Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761987-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220667958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:41:00 đến ngày 2022-08-04 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,114,857,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.672285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34457E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV có đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.341.500.000 VND, Trong đó 2.341.500.000 = 03 x 780.500.000 VND(Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh, thầu phụ thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.341.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Công trình có đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Công trình có đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Công trình có đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ xây dựng cầu, đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc, cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sắt, thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cơ khí, hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành máy đào
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hệ thống máy đóng cọc ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông các loại (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy máy toàn đạc hoặc 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn; Nếu là máy toàn đạc thì ngoài Kèm theo hóa đơn thì kèm thêm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường Kênh xáng Cái Côn thuộc Bờ Tây, từ vàm Mật Cật đến giáp ấp Phú Tân, xã Phú Hữu, huyện Châu Thành (nối tiếp), xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381 - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng 983. Địa chỉ: Số 33, đường Nguyễn Văn Linh, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Nhà thầu Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485, đường Lê Duẩn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Nhà thầu Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát. Địa chỉ: Số 109, đường số 1, Khu dân cư Trần Hưng Đạo, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Nhà thầu thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381 - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu; - Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có). * Về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. * Về năng lực kỹ thuật: - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT. - Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh. * Nhà thầu cần lưu ý: Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu, các tài liệu liên quan khác ...
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381 - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kế Sách; Địa chỉ: Số 15, đường 3/2, ấp An Thành, TT. Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876299 - 3876231- 3877737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 02993 812755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 02993 812755
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,73100m
2Gia cố vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7365100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3588100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8972100m3
5Đào xúc đất đắp lề bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,0281100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9816100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,0576100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 8cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,3362m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7826tấn
10Lót tấm nylonMô tả kỹ thuật theo chương V17,042100m2
11Ván khuôn thép khe co dãn mặt đường bê tông (không tính NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4358100m2
12Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3027100m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,51451m3
14Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4878m3
15Biển báo tải trọngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Biển báo tên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B CẦU SỐ 1
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8538tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0953m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4142100m2
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
7Hao phí 4 cọc thép hình (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744tấn
10Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4511100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
14Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1956tấn
17Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7901m3
18Bê tông gối cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1471100m2
20Gia công, lắp đặt thép V50x50x5mm mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
21Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22SXLắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
23SXLắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
24Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0145m3
25Bê tông gối cầu, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
27Gia công, lắp đặt thép V50x50x5mm trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
28Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
30Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4445tấn
31Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V29,96m2
33Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3437tấn
34Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,388m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m2
36Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
37Bê tông con lươn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
38Ván khuôn gỗ con lươnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
41Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
44Ván khuôn trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m2
45Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456m3
46Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,368m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
48Đắp đất mố cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261m3
50Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1171m3
51Bảng tên cầu phản quang 40x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Bảng báo tải trọng phản quang D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Làm trụ đở biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
C CẦU SỐ 2
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8538tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0953m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4142100m2
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
7Hao phí 4 cọc thép hình (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744tấn
10Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4511100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
14Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1956tấn
17Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7901m3
18Bê tông gối cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1471100m2
20Gia công, lắp đặt thép V50x50x5mm mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
21Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22SXLắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
23SXLắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
24Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0145m3
25Bê tông gối cầu, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
27Gia công, lắp đặt thép V50x50x5mm trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
28Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
30Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4445tấn
31Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V29,96m2
33Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3437tấn
34Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,388m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m2
36Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
37Bê tông con lươn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
38Ván khuôn gỗ con lươnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
41Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
44Ván khuôn trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m2
45Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456m3
46Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,368m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
48Đắp đất mố cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1172100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261m3
50Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1171m3
51Bảng tên cầu phản quang 40x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Bảng báo tải trọng phản quang D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Làm trụ đở biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.672285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34457E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV có đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.341.500.000 VND, Trong đó 2.341.500.000 = 03 x 780.500.000 VND(Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh, thầu phụ thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.341.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Công trình có đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Công trình có đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Công trình có đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)32
4 Thợ xây dựng cầu, đường 10 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
5 Thợ mộc, cốp pha 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
6 Thợ bê tông 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
7 Thợ sắt, thép 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
8 Thợ cơ khí, hàn 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
9 Vận hành máy đào 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45m3 - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Hệ thống máy đóng cọc ≥ 1,2T - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Máy trộn bê tông các loại (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng3
4 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng3
5 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng2
6 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng2
7 Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng2
8 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng2
9 Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng1
10 Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng1
11 Máy máy toàn đạc hoặc 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn; Nếu là máy toàn đạc thì ngoài Kèm theo hóa đơn thì kèm thêm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->