Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766147-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Hương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220711506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo kế hoạch hàng năm; Phần còn lại ngân sách xã và nhân dân đóng góp theo nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 21/07/2021 của Hội đồng nhân dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 21:34:00 đến ngày 2022-07-31 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,139,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,394,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu ba trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841797E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đãthực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phứctạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trìnhgiao thông, cấp IV trở lên (nhà thầu phải đínhkèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minhvề tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường (công trình giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động đang còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỷ sư xây dựng Cầu đường, xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 16T (Bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy binh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Hương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Đường giao thông từ xóm Tân Minh xã Tân Hương đi xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo kế hoạch hàng năm; Phần còn lại ngân sách xã và nhân dân đóng góp theo nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 21/07/2021 của Hội đồng nhân dân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương , địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. Địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: ; Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Kỳ. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Kỳ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 - Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 - Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương , địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. Địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: ; Fax:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.394.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. Địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: ; Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đức Thuyên Chủ tịch UBND xã Tân Hương. Xóm Tân Minh xã Tân Hương - huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469. Số 172, Đường Kim Liên, xã Hưng Chính, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1.892,3475m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V238,2525m3
3Đào đất đánh cấp, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V900,758m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V581,179m3
5Đào đất vét hữu cơMô tả kỷ thuật theo chương V3.047,2945m3
6Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V12.732,59m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỷ thuật theo chương V63,0067100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V189,0201m3
9Rải nilongMô tả kỷ thuật theo chương V6.300,67m2
10Bê tông mặt đường mác 250#, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1.260,134m3
B RÃNH XÂY ĐÁ HỘC
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V95,1452m3
C CỌC TIÊU (SL:150 CỌC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V10,8m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,5625100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3756tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỷ thuật theo chương V3,48m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V9,45m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỷ thuật theo chương V1501 cấu kiện
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông(Gắn màng phản quang tất cả các cọc tiêu)Mô tả kỷ thuật theo chương V64,2m2
D CỐNG TRÒN D100 TẠI CỌC 11 KM0+247.87
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V328,8525m3
2Bơm nước hố móngMô tả kỷ thuật theo chương V4ca
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V4,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V0,942100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,504tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V4,62m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V0,0805100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,4091m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chân khay, sân gia cố đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,85m3
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V2,7m3
11Cẩu lắp ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V15cấu kiện
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V8,34m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1923100m3
E CỐNG BẢN Lo=2M TẠI CỌC P12 KM0+691.56
1Đào móng cống bản đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V44,3062m3
2Bơm nước hố móng phục vụ thi côngMô tả kỷ thuật theo chương V50.0
3Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V14,77m3
4Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V5,89m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh, mố, hố thu thượng lưuMô tả kỷ thuật theo chương V0,8745100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố, tường cánh, hỗ thu thượng lưu đá 1x2 mác 200#Mô tả kỷ thuật theo chương V28,73m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lòng cống, sân cống, sân gia cố, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V9,66m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống, xà mũMô tả kỷ thuật theo chương V0,156100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0135tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0433tấn
11Cốt thép giằng chống đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0057tấn
12Cốt thép giằng chống đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0224tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng chống bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,72m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bảnMô tả kỷ thuật theo chương V0,3013100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1225tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỷ thuật theo chương V8,53m3
F CỐNG TRÒN D100 TẠI CỌC 28 KM0+798.49
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V308,4945m3
2Bơm nước hố móngMô tả kỷ thuật theo chương V4ca
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V4,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V0,8792100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4704tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V4,31m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V0,0805100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,4091m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chân khay, sân gia cố đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,28m3
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V2,7m3
11Cẩu lắp ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V14cấu kiện
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V7,78m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V2,0566100m3
G CỐNG BẢN Lo=2M TẠI CỌC P21 KM1+242.28
1Đào móng cống bản đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V65,643m3
2Bơm nước hố móng phục vụ thi côngMô tả kỷ thuật theo chương V30.0
3Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V21,8833m3
4Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V6,79m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh, mốMô tả kỷ thuật theo chương V1,1694100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố, tường cánh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỷ thuật theo chương V37,4m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lòng cống, sân cống, sân gia cố, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V12,92m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống, xà mũMô tả kỷ thuật theo chương V0,108100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0135tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0433tấn
11Cốt thép giằng chống đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0057tấn
12Cốt thép giằng chống đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0224tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng chống bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,36m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bảnMô tả kỷ thuật theo chương V0,3657100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3899tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2051tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỷ thuật theo chương V3,81m3
19Cẩu lắp dầm bảnMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
20Bê tông phủ bản đá 1x2 mác 300#Mô tả kỷ thuật theo chương V1,06m3
H PHẦN TRÀN
1Đào móng tràn, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V86,6736m3
2Bơm nước hố móng phục vụ thi côngMô tả kỷ thuật theo chương V50.0
3Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V28,8933m3
4Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V10,63m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh, mốMô tả kỷ thuật theo chương V1,1694100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố, tường cánh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỷ thuật theo chương V37,4m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lòng cống, sân cống, sân gia cố, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V22,41m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống, xà mũMô tả kỷ thuật theo chương V0,156100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0135tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0433tấn
11Cốt thép giằng chống đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0057tấn
12Cốt thép giằng chống đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0224tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng chống bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,72m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bảnMô tả kỷ thuật theo chương V0,3013100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1225tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỷ thuật theo chương V8,53m3
18Đào đất móng chân khay bằng thủ công 5% khối lượng, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,96m3
19Đào chân khay, bằng máy đào 0,8m3, 95% khối lượng đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,3724100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V1,4326100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V35,82m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V10,76m3
23Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V25,99m3
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỷ thuật theo chương V2,4192100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỷ thuật theo chương V48,384m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột thủy chí, ụ bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V0,718100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột thủy chí, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0064tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0675m3
29Sơn cột thủy chíMô tả kỷ thuật theo chương V1,2m2
30Kẻ, vẽ mực nướcMô tả kỷ thuật theo chương V1công
31Biển tên trànMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
33Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V23,075m2
34Dán phản quang trên ụ bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V70cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841797E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đãthực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phứctạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trìnhgiao thông, cấp IV trở lên (nhà thầu phải đínhkèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minhvề tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường (công trình giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động đang còn hiệu lực33
4 Cán bộ trắc địa 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa32
5 Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỷ sư xây dựng Cầu đường, xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ định giá còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải trọng tải ≥7 tấn Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ4
2 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
3 Máy lu rung 16T (Bánh hơi) Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
4 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
5 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
6 Máy cắt uốn thép 5Kw Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
7 Máy đầm dùi 1,5Kw Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ2
8 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ3
9 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
10 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
13 Máy thủy binh Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->