ly tâm D300 (Cống D300 HL93 mác 300# ống cống miệng loe chiều dài 2,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 80 | 1cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cống tròn ≤1T bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,711 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,965 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,965 | 100m3/1km |
| R | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu trục loại 5 tấn, hệ ray và hệ thống điện cầu trục đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhà xưởng công nghiệp) và cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (nhà xưởng công nghiệp) (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 5 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên gồm các chuyên ngành sau:+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 03 người.+ Chuyên ngành Điện/Tự động hóa: 01 người.+ Chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (nhà xưởng công nghiệp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Xây dựng;- Đã phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥7,5 kW | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | ≥3 m3/ph | 2 |
| 6 | Mát cắt cầm tay | ≥1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất | ≥70 kg | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥23 kW | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥4,5 kW | 3 |
| 14 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezel | ≥360 m3/h | 1 |
| 16 | Kích thủy lực | ≥5 tấn | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ và máy thủy bình) | Có chứng nhận kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi