Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:48:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,170,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Cải tạo sửa chữa, lắp đặt thiết bị nhà bếp: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành Kỹ sư cơ khí.- Trình độ: Đại học trở lên- Bản sao chứng thực bằng cấp; có tài liệu chứng minh đã làm CBKT có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng bếp).- Kèm theo CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành điện tử- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng/công nghệ môi trường có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo hệ thống bếp ăn bán trú của các trường Mầm non trên địa bàn quận Cầu Giấy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực hoạt động cung cấp, lắp đặt thiết bị. - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng đối với thiết bị. Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Số 108 đường Cầu Giấy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cầu Giấy, Số 36 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy, Số 108 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 0243.7670279 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Cầu Giấy, Số 36 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| B | TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI | |||
| C | TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI - CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống bếp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Granite hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,38 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,91 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường tại vị trí ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,732 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,84 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,112 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ 2 hai cánh, cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 15 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút PPR D25 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng KT 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Thanh cái bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 32 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 38 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 39 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Ghen luồn dây điện 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| D | TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI - CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống bếp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Granite hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,526 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,526 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,21 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường tại vị trí ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,918 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bệ bếp xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,526 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,128 | m2 |
| 12 | Bồn rửa Inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng KT 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Thanh cái bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 27 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 32 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 33 | Ghen luồn dây điện 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| E | TRƯỜNG MẦM NON QUAN HOA | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống bếp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,002 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,002 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,839 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,816 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,002 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,408 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,431 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,247 | m2 |
| 13 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện tổng KT 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 32 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m |
| 33 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 34 | Ghen luồn dây điện 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| F | TRƯỜNG MẦM NON TRUNG HOÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống bếp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,282 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,086 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,368 | m2 |
| 11 | Bồn rửa tay Inox 3 ngăn lớn, bàn rửa 2 bên cánh, kích thước 3000x750x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng KT 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 32 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 33 | Ghen luồn dây điện 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| G | TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống bếp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,146 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,164 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,31 | m2 |
| 6 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng KT 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 21 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3 | m |
| 23 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 24 | Ghen luồn dây điện 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| H | TRƯỜNG MẦM NON YÊN HOÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống bếp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 5 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 7 | Lắp dựng vách kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 8 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PPR D25 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng KT 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 30 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 31 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,9 | m |
| 32 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Ghen luồn dây điện 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| I | TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống bếp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,15 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,556 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,826 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,384 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,15 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,534 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,15 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,184 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng KT 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 30 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m |
| 31 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 32 | Ghen luồn dây điện 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| J | TRƯỜNG MẦM NON NGHĨA ĐÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống bếp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,702 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,702 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,828 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,328 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,702 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,826 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m2 |
| 12 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng KT 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 32 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 33 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 34 | Ghen luồn dây điện 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| K | TRƯỜNG MẦM NON DỊCH VỌNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống bếp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Cắt bê tông vị trí rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,075 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,191 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,191 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Gạch chỉ chạy dọc rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390,476 | viên |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,454 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 12 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút PPR D25 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút PPR D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng KT 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Đèn báo pha xanh đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | CU/XLPE/PVC/DSTA 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 33 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 34 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 35 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 36 | Ghen luồn dây điện 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| M | TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI | |||
