Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220774431-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220700975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:48:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,170,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Cải tạo sửa chữa, lắp đặt thiết bị nhà bếp: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành Kỹ sư cơ khí.- Trình độ: Đại học trở lên- Bản sao chứng thực bằng cấp; có tài liệu chứng minh đã làm CBKT có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng bếp).- Kèm theo CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành điện tử- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng/công nghệ môi trường có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo hệ thống bếp ăn bán trú của các trường Mầm non trên địa bàn quận Cầu Giấy
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Cầu Giấy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy , địa chỉ: Số 108 Đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy Số 108 đường Cầu Giấy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thăng Long Việt Nam - Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Cầu Giấy. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy , địa chỉ: Số 108 Đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy Số 108 đường Cầu Giấy


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực hoạt động cung cấp, lắp đặt thiết bị. - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng đối với thiết bị. Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy Số 108 đường Cầu Giấy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cầu Giấy, Số 36 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy, Số 108 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 0243.7670279
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Cầu Giấy, Số 36 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
B TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI
C TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI - CƠ SỞ 1
1Tháo dỡ hệ thống bếp cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Phá dỡ nền gạch Granite hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V115,84m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V115,84m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V118,38m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,91m2
7Phá lớp vữa trát tường tại vị trí ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,732m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,58m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,58m3
10Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,84m2
11Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,112m2
12Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
13Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
14Sản xuất cửa sổ 2 hai cánh, cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
15Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
16Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt Cút PPR D25 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
22Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
26Lắp đặt Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Tủ điện tổng KT 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Thanh cái bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
32Lắp đặt automat 3 pha MCCB 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt automat 3 pha MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt automat 3 pha MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt automat 1 pha MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36CU/XLPE/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
38CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
39CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
40Ghen luồn dây điện 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
D TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI - CƠ SỞ 2
1Tháo dỡ hệ thống bếp cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Phá dỡ nền gạch Granite hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V38,526m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V38,526m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,21m2
6Phá lớp vữa trát tường tại vị trí ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V23,918m2
7Phá dỡ bệ bếp xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,593m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,775m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,775m3
10Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,526m2
11Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,128m2
12Bồn rửa Inox 2 hốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
14Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
18Lắp đặt Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
21Lắp đặt Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Cút thu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt Tê thu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tủ điện tổng KT 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Thanh cái bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
27Lắp đặt automat 3 pha MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt automat 3 pha MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt automat 1 pha MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
32CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
33Ghen luồn dây điện 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
E TRƯỜNG MẦM NON QUAN HOA
1Tháo dỡ hệ thống bếp cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V38,002m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V38,002m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,839m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19,816m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,078m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,078m3
9Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,002m2
10Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,408m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,431m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,247m2
13Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
14Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
24Lắp đặt Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tủ điện tổng KT 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt automat 3 pha MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt automat 3 pha MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt automat 1 pha MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
32CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3m
33CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
34Ghen luồn dây điện 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
F TRƯỜNG MẦM NON TRUNG HOÀ
1Tháo dỡ hệ thống bếp cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,282m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V9,086m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458m3
9Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
10Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,368m2
11Bồn rửa tay Inox 3 ngăn lớn, bàn rửa 2 bên cánh, kích thước 3000x750x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
13Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
18Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
23Lắp đặt Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Tủ điện tổng KT 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Lắp đặt automat 3 pha MCCB 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt automat 3 pha MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Lắp đặt automat 1 pha MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
32CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
33Ghen luồn dây điện 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
G TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
1Tháo dỡ hệ thống bếp cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V70,146m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58,164m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,31m2
6Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tủ điện tổng KT 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt automat 3 pha MCCB 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt automat 3 pha MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt automat 3 pha MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt automat 1 pha MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
21CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
22CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3m
23CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
24Ghen luồn dây điện 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
H TRƯỜNG MẦM NON YÊN HOÀ
1Tháo dỡ hệ thống bếp cũMô tả kỹ thuật theo chương V6công
2Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062m3
5Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062m3
7Lắp dựng vách kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
8Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
9Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Cút PPR D25 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
16Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
21Lắp đặt Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Tủ điện tổng KT 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Lắp đặt automat 3 pha MCCB 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt automat 3 pha MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt automat 3 pha MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Lắp đặt automat 1 pha MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29CU/XLPE/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
30CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
31CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V166,9m
32CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
33Ghen luồn dây điện 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
I TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI
1Tháo dỡ hệ thống bếp cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V82,15m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V82,15m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,556m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,826m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V51,384m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,15m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,534m2
12Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,15m2
13Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,184m2
14Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
20Lắp đặt Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tủ điện tổng KT 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Lắp đặt automat 3 pha MCCB 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt automat 3 pha MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt automat 3 pha MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt automat 1 pha MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
29CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
30CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4m
31CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
32Ghen luồn dây điện 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
J TRƯỜNG MẦM NON NGHĨA ĐÔ
1Tháo dỡ hệ thống bếp cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V27,702m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V27,702m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V91,828m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,328m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,026m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,026m3
9Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,702m2
10Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,826m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,69m2
12Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
13Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
18Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
22Lắp đặt Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Tủ điện tổng KT 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Lắp đặt automat 3 pha MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt automat 3 pha MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt automat 3 pha MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt automat 1 pha MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
31CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
32CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
33CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
34Ghen luồn dây điện 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
K TRƯỜNG MẦM NON DỊCH VỌNG
1Tháo dỡ hệ thống bếp cũMô tả kỹ thuật theo chương V6công
2Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước khu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V4công
3Cắt bê tông vị trí rãnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo chương V14,610m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,0751m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,191m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,191m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
9Gạch chỉ chạy dọc rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.390,476viên
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,454m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
12Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Cút PPR D25 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
19Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
23Lắp đặt Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Tủ điện tổng KT 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Đèn báo pha xanh đỏ, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt automat 3 pha MCCB 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt automat 3 pha MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt automat 3 pha MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt automat 1 pha MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32CU/XLPE/PVC/DSTA 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
33CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
34CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m
35CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
36Ghen luồn dây điện 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
37Ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
M TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI
N TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI - CƠ SỞ 1
1Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ cơm công nghiệp 24 khayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Xe đẩy 2 tầng, KT 900x600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Xe đẩy 1 tầng, KT 900x600x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bàn chặt Inox, KT 1500x750x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Bàn soạn Inox, KT 1500x750x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Nồi Inox 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Nồi Inox 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Nồi Inox 350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Nồi Inox 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
12Chảo lõm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Chảo chống dính D450Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Chảo chống dính D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Máy xay thịt, KT 440x215x520mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Vợt đạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Vợt nhỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Muôi đạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
19Muôi nhỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Muôi thủng đạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Gáo toMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
22Vợt lọc toMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
23Vợt lọc nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Lập là (Xẻng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Kẹp gắpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
26Khay đồ xôiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
27Hệ thống hút mùi công nghiệp 7HP, KT 8600x900x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
O TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI - CƠ SỞ 2
1Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bếp từ đơn mặt phẳng (650x703x502x551)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Nồi Inox 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Nồi Inox 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Nồi Inox 350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Nồi Inox 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Chảo lõm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Chảo chống dính D450Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Chảo chống dính D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Máy xay thịt, KT 440x215x520mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Vợt đạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Vợt nhỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Muôi đạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Muôi nhỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Muôi thủng đạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Gáo toMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Vợt lọc toMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Vợt lọc nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Lập là (Xẻng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Kẹp gắpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Khay đồ xôiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Hệ thống hút mùi công nghiệp 3HP, KT 4200x900x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
P TRƯỜNG MẦM NON QUAN HOA
1Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ cơm công nghiệp 12 khayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ sấy bátMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Xe đẩy 3 tầng, KT 900x600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Nồi Inox 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Nồi Inox 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Nồi Inox 350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Nồi Inox 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Chảo lõm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Chảo chống dính D450Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Vợt đạiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Muôi đạiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14Rổ inox đựng bátMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Khay đồ xôiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
16Hệ thống hút mùi công nghiệp 3HP, KT 4000x900x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
Q TRƯỜNG MẦM NON TRUNG HOÀ
1Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ cơm công nghiệp 12 khayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Xe đẩy 3 tầng, KT 900x600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Xe đẩy 2 tầng, KT 900x600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bàn chặt Inox, KT 1500x750x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Nồi Inox 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Nồi Inox 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Nồi Inox 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Chảo lõm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Vợt đạiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
12Muôi đạiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Rổ inox đựng bátMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Khay đồ xôiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Hệ thống hút mùi công nghiệp 3HP, KT 5000x900x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
R TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
1Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ cơm công nghiệp 24 khayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Xe đẩy 3 tầng, KT 900x600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Xe đẩy 2 tầng, KT 900x600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Nồi Inox 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Nồi Inox 350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Nồi Inox 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Chảo lõm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Chảo chống dính D450Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Nồi cơm điện 10LMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Vợt đạiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Muôi đạiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
14Rổ inox đựng bátMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
15Khay đồ xôiMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
16Hệ thống hút mùi công nghiệp 5HP, KT 5500x900x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
S TRƯỜNG MẦM NON YÊN HOÀ
1Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ cơm công nghiệp 24 khayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ cơm công nghiệp 12 khayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Xe đẩy 2 tầng, KT 900x600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bàn chặt Inox, KT 1500x750x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Bàn vuông Inox, KT 700x700x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Nồi Inox 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Nồi Inox 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
10Chảo lõm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Chảo chống dính D450Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Vợt đạiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Muôi đạiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Rổ inox đựng bátMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Khay đồ xôiMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
16Hệ thống hút mùi công nghiệp 7HP, KT 9000x900x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
T TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI
1Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Tủ cơm công nghiệp 24 khayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Xe đẩy 3 tầng, KT 900x600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Xe đẩy 2 tầng, KT 900x600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bàn soạn Inox, KT 1500x750x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Bàn chặt Inox, KT 1500x750x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Nồi Inox 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
9Nồi Inox 350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Nồi Inox 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Chảo lõm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Chảo chống dính D450Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Vợt đạiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
14Muôi đạiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
15Rổ inox đựng bátMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
16Khay đồ xôiMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
17Hệ thống hút mùi công nghiệp 5HP, KT 5500x900x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
U TRƯỜNG MẦM NON NGHĨA ĐÔ
1Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bếp từ đơn mặt phẳng (650x703x502x551)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bếp từ đơn mặt lõm (650x703x702x356)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ cơm công nghiệp 24 khayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bàn tủ Inox có cánh, KT 1500x750x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bàn soạn Inox, KT 1500x750x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bàn chặt Inox, KT 1500x750x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Nồi Inox 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Nồi Inox 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Nồi Inox 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Chảo lõm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Chảo chống dính D450Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Xe đẩy 3 tầng, KT 900x600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14Xe đẩy 2 tầng, KT 900x600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Vợt đạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Muôi đạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Rổ inox đựng bátMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
18Khay đồ xôiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
19Hệ thống hút mùi công nghiệp 3HP, KT 4500x900x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
V TRƯỜNG MẦM NON DỊCH VỌNG
1Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ cơm công nghiệp 24 khayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Xe đẩy 3 tầng, KT 900x600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Nồi Inox 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Nồi Inox 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Chảo lõm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Chảo chống dính D450Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Tủ sấy bátMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Máy xay thịt, KT 440x215x520mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Vợt đạiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
12Muôi đạiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Rổ inox đựng bátMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Khay đồ xôiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Hệ thống hút mùi công nghiệp 5HP, KT 6100x900x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Cải tạo sửa chữa, lắp đặt thiết bị nhà bếp: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử 1 - Chuyên ngành Kỹ sư cơ khí.- Trình độ: Đại học trở lên- Bản sao chứng thực bằng cấp; có tài liệu chứng minh đã làm CBKT có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng bếp).- Kèm theo CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ 1 - Chuyên ngành điện tử- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;21
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng/công nghệ môi trường có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch đá kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Ô tô tự đổ kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->