| N | TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI - CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ cơm công nghiệp 24 khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Xe đẩy 2 tầng, KT 900x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Xe đẩy 1 tầng, KT 900x600x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Bàn chặt Inox, KT 1500x750x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bàn soạn Inox, KT 1500x750x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Nồi Inox 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Nồi Inox 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Nồi Inox 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Nồi Inox 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Chảo lõm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Chảo chống dính D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Chảo chống dính D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Máy xay thịt, KT 440x215x520mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Vợt đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Vợt nhỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Muôi đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Muôi nhỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Muôi thủng đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Gáo to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Vợt lọc to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Vợt lọc nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Lập là (Xẻng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Kẹp gắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Khay đồ xôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 27 | Hệ thống hút mùi công nghiệp 7HP, KT 8600x900x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| O | TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI - CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bếp từ đơn mặt phẳng (650x703x502x551) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Nồi Inox 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Nồi Inox 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Nồi Inox 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Nồi Inox 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Chảo lõm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Chảo chống dính D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Chảo chống dính D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy xay thịt, KT 440x215x520mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Vợt đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Vợt nhỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Muôi đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Muôi nhỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Muôi thủng đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Gáo to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Vợt lọc to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Vợt lọc nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lập là (Xẻng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Kẹp gắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Khay đồ xôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Hệ thống hút mùi công nghiệp 3HP, KT 4200x900x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| P | TRƯỜNG MẦM NON QUAN HOA | |||
| 1 | Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ cơm công nghiệp 12 khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ sấy bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Xe đẩy 3 tầng, KT 900x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Nồi Inox 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Nồi Inox 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Nồi Inox 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Nồi Inox 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Chảo lõm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Chảo chống dính D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Vợt đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Muôi đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Rổ inox đựng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Khay đồ xôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Hệ thống hút mùi công nghiệp 3HP, KT 4000x900x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| Q | TRƯỜNG MẦM NON TRUNG HOÀ | |||
| 1 | Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ cơm công nghiệp 12 khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Xe đẩy 3 tầng, KT 900x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Xe đẩy 2 tầng, KT 900x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn chặt Inox, KT 1500x750x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Nồi Inox 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Nồi Inox 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Nồi Inox 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Chảo lõm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Vợt đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Muôi đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Rổ inox đựng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Khay đồ xôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Hệ thống hút mùi công nghiệp 3HP, KT 5000x900x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| R | TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA | |||
| 1 | Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ cơm công nghiệp 24 khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Xe đẩy 3 tầng, KT 900x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Xe đẩy 2 tầng, KT 900x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Nồi Inox 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Nồi Inox 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Nồi Inox 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Chảo lõm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Chảo chống dính D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Nồi cơm điện 10L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Vợt đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Muôi đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 14 | Rổ inox đựng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Khay đồ xôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 16 | Hệ thống hút mùi công nghiệp 5HP, KT 5500x900x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| S | TRƯỜNG MẦM NON YÊN HOÀ | |||
| 1 | Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ cơm công nghiệp 24 khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ cơm công nghiệp 12 khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Xe đẩy 2 tầng, KT 900x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Bàn chặt Inox, KT 1500x750x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bàn vuông Inox, KT 700x700x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Nồi Inox 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Nồi Inox 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Chảo lõm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Chảo chống dính D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Vợt đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Muôi đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Rổ inox đựng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Khay đồ xôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 16 | Hệ thống hút mùi công nghiệp 7HP, KT 9000x900x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| T | TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI | |||
| 1 | Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tủ cơm công nghiệp 24 khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Xe đẩy 3 tầng, KT 900x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Xe đẩy 2 tầng, KT 900x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn soạn Inox, KT 1500x750x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Bàn chặt Inox, KT 1500x750x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Nồi Inox 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Nồi Inox 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Nồi Inox 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Chảo lõm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Chảo chống dính D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Vợt đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 14 | Muôi đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Rổ inox đựng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Khay đồ xôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Hệ thống hút mùi công nghiệp 5HP, KT 5500x900x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| U | TRƯỜNG MẦM NON NGHĨA ĐÔ | |||
| 1 | Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bếp từ đơn mặt phẳng (650x703x502x551) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bếp từ đơn mặt lõm (650x703x702x356) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ cơm công nghiệp 24 khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bàn tủ Inox có cánh, KT 1500x750x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn soạn Inox, KT 1500x750x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bàn chặt Inox, KT 1500x750x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Nồi Inox 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Nồi Inox 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Nồi Inox 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Chảo lõm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Chảo chống dính D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Xe đẩy 3 tầng, KT 900x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Xe đẩy 2 tầng, KT 900x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Vợt đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Muôi đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Rổ inox đựng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Khay đồ xôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Hệ thống hút mùi công nghiệp 3HP, KT 4500x900x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| V | TRƯỜNG MẦM NON DỊCH VỌNG | |||
| 1 | Bếp từ đôi mặt phẳng (1290x703x504x551) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bếp từ đôi mặt lõm (1290x703x704x354) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ cơm công nghiệp 24 khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Xe đẩy 3 tầng, KT 900x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Nồi Inox 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Nồi Inox 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Chảo lõm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Chảo chống dính D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Tủ sấy bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy xay thịt, KT 440x215x520mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Vợt đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Muôi đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Rổ inox đựng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Khay đồ xôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Hệ thống hút mùi công nghiệp 5HP, KT 6100x900x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Cải tạo sửa chữa, lắp đặt thiết bị nhà bếp: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử | 1 | - Chuyên ngành Kỹ sư cơ khí.- Trình độ: Đại học trở lên- Bản sao chứng thực bằng cấp; có tài liệu chứng minh đã làm CBKT có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng bếp).- Kèm theo CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ | 1 | - Chuyên ngành điện tử- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng/công nghệ môi trường có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